Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà ở cơ quan và nhà ở đại đội thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948270-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 87 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà ở cơ quan và nhà ở đại đội thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912384 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:36:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,545,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là298.545.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo, bảo trì công trình dân dụng. - Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 209.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.Lưu ý: -Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 209.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các Chuyên ngành ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ kỹ thuật hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 87 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà ở cơ quan và nhà ở đại đội thông tin Công trình Sửa chữa nhà ở cơ quan và nhà ở đại đội thông tin/Lữ đoàn 87 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực nhân sự đề xuất, năng lực huy động thiết bị, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu chi tiết trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa học -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 18 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường,sê nô, ô văng | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 18 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 18 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 29,07 | |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 29,07 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 13,2 | |
| 7 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 13,2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 93,12 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 93,12 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 1.718,204 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 556,7256 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 959,4246 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 1.435,52 | |
| 14 | Phá dỡ nền - đáy rãnh láng vữa xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 23,94 | |
| 15 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 23,94 | |
| 16 | Lắp đặt đèn tuypled tròn, dài 1,2m | Mô tả chi tiết trong HSTK | cái | 4 | |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 19,8 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường,sê nô, ô văng | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 29,8 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 19,8 | |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 6,6 | |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 6,6 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 93,12 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 93,12 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 1.781,567 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 556,7256 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 898,6526 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 1.482,36 | |
| 28 | Phá dỡ nền - đáy rãnh láng vữa xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 23,94 | |
| 29 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | m2 | 23,94 | |
| 30 | Lắp đặt đèn tuypled tròn, dài 1,2m | Mô tả chi tiết trong HSTK | cái | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9854548E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là298.545.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo, bảo trì công trình dân dụng. - Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 209.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.Lưu ý: -Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 209.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các Chuyên ngành ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ kỹ thuật hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi