Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị, phương tiện đo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941917-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
Tên gói thầu Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị, phương tiện đo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220899638
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn thu chi từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:56:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,235,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
E-CDNT 1.2 Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị, phương tiện đo năm 2022
Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị, phương tiện đo phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar
365 Ngày
E-CDNT 3 Bao gồm nguồn thu chi từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR , địa chỉ: Khối 2A - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm xạ Phông môi trường Kiểm xạ Thiết bị 1 Kiểm xạ
2 Kiểm xạ Phông môi trường Kiểm xạ Thiết bị 1 Kiểm xạ
3 Kiểm định Máy X quang  Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 11:2015/BKHCN Thiết bị 1 Kiểm định
4 Kiểm định Máy X quang Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 11:2015/BKHCN Thiết bị 1 Kiểm định
5 Hợp đồng liều kế cá nhân và phông môi trường Kết quả đo liều kế cá nhân  Thiết bị 5 Đọc kết quả liều kế cá nhân trong 365 ngày
6 Micropipette 20-200 μl 20-100-200 μl Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
7 Micropipette 100-1000 μl 100-500-1000 μl Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
8 Micropipette 5-50 μl 5-25-50 μl Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
9 HC máy XN sinh hóa GLU; CHO; TRI Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
10 HC máy XN sinh hóa GLU; CHO; TRI Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
11 Máy huyết học 18 thông số WBC; RBC; HGB; MCV; PLT; MPV Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
12 Máy huyết học Celitac G WBC; RBC; HGB; MCV; PLT; MPV Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
13 Máy Xét Nghiệm HbA1C Hba1c Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
14 Máy Xét nghiệm nước tiểu NIT; pH; GLU; PRO; BLO; KET; BIL; URO; SG; LEU Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
15 Máy đo điện não Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
16 Cân bàn 120kg Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
17 Cân bàn 120kg Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
18 Cân bàn 120kg Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
19 Cân bàn 120kg Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
20 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
21 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
22 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
23 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
24 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
25 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
26 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
27 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
28 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
29 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
30 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
31 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
32 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
33 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
34 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
35 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
36 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
37 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
38 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
39 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
40 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
41 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
42 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
43 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
44 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
45 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
46 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
47 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
48 Huyết áp kế Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
49 Huyết áp kế trẻ em Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
50 Huyết áp kế trẻ em Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
51 Huyết áp kế trẻ em Kỹ thuật đo lường VN Thiết bị 1 Kiểm định
52 Nồi hấp 105 QTKĐ: 07-2016/BLĐTBXH – Quy trình KĐ kỹ thuật an toàn bình chịu áp lực Thiết bị 1 Kiểm định an toàn
53 Nồi hấp tiệt trùng Study 50 lít QTKĐ: 07-2016/BLĐTBXH – Quy trình KĐ kỹ thuật an toàn bình chịu áp lực Thiết bị 1 Kiểm định an toàn
54 Tủ sấy điểm nhiệt từ 0 độ C-150 độ C Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
55 Tủ sấy điểm nhiệt từ 0 độ C-150 độ C Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->