Gói thầu: USTH 22-81 Thi công hệ thống phòng học thông minh, từ xa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944666-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Tên gói thầu USTH 22-81 Thi công hệ thống phòng học thông minh, từ xa
Số hiệu KHLCNT 20220716213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:12:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học có chuyên môn ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học có chuyên môn ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học có chuyên môn ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học có chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trìnhCó giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt betong
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt betong
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
E-CDNT 1.2 USTH 22-81 Thi công hệ thống phòng học thông minh, từ xa
Công trình: Cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng học thông mình, từ xa
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 05, ngõ 04, tổ 12, đường Kiều Mai, P. Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ Vĩnh Phúc; địa chỉ: Nhà số 19 Ngõ 97 phố Văn Cao – Phường Liễu Giai- Q. Ba Đình – Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội , địa chỉ: A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Quyết định thành lập - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Điều lệ công ty - Mối liên hệ (nếu có) giữa các thành viên Ban Giám đốc, Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát (tùy theo trường hợp áp dụng) và quản lý cấp cao với Chủ đầu tư và/hoặc Cơ quan chủ quản dự án liên quan đến gói thầu này. - Danh sách cổ đông cập nhật (nếu có) - Các tài liệu khác có liên quan để xác định tính hợp lệ của công ty.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đinh Thị Mai Thanh, Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ MẶT BẰNG - TẦNG 7
1Phá dỡ nền gạch xi măng (dày 3:5cm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế121,4m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (bốc vào bao tải)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,07m3
3Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm (chuyển bao tải từ tầng 7 xuống tầng 1, nhân hệ số 1,1^6)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,07m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,07m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,07m3
6Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế176,4m2
7Nhân công tháo dỡ đèn chiếu sáng, ống luồn dây dẫn điện, dây điệnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế176,4m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (bốc vào bao tải)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,764m3
9Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm (chuyển bao tải từ tầng 7 xuống tầng 1 nhân hệ số 1,1^6)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,764m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,764m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,764m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường 220 mm, tường bao ngoài đục âm để tivi phòng 704+706. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4,423m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ, đục cửa tường 110 mm phòng 708, 712. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,616m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5,039m3
15Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm (từ tầng 7 xuống tầng 1, nhân hệ số 1,1^6)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5,039m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5,039m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5,039m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa nhôm kính. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế17,76m2
19Tháo dỡ rèm các phòngTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế81,75m2
B CẢI TẠO MẶT BẰNG - TẦNG 7
1Sơn các mảng tường + trang trí đường diềm không bả bằng sơn ở khu sảnh + hành langSơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế420m2
2Cung cấp và thi công vách thạch cao 1 mặtTấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế19,332m2
3Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế19,332m2
4Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế19,332m2
5Ghế băng cong khu thảo luậnChất liệu: Khung xương gỗ, mặt ghế gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine cao cấp, mặt ghế có đệm nỉ. Kích thước: (xem bản vẽ CT): 2,16*3=6,48. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,48m
6Bục gỗ tròn để câyD400xH600; Chất liệu: Khung xương gỗ MFC chống ẩm, bề mặt phủ Melamine cao cấp. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
7Bàn tròn B3Chất liệu: Chân sắt sơn đen mờ, mặt bàn gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine cao cấp theo mã chỉ định. Kích thước: D=600*H750. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
8Vách nan gỗ MDF chống ẩm 20x40mmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,73m
9Thảm trải sàn cao cấpThảm tấm đế cao su dày 4-5mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế55m2
10Rèm cuốn chống nắng văn phòngChất liệu 100% polyster. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế27,384m2
11Cung cấp và thi công trần chìm thạch caoTấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Mặt bằng trần + giật cấp. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế46m2
12Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế46m2
13Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế46m2
14Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao tiêu âmTấm 12mm boral, xương vĩnh tường. Mặt bằng trần :17. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế17m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế17m2
16Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế17m2
17Sơn các mảng tường không bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế32m2
18Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế55m2
19Đèn led máng âm trầnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế18,2m
20Bộ đổi nguồn đèn led máng 12v-400wTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
21Đèn dowligh âm trần phi 110 mmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế19bộ
22Dây dẫn 2 (1x1.5) mm2 (ánh sáng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế61m
23Dây dẫn 2 (1x2.5) mm2 (ổ cắm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế50m
24Dây dẫn 1x1.5 mm2 (dây tiếp địa ổ cắm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế50m
25Dây dẫn 2 (1x4) mm2 (cấp nguồn tủ Rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8m
26Dây dẫn 1x2.5 mm2 (dây tiếp địa cấp nguồn tủ Rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8m
27Ống cứng luồn dây dẫn điện chống cháy PVC D20 đi chìm, đi nổiTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế100m
28Đế đơn âm, nhựa chống cháy cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế7Cái
29Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế7Cái
30Vật tư phụ (đai, hộp chia ngã, hộp nối dây, măng sông, ty treo, phụ kiện điện khác)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Gói
31Hộp điện ổ cắm âm bànChuyên dụng theo yêu cầu của thiết bị. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
32Nhân công đi ống cứng luồn dây + kéo dải dây dẫn, lắp đặt ổ điệnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế55m2
33Bộ cửa D1 (01 bộ)Chất liệu: Khung xương gỗ, cửa gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine sơn trắng. Kích thước: 1400xH2400x250. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế.3,36m2
34 Khóa cửa + chốt cửaHuy Hoàng hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
35 Bản lề cửaTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
36Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế.9,51m2
37Vách ốp bảng kính trắng sữaChất liệu: Kính 8.38ly ốp bề mặt tường, có chân inox gắn kính. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế7,608m2
38Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế13,7m2
39Cán nềnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế51,6m2
40Thảm trải sàn cao cấp (thảm tấm đế cao su dày 4-5mm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế51,6m2
41Rèm cuốn chống nắng văn phòngChất liệu 100% polyster. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế.14,07m2
42Cung cấp và thi công trần chìm thạch caoTấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế32,6m2
43Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế32,6m2
44Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế32,6m2
45Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao tiêu âmTấm 12 mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế20m2
46Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế20m2
47Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế.20m2
48Sơn các mảng tường, cột không bả bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế9m2
49Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế51,6m2
50Đèn led máng âm trầnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10,6m
51Bộ đổi nguồn đèn led máng 12v-400wTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
52Đèn dowligh âm trần phi 110 mmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế20bộ
53Dây dẫn 2 (1x1.5) mm2 (ánh sáng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế99m
54Dây dẫn 2 (1x2.5) mm2 (ổ cắm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế71m
55Dây dẫn 1x1.5 mm2 (dây tiếp địa ổ cắm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế71m
56Dây dẫn 2 (1x4) mm2 (cấp nguồn tủ Rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10m
57Dây dẫn 1x2.5 mm2 (dây tiếp địa cấp nguồn tủ Rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10m
58Ống cứng luồn dây dẫn điện chống cháy PVC D20 đi chìm, đi nổiTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế150m
59Đế đơn âm, nhựa chống cháy cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế22Cái
60Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế22Cái
61Vật tư phụ (đai, hộp chia ngã, hộp nối dây, măng sông, ty treo, phụ kiện điện khác)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Gói
62Hộp điện ổ cắm âm bànChuyên dụng theo yêu cầu của thiết bị. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế.2cái
63Nhân công đi ống cứng luồn dây + kéo dải dây dẫn, lắp đặt ổ điệnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế55m2
64Bộ cửa D1 (02 bộ)Chất liệu: Khung xương gỗ, cửa gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine sơn trắng. Kích thước: 1400xH2400x250. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,72m2
65Khóa cửa + chốt cửaHuy Hoàng hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế.2bộ
66Bản lề cửaTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế12bộ
67Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế62,37m2
68Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế22,302m2
69Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế11,532m2
70Xây tường 110 bằng gạch lỗ (bịt 2 cửa đi cũ)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,475m3
71Trát tường 110 (trát 2 mặt tường của 2 cửa đi bịt)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,64m2
72Trát cạnh cửa D2 tường 110Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,627m2
73Cán nềnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế36m2
74Thảm trải sàn cao cấpThảm tấm đế cao su dày 4-5mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế35,3m2
75Ghế G2 (Phòng Studio)Tựa lưng ghế: Khung bằng nhựa bọc nhựa. Nệm: Bọc vải. Tay ghế liền với lưng ghế bọc vải. Chân ghế: Sắt sơn tĩnh điện trắng và cố định. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cái
76Rèm cuốn chống nắng văn phòngChất liệu 100% polyster. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4,788m2
77Cung cấp và thi công trần chìm thạch caoTấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế25,3m2
78Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế25,3m2
79Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế25,3m2
80Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao tiêu âmTấm 12mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,64m2
81Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,64m2
82Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,64m2
83Sơn các mảng tường, cột không bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế20,043m2
84Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế35,3m2
85Đèn dowligh âm trần phi 110 mmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế20bộ
86Dây dẫn 2 (1x1.5) mm2 (ánh sáng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế89m
87Dây dẫn 2 (1x2.5) mm2 (ổ cắm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế23m
88Dây dẫn 1x1.5 mm2 (dây tiếp địa ổ cắm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế23m
89Dây dẫn 2 (1x4) mm2 (cấp nguồn tủ Rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8m
90Dây dẫn 1x2.5 mm2 (dây tiếp địa cấp nguồn tủ Rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8m
91Ống cứng luồn dây dẫn điện chống cháy PVC D20 đi chìm, đi nổiTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế81m
92Đế đơn âm, nhựa chống cháy cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế7Cái
93Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế7Cái
94Vật tư phụ (đai, hộp chia ngã, hộp nối dây, măng sông, ty treo, phụ kiện điện khác)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Gói
95Nhân công đi ống cứng luồn dây + kéo dải dây dẫn, lắp đặt ổ điệnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế36m2
96Bộ cửa D2 (02 bộ)Chất liệu: Khung xương gỗ, cửa gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine sơn trắng. Kích thước: 930xH2400x110. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4,464m2
97Khóa cửaHuy Hoàng hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
98Bản lề cửaTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
99Cung cấp và thi công vách thạch cao 2 mặtTấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế9,135m2
100Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế9,135m2
101Bả bằng bột bả vào trần thạch cao (2 mặt vách)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế18,27m2
102Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương, 2 mặt vách). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế18,27m2
103Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic (ốp mặt bên phòng studio)Chất liệu: Bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm ốp bề mặt vách thạch cao (màu đen). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế9,135m2
104Khung nhôm vách kính:Chất liệu: Nhôm cao cấp màu ghi đậm, kính hộp (6.38+6+6.38)mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2,7m2
105Cung cấp và thi công vách thạch cao 1 mặtTấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế11,664m2
106Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế11,664m2
107Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế11,664m2
108Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế11,664m2
109Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm ốp bề mặt vách thạch cao (màu đen). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế11,664m2
110Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm (màu đen). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế14,85m2
111Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm (màu đen). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế12,42m2
112Xây tường 110 bằng gạch lỗ (bịt 1 cửa đi)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,37m3
113Trát tường 110 (trát 2 mặt tường của 2 cửa đi bịt)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,72m2
114Trát cạnh cửa D1 tường 110Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,682m2
115Cán nềnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế35m2
116Thảm trải sàn cao cấpThảm tấm đế cao su dày 4-5mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế35m2
117Rèm cuốn chống nắng văn phòngChất liệu 100% polyster. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế14,07m2
118Cung cấp và thi công trần chìm thạch caoTấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, Mặt bằng trần + giật cấp. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế32m2
119Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế32m2
120Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế32m2
121Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao tiêu âmTấm 12mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,3m2
122Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,3m2
123Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,3m2
124Sơn các mảng tường không bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế20m2
125Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch caoTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế35m2
126Đèn led máng âm trầnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,4m
127Bộ đổi nguồn đèn led máng 12v-400wTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
128Đèn dowligh âm trần phi 110 mmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế16bộ
129Dây dẫn 2 (1x1.5) mm2 (ánh sáng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế58m
130Dây dẫn 2 (1x2.5) mm2 (ổ cắm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế55m
131Dây dẫn 1x1.5 mm2 (dây tiếp địa ổ cắm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế55m
132Dây dẫn 2 (1x4) mm2 (cấp nguồn tủ Rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế18m
133Dây dẫn 1x2.5 mm2 (dây tiếp địa cấp nguồn tủ Rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế18m
134Ống cứng luồn dây dẫn điện chống cháy PVC D20 đi chìm, đi nổiTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế90m
135Đế đơn âm, nhựa chống cháy cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
136Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
137Vật tư phụ (đai, hộp chia ngã, hộp nối dây, măng sông, ty treo, phụ kiện điện khác)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Gói
138Hộp điện ổ cắm âm bàn (chuyên dụng theo mẫu)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
139Nhân công đi ống cứng luồn dây + kéo dải dây dẫn, lắp đặt ổ điệnTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế35m2
140Bộ cửa D1* (01 bộ)Chất liệu: Khung xương gỗ, cửa gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine sơn trắng. Kích thước: 1400xH2400x110. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế3,36m2
141Khóa cửa + chốt cửaHuy Hoàng hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
142Bản lề cửaTheo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
143Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế7,815m2
144Vách ốp bảng kính trắng sữaChất liệu: Kính 8.38ly ốp bề mặt tường, có chân inox gắn kính. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,252m2
145Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế14,067m2
146Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonicChất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm, nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế14,73m2
C ỐP VÁCH TẦNG 1
1Vách thạch cao cách âm:
- Cung cấp và thi công vách thạch cao 2 mặt
- Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, ốp trong vách thạch cao
Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế31,773m2
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện tổng (tủ tôn KT 35cm*45cm)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
2Tủ điện 1-16 (lắp trong phòng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (cấp từ tủ điện đến bảng điện các phòng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế205m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 (cấp từ tủ điện đến bảng điện các phòng-dây tiếp địa)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế205m
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-3P-63A-16kA (át cối, át tổng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-2P-32A-10kA (chống dò) (Át cấp 5 phòng, lắp tủ ngoài phòng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-2P-32A-10kA (Át cấp 5 phòng, lắp tủ trong phòng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-1P-10A-6kA (Cấp điện chiếu sáng)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-1P-20A-6kA (Cấp điện ổ cắm S1)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-1P-20A-6kA (Cấp điện ổ cắm S3)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-1P-25A-6kA (Cấp điện điều hoà + nguồn tủ rack)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (phòng 712, phòng học thông minh 2)Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học có chuyên môn ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng64
2 Phụ trách thi công xây dựng 1 Trình độ đại học có chuyên môn ngành xây dựng dân dụng64
3 Phụ trách thi công phần điện 1 Trình độ đại học có chuyên môn ngành điện64
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học có chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trìnhCó giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T1
2 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW2
3 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
4 Máy đục Máy đục1
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
6 Máy cắt betong Máy cắt betong1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->