Gói thầu: In biểu mẫu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861198 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:26:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 905,771,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
In biểu mẫu năm 2022 In biểu mẫu năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Catalog hoặc tài liệu thông số kỹ thuật của giấy in có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đường link thông số kỹ thuật giấy in của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực nhập khẩu thì nhà thẩu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O của sản phẩm. - Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý của nhà sản xuất cung cấp các nguyên liệu (Mực in, giấy in các loại) đưa vào sử dụng gói thầu (Kèm theo bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp). |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Các tài liệu chứng minh khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định tại mục 2 chương III của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại 0204.3852304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 120.000 | |
| 2 | Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 3 | Giấy ra viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 4 | Giấy nhập viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 5 | Cam đoan truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 6 | Bảng xác nhận cho máu và truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 7 | Phiếu khám chuyên khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 8 | Phiếu mượn váy áo | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 9 | Phiếu khám bệnh tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 10 | Giấy hẹn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 11 | Báo nhân lực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 12.000 | |
| 12 | Phiếu chi | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 400 | |
| 13 | Sơ kết 15 ngày điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 14 | Phiếu truyền Oxytocin | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 15 | Phiếu truyền dịch | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 16 | Giấy chuyển viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 17 | Phiếu truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 18 | Khai thác tiền sử dị ứng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 19 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 20 | Phiếu nạo thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 21 | Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 22 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 23 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 24 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 25 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 26 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 27 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 28 | Bảng kiểm bệnh án | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 29 | Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 30 | Phiếu sàng lọc Covid | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 300.000 | |
| 31 | Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 32 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 33 | Tiêu chuẩn chuẩn đoán điều trị tự kỷ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 34 | Phiếu đánh giá tự kỷ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 35 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 2A) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 36 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1B) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 37 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1A) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 38 | Kết quả test tâm lý | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 39 | Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 40 | Đơn phá thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 41 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 42 | Giấy thử phản ứng thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 43 | Biểu đồ chuyển dạ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 44 | Giấy báo thêm giờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 45 | Tờ điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 150.000 | |
| 46 | Phiếu đăng ký cho máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 47 | Phiếu chăm sóc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 48 | Công khai thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 49 | Phiếu theo dõi nhiệt độ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 50 | Sơ lược phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 51 | Trích BBHC | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 52 | Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 53 | Danh mục Dịch vụ tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 54 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 55 | Sổ đào tạo. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 56 | Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 57 | Sổ nhật ký máy. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 58 | Sổ ghi cách thức phẫu thuật. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 59 | Phiếu dự trù máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 60 | Sổ lĩnh và phát máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 61 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 62 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 63 | Phiếu lĩnh vật tư. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 64 | Sổ giao nhận vỏ vật tư. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 65 | Sổ giao nhận bệnh phẩm. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 66 | Sổ mua máu trữ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 67 | Phiếu lĩnh thuốc HTT. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 68 | Sổ bàn giao vật tư – y cụ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 69 | Sổ mời hội chẩn. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 70 | Phiếu nhập kho Khoa Dược. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 71 | Phiếu nhập kho Phòng Vật tư. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 72 | Phiếu xuất kho Phòng Vật tư. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 73 | Sổ BBHC. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 74 | Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 75 | Sổ giải phẫu bệnh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 76 | Thẻ kho. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 77 | Phiếu thuốc gây nghiện. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 78 | Sổ kiểm tra. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 79 | Sổ khám sức khỏe. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 80 | Sổ theo dõi nhiệt độ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 81 | Sổ bàn giao bé. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 82 | Sổ giao nhận vỏ thuốc. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 83 | Sổ bàn giao bệnh nhân. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 120 | |
| 84 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 85 | Quyển giấy hẹn. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 86 | Sổ lĩnh sinh phẩm. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 87 | Sổ trả bệnh án. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 88 | Sổ trả kết quả lâm sàng. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 89 | Bảng kê mua hàng. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 90 | Sổ xét nghiệm tinh dịch. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 91 | Sổ phân trực. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 92 | Phiếu thanh toán BH+ND | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 93 | Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 94 | Phiếu điện tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 95 | Bệnh án ngoại trú | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 96 | Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 97 | Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 98 | Danh sách phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 99 | Sổ Sàng lọc Covid | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 100 | Sổ xét nghiệm Test nhanh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 101 | Sổ thủ thuật. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 102 | Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 103 | Sổ phẫu thuật. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 104 | Sổ siêu âm. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 105 | Sổ điện tim. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 106 | Sổ X-Quang. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 107 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 108 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 109 | Sổ nội soi. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 110 | Sổ báo cáo sinh hóa.. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 111 | Sổ xét nghiệm TB ngoại vi. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 112 | Sổ cho mượn váy áo. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 113 | Sổ đi buồng. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 114 | Sổ họp hội đồng người bệnh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 115 | Sổ trả thuốc. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 116 | Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 117 | Sổ theo dõi HIV - HBV. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 118 | Sổ thanh toán viện phí. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 119 | Sổ thu tiền viện phí. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 120 | Sổ thường trực. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 121 | Sổ kháng sinh đồ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 122 | Sổ nhóm máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 123 | Sổ phát máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 124 | Sổ tổng hợp y lệnh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | |
| 125 | Sổ xét nghiệm nước tiểu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 70 | |
| 126 | Sổ xét nghiệm sinh hóa máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 70 | |
| 127 | Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 128 | Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 129 | Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 130 | Thông tin người bệnh chuyển tuyến. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 131 | Bảng công. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 132 | Sổ đẻ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 133 | Sổ xét nghiệm vi sinh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 134 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 135 | Bệnh án sản khoa (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 23.000 | |
| 136 | Bệnh án phụ khoa (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8.000 | |
| 137 | Bệnh án sơ sinh (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 18.000 | |
| 138 | Bệnh án nhi khoa (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10.000 | |
| 139 | Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3.000 | |
| 140 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4.000 | |
| 141 | Bệnh án Tâm bệnh (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 142 | Bệnh án hiếm muộn ( 2 bìa, đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3.000 | |
| 143 | Bệnh án phá thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2.000 | |
| 144 | Bảng mê. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 145 | Túi phim X-Quang | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30.000 | |
| 146 | Túi phim MRI | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10.000 | |
| 147 | Sổ theo dõi vệ sinh. Bìa bóng kính , dập khuy tròn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | |
| 148 | Sổ Test cúm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.057715E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.731.450VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là905.771.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.731.450VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.040.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.268.080.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý quy trình in ấn | 1 | Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự giám sát quy trình in ấn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ in | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi