Gói thầu: In biểu mẫu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861328-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang
Tên gói thầu In biểu mẫu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220861198
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:26:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 905,771,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang
E-CDNT 1.2 In biểu mẫu năm 2022
In biểu mẫu năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp. Địa chỉ: 164 đường Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.980


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê lợi thành phố Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 10.7
- Catalog hoặc tài liệu thông số kỹ thuật của giấy in có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đường link thông số kỹ thuật giấy in của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực nhập khẩu thì nhà thẩu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O của sản phẩm. - Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý của nhà sản xuất cung cấp các nguyên liệu (Mực in, giấy in các loại) đưa vào sử dụng gói thầu (Kèm theo bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp).
E-CDNT 15.2
+ Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Các tài liệu chứng minh khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định tại mục 2 chương III của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại 0204.3852304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn thuốc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 120.000
2 Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
3 Giấy ra viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 65.000
4 Giấy nhập viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 65.000
5 Cam đoan truyền máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
6 Bảng xác nhận cho máu và truyền máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
7 Phiếu khám chuyên khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
8 Phiếu mượn váy áo Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 80.000
9 Phiếu khám bệnh tự nguyện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 80.000
10 Giấy hẹn Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
11 Báo nhân lực Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 12.000
12 Phiếu chi Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 400
13 Sơ kết 15 ngày điều trị Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
14 Phiếu truyền Oxytocin Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
15 Phiếu truyền dịch Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
16 Giấy chuyển viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
17 Phiếu truyền máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
18 Khai thác tiền sử dị ứng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 65.000
19 Bảng kiểm trước tiêm chủng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
20 Phiếu nạo thai Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
21 Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 7.000
22 Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
23 Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
24 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
25 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
26 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
27 Phiếu xét nghiệm vi sinh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
28 Bảng kiểm bệnh án Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 65.000
29 Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
30 Phiếu sàng lọc Covid Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 300.000
31 Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
32 Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
33 Tiêu chuẩn chuẩn đoán điều trị tự kỷ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
34 Phiếu đánh giá tự kỷ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
35 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 2A) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
36 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1B) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
37 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1A) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
38 Kết quả test tâm lý Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
39 Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
40 Đơn phá thai Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
41 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
42 Giấy thử phản ứng thuốc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
43 Biểu đồ chuyển dạ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
44 Giấy báo thêm giờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
45 Tờ điều trị Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 150.000
46 Phiếu đăng ký cho máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
47 Phiếu chăm sóc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 200.000
48 Công khai thuốc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 200.000
49 Phiếu theo dõi nhiệt độ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 200.000
50 Sơ lược phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
51 Trích BBHC Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
52 Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
53 Danh mục Dịch vụ tự nguyện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
54 Trích biên bản kiểm điểm tử vong Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 100
55 Sổ đào tạo. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
56 Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
57 Sổ nhật ký máy. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
58 Sổ ghi cách thức phẫu thuật. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
59 Phiếu dự trù máu. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
60 Sổ lĩnh và phát máu. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
61 Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 150
62 Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
63 Phiếu lĩnh vật tư. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
64 Sổ giao nhận vỏ vật tư. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
65 Sổ giao nhận bệnh phẩm. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 60
66 Sổ mua máu trữ. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
67 Phiếu lĩnh thuốc HTT. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
68 Sổ bàn giao vật tư – y cụ. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
69 Sổ mời hội chẩn. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
70 Phiếu nhập kho Khoa Dược. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
71 Phiếu nhập kho Phòng Vật tư. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
72 Phiếu xuất kho Phòng Vật tư. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
73 Sổ BBHC. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
74 Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
75 Sổ giải phẫu bệnh. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
76 Thẻ kho. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
77 Phiếu thuốc gây nghiện. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
78 Sổ kiểm tra. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
79 Sổ khám sức khỏe. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
80 Sổ theo dõi nhiệt độ. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
81 Sổ bàn giao bé. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
82 Sổ giao nhận vỏ thuốc. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 60
83 Sổ bàn giao bệnh nhân. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 120
84 Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
85 Quyển giấy hẹn. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
86 Sổ lĩnh sinh phẩm. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
87 Sổ trả bệnh án. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
88 Sổ trả kết quả lâm sàng. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 40
89 Bảng kê mua hàng. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
90 Sổ xét nghiệm tinh dịch. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
91 Sổ phân trực. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
92 Phiếu thanh toán BH+ND Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 40.000
93 Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
94 Phiếu điện tim Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
95 Bệnh án ngoại trú Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
96 Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 200
97 Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 200
98 Danh sách phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 100
99 Sổ Sàng lọc Covid Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
100 Sổ xét nghiệm Test nhanh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
101 Sổ thủ thuật. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
102 Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
103 Sổ phẫu thuật. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
104 Sổ siêu âm. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
105 Sổ điện tim. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
106 Sổ X-Quang. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 150
107 Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
108 Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
109 Sổ nội soi. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
110 Sổ báo cáo sinh hóa.. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
111 Sổ xét nghiệm TB ngoại vi. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
112 Sổ cho mượn váy áo. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
113 Sổ đi buồng. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
114 Sổ họp hội đồng người bệnh. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
115 Sổ trả thuốc. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
116 Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
117 Sổ theo dõi HIV - HBV. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
118 Sổ thanh toán viện phí. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
119 Sổ thu tiền viện phí. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
120 Sổ thường trực. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
121 Sổ kháng sinh đồ. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
122 Sổ nhóm máu. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
123 Sổ phát máu. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
124 Sổ tổng hợp y lệnh. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 300
125 Sổ xét nghiệm nước tiểu. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 70
126 Sổ xét nghiệm sinh hóa máu. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 70
127 Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
128 Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
129 Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
130 Thông tin người bệnh chuyển tuyến. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
131 Bảng công. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
132 Sổ đẻ. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
133 Sổ xét nghiệm vi sinh. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
134 Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
135 Bệnh án sản khoa (đóng ruột). Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 23.000
136 Bệnh án phụ khoa (đóng ruột). Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8.000
137 Bệnh án sơ sinh (đóng ruột). Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 18.000
138 Bệnh án nhi khoa (đóng ruột). Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10.000
139 Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột). Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3.000
140 Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột). Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4.000
141 Bệnh án Tâm bệnh (đóng ruột). Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1.000
142 Bệnh án hiếm muộn ( 2 bìa, đóng ruột). Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3.000
143 Bệnh án phá thai Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2.000
144 Bảng mê. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
145 Túi phim X-Quang Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30.000
146 Túi phim MRI Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 10.000
147 Sổ theo dõi vệ sinh. Bìa bóng kính , dập khuy tròn Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 300
148 Sổ Test cúm Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.057715E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.731.450VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là905.771.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.731.450VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.040.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.268.080.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý quy trình in ấn 1 Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực)32
2 Nhân sự giám sát quy trình in ấn 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ in21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->