Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin đối với hạng mục Cung cấp trang thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng tại Văn phòng Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin đối với hạng mục Cung cấp trang thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng tại Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349718 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:31:00 đến ngày 2022-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,718,639,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,990,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.635.931.999VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng một trong hai tiêu chí sau:(1) Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin; hoặc (2) Cho thuê dịch vụ công nghệ thông tin, trong đó có hạng mục cho thuê phần mềm nội bộ hoặc thiết bị công nghệ thông tin.(Trong đó thiết bị công nghệ thông tin là một trong các thiết bị chính sau: Máy chủ hoặc thiết bị chuyển mạch hoặc thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị tường lửa hoặc phần mềm thương mại.)Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành 100% khối lượng công việc đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Biên bản xác định khối lượng, giá trị đã hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.- Phần giá trị hợp đồng tương tự được xác định như sau:+ Đối với hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Theo giá trị của phần công việc tương tự được tính theo 01 chu kỳ (01 năm) và có giá trị ≥ 18.580.609.599 đồng.+ Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin: Theo tổng giá trị hợp đồng ≥ 92.000.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.580.609.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.741.828.797 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin;- Đã làm quản lý ít nhất 03 dự án công nghệ thông tin nhóm B.(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm cán bộ khảo sát, lập yêu cầu người sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan (CNTT, kinh tế, quản trị kinh doanh).(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm cán bộ phân tích thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm cán bộ trực tiếp phát triển hệ thống phần mềm/lập trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm quản trị, giám sát, vận hành hệ thống mạng của VPCP và cloud DC |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 13 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm hỗ trợ kỹ thuật hệ thống của nhà cung cấp dịch vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm quản trị, vận hành, hướng dẫn sử dụng máy tính đa giao diện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông;Có năng lực kinh nghiệm quản trị hoặc vận hành hoặc hướng dẫn sử dụng máy tính đa giao diện(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 13 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhóm quản trị, giám sát, vận hành hạ tầng các ứng dụng sẵn có của VPCP |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông;(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 13 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin đối với hạng mục Cung cấp trang thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng tại Văn phòng Chính phủ Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hạng mục Cung cấp trang thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng tại Văn phòng Chính phủ 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với cơ quan tổ chức không có Giấy đăng ký doanh nghiệp) |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao y chứng thực hợp đồng tương tự theo quy định tại mẫu số 10A Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu Bản sao y chứng thực các tài liệu năng lực khác bao gồm bản sao y báo cáo tài chính; bản sao y các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.990.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ.
Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 080.49203
Fax: 080.44130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ. Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.49203 Fax: 080.44130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ. Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.49203 Fax: 080.44130 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ. Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.49203 Fax: 080.44130 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống Quản lý văn bản và Hồ sơ công việc | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống Quản lý cơ sở dữ liệu theo dõi nhiệm vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống Quản lý cán bộ, công chức, viên chức của Văn phòng Chính phủ | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống Theo dõi việc ký kết văn kiện với nước ngoài | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống Cơ sở dữ liệu quan hệ Quốc tế | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống Quản lý đơn thư khiếu nại tố cáo | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống Thư viện điện tử | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống định danh và xác thực tập trung SSO (Single Sign On) | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Thuê dịch vụ phần mềm nội bộ Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử | Chi tiết quy định tại Mục 2.2., Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Hạ tầng quản lý thiết bị đầu cuối - Hệ thống chống thất thoát dữ liệu (DLP) - Bản quyền chống thất thoát dữ liệu (DLP) Thời hạn bản quyền: vĩnh viễn | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.2, Chương V, E-HSMT | License | 600 | |
| 11 | Hạ tầng quản lý thiết bị đầu cuối - Hệ thống chống thất thoát dữ liệu (DLP) - Phần mềm Microsoft WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic Thời hạn bản quyền: vĩnh viễn | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.2, Chương V, E-HSMT | License | 64 | |
| 12 | Hạ tầng quản lý thiết bị đầu cuối - Hệ thống chống thất thoát dữ liệu (DLP) - WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL Thời hạn bản quyền: vĩnh viễn | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.2, Chương V, E-HSMT | License | 20 | |
| 13 | Hạ tầng quản lý thiết bị đầu cuối - Hệ thống chống thất thoát dữ liệu (DLP) - Phần mềm Microsoft SQLSvrStdCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic Qlfd. Perpetual license Thời hạn bản quyền: vĩnh viễn | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.2, Chương V, E-HSMT | License | 8 | |
| 14 | Hạ tầng quản lý thiết bị đầu cuối - Hệ thống dịch vụ thư mục (Active Directory) - Windows Server 2019 STDCore Thời hạn bản quyền: vĩnh viễn | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.2, Chương V, E-HSMT | License | 64 | |
| 15 | Hạ tầng quản lý thiết bị đầu cuối - Hệ thống quản lý thiết bị di động (MDM) - Phần mềm Mobile Device Manager Plus (quản trị 250 thiết bị, hỗ trợ 2 quản trị viên) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.2, Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 16 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho ứng dụng trong kế hoạch thuê dịch vụ - Máy chủ ứng dụng loại 1 (16 vCPU, 32GB RAM, 200GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 17 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho ứng dụng trong kế hoạch thuê dịch vụ - Máy chủ ứng dụng loại 2 (8 vCPU, 16GB RAM, 200GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 18 | |
| 18 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho ứng dụng trong kế hoạch thuê dịch vụ - Máy chủ DB (16 vCPU, 32GB RAM, 200GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 19 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 1 (6 vCPU, 6GB RAM, 100GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 29 | |
| 20 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 2 (6 vCPU, 6GB RAM, 500GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 21 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 3 (6 vCPU, 8GB RAM, 100GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 22 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 4 (6 vCPU, 6GB RAM, 120GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 42 | |
| 23 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 5 (6 vCPU, 8GB RAM, 160GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 11 | |
| 24 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 6 (6 vCPU, 16GB RAM, 320GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 25 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 7 (6 vCPU, 8GB RAM, 100GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 26 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 8 (6 vCPU, 16GB RAM, 240GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 27 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 9 (8 vCPU, 8GB RAM, 120GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 28 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 10 (8 vCPU, 8GB RAM, 4000GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 29 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 11 (8 vCPU, 32GB RAM, 320GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 30 | Hạ tầng máy chủ ảo trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây riêng - Máy chủ ảo cho các ứng dụng khác của VPCP - Máy chủ loại 12 (12 vCPU, 8GB RAM, 160GB HDD) | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.3, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 31 | Hạ tầng mạng Trung tâm dữ liệu - Hạ tầng mạng vùng Internet - Thiết bị Core Switch | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.4, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 32 | Hạ tầng mạng Trung tâm dữ liệu - Hạ tầng mạng vùng Internet - Thiết bị External Firewall | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.4, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 33 | Hạ tầng mạng Trung tâm dữ liệu - Hạ tầng mạng vùng Internet - Thiết bị Internal Firewall | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.4, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 34 | Hạ tầng mạng Trung tâm dữ liệu - Hạ tầng mạng vùng Intranet - Thiết bị Core Switch | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.4, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 35 | Hạ tầng mạng Trung tâm dữ liệu - Hạ tầng mạng vùng Intranet - Thiết bị WAN Firewall | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.4, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 36 | Hạ tầng mạng Trung tâm dữ liệu - Hạ tầng mạng vùng Intranet - Thiết bị Private Firewall | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.4, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 37 | Hệ thống lưu trữ | Dẫn chiếu chương V | Bộ | 1 | |
| 38 | Thiết bị đầu cuối - Máy in | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.5, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 600 | |
| 39 | Thiết bị đầu cuối - Management switch | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.5, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 40 | Thiết bị đầu cuối - Máy quét | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.5, Chương V, E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 41 | Thiết bị đầu cuối - Máy tính bảng loại 1 | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.5, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 55 | |
| 42 | Thiết bị đầu cuối - Máy tính bảng loại 2 | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.5, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 110 | |
| 43 | Hạng mục triển khai, quản trị, vận hành dịch vụ - Dịch vụ quản trị, giám sát, vận hành hệ thống mạng của VPCP và cloud DC | Chi tiết tại mục 2.1.4.4, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 44 | Hạng mục triển khai, quản trị, vận hành dịch vụ - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống của nhà thầu(chỉ trực ngày thường) | Chi tiết tại mục 2.1.4.4, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 45 | Hạng mục triển khai, quản trị, vận hành dịch vụ - Dịch vụ quản trị, vận hành, hướng dẫn sử dụng máy tính đa giao diện (chỉ trực ngày thường) | Chi tiết tại mục 2.1.4.4, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 46 | Hạng mục triển khai, quản trị, vận hành dịch vụ - Dịch vụ quản trị, giám sát, vận hành hạ tầng các ứng dụng sẵn có của VPCP | Chi tiết tại mục 2.1.4.4, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 47 | Hạng mục triển khai, quản trị, vận hành dịch vụ - Triển khai hạ tầng mạng và cloud, lắp đặt máy tính đa giao diện | Chi tiết tại mục 2.1.4.5, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 48 | Hạng mục di trú dữ liệu và hệ thống - Dịch vụ di trú và lưu trữ ứng dụng sẵn có của VPCP lên hạ tầng máy chủ ứng dụng dựa trên nền tảng công nghệ đám mây riêng (điện toán đám mây) | Chi tiết tại mục 2.1.4.6, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 49 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng các hệ thống | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.6, Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 50 | Đường truyền: Kênh truyền Internet thuê riêng – Internet Leased Line | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.7, Chương V, E-HSMT | Kênh | 1 | |
| 51 | Đường truyền: Gói SMS Brandname | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.7, Chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 52 | Đường truyền: Gói cước sim data 4G | Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Mục 2.1.3.7, Chương V, E-HSMT | Gói | 180 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.635.931.999VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.635.931.999VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng một trong hai tiêu chí sau:(1) Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin; hoặc (2) Cho thuê dịch vụ công nghệ thông tin, trong đó có hạng mục cho thuê phần mềm nội bộ hoặc thiết bị công nghệ thông tin.(Trong đó thiết bị công nghệ thông tin là một trong các thiết bị chính sau: Máy chủ hoặc thiết bị chuyển mạch hoặc thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị tường lửa hoặc phần mềm thương mại.)Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành 100% khối lượng công việc đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Biên bản xác định khối lượng, giá trị đã hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.- Phần giá trị hợp đồng tương tự được xác định như sau:+ Đối với hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Theo giá trị của phần công việc tương tự được tính theo 01 chu kỳ (01 năm) và có giá trị ≥ 18.580.609.599 đồng.+ Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin: Theo tổng giá trị hợp đồng ≥ 92.000.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.580.609.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.741.828.797 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin;- Đã làm quản lý ít nhất 03 dự án công nghệ thông tin nhóm B.(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 10 | 5 |
| 2 | Nhóm cán bộ khảo sát, lập yêu cầu người sử dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan (CNTT, kinh tế, quản trị kinh doanh).(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 3 | Nhóm cán bộ phân tích thiết kế hệ thống | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Nhóm cán bộ trực tiếp phát triển hệ thống phần mềm/lập trình | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 5 | Nhóm cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 6 | Nhóm quản trị, giám sát, vận hành hệ thống mạng của VPCP và cloud DC | 6 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 13 | 3 |
| 7 | Nhóm hỗ trợ kỹ thuật hệ thống của nhà cung cấp dịch vụ | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 10 | 3 |
| 8 | Nhóm quản trị, vận hành, hướng dẫn sử dụng máy tính đa giao diện | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông;Có năng lực kinh nghiệm quản trị hoặc vận hành hoặc hướng dẫn sử dụng máy tính đa giao diện(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 13 | 1 |
| 9 | Nhóm quản trị, giám sát, vận hành hạ tầng các ứng dụng sẵn có của VPCP | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông;(Chi tiết yêu cầu tại Mục 2.5 Chương V của E-HSMT) | 13 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi