Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+500 đến cuối tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938272-04
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+500 đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220934134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó kế hoạch vốn năm 2022 theo Quyết định số 1246/QĐ- UBND ngày 08/9/2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:58:00 đến ngày 2022-10-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 238,890,783,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7778E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa hoặc cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
3-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 15
4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước - dung tích 5- 7 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan xoay đường kính 1,0 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đóng cọc hoặc búa rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
29-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
31-Thiết bị phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+500 đến cuối tuyến
Đường nối cao tốc Bắc - Nam với Quốc lộ 1 và Cảng biển tổng hợp Cà Ná
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó kế hoạch vốn năm 2022 theo Quyết định số 1246/QĐ- UBND ngày 08/9/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh TEDI SOUTH - TECCO 5 - HƯNG THỊNH * Nhà thầu đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, có địa chỉ tại số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; * Nhà thầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5, có địa chỉ tại số 229 Trường Chinh, phường An Khuê, Quận Thanh Khuê, thành phố Đà Nẵng và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh, có địa chỉ tại số 245, đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO, Địa chỉ: B1-2 - SaiGon Sky, phường Đội Cung - thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; địa chỉ 128/19/06 đường Trần Phú, Khu phố 06, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NEN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.758,3168100m2
2Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv (đất cấp 1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V802,0686100m3
3Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V133,148100m3
4Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,5507100m3
5Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V802,0686100m3
6Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V118,523100m3
7Thi công đắp đất nền đường bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.657,7271100m3
8Thi công đắp đất CPTN bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K ≥ 0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V365,5943100m3
9Ccung cấp đất CPTN để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.436,7749100m3
10Đắp cát hạt trungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V156,8835100m3
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V265,7267100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V266,0622100m3
3Tưới lớp nhựa thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V971,4022100m2
4Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNN C19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V971,4022100m2
C BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V792,9908m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V113,6061100m2
3Thi công bê tông đá 1x2 25 MPa bó vỉa đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.169,634m3
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13.216,2032cấu kiện
D NỀN MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO QL1
1Đắp đất nền đường, K=0.95 (chưa tính VL), máy đầm 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,5369100m3
2Đắp đất chọn lọc nền đường, K=0.98, máy đầm 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,5706100m3
3Trồng cỏ và Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng, thời gian 30 ngày (Tưới nước, chăm sóc, nhổ cỏ dại dọn dẹp vệ sinh trong vòng 30 ngày)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,1638100m2
4Thảm BTN nóng C12.5 dày 6cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,4089100m2
5Tưới nhựa 0.5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,4089100m2
6Thảm BTN nóng C19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,6334100m2
7Tưới nhựa 1.0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,2352100m2
8cày xới mặt đường BTNYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,3982100m2
9CPDD loại 1 Dmax 25 lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,0538100m3
10CPDD loại 2 Dmax 37.5 lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,0538100m3
E BÓ VỈA NÚT GIAO
1Bê tông C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,9934m3
2Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7297100m2
3Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3424m3
4Lắp đặt ck đúc sẵn 50-200kg/ckYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V117ck
F NỀN MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Thi công đắp đất nền đường bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,7359100m3
2Thi công đắp đất CPTN bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K ≥ 0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9945100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,553100m3
4Cày sọc mặt đường cũYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3906100m2
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,6132100m3
6Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4023100m2
7Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa nóng BTNN C12,5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,4262tấn
8Tưới lớp nhựa thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m²Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,8071100m2
9Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,6259100m2
10Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNN C19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,1812100m2
11Bê tông C20 mặt đường dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V167,445m3
12Ván khuôn mặt đường BTXMYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4666100m2
13Giấy dầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,3025100m2
14CPDD loại 1 Dmax 25 lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8605100m3
G MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG VUỐT NỐI GIAO DÂN SINH
1Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,19m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1772100m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4531100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm lát đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1655tấn
5Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,1015m3
6Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, tấm lát bê tông đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0094m3
7Lát mái taluy, tấm bê tông loại 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,04m2
H TRỒNG CỎ MÁI TALUY VUÔT NỐI GIAO DÂN SINH
1Cung cấp, trồng cỏ mái taluy nền đường (bao gồm Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng, thời gian 30 ngày (Tưới nước, chăm sóc, nhổ cỏ dại dọn dẹp vệ sinh trong vòng 30 ngày)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2088100m2
I GIA CỐ MÁI TALUY TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, đầm chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5472100m3
2Đá hộc xếp khan không chít mạchYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V590,3962m3
3Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V206,525m3
4Trải lớp giấy dầu lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,9731100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60,4776100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,6814100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm lát đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,3963tấn
8Thi công bê tông đá 1x2 16MPa, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.106,9002m3
9Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V418,4626m3
10Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, tấm lát bê tông đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V348,1094m3
11Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V93,52m2
12Lát mái taluy, tấm bê tông loại 1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.580,9625m2
13Lát mái taluy, tấm bê tông loại 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.246,8302m2
J TRỒNG CỎ MÁI TALUY TUYẾN CHÍNH
1Cung cấp, trồng cỏ và Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng, thời gian 30 ngày (Tưới nước, chăm sóc, nhổ cỏ dại dọn dẹp vệ sinh trong vòng 30 ngày) mái taluy nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,1503100m2
K RÃNH DỌC TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, đầm chặt K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
2Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,6m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7461100m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7754100m2
5Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, rãnh dọc đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,8m3
6Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, tấm lát đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,2779m3
7Chít vữa xi măng 10MPa mối nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8624m3
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.076cấu kiện
L ĐĂP BỜ BAO THI CÔNG CỐNG TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất bờ bao phụ trợ thi công(đất tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V82,7421100m3
M CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (ĐÀO ĐẮP CỐNG TRÒN - LẮP GHÉP - ĐỔ TẠI CHỖ)
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,5828100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,1555100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm 16 tấn, đầm chặt K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,559100m3
4Đắp cát hạt trung sau cống bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K≥0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V105,0098100m3
5Phá dỡ mương bê tông dẫn nước muốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,492m3
N ĐẦU CỐNG & GIA CỐ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG LẮP ĐẶT (CỐNG TRÒN VÀ CỐNG LẮP GHÉP)
1Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V81,368m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,7328100m2
3Thi công bê tông đá 1x2 C15Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V600,9772m3
4Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,888m2
5Đá hộc xếp khan không chít mạch (mặt bằng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,2917m3
O ĐẦU CỐNG & GIA CỐ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V113,576m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,7038100m2
3Thi công bê tông đá 1x2 C15 sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V473,7732m3
4Thi công bê tông đá 1x2 C30 móng, tường cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86,8812m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0633tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đầu cống, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,707tấn
7Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa ngăn nước PVCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V98,54m
8Thi công vữa mastic chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1244m3
9Đá hộc xếp khan không chít mạchYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V102,3599m3
P HỐ GA VÀ TẤM ĐAN (CỐNG TRÒN VÀ CỐNG LẮP GHÉP)
1Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,256m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0514100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2036tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,7819tấn
5Sản xuất, lắp dựng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0876tấn
6Thi công bê tông đá 1x2 C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V85,866m3
7Xây gạch thẻ hố thu, vữa xi măng mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,112m3
8Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
Q MÓNG CỐNG HỘP ĐÚC SẴN LẮP GHÉP
1Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V73,7383m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm móng đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,3991100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm móng đúc sẵn, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,7836tấn
4Thi công bê tông đá 1x2 C20 tấm móng đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V168,7832m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đúc sẵn, móng cống hộp (1,5x1,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V316cấu kiện
R MÓNG CỐNG TRÒN
1Lắp đặt móng cống BTCT D1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21cái
2Bê tông C20 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,7929m3
3Cốt thép đúc sẵn, DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3404tấn
4Cốt thép đúc sẵn, DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0589tấn
5Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4797100m2
6Đá dăm đệm 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0576m3
S THÂN CỐNG CỐNG HỘP ĐÚC SẴN LẮP GHÉP
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,7459100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V97,5376tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính d >18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1817tấn
4Thi công bê tông đá 1x2 C30 cống hộp đúc sẵn, đổ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V651,7252m3
5Quét nhựa đường ống cống (02 lớp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.475,768m2
6Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1500x1500)mm, đoạn ống dài 1 mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V388đoạn cống
T THÂN CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
1Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V381,2511m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1981100m2
3Thi công bê tông đá 4x6 C10 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V254,1674m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V77,9289100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,432tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V294,2334tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70,9084tấn
8Thi công bê tông đá 1x2 C30 bản đáy cống hộp đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.697,6922m3
9Quét nhựa ống cống (02 lớp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.392,511m2
U THÂN CỐNG TRÒN
1Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D1000-H30,Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5đ.ống
2Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D1500-H30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11đ.ống
3Quét bitumYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,24m2
V MỐI NỐI CỐNG HỘP ĐÚC SẴN LẮP GHÉP
1Trát vữa xi măng C10 mối nối cống hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,183m3
W MỐI NỐI CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
1Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa ngăn nước PVCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V154,37m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D30mm, dày 2,1mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,1458100m
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo đường kính d≤25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4736tấn
4Trát vữa xi măng C10 mối nối cống hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,354m2
5Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,755m2
6Thi công vữa mastic chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0957m3
X MỐI NỐI CỐNG TRÒN
1Thi công vữa xi măng C10 mối nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4mối nối
2Cung cấp, lắp đặt JOINT cao su cống tròn BTLT D1000Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
3Cung cấp, lắp đặt JOINT cao su cống tròn BTLT D1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
Y BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP LẮP GHÉP
1Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,316m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,8789100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn, đường kính d ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5881tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,1506tấn
5Thi công bê tông đá 1x2 C20 bản quá độ đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V97,944m3
6Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V153,12m2
7Lắp đặt bản quá độ đúc sẵn, trọng lượng > 200 kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V480cấu kiện
Z BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
1Thi công bê tông đá 4x6 C10 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V97,7571m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản BTCT quá độYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2272100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9964tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V54,79tấn
5Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản BTCT quá độ, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V329,298m3
6Cung cấp, lắp đặt cao su đàn hồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120,596m2
7Cung cấp, lắp đặt tấm xốp dày 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80,788m2
AA GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG (CỐNG TRÒN - LẮP GHÉP -ĐỔ TẠI CHỖ)
1Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, đầm chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2175100m3
2Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60,5088m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4153100m2
4Thi công bê tông đá 1x2 C15, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,407m3
5Xây mái taluy bằng đá hộc vữa xi măng C10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V150,607m3
6Cung cấp, Thi công cống tạm D1500 BTCT D1500 (H30), L=3m thi công tạm phục vụ thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37đoạn
AB AN TOÀN GIAO THÔNG
1sản xuất, Thi công lắp đặt cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V459cọc/vị trí
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 2mm, sơn màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.063,818m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 6mm, sơn màu vàngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V528m2
4Sơn kẻ sọc đầu dải phân cách bằng sơn phản quang màu vàng (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,75m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36m2
6Sản xuất, Thi công lắp đặt trụ và biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 875mm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V251bộ/1vị trí
7sản xuất, Thi công lắp dặt trụ và biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính 875mm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V351bộ/1vị trí
8sản xuất, Thi công lắp đặt trụ và biển báo phản quang, biển hình vuông cạnh A = 875mm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V281bộ/1vị trí
9sản xuất, thi công lăp dựng trụ và biển báo phản quang, biển hình chữ nhật cạnh BxH = (700x375)mm, loại có thanh giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V191bộ/1vị trí
10sản xuất, Thi công lắp đặt CỘT KMYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V151cọc/1vị trí
11sản xuất, thi công lắp đặt CỌC HYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1161cọc/1vị trí
AC TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (PHÂN MÓNG)
1Bê tông lót đáy C10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,72m3
2Bê tông móng C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,28m3
3Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
4Thép tấmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0301tấn
5Cột tiếp địa D16, L=2.4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Bu lông M24x2200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
7Ván khuôn đổ bê tông móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2424100m2
8Ống HDPE D65/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,8m
9cung cấp và lắp dựng Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6.2m tay vươn trái 9.52Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2trụ
10Đèn chính: 3 màu D300 (đỏ, vàng, xanh)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18bộ
11Đèn số đếm lùi D300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Đèn số đếm lùi 600x500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Đèn THGT chữ thập D300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Đèn xe hai bánh được rẽ phải D300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Đèn THGT Người đi bộ D300 hai màu Xanh - ĐỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Cáp lên đèn Cu/xlpe/pvc (4*1.5)mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128m
17Làm đầu cáp khô (nối cáp lên đèn)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68đầu cáp
18Luồn cáp cửa cột (lên đèn)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
19Đánh số cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bảng
21Lắp nắp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
AD TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cung cấp lắp đặt Hộp phân phối điện, Tủ điện kế, tủ điều khiển chiếu sáng-PLC 75A, tủ điều khiển THGTYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
2Bê tông C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,051m3
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0512100m2
5Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
6CC, lắp đặt Cọc tiếp địa D16x2.4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Bu lông M24x500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
8Ống nhựa xoắn D65/50mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6m
AE MƯƠNG CÁP BĂNG ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V228m
2Đào rãnh mương cáp C2 (thủ công)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V59,9896m3
3CPDD loại 1 Dmax 25 lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,04m3
4Cấp phối đá miYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,825m3
5Băng cảnh báo cáp ngầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V114m
6Thảm BTN nóng C19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V89,49m2
7Ống nhựa xoắn D65/50mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164m
8Lắp đặt ống thép STK D82.3/88.3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V77m
9Cáp 12x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164m
10Cáp đồng trần M11mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164m
11Cáp 2x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164m
AF CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT
1Dầm I-24.54 BTCT dự ứng lực đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36dầm
2Lao lắp dầm Dầm I-24.54 BTCT dự ứng lực đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36dầm
AG Dầm ngang
1Bê tông C40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,75m3
2Cốt thép, DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,8734tấn
3Cốt thép, D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6638tấn
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4579100m2
AH BẢN MẶT CẦU
1Bê tông C40 bản mặt cầu,Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V235,05m3
2Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,8632tấn
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5294100m2
AI BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông C40 bản liên tục nhiệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,01m3
2Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,4534tấn
3Cốt thép D>18 bản liên tục nhiệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,295tấn
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1375100m2
5Giấy dầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V76,48m2
AJ TẤM VÁN KHUÔN BẢN MẶT CẦU
1Lắp đặt ck đúc sẵn 50-200kg/ckYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.280ck
2Lấp đặt cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128ck
3Lấp đặt cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64ck
4Bê tông C30 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,36m3
5Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,4132tấn
6Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,078100m2
AK LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Thảm BTN nóng C12.5 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.080,86m2
2Tưới nhựa 0.5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.080,86m2
3Lớp phòng nước (bao gồm nhân công)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.080,86m2
AL KHE CO GIÃN
1CC Khe co giãn răng lược 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,2m
2Lắp đặt khe co giãn răng lược (không tính khe)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,2m
3Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0958tấn
4Bê tông C35 cốt liệu nhỏ không co ngótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,9m3
5Bu lông M12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V148cái
6Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2231100m2
AM LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH
1Bê tông C40 gờ chắn/ lan can/ lề bộ hànhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,9m3
2Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9292tấn
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7088100m2
4Lát gạch TerazzoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V346,3232m2
5Vữa ximăng C10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,82m3
AN LAN CAN TAY VỊN PHÍA GỜ CHẮN XE
1Sản xuất thép ống lan can mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2664tấn
2Sản xuất thép tấm lan can mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1963tấn
3Lắp dựng kết cấu thép (VL bu lông tính riêng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4627tấn
4Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,333tấn
5Bu lông U-M18x500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V148cái
AO LAN CAN CÁP THÉP PHÍA LỀ BỘ HÀNH
1Thép tấm INOXYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0254tấn
2Sản xuất thép tấm lan can mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0376tấn
3Sản xuất thép ống lan can mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
4MicaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,53m2
5Thép ống INOXYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0731tấn
6Thép ống INOXYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
7bu lông M4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V960cái
8bu lông neo D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80cái
9bu lông neo D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128cái
10bu lông neo D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120cái
11Lắp dựng kết cấu thép (VL bu lông tính riêng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,1658tấn
12Neo đầu cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120cái
13Nêm đầu cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120cái
14Tấm bịt ống D90x5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20cái
15Cáp thép D16-bọc HDPEYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V499,08m
AP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống gang thoát nước trên cầu D160, 11.12kg/cái)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
2Lưới chắn rác 4.04kg/cáiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Sản xuất thép tấm lan can mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
4Bu lông M12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96cái
5Vít nở thép M12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44cái
6Thanh đỡ D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0431Tấn
7ống uPVC D160Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V126,94m
8Cút nối nhựa chữ T, D160Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
9Cút nối nhựa 90 độ D160Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
10Cút nối nhựa 105 độ D160Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
11nắp nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
AQ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (MỐ CẦU)
1Bê tông C40 mố cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.556,46m3
2Bê tông C40 gờ chắn/ lan can/ lề bộ hànhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4m3
3Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0436tấn
4Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,9501tấn
5Cốt thép D>18 mốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,1847tấn
6Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, R>250cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,24m3
7quét bitumYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V934,88m2
8Ván khuôn kim loại trên cạn (mố/ trụ …)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
AR TRỤ CẦU
1Bê tông C40 trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V358,2611m3
2Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,6742tấn
3Cốt thép D>18 trụ cầu trên cạn…)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,4875tấn
4Ván khuôn kim loại trụ cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,0582100m2
5Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, R>250cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,87m3
6quét bitumYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V229,6m2
7Đắp đất mặt bằng K=0.95 (tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,6993100m3
8Đào đất không thích hợp, máy đào 1.25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,9168100m3
9Đắp đất hoàn trả K90 (tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5858100m3
AS ĐÁ KÊ GỐI VÀ Ụ CHỐNG XÔ
1Bê tông C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,1m3
2Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9699tấn
3Ván khuôn kim loại trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5095100m2
4Cốt thép D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2881tấn
5Cốt thép neo mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
6Thép ống mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3018tấn
7Bê tông C35 cốt liệu nhỏ không co ngótYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,156m3
8Bitum chènYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,062m3
9Tấm cao su dày 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,16m2
10Thép lò xoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0814tấn
AT GỐI CẦU
1Gối dầm I24,54mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36bộ
AU MÓNG CỌC
1Khoan cọc nhồi trên cạn D1000, LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V636,18m
2Khoan cọc nhồi trên cạn D1000, LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V345,3m
3Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V169,1832m3
4Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V469,0218m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,2375tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,3766tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18 (không tính que hàn, máy hàn)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72,3572tấn
8Cung cấp cút nối thép D65mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V288cái
9Cung cấp cút nối thép D121mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V144cái
10Lắp đặt ống siêu âm D55.9/60.5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.707,6m
11Lắp đặt ống siêu âm D114,3/107,3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V820,2m
12SX thép tấm (Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3719tấn
13Lắp đặt thép (Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3719tấn
14Cóc nối thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.400cái
15Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm/ ống thép trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,6583m3
16Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V770,4618m3
AV KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI TRÊN CẠN
1Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31tn/1 cọc
2Siêu âm cọc khoan nhồi tính cho 1 mặt cắt (trên cạn)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V144mặt cắt
3Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi, D lỗ khoan >80mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cọc
AW BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,76m3
2Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2796tấn
3Cốt thép D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,4968tấn
4Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, R>250cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13m3
5Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4448100m2
6Bao tải tẩm nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,96m2
AX ĐẦU MỐ
1Đào đất, C1 (BmóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V172,34m3
2Đắp đất K95 (đất tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V124,331m3
3Đắp bao (đất tại chỗ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V532,4404m3
4Đắp cát hạt mịn K=0.95, máy đầm 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V675,0934m3
AY ỐP TALUY BẰNG TẤM BTCT 40X40 CM DÀY 5CM
1Lát gạch tấm bê tông (chỉ tính nhân công)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.009,972m2
2Bê tông C20 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,9258m3
3Cốt thép đúc sẵn, DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6965tấn
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6716100m2
5Vữa ximăng C10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9097m3
6Vữa ximăng C7.5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,1994m3
AZ BAẬC THANG LÊN XUỐNG
1Đá hộc xây vữa, C10 (mặt bằng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V74,6971m3
2Đá dăm đệm 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,534m3
3Bê tông C20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,699m3
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5141100m2
5Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,848m3
BA THOÁT NƯỚC TỨ NÓN
1Ống nhựa uPVC D100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80m
2Đá dăm đệm 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0944m3
3Vải địa kỹ thuật 12KN/m (lực kéo giật >900N)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5965m2
BB CUNG CẤP, THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CÔNG PHỤ TRỢ
1Mặt bằng công trường; Bãi tập kết gia công vật liệu, đường công vụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
2Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ công tác Thi công cọc khoan nhồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
3Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác Thi công mố cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
4Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác thi công trụ cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
5Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ công tác thi công dầm ngang, bản mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
BC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong qua trình thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá13,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7778E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa hoặc cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
6 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
8 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
9 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
11 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt4
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 Còn sử dụng tốt8
3 Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm15
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt3
5 Máy san tự hành - công suất ≥110 CV Còn sử dụng tốt3
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt3
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tưới nước - dung tích 5- 7 m3 Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV Còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt2
12 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h Còn sử dụng tốt1
15 Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 Còn sử dụng tốt5
17 Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
18 Cần trục ô tô 10 T Còn sử dụng tốt1
19 Máy khoan xoay đường kính 1,0 m Còn sử dụng tốt2
20 Máy đóng cọc hoặc búa rung Còn sử dụng tốt1
21 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt2
22 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Còn sử dụng tốt4
23 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt4
24 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt2
25 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Còn sử dụng tốt5
26 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
27 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt4
28 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt5
29 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
30 Máy nén khí Còn sử dụng tốt3
31 Thiết bị phun nhựa Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->