Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đoạn tuyến Km0 - Km3+700 và cầu vượt Km0+430
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926710-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp đoạn tuyến Km0 - Km3+700 và cầu vượt Km0+430 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 09:52:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,925,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,050,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥38,2m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 107 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥300 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng (50 - 500) T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Kích thông tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (150 - 250) T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥1000 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị sàng dung dịch bentonit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 100 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥62,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥40 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥80 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Cẩu lao dầm K33-60 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp đoạn tuyến Km0 - Km3+700 và cầu vượt Km0+430 Dự án thành phần 1: Đầu tư xây dựng QL.12A đoạn tránh thị xã Ba Đồn thuộc Dự án xây dựng cải tạo, nâng cấp QL.12A đoạn tránh Ba Đồn và đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.050.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39424015, Fax: 024.39423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông. + Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39424531, Fax: 024.38221937 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.712,18 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào nền đường, đánh cấp đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30.481,29 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,17 | m3 |
| 4 | Đào móng tường chắn đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,66 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát về bãi tập kết để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.316,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường lu lèn K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63.332,49 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường lu lèn K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.756,95 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình lu lèn K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.678,18 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,84 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.122,42 | m2 |
| B | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,87 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường lu lèn K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,71 | m3 |
| C | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m2 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m2 |
| D | GIA CỐ TALUY HAI ĐẦU CẦU VÀ TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.735,55 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.768 | cấu kiện |
| 4 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,02 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 7 | Đào hố móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,67 | m3 |
| 8 | Đắp cát chân khay K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,23 | m3 |
| E | GIA CỐ LỀ BTXM + BÓ VĨA | |||
| 1 | Bê tông C20 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,11 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,62 | m2 |
| 3 | Bê tông C16 lát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51.596,12 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51.596,12 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51.596,12 | m2 |
| 4 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51.596,12 | m2 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.221,01 | m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.183,6 | m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI MỞ RỘNG QL1A | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629 | m |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.281,38 | m2 |
| 3 | Lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.281,38 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.281,38 | m2 |
| 5 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.281,38 | m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,27 | m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,76 | m3 |
| H | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,86 | m2 |
| 2 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,86 | m2 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,18 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.984,11 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.984,11 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.984,11 | m2 |
| 4 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.984,11 | m2 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.868,31 | m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.934,38 | m3 |
| J | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,16 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.656 | cấu kiện |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,65 | m2 |
| 6 | Giấy dầu chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m2 |
| 7 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,73 | m3 |
| 8 | Đắp giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m3 |
| 9 | Bê tông hố tiêu năng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 10 | Đào mương đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,6 | m3 |
| 11 | Đắp cải mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,5 | m3 |
| K | CỐNG HỘP (100x100)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,2 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.915 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,8 | kg |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng ống cống (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cấu kiện |
| 7 | Đay tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 8 | Nối cống hộp bằng xảm VXM C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum (1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,13 | m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,72 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cống C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,56 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,42 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,09 | m3 |
| 14 | Bê tông tạo dốc C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m3 |
| 15 | Cốt thép tạo dốc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,02 | kg |
| 16 | Bê tông giằng mái C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,15 | kg |
| 18 | Bê tông hố thu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 19 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | kg |
| 20 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,44 | kg |
| 21 | Nắp gang KT 1500x600x72mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 22 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,15 | m2 |
| 23 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,37 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống, bể lắng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,15 | m3 |
| 26 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,96 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản quá độ D≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613,94 | kg |
| 28 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.941,72 | kg |
| 29 | Lắp đặt bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| 30 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,62 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,92 | kg |
| 33 | Lắp đặt tấm bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.541 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông giằng gia cố taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 35 | Cốt thép giằng gia cố mái taluy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,66 | kg |
| 36 | Bê tông chân khay C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m3 |
| 37 | Đào hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.625,53 | m3 |
| 38 | Đá dăm trộn cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,38 | m3 |
| 39 | Đắp giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,18 | m3 |
| L | CỐNG HỘP 2x(150x150)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,44 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.976,74 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,48 | kg |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,04 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cấu kiện |
| 7 | Đay tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Nối cống hộp bằng xảm VXM C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng ống cống (1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,69 | m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,37 | m2 |
| 11 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,11 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,23 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng mái C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,79 | kg |
| 16 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m2 |
| 17 | Đá dăm trộn cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,8 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,84 | m3 |
| 20 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.802,96 | kg |
| 22 | Cốt thép bản quá độ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.520,48 | kg |
| 23 | Lắp đặt bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 24 | Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,56 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.279 | cấu kiện |
| 27 | Đào hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.070 | m3 |
| 28 | Đắp giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,37 | m3 |
| M | CỐNG HỘP (75x75)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.454,6 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | kg |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,35 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 7 | Đay tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m2 |
| 8 | Nối cống bằng xảm VXM C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng ống cống 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m2 |
| 11 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh C16 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 14 | Bê tông tạo dốc C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng mái taluy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,79 | kg |
| 17 | Đá dăm trộn cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 20 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,32 | kg |
| 22 | Cốt thép bản quá độ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,16 | kg |
| 23 | Lắp đặt bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,28 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cấu kiện |
| 27 | Đào hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,72 | m3 |
| 28 | Đắp giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,83 | m3 |
| N | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ 3x(250x250)CM | |||
| 1 | Bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,13 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,65 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,02 | kg |
| 5 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.373,82 | kg |
| 6 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,61 | kg |
| 7 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.748,3 | kg |
| 8 | Cốt thép bản nắp cống D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.809,29 | kg |
| 9 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,61 | kg |
| 10 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.913,96 | kg |
| 11 | Cốt thép bản đáy cống D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.809,29 | kg |
| 12 | Quét nhựa bi tum nóng cống (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,42 | m2 |
| 13 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,61 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,59 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,39 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,72 | kg |
| 17 | Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.540,96 | kg |
| 18 | Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,68 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,76 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông giằng mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 23 | Cốt thép giằng mái taluy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,86 | kg |
| 24 | Bê tông chân khay C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 25 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản quá độ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,62 | kg |
| 27 | Cốt thép bản quá độ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.158,1 | kg |
| 28 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,32 | kg |
| 29 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 30 | Tấm cao su đàn hồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 31 | Bê tông sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,63 | m3 |
| 32 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 33 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 34 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,71 | m2 |
| 36 | Đào hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,24 | m3 |
| 37 | Đào nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,98 | m3 |
| 38 | Đắp giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6 | m3 |
| 39 | Đá dăm trộn cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,35 | m3 |
| 40 | Bê tông C16 hố lắng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,74 | m3 |
| 41 | Rọ đá KT: (1x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | rọ |
| O | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỔ 2x(200x200)CM | |||
| 1 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,58 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | kg |
| 5 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.364,15 | kg |
| 6 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,09 | kg |
| 7 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.566,21 | kg |
| 8 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,09 | kg |
| 9 | Cốt thép bản đáy cốngD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.753,29 | kg |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,16 | m2 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,65 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | kg |
| 15 | Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.793,12 | kg |
| 16 | Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,2 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,62 | kg |
| 19 | Lắp đặt tấm đan gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông giằng mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng mái taluy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,41 | kg |
| 22 | Bê tông chân khay C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 23 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,45 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản quá độ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,64 | kg |
| 25 | Cốt thép bản quá độ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.797,32 | kg |
| 26 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,24 | kg |
| 27 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 28 | Tấm cao su đàn hồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 29 | Bê tông sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | m3 |
| 30 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 31 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 32 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 34 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,35 | m3 |
| 35 | Đào nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,98 | m3 |
| 36 | Đắp giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,69 | m3 |
| 37 | Đá dăm trộn cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,69 | m3 |
| 38 | Bê tông hố lắng cát C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,06 | m3 |
| P | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ (300x170)CM | |||
| 1 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,31 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,22 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,67 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,17 | kg |
| 5 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.509,8 | kg |
| 6 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | kg |
| 7 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.360,38 | kg |
| 8 | Cốt thép bản đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | kg |
| 9 | Cốt thép bản đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.665,12 | kg |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,63 | m2 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,13 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 15 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.886,36 | kg |
| 16 | Cốt thép tường cánh cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,08 | kg |
| 17 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,59 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản quá độ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,14 | kg |
| 19 | Cốt thép bản quá độ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.030,5 | kg |
| 20 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,37 | kg |
| 21 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 22 | Tấm cao su đàn hồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | m2 |
| 23 | Bê tông sân cống C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,83 | m2 |
| 25 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,56 | m3 |
| 26 | Đào nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,18 | m3 |
| 27 | Đắp giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,64 | m3 |
| 28 | Đá dăm trộn cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,95 | m3 |
| 29 | Cốt thép thành mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,34 | kg |
| 30 | Cốt thép thành mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.931,02 | kg |
| 31 | Bê tông C20 mương hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m3 |
| 32 | Bê tông C20 thanh giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 33 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,96 | kg |
| 34 | Phá dỡ mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,35 | m3 |
| 35 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,6 | m3 |
| 36 | Thanh thải bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,6 | m3 |
| 37 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
| 38 | Xây gạch lát đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch lát đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 40 | Đào rãnh đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m3 |
| Q | TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT | |||
| 1 | Chốt cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | chiếc |
| 2 | Thanh dẫn hướng D16, L=320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | thanh |
| 3 | Dải gia cường TS 60KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.060 | m |
| 4 | Gối kê nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812 | cái |
| 5 | Vải địa kỹ thuật dán các khớp nối panel; sức kháng thủng 1700N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,6 | m2 |
| 6 | Rải dải neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.060 | m |
| 7 | Bê tông tấm đúc sẵn C30 đá 1x2 (BTTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,49 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,49 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | cái |
| 10 | Bê tông C20 tạo phẳng trên đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường chắn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m3 |
| 12 | Thép neo dải gia cường D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | tấn |
| 13 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,5 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nối D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 17 | Tấm cao su chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m2 |
| 18 | Đắp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,56 | m3 |
| 19 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.134,4 | m3 |
| 20 | Bê tông gờ lan can 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,21 | m3 |
| 21 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,86 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,85 | m |
| 23 | Tấm đệm đàn hồi cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,67 | tấn |
| 25 | Tấm chắn rác Composite 400x1000x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 26 | Sản xuất lắp đặt thép bản đỡ tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | tấn |
| 27 | Bê tông C25 chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Cốt thép chân cột đèn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| R | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Bê tông tường C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,85 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,71 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.094,52 | kg |
| 4 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.722,72 | kg |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,49 | m2 |
| 6 | Tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | m |
| 7 | Tấm xốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m2 |
| 8 | Bê tông gờ lan can 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,82 | m3 |
| 9 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.147,79 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,62 | m |
| 11 | Tấm đệm đàn hồi cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | tấn |
| 13 | Bê tông rãnh C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818,01 | kg |
| 15 | Cốt thép rãnh D>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,33 | kg |
| 16 | Tấm chắn rác Composite 400x1000x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp đặt thép bản đỡ tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | tấn |
| S | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,84 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.385,19 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo (2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo (0,38x0,88)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo (0,9x0,9)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bê tông móng biển báo C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng Cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp đặt Cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bê tông C16 móng cọc tiêu,cọc H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,81 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt tường hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663 | m |
| 15 | Gắn đinh phản quang, KT 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358 | cái |
| 16 | Bê tông bó vỉa C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,18 | m3 |
| 17 | Bê tông móng C16 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa dài L=0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cột đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 22 | Lắp đặt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần |
| 23 | Lắp đặt đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tấm thu năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 26 | Kéo dây cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ắc quy lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Biển báo chữ nhật KT (40x110)cm và Biển báo A90 W.245a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 30 | Đào đất móng cột đèn đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 32 | Bê tông C20 móng cột đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,09 | Kg |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, Cần cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn + Đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp choá đèn + Đèn Led 110W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn + Đèn Led 140W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 7 | Lắp chóa đèn + đèn pha Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Khung móng cột M24x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ. Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | 100m |
| 16 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng; Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Rải ngầm dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,44 | 100m |
| 18 | Lắp đặt xà Colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,88 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép luồn cáp D88.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 23 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912 | m3 |
| 25 | Đắp giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815 | m3 |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | đầu cáp |
| 28 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.642 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 100m2 |
| U | MỐ CẦU VƯỢT QL1 | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,82 | m3 |
| 3 | Đắp cát K98 trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.366,19 | m3 |
| 4 | Bê tông 30Mpa móng, thân, tường cánh, tường tai mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,43 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,79 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,02 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | Tấn |
| 9 | Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D =20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D > 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,94 | Tấn |
| 11 | Bê tông gờ lan can trên mố 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | m3 |
| 12 | Vữa không co ngót đệm gối cầu 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng tạo dốc 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | kg |
| 15 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | Tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn D > 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | Tấn |
| 17 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,01 | m3 |
| 18 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,65 | m3 |
| 19 | Bộ chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | Tấn |
| 20 | Tấm bịt cao su dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| V | TRỤ CẦU VƯỢT QL1 | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,12 | m3 |
| 3 | Bê tông 30Mpa móng, thân trụ, xà mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,06 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,98 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, thân, xũ trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng, thân, xũ trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, thân, mũ trụ cầu D > 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,01 | Tấn |
| 8 | Vữa không co ngót đệm gối cầu 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 9 | Bộ chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Tấn |
| W | CỌC KHOAN NHỒI CẦU VƯỢT QL1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D = 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,76 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D > 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,86 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | Tấn |
| 6 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415,25 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,27 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,27 | m3 |
| 9 | Ống thép siêu âm D113,5mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.806,6 | m |
| 10 | Ống thép siêu âm D59,9mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.669,36 | m |
| 11 | Cút nối D65.3/70.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | Cái |
| 12 | Cút nối D114.5/121.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | Cái |
| 13 | Khoan kiểm tra địa chất mũi cọc trụ T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Khoan kiểm tra địa chất mũi cọc trụ T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Khoan kiểm tra địa chất mũi cọc trụ T4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| X | KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU VƯỢT QL1 | |||
| 1 | Bê tông dầm Super T, 50Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,22 | m3 |
| 2 | Thép cường độ cao 15,2 mm kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,79 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,41 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,47 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D>20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | Tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D22/18 bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.320 | md |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | md |
| 8 | Thép neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | Tấn |
| 9 | Bộ nối thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | Bộ |
| 10 | Vữa Sikadur quét đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt bản ván khuôn BTCT 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,29 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | Tấn |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, LTN, dầm ngang 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,81 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | Tấn |
| 15 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,31 | Tấn | |
| 16 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 17 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | Tấn | |
| 18 | Cốt thép D > 20 bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | Tấn |
| 19 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | Tấn | |
| 20 | Cốt thép D = 20 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | Tấn |
| 21 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.175,72 | m2 |
| 22 | Lớp phòng nước dạng dung dịch phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.175,72 | m2 |
| 23 | Lớp nhựa dính bám 0.3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.175,72 | m2 |
| 24 | Tấm đệm đàn hồi cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,52 | m2 |
| 25 | Tấm xốp dày 10cm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m2 |
| 26 | Bê tông C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,52 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | Tấn |
| 28 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | Tấn | |
| 29 | Ống PVC D112/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,5 | md |
| 30 | Tấm đệm đàn hồi cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép ống lan can ma kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | Tấn |
| 33 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | Bộ |
| 34 | Bu lông U22x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | Bộ |
| 35 | Thép tấm mạ kẽm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | Tấn |
| 36 | Thép bản thanh định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | Tấn |
| 37 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Bộ |
| 38 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | Bộ |
| 39 | Cút chữ T D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 40 | Cút chữ L D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 41 | Cút nối mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Ống nhựa thoát nước PVC D162/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,8 | md |
| 43 | Ống nhựa thoát nước PVC D209,8/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 44 | Lắp đặt ống gang đúc sẵn D150, L=330mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 45 | Bê tông chân cột đèn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 46 | Hộp cáp 200x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 47 | Thép bản mạ kẽm chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | Tấn |
| 48 | Ống nhựa D65 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | Md |
| 49 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | Tấn | |
| 50 | Bu lông M24 chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 51 | Bê tông không co ngót 40MPa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 52 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | Tấn | |
| 53 | Khe co giãn răng lược bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | md |
| 54 | Thép tấm 5mm chụp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | Tấn |
| 55 | Bu lông M12 liên kết tấm chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 56 | Gối chậu 1 phương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Gối chậu 2 phương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 58 | Thép tấm khử dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | Tấn |
| 59 | Neo liên kết D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | Tấn |
| 60 | Keo dán epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m2 |
| 61 | Thép đệm đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | Tấn |
| Y | TỨ NÓN CẦU VƯỢT QL1 | |||
| 1 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,44 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m3 |
| 3 | Lớp bạt lóp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,76 | m2 |
| 4 | Đào cát chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,03 | m3 |
| 5 | Đắp cát K90 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,06 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 8 | Ống PVC D110 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | md |
| 9 | Vải địa bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m2 |
| 10 | Đá dăm đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Đào cát bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,11 | m3 |
| 12 | Bê tông bậc lên xuống 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,19 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,47 | m2 |
| 15 | Lớp phòng nước dạng dung dịch phun trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,47 | m2 |
| 16 | Lớp nhựa dính bám 0.3 kg/m2 trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,47 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,62 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,34 | m3 |
| Z | THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH CẦU VƯỢT QL1 | |||
| 1 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | mặt cắt |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 4 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D > 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | Tấn |
| 7 | Ống thép siêu âm D113,5mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Ống thép siêu âm D59,9mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| AA | AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU VƯỢT QL1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (cột và biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (cột và biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AB | CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường bộ trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt trạm trộn BTN (gồm cả hệ thống cấp điện, TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí lắp đặt giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí cấp điện công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,36% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥38,2m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 107 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy xúc lật | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy ủi | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy san | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 20 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 13 | Trạm trộn BTN | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp BTN | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 17 | Máy bơm vữa | Năng suất ≥6 m3/h | 1 |
| 18 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥6 m3 | 1 |
| 19 | Búa căn nén khí | Năng suất ≥6 m3/h | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Năng suất ≥300 m3/h | 1 |
| 21 | Kích nâng | Sức nâng (50 - 500) T | 1 |
| 22 | Kích thông tâm | (150 - 250) T | 1 |
| 23 | Thiết bị trộn dung dịch khoan | Dung tích ≥1000 L | 1 |
| 24 | Thiết bị sàng dung dịch bentonit | Năng suất 100 m3/h | 1 |
| 25 | Máy phát điện lưu động | Công suất ≥62,5 kVA | 1 |
| 26 | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. | 2 |
| 27 | Búa rung | Công suất ≥40 kW | 2 |
| 28 | Cần cẩu bánh hơi | - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 29 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥80 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 30 | Cẩu lao dầm K33-60 | Có Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 1 |
| 31 | Máy ép thủy lực | Năng suất ≥130T | 1 |
| 32 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥1,2T | 1 |
| 33 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi