Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950403-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20220950243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (từ nguồn ngân sách trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:39:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,646,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
˗Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên có hạng mục (Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu). ˗Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 01 ngườiNhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường hoặc xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đương bộ cấp IV.-Trong vòng 03 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu)(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường hoặc xây dựng đường bộ;-Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu).(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường;-Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Trong đó:-02 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-02 công nhân sắt;-02 công nhân cơ khí;-02 công nhân hàn;-02 công nhân nề hoặc bê tông;-01 công nhân ván khuôn-04 công nhân vận hành thiết bị thi công(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 27 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu rung bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
Sửa chữa lớn cầu cống Đập Rạch Chiếc
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (từ nguồn ngân sách trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy , địa chỉ: 110/11 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy, Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần UTC2, Địa chỉ: 450 Đường Lê Văn Việt, Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Thành phố, Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy, Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Phòng Kế hoạch - Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy , địa chỉ: 110/11 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy, Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 chương IV và phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (bản gốc) (nếu có); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2021 của cơ quan BHXH + Báo cáo tài chính của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022 (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy, Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy + Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0943463161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG DẦM THÉP I
1Gia công dầm dọc thép (ko tính vật liệu thép)Theo hồ sơ BCKTKT17,966tấn
2Gia công dầm ngang thép (ko tính vật liệu thép)Theo hồ sơ BCKTKT1,513tấn
3Hàn kết cấu dầm thépTheo hồ sơ BCKTKT87,52810m
4Siêu âm dầm chủTheo hồ sơ BCKTKT20m
5Khoan lỗ sắt thépTheo hồ sơ BCKTKT22410 lỗ
6Lắp dựng dầm cầu thépTheo hồ sơ BCKTKT19,479tấn
7Cung cấp Thép tấm 345Theo hồ sơ BCKTKT17,966tấn
8Cung cấp Thép hình 345Theo hồ sơ BCKTKT1,513tấn
9Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màuTheo hồ sơ BCKTKT381,295m2
10Cung cấp đinh neoTheo hồ sơ BCKTKT1.776cái
11Lắp đặt đinh neo chống cắt (400đinh cần 10md đường hàn)Theo hồ sơ BCKTKT4,4410m
12Cung cấp bu lông CĐC M16 cấp 8.8, L=80mmTheo hồ sơ BCKTKT9601bộ
B HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG MỐI NỐI DẦM THÉP
1Cung cấp bu lông CĐC M20 cấp 8.8, L=80mmTheo hồ sơ BCKTKT1.2801bộ
2Cung cấp Thép tấm 345Theo hồ sơ BCKTKT1,752tấn
3Gia công mối nối dầm thép (ko tính vật liệu thép)Theo hồ sơ BCKTKT1,752tấn
4Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màuTheo hồ sơ BCKTKT41,803m2
5Cung cấp thép hình làm bản gá (KH: 1,5% * 1 tháng + 5% /lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT1,747tấn
6Lắp dựng bản gá tổ hợp dầmTheo hồ sơ BCKTKT1,747tấn
7Lắp đặt tấm gỗ kê Theo hồ sơ BCKTKT0,0141m3
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT2,491110 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT2,491110 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT2,491110 tấn/1km
C HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG BẢN MẶT CẦU
1Thép DTheo hồ sơ BCKTKT0,06tấn
2Thép 10Theo hồ sơ BCKTKT6,14tấn
3Bê tông C30 độ sụt 2-4cm, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT30,525m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1h lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT1,4737100m2
5Phun chống thấm Radcon #7(hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ BCKTKT1,4737100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT1,4737100m2
7Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ BCKTKT1,719100m2
D HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG CHÂN LAN CAN
1Thép DTheo hồ sơ BCKTKT0,577tấn
2Thép D>18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,336tấn
3Quét dính bám bằng Sika 732Theo hồ sơ BCKTKT20,35m2
4Bê tông C30 độ sụt 2-4cm, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT10,957m3
5Ván khuôn thépTheo hồ sơ BCKTKT0,8044100m2
E HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG TAY VỊN THÉP
1Khoan lỗ D22, sâu L=250mmTheo hồ sơ BCKTKT72lỗ khoan
2Trám lỗ khoan D22 bằng sikaduar 731Theo hồ sơ BCKTKT0,002m3
3Bu lông M18, L=250mmTheo hồ sơ BCKTKT72cái
4Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT1,71tấn
5Mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT1.710kg
6Lắp dựng tay vịnTheo hồ sơ BCKTKT34,263m2
F HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
2Lắp đặt Ống UPVC D90 thu nước mặt cầuTheo hồ sơ BCKTKT0,039100m
3Tấm chắn rác bằng gangTheo hồ sơ BCKTKT6cái
G HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG KHE CO GIÃN
1Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,18tấn
2Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40Theo hồ sơ BCKTKT1,463m3
3Bộ khe co giãn MS-RN-50ATheo hồ sơ BCKTKT151m
4Tấm che bằng thép tấm không rỉ dày 5mmTheo hồ sơ BCKTKT0,055tấn
5Quét dính bám bằng Sika 732Theo hồ sơ BCKTKT19,5m2
H HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG BỘ GÁ ĐỠ ỐNG NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt bu lông M6, L=40mmTheo hồ sơ BCKTKT80Cái
2Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, L=250mmTheo hồ sơ BCKTKT40Cái
3Cung cấp Thép tấmTheo hồ sơ BCKTKT0,0113tấn
4Cung cấp Thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT0,0286tấn
5Gia công bộ gá đỡ (ko tính vật liệu thép)Theo hồ sơ BCKTKT0,04tấn
6Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màuTheo hồ sơ BCKTKT3,736m2
I HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ
1Đục bỏ bê tông om vỡ dày trung bình 2cmTheo hồ sơ BCKTKT3,46m2
2Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 dày 1cmTheo hồ sơ BCKTKT3,46m2
3Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứtTheo hồ sơ BCKTKT3,08m
4Trám vá vết nứt bằng sikaduar 731Theo hồ sơ BCKTKT0,0005m3
5Ốc kim loại có gắn nút bơm keoTheo hồ sơ BCKTKT18cái
6Nút bơm keoTheo hồ sơ BCKTKT18cái
J HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA TĂNG CƯỜNG MỐ
1Thép DTheo hồ sơ BCKTKT1,73tấn
2Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40Theo hồ sơ BCKTKT1,358m3
3Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40-gối cầuTheo hồ sơ BCKTKT0,192m3
4Khoan lỗ D16, L=100mmTheo hồ sơ BCKTKT3041 lỗ khoan
5Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D16Theo hồ sơ BCKTKT0,001m3
6Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,0957100m2
7Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT7,147m2
8Quét dính bám bằng Sika 732Theo hồ sơ BCKTKT12,87m2
9Cung cấp lắp đặt gối cầu KT: 200x150x33(mm)Theo hồ sơ BCKTKT16cái
K HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA TĂNG CƯỜNG TRỤ
1Thép DTheo hồ sơ BCKTKT0,446tấn
2Cung cấp thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT0,013Tấn
3Cung cấp đinh vít D8, dài 8cmTheo hồ sơ BCKTKT160Bộ
4Lắp đặt đinh vít D8Theo hồ sơ BCKTKT1601bộ
5Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40Theo hồ sơ BCKTKT1,8m3
6Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40-gối cầuTheo hồ sơ BCKTKT0,354m3
7Khoan lỗ D20, L=150mmTheo hồ sơ BCKTKT201 lỗ khoan
8Trám Sika 731 lỗ khoan D20Theo hồ sơ BCKTKT0,0004m3
9Khoan lỗ D14, L=150mmTheo hồ sơ BCKTKT1761 lỗ khoan
10Trám Sika 731 lỗ khoan D14Theo hồ sơ BCKTKT0,001m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,0784100m2
12Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT18m2
13Quét dính bám bằng Sika 732Theo hồ sơ BCKTKT18m2
14Cung cấp lắp đặt gối cầu KT: 200x150x33(mm)Theo hồ sơ BCKTKT16cái
15Sợi Cacbon dày 1mmTheo hồ sơ BCKTKT28,044m2
16Mài tạo phẳng bề mặtTheo hồ sơ BCKTKT18,684m2
17Đục bỏ bê tông tạo dốc (10% diện tích bề mặt dán sợi)Theo hồ sơ BCKTKT20,552m2
18Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương)Theo hồ sơ BCKTKT20,552m2
19Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợiTheo hồ sơ BCKTKT0,934m2
L HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG SỮA CHỬA VUỐT NỐI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Cắt bê tông nhựa h=8cmTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1225100m3
3Đắp cấp phối đá dăm loại I, K98Theo hồ sơ BCKTKT0,1425100m3
4Cào bóc mặt đường trung bình Theo hồ sơ BCKTKT0,0786100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT0,75100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT0,75100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1225100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1225100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1225100m3/1km
M HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG VẠCH SƠN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT13,928m2
2Sơn đường bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT15,059m2
N HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG TÔ CHỨC THI CÔNG
1Lắp đặt kết cấu thép giàn baileyTheo hồ sơ BCKTKT23,0874tấn
2Lắp đặt Kết cấu mặt sàn cầu baileyTheo hồ sơ BCKTKT10,3444tấn
3Bu lông M16Theo hồ sơ BCKTKT1.200cái
4Bốc xếp dầm thép bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo hồ sơ BCKTKT33,02tấn
5Bốc xếp dầm thép bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT33,02tấn
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT3,30210 tấn/1km
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT3,30210 tấn/1km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT3,30210 tấn/1km
9Lắp đặt chồng nề bằng rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT161 rọ
10Bê tông lót M150 đá 1x2, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT3,444m3
11San ủi, mặt bằng bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT3,5052100m3
12Đắp nền bằng cấp phối đá dăm loại 1, đường tạm K98Theo hồ sơ BCKTKT2,6289100m3
13Tháo dỡ Kết cấu mặt sàn và panoTheo hồ sơ BCKTKT23,087tấn
14Tháo dỡ rời kết cấu thép giàn baileyTheo hồ sơ BCKTKT10,344tấn
15Bốc xếp dầm thép bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo hồ sơ BCKTKT33,02tấn
16Bốc xếp dầm thép bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT33,02tấn
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT3,30210 tấn/1km
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT3,30210 tấn/1km
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT3,30210 tấn/1km
20Cắt bê tông bản mặt cầu, h=0.265Theo hồ sơ BCKTKT0,6075100m
21Phá dỡ BT có cốt thép bằng búa căn dưới mặt nướcTheo hồ sơ BCKTKT50,09m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ BCKTKT50,09m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 9km tiếp theo)Theo hồ sơ BCKTKT50,09m3
24Cẩu lắp dầm trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT81 dầm
25Cung cấp Thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT1,106tấn
26Cung cấp Thép tấmTheo hồ sơ BCKTKT0,011tấn
27Sản xuất đà giáo treo phụ vụ thi côngTheo hồ sơ BCKTKT1,117tấn
28Mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT1.117kg
29Lắp dựng đà giáo dưới nướcTheo hồ sơ BCKTKT1,117tấn
30Bu lông D12Theo hồ sơ BCKTKT56cái
31Cung cấp gỗ bản mặt sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT0,1191m3
32Khoan lỗ bản mặt cầu D20, Sâu 20cmTheo hồ sơ BCKTKT561 lỗ khoan
33Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT0,002m3
34Lưới an toànTheo hồ sơ BCKTKT22,44m2
35Cung cấp Thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT3,718tấn
36Sản xuất đà giáo treo phụ vụ thi côngTheo hồ sơ BCKTKT3,718tấn
37Lắp dựng đà giáo dưới nướcTheo hồ sơ BCKTKT3,718tấn
38Mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT3.718kg
39Bu lông D12, L=1.2mTheo hồ sơ BCKTKT16cái
40Bu lông D12, L=0.25mTheo hồ sơ BCKTKT24cái
41Cung cấp gỗ bản mặt sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT0,0141m3
42Khoan lỗ bản mặt cầu D20, Sâu 20cmTheo hồ sơ BCKTKT241 lỗ khoan
43Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT0,001m3
44Lưới an toànTheo hồ sơ BCKTKT51,8m2
45Thép hình (Khấu hao 1,5%*1tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT4,669tấn
46Sản xuất đà giáo treo phụ vụ thi côngTheo hồ sơ BCKTKT4,669tấn
47Cung cấp, lắp đặt tấm gỗ đệmTheo hồ sơ BCKTKT0,0031m3
48Lắp dựng đà giáo dưới nướcTheo hồ sơ BCKTKT4,669tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ BCKTKT4,669tấn
O HẠNG MỤC: PHẦN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn lượn sóng (ko tính VL)Theo hồ sơ BCKTKT39m
2Tôn dày 0,5mm (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT42,9m2
3Lưới thép B40 (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT31,07m2
4Thép hình (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT268,645kg
5Sản xuất hàng rào + B40 (ko có vật liệu chính)Theo hồ sơ BCKTKT31,07m2
6Bu lông D5, L=5cmTheo hồ sơ BCKTKT104cái
7Thép hình chân cột (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*2 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT0,011tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Theo hồ sơ BCKTKT0,252m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,034100m2
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 200mmTheo hồ sơ BCKTKT14cái
11Thép hình (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT34kg
12Thép D10 (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT4kg
13Thép ống tròn (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT3kg
14Thép tấm (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT22kg
15Thép ống vuông 20x20x2 (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ BCKTKT14kg
16Sản xuất hàng rào thép (ko có vật liệu thép)Theo hồ sơ BCKTKT3,6m2
17Lắp đặt hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT4cái
18Đèn chớp xoayTheo hồ sơ BCKTKT17bộ
19Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ BCKTKT90công
20BS W.203b (Biển báo tam giác, L=70cm)Theo hồ sơ BCKTKT0,42391 m2
21BS W.245a (Biển báo tam giác, L=70cm)Theo hồ sơ BCKTKT0,84771 m2
22BS W.227 (Biển báo tam giác, L=70cm)Theo hồ sơ BCKTKT0,84771 m2
23BS R.302a (Biển báo tam giác, L=70cm)Theo hồ sơ BCKTKT0,42391 m2
24BS R.302b (Biển báo tam giác, L=70cm)Theo hồ sơ BCKTKT0,42391 m2
25Biển báo I.441b(Biển báo chữ nhật, 140cmx80cm)Theo hồ sơ BCKTKT2,241 m2
26Biển báo I.441c (Biển báo chữ nhật, 140cmx80cm)Theo hồ sơ BCKTKT2,241 m2
27Biển báo xin lỗi (Biển báo chữ nhật, 180cmx60cm)Theo hồ sơ BCKTKT6,481 m2
28Biển báo dẫn hướng (Biển báo hình vuông, 25cmx25cm)Theo hồ sơ BCKTKT0,3751 m2
29Biển báo dẫn hướng (Biển báo hình vuông, 25cmx25cm)Theo hồ sơ BCKTKT0,43751 m2
30Biển báo thông tin công trình (Biển báo chữ nhật, 100cmx60cm)Theo hồ sơ BCKTKT2,41 m2
31Cột biển báoTheo hồ sơ BCKTKT41 cái
32Đất đàoTheo hồ sơ BCKTKT0,4m3
33Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
˗Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên có hạng mục (Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu). ˗Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 -Số lượng: 01 ngườiNhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường hoặc xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đương bộ cấp IV.-Trong vòng 03 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu)(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường hoặc xây dựng đường bộ;-Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu).(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường;-Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)33
5 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)33
6 Công nhân kỹ thuật 1 Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Trong đó:-02 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-02 công nhân sắt;-02 công nhân cơ khí;-02 công nhân hàn;-02 công nhân nề hoặc bê tông;-01 công nhân ván khuôn-04 công nhân vận hành thiết bị thi công(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 16 tấn1
2 Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 50-60m3/h1
3 Ô tô tải[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 27 tấn1
4 Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 10 tấn1
5 Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê). ≥ 5 m31
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). ≥130CV1
7 Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. Trọng lượng ≥ 10 tấn1
8 Xe lu rung bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. Trọng lượng ≥ 25 tấn1
9 Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
10 Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đòng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). ≥ 190CV1
11 Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). -1
12 Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 240 m3/h1
13 Cần cẩu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 25 tấn1
14 Xe máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->