Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (từ nguồn ngân sách trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:39:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,646,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ˗Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên có hạng mục (Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu). ˗Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 01 ngườiNhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường hoặc xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đương bộ cấp IV.-Trong vòng 03 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu)(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường hoặc xây dựng đường bộ;-Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu).(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường;-Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Trong đó:-02 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-02 công nhân sắt;-02 công nhân cơ khí;-02 công nhân hàn;-02 công nhân nề hoặc bê tông;-01 công nhân ván khuôn-04 công nhân vận hành thiết bị thi công(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 27 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Sửa chữa lớn cầu cống Đập Rạch Chiếc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (từ nguồn ngân sách trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 chương IV và phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (bản gốc) (nếu có); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2021 của cơ quan BHXH + Báo cáo tài chính của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022 (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy, Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy + Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0943463161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG DẦM THÉP I | |||
| 1 | Gia công dầm dọc thép (ko tính vật liệu thép) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,966 | tấn |
| 2 | Gia công dầm ngang thép (ko tính vật liệu thép) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,513 | tấn |
| 3 | Hàn kết cấu dầm thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,528 | 10m |
| 4 | Siêu âm dầm chủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 5 | Khoan lỗ sắt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 224 | 10 lỗ |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,479 | tấn |
| 7 | Cung cấp Thép tấm 345 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,966 | tấn |
| 8 | Cung cấp Thép hình 345 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,513 | tấn |
| 9 | Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màu | Theo hồ sơ BCKTKT | 381,295 | m2 |
| 10 | Cung cấp đinh neo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.776 | cái |
| 11 | Lắp đặt đinh neo chống cắt (400đinh cần 10md đường hàn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,44 | 10m |
| 12 | Cung cấp bu lông CĐC M16 cấp 8.8, L=80mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 960 | 1bộ |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG MỐI NỐI DẦM THÉP | |||
| 1 | Cung cấp bu lông CĐC M20 cấp 8.8, L=80mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.280 | 1bộ |
| 2 | Cung cấp Thép tấm 345 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,752 | tấn |
| 3 | Gia công mối nối dầm thép (ko tính vật liệu thép) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,752 | tấn |
| 4 | Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màu | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,803 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép hình làm bản gá (KH: 1,5% * 1 tháng + 5% /lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,747 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản gá tổ hợp dầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,747 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm gỗ kê | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4911 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4911 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4911 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Thép D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 2 | Thép 10| Theo hồ sơ BCKTKT | 6,14 | tấn | |
| 3 | Bê tông C30 độ sụt 2-4cm, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,525 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1h lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4737 | 100m2 |
| 5 | Phun chống thấm Radcon #7(hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4737 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4737 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,719 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG CHÂN LAN CAN | |||
| 1 | Thép D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,577 | tấn |
| 2 | Thép D>18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,336 | tấn |
| 3 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,35 | m2 |
| 4 | Bê tông C30 độ sụt 2-4cm, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,957 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8044 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG TAY VỊN THÉP | |||
| 1 | Khoan lỗ D22, sâu L=250mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | lỗ khoan |
| 2 | Trám lỗ khoan D22 bằng sikaduar 731 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | m3 |
| 3 | Bu lông M18, L=250mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | cái |
| 4 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,71 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.710 | kg |
| 6 | Lắp dựng tay vịn | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,263 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống UPVC D90 thu nước mặt cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,039 | 100m |
| 3 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | tấn |
| 2 | Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,463 | m3 |
| 3 | Bộ khe co giãn MS-RN-50A | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1m |
| 4 | Tấm che bằng thép tấm không rỉ dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 5 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,5 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG BỘ GÁ ĐỠ ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M6, L=40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, L=250mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | Cái |
| 3 | Cung cấp Thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0113 | tấn |
| 4 | Cung cấp Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0286 | tấn |
| 5 | Gia công bộ gá đỡ (ko tính vật liệu thép) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 6 | Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màu | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,736 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông om vỡ dày trung bình 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,46 | m2 |
| 2 | Trám vá bề mặt bằng sikaduar 731 dày 1cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,46 | m2 |
| 3 | Bơm keo sikaduar 752 vào khe nứt | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,08 | m |
| 4 | Trám vá vết nứt bằng sikaduar 731 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0005 | m3 |
| 5 | Ốc kim loại có gắn nút bơm keo | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 6 | Nút bơm keo | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA TĂNG CƯỜNG MỐ | |||
| 1 | Thép D | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,73 | tấn |
| 2 | Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,358 | m3 |
| 3 | Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40-gối cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,192 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ D16, L=100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 304 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0957 | 100m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,147 | m2 |
| 8 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,87 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt gối cầu KT: 200x150x33(mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA TĂNG CƯỜNG TRỤ | |||
| 1 | Thép D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,446 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | Tấn |
| 3 | Cung cấp đinh vít D8, dài 8cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 160 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đinh vít D8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 160 | 1bộ |
| 5 | Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông Sikadur 214-11, đá 0,5x1, C40-gối cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,354 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ D20, L=150mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Trám Sika 731 lỗ khoan D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0004 | m3 |
| 9 | Khoan lỗ D14, L=150mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 176 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Trám Sika 731 lỗ khoan D14 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0784 | 100m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m2 |
| 13 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt gối cầu KT: 200x150x33(mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 15 | Sợi Cacbon dày 1mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,044 | m2 |
| 16 | Mài tạo phẳng bề mặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,684 | m2 |
| 17 | Đục bỏ bê tông tạo dốc (10% diện tích bề mặt dán sợi) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,552 | m2 |
| 18 | Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,552 | m2 |
| 19 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,934 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG SỮA CHỬA VUỐT NỐI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa h=8cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1225 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm loại I, K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1425 | 100m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường trung bình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0786 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,75 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,75 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1225 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1225 | 100m3/1km |
| M | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG VẠCH SƠN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,928 | m2 |
| 2 | Sơn đường bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,059 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG TÔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép giàn bailey | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,0874 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Kết cấu mặt sàn cầu bailey | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,3444 | tấn |
| 3 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.200 | cái |
| 4 | Bốc xếp dầm thép bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,02 | tấn |
| 5 | Bốc xếp dầm thép bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,02 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,302 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,302 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,302 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt chồng nề bằng rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1 rọ |
| 10 | Bê tông lót M150 đá 1x2, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,444 | m3 |
| 11 | San ủi, mặt bằng bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5052 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền bằng cấp phối đá dăm loại 1, đường tạm K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6289 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ Kết cấu mặt sàn và pano | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,087 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ rời kết cấu thép giàn bailey | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,344 | tấn |
| 15 | Bốc xếp dầm thép bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,02 | tấn |
| 16 | Bốc xếp dầm thép bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,02 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,302 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,302 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,302 | 10 tấn/1km |
| 20 | Cắt bê tông bản mặt cầu, h=0.265 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6075 | 100m |
| 21 | Phá dỡ BT có cốt thép bằng búa căn dưới mặt nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,09 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,09 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 9km tiếp theo) | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,09 | m3 |
| 24 | Cẩu lắp dầm trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1 dầm |
| 25 | Cung cấp Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,106 | tấn |
| 26 | Cung cấp Thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 27 | Sản xuất đà giáo treo phụ vụ thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,117 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.117 | kg |
| 29 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,117 | tấn |
| 30 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | cái |
| 31 | Cung cấp gỗ bản mặt sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,119 | 1m3 |
| 32 | Khoan lỗ bản mặt cầu D20, Sâu 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | m3 |
| 34 | Lưới an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,44 | m2 |
| 35 | Cung cấp Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,718 | tấn |
| 36 | Sản xuất đà giáo treo phụ vụ thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,718 | tấn |
| 37 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,718 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.718 | kg |
| 39 | Bu lông D12, L=1.2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 40 | Bu lông D12, L=0.25m | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 41 | Cung cấp gỗ bản mặt sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | 1m3 |
| 42 | Khoan lỗ bản mặt cầu D20, Sâu 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | m3 |
| 44 | Lưới an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,8 | m2 |
| 45 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*1tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,669 | tấn |
| 46 | Sản xuất đà giáo treo phụ vụ thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,669 | tấn |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt tấm gỗ đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | 1m3 |
| 48 | Lắp dựng đà giáo dưới nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,669 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,669 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn lượn sóng (ko tính VL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | m |
| 2 | Tôn dày 0,5mm (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,9 | m2 |
| 3 | Lưới thép B40 (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,07 | m2 |
| 4 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 268,645 | kg |
| 5 | Sản xuất hàng rào + B40 (ko có vật liệu chính) | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,07 | m2 |
| 6 | Bu lông D5, L=5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 104 | cái |
| 7 | Thép hình chân cột (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*2 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 11 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | kg |
| 12 | Thép D10 (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | kg |
| 13 | Thép ống tròn (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | kg |
| 14 | Thép tấm (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | kg |
| 15 | Thép ống vuông 20x20x2 (Khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | kg |
| 16 | Sản xuất hàng rào thép (ko có vật liệu thép) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 18 | Đèn chớp xoay | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | bộ |
| 19 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | công |
| 20 | BS W.203b (Biển báo tam giác, L=70cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4239 | 1 m2 |
| 21 | BS W.245a (Biển báo tam giác, L=70cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8477 | 1 m2 |
| 22 | BS W.227 (Biển báo tam giác, L=70cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8477 | 1 m2 |
| 23 | BS R.302a (Biển báo tam giác, L=70cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4239 | 1 m2 |
| 24 | BS R.302b (Biển báo tam giác, L=70cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4239 | 1 m2 |
| 25 | Biển báo I.441b(Biển báo chữ nhật, 140cmx80cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,24 | 1 m2 |
| 26 | Biển báo I.441c (Biển báo chữ nhật, 140cmx80cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,24 | 1 m2 |
| 27 | Biển báo xin lỗi (Biển báo chữ nhật, 180cmx60cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,48 | 1 m2 |
| 28 | Biển báo dẫn hướng (Biển báo hình vuông, 25cmx25cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,375 | 1 m2 |
| 29 | Biển báo dẫn hướng (Biển báo hình vuông, 25cmx25cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4375 | 1 m2 |
| 30 | Biển báo thông tin công trình (Biển báo chữ nhật, 100cmx60cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 1 m2 |
| 31 | Cột biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 cái |
| 32 | Đất đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ˗Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên có hạng mục (Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu). ˗Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | -Số lượng: 01 ngườiNhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường hoặc xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đương bộ cấp IV.-Trong vòng 03 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu)(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường hoặc xây dựng đường bộ;-Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục Thi công xây dựng dầm thép cầu hoặc thi công kết cấu giàn thép cầu, thi công xây dựng bản mặt cầu, thi công xây dựng mố, trụ cầu, thi công xây dựng đường vào cầu).(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường;-Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | -Số lượng: 01 người.Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Trong đó:-02 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-02 công nhân sắt;-02 công nhân cơ khí;-02 công nhân hàn;-02 công nhân nề hoặc bê tông;-01 công nhân ván khuôn-04 công nhân vận hành thiết bị thi công(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 50-60m3/h | 1 |
| 3 | Ô tô tải[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 27 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê). | ≥ 5 m3 | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | ≥130CV | 1 |
| 7 | Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Xe lu rung bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đòng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | ≥ 190CV | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 1 |
| 12 | Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 240 m3/h | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 25 tấn | 1 |
| 14 | Xe máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi