Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ; ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:40:00 đến ngày 2022-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Huyền Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ; ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hoàng Văn Thụ; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 1,5221 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 12,4966 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 7,4356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V | 1,0736 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 2,1515 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,414 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 3,5787 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 35,8691 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 13,2178 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 13,4182 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 1,1885 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 2,5986 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tôn nền | Theo yêu cầu của chương V | 200,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,6097 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 2,1877 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của chương V | 1,9777 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 11,714 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu của chương V | 2,4236 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,5343 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 3,5516 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 0,087 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 21,6052 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của chương V | 2,4472 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 2,5473 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 26,5718 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | Theo yêu cầu của chương V | 0,7856 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,1084 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 0,6458 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 5,5708 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 1,7143 | m3 |
| 31 | Lát gạch terazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 15,7032 | m2 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 0,0263 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 71,2769 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 9,5209 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 8,3252 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 16,299 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 41,256 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 564,1709 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 523,7248 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 278,263 | m |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 197,627 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 224,1604 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 243,3896 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 1.188,902 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 636,4468 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 35,152 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của chương V | 326,899 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của chương V | 61,3577 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 28,7025 | m2 |
| 50 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mm | Theo yêu cầu của chương V | 242,14 | m2 |
| 51 | Thi công trần | Theo yêu cầu của chương V | 242,14 | m2 |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của chương V | 0,2207 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của chương V | 0,2207 | tấn |
| 54 | Tấm aluminium làm bảng biểu treo trong khu vực sân khấu. Độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.5mm: | Theo yêu cầu của chương V | 14,168 | m2 |
| 55 | Mua inox 304 làm lan can | Theo yêu cầu của chương V | 210,7692 | kg |
| 56 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của chương V | 0,2108 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của chương V | 18,198 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 23,7088 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của chương V | 211,9186 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 211,9186 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của chương V | 1,9326 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của chương V | 1,933 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V | 1,2117 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V | 1,212 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 201,7317 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của chương V | 3,5429 | 100m2 |
| 67 | Bộ chữ aluminium gương dán trên tấm bảng biểu aluminium | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bộ chữ hộp aluminium "NHÀ VĂN HÓA TDP HUYỀN QUANG" cao 550 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 69 | Mua inox 304 | Theo yêu cầu của chương V | 280,0144 | kg |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của chương V | 0,2801 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của chương V | 57,81 | m2 |
| 72 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Theo yêu cầu của chương V | 33,21 | m2 |
| 73 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Theo yêu cầu của chương V | 7,92 | m2 |
| 74 | Khóa Việt Tiệp 04941 Hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V | 9 | bộ |
| 75 | Phào cửa | Theo yêu cầu của chương V | 60,9 | m |
| 76 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu của chương V | 38,808 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 10,3 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu của chương V | 13 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu của chương V | 6 | bộ |
| 81 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 14,022 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 4,978 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 3,2612 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 4,0502 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 36,82 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 15,78 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 2,112 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,1725 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V | 1,7256 | m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 0,7755 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,1125 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,0936 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,2103 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 3,1693 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 20,729 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 4,2539 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 0,663 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,0448 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V | 0,0324 | m3 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo yêu cầu của chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa LAVABO LFV-2002S hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng loại dùng pin | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu của chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn PN10 | Theo yêu cầu của chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn - PN10 | Theo yêu cầu của chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn - Đường kính40mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 40/32mm | Theo yêu cầu của chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của chương V | 1,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của chương V | 19 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp PCCC kích thước 600x500x180 | Theo yêu cầu của chương V | 3 | tủ |
| 2 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo yêu cầu của chương V | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4-BC 4kg | Theo yêu cầu của chương V | 3 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg | Theo yêu cầu của chương V | 3 | bình |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,2821 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 2,3309 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,271 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 5,2212 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 12,7078 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,0442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,2119 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,8621 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,2045 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,0187 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 0,1114 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 1,0701 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 22,7402 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 0,294 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 0,567 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 82,313 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của chương V | 94,888 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 52,266 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của chương V | 0,688 | 100m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của chương V | 0,0283 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của chương V | 0,0283 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,2812 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,2812 | tấn |
| 26 | Tấm ốp sườn: , dày 0,45mm | Theo yêu cầu của chương V | 21,16 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 81,631 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 94,88 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 0,024 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V | 4,7561 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 20,3286 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước 60X60CM, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 28,1564 | m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu của chương V | 2,73 | m2 |
| 34 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,945 | m2 |
| 35 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Theo yêu cầu của chương V | 15,357 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu của chương V | 1,62 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu của chương V | 8,82 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| G | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V | 75,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của chương V | 18,1 | 10m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,4144 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 3,4034 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 1,055 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch btkn kt 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 1,0353 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 4,2138 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V | 0,0332 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V | 0,4682 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V | 1,353 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 1,141 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V | 25,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 25,29 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của chương V | 0,2494 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu của chương V | 18,45 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của chương V | 0,0749 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của chương V | 5,2 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào + cổng | Theo yêu cầu của chương V | 30,944 | m2 |
| 25 | Bản lề 65 NO- No1 | Theo yêu cầu của chương V | 6 | Cái |
| 26 | Chốt 80 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 28 | Khóa cầu ngang mã hiệu MK- 10C2 đồng | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện aptomat 18P | Theo yêu cầu của chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu của chương V | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24W | Theo yêu cầu của chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 59 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 156 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 74 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 475 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 156 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 74 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 | Theo yêu cầu của chương V | 12,3 | 10m |
| 22 | CAT 5E UTP 4 đôi | Theo yêu cầu của chương V | 123 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo yêu cầu của chương V | 31 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của chương V | 176 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của chương V | 480 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của chương V | 118 | m |
| 28 | Thép Ф14 móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của chương V | 29,04 | kg |
| 29 | Gia công móc treo quạt trần + bulong M12 | Theo yêu cầu của chương V | 12 | bộ |
| I | CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống tiếp địa | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của chương V | 29 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của chương V | 88 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 8 | Mua bu lông đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 9 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 10 | Mua đệm lá chì | Theo yêu cầu của chương V | 1 | m |
| 11 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu của chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cọc |
| 15 | Mua cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu của chương V | 11,544 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo yêu cầu của chương V | 9 | m |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu của chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 18 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld hoặc tương đương | Theo yêu cầu của chương V | 5 | bộ |
| J | CẤP ĐIỆN NHÀ KHO, BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu của chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 29 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 109 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 29 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của chương V | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của chương V | 93 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 15 | Thép Ф14 móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của chương V | 2,42 | kg |
| 16 | Gia công móc treo quạt trần + bulong M12 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 595,7332 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo yêu cầu của chương V | 2,2759 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của chương V | 34,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của chương V | 57,1912 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của chương V | 101,17 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của chương V | 6,1984 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi