Gói thầu: Thi công xây dựng mở rộng văn phòng làm việc CCR Nhà máy Đạm Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mở rộng văn phòng làm việc CCR Nhà máy Đạm Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 21:02:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,826,274,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng hợp đồngtương đương tối thiểu là 02hợp đồng, trong đó có ít nhất01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,8tỷ đồng.(Tất cả các tài liệu để chứngminh năng lực kinh nghiệmthi công của nhà thầu phảiđược photo công chứng theoquy định pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lênchuyên ngành Xây dựngdân dụng, Có chứng chỉhành nghề giám sát thicông xây dựng (Dân dụng)hạng III hoặc đã trực tiếptham gia thi công xây dựngphần việc thuộc nội dunghành nghề của ít nhất 01công trình từ cấp III hoặc02 công trình từ cấp IVcùng lĩnh vực trở lên.(Tàiliệu chứng minh “khi đượcmời vào thương thảo hợpđồng” gồm: Bản chụpđược chứng thực văn bằng,chứng chỉ có liên quan(Kèm theo giấy chứng39minh nhân dân hoặc căncước phù hợp với vănbằng, chứng chỉ). Trườnghợp không có chứng chỉhành nghề giám sát phùhợp thì phải có: Hợp đồngcông trình tương tự nhânsự đã tham gia kèm theoXác nhận của chủ đầu tưhoặc Biên bản nghiệm thuhoàn thành hợp đồng cótên đã trực tiếp tham giathi công xây dựng phầnviệc thuộc nội dung hànhnghề của ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùnglĩnh vực trở lên). Có nănglực kinh nghiệm theo quyđịnh của pháp luật (chỉ huytrưởng và đã thực hiện 01công trình tương tự cùngloại: ép cọc BTCT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trởlên thuộc một trongchuyên ngành (Xây dựngdân dụng, Kỹ thuật xâydựng, Kỹ thuật cơ sở hạtầng). Đã trực tiếp thamgia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình cấp IVcùng loại trở lên. Trongđó: Tối thiểu phải có 01người chuyên ngành Xâydựng dân dụng.(Tài liệuchứng minh “khi được mờivào thương thảo hợpđồng” gồm: Bản chụpđược chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứngminh nhân dân hoặc căncước phù hợp với vănbằng, chứng chỉ) & Hợpđồng công trình tương tựnhân sự đã tham gia kèmtheo. Xác nhận của chủđầu tư hoặc Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hợpđồng có tên đã trực tiếp40tham gia 01 công trình cấpIV cùng loại trở lên).Cónăng lực kinh nghiệm theoquy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trởlên thuộc chuyên ngành cóchứng nhận đào tạo nhóm2 theo Điều 17 khoản 2Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Đã trực tiếp tham giathi công xây dựng ít nhất01 công trình cấp IV cùngloại trở lên.(Tài liệu chứngminh “khi được mời vàothương thảo hợp đồng”gồm: Bản chụp đượcchứng thực văn bằng (Kèmtheo giấy chứng minh nhândân hoặc căn cước phù hợpvới văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trìnhtương tự nhân sự đã thamgia kèm theo Xác nhận củachủ đầu tư hoặc Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hợpđồng có tên đã trực tiếptham gia 01 công trình cấpIV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứngchỉ bồi dưỡng, đào tạochuyên môn nghiệp vụ bậcnghề 3/7 trở Có chứng chỉnghề, giấy chứng nhậnhuấn luyện ATLĐ-VSLĐ(nhóm 3 hoặc 4) theo quyđịnh hiện hành. tại Nghịđịnh 44/2016/NĐ-CP ngày15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sứcnâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép -công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầmdùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc trước - lực ép:150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dungtích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầmtay- công suất 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy biến thế hàn xoaychiều – công suất 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng mở rộng văn phòng làm việc CCR Nhà máy Đạm Cà Mau Mở rộng văn phòng làm việc CCR Nhà máy Đạm Cà Mau 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: theo hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
PVCFC, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự
thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói
thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu
tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của
tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Xem bản vẽ | 8,64 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Xem bản vẽ | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem bản vẽ | 0,4895 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem bản vẽ | 9,66 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem bản vẽ | 3,8105 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 15,1388 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 1,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Xem bản vẽ | 0,6896 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem bản vẽ | 0,7521 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem bản vẽ | 0,3433 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem bản vẽ | 19,83 | 1m3 |
| 12 | Cao su lót đỗ bê tông | Xem bản vẽ | 0,4405 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem bản vẽ | 1,2724 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 0,2123 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 2,3491 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 0,6393 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 15,1623 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem bản vẽ | 0,216 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem bản vẽ | 1,1744 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 0,2274 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 1,6763 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 7,688 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 25,826 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem bản vẽ | 2,2988 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem bản vẽ | 1,5703 | 100m3 |
| 26 | Cao su lót đỗ bê tông | Xem bản vẽ | 2,2512 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 6,875 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem bản vẽ | 1,1521 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 0,2215 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 1,4374 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 10,351 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 0,2853 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 1,6377 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 0,5231 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem bản vẽ | 1,4201 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 31,548 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem bản vẽ | 3,0388 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem bản vẽ | 2,5582 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem bản vẽ | 5,1296 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem bản vẽ | 0,7081 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 0,1928 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem bản vẽ | 0,4776 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem bản vẽ | 1,176 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem bản vẽ | 0,0459 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem bản vẽ | 0,0828 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Xem bản vẽ | 13 | 1 cấu kiện |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 11,114 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 1,527 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 49,6348 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 17,0396 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 0,0664 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 279,02 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 57,81 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 461,274 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ | 139,135 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ | 278,825 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ | 278,825 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ | 139,135 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem bản vẽ | 249,45 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem bản vẽ | 264 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem bản vẽ | 235,42 | m2 |
| 16 | Lắp dựng Vách kính cường lực dày 12mm và phụ kiện inox | Xem bản vẽ | 96,655 | m2 |
| 17 | Lắp dựng Cửa đi kính cường lực dày 12mm bản lề sàn và phụ kiện inox | Xem bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Cửa đi nhựa gỗ composite đúc sẵn và phụ kiện | Xem bản vẽ | 14,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép+kính dày 8mm và phụ kiện | Xem bản vẽ | 2,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan nhôm cao cấp | Xem bản vẽ | 20,58 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 197,38 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 46,675 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 24,885 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 6,03 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 151,26 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch inax | Xem bản vẽ | 47,7 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x800, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 16,12 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Sỏi, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 18,2 | m2 |
| 29 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Xem bản vẽ | 27,105 | m2 |
| 30 | Thi công vách Tấm Compact chống nước dày 18mm và phụ kiện inox | Xem bản vẽ | 46,4 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT TIỀN NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem bản vẽ | 121,25 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch inax | Xem bản vẽ | 14,25 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ | 107 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ | 107 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lam nhôm cao cấp | Xem bản vẽ | 11,4 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Xem bản vẽ | 19 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem bản vẽ | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Xem bản vẽ | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem bản vẽ | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem bản vẽ | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Xem bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Xem bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Xem bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem bản vẽ | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Xem bản vẽ | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả nước cảm ứng | Xem bản vẽ | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Xem bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Xem bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Xem bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Xem bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Xem bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Xem bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Xem bản vẽ | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Xem bản vẽ | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem bản vẽ | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem bản vẽ | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Xem bản vẽ | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem bản vẽ | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Xem bản vẽ | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem bản vẽ | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem bản vẽ | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van khoá 1 chiều | Xem bản vẽ | 3 | cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem bản vẽ | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem bản vẽ | 0,006 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Xem bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem bản vẽ | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem bản vẽ | 2 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Xem bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem bản vẽ | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem bản vẽ | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt Chụp áp tường góc | Xem bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối vuông góc | Xem bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chia 3 | Xem bản vẽ | 2 | cái |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ốp trần | Xem bản vẽ | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Xem bản vẽ | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem bản vẽ | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem bản vẽ | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Xem bản vẽ | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Xem bản vẽ | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem bản vẽ | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Xem bản vẽ | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem bản vẽ | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Xem bản vẽ | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Xem bản vẽ | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Xem bản vẽ | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem bản vẽ | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem bản vẽ | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Xem bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem bản vẽ | 10 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Xem bản vẽ | 1 | bảng |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem bản vẽ | 27 | hộp |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Xem bản vẽ | 1 | cọc |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | Xem bản vẽ | 1 | Cái |
| 25 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Xem bản vẽ | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem bản vẽ | 4 | m |
| 27 | Móc báo hiệu cáp ngầm điện lực | Xem bản vẽ | 1 | Cái |
| H | CẤP NGUỒN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem bản vẽ | 6,6 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Xem bản vẽ | 30 | m |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem bản vẽ | 0,228 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem bản vẽ | 30 | m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem bản vẽ | 6,6 | m3 |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem bản vẽ | 14 | đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Xem bản vẽ | 1 | nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem bản vẽ | 1 | chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Xem bản vẽ | 6 | đèn |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2-5kg | Xem bản vẽ | 2 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột 4kg | Xem bản vẽ | 2 | Bình |
| 7 | Kệ để bình chữa cháy | Xem bản vẽ | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Xem bản vẽ | 4 | đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Xem bản vẽ | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem bản vẽ | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem bản vẽ | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem bản vẽ | 200 | m |
| 13 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Xem bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Xem bản vẽ | 1 | Bộ |
| 15 | Hướng dẫn và vận hành | Xem bản vẽ | 1 | Lần |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Xem bản vẽ | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Xem bản vẽ | 4 | cọc |
| 3 | Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa | Xem bản vẽ | 6 | Cái |
| 4 | Cáp lụa chằng cột đỡ | Xem bản vẽ | 6 | Mét |
| 5 | Tăng đưa cáp chằng cột | Xem bản vẽ | 3 | Mét |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | Xem bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Xem bản vẽ | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem bản vẽ | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Xem bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 10 | Đầu ren bắt kim | Xem bản vẽ | 1 | Cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy sấy tay treo tường, tự động | Xem bản vẽ | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Máy lạnh 2hp | Xem bản vẽ | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Máy lạnh 1.5hp | Xem bản vẽ | 2 | Cái |
| 4 | Kim thu sét bảo vệ cấp III R≥16m | Xem bản vẽ | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng hợp đồngtương đương tối thiểu là 02hợp đồng, trong đó có ít nhất01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,8tỷ đồng.(Tất cả các tài liệu để chứngminh năng lực kinh nghiệmthi công của nhà thầu phảiđược photo công chứng theoquy định pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lênchuyên ngành Xây dựngdân dụng, Có chứng chỉhành nghề giám sát thicông xây dựng (Dân dụng)hạng III hoặc đã trực tiếptham gia thi công xây dựngphần việc thuộc nội dunghành nghề của ít nhất 01công trình từ cấp III hoặc02 công trình từ cấp IVcùng lĩnh vực trở lên.(Tàiliệu chứng minh “khi đượcmời vào thương thảo hợpđồng” gồm: Bản chụpđược chứng thực văn bằng,chứng chỉ có liên quan(Kèm theo giấy chứng39minh nhân dân hoặc căncước phù hợp với vănbằng, chứng chỉ). Trườnghợp không có chứng chỉhành nghề giám sát phùhợp thì phải có: Hợp đồngcông trình tương tự nhânsự đã tham gia kèm theoXác nhận của chủ đầu tưhoặc Biên bản nghiệm thuhoàn thành hợp đồng cótên đã trực tiếp tham giathi công xây dựng phầnviệc thuộc nội dung hànhnghề của ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùnglĩnh vực trở lên). Có nănglực kinh nghiệm theo quyđịnh của pháp luật (chỉ huytrưởng và đã thực hiện 01công trình tương tự cùngloại: ép cọc BTCT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trởlên thuộc một trongchuyên ngành (Xây dựngdân dụng, Kỹ thuật xâydựng, Kỹ thuật cơ sở hạtầng). Đã trực tiếp thamgia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình cấp IVcùng loại trở lên. Trongđó: Tối thiểu phải có 01người chuyên ngành Xâydựng dân dụng.(Tài liệuchứng minh “khi được mờivào thương thảo hợpđồng” gồm: Bản chụpđược chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứngminh nhân dân hoặc căncước phù hợp với vănbằng, chứng chỉ) & Hợpđồng công trình tương tựnhân sự đã tham gia kèmtheo. Xác nhận của chủđầu tư hoặc Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hợpđồng có tên đã trực tiếp40tham gia 01 công trình cấpIV cùng loại trở lên).Cónăng lực kinh nghiệm theoquy định của pháp luật | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trởlên thuộc chuyên ngành cóchứng nhận đào tạo nhóm2 theo Điều 17 khoản 2Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Đã trực tiếp tham giathi công xây dựng ít nhất01 công trình cấp IV cùngloại trở lên.(Tài liệu chứngminh “khi được mời vàothương thảo hợp đồng”gồm: Bản chụp đượcchứng thực văn bằng (Kèmtheo giấy chứng minh nhândân hoặc căn cước phù hợpvới văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trìnhtương tự nhân sự đã thamgia kèm theo Xác nhận củachủ đầu tư hoặc Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hợpđồng có tên đã trực tiếptham gia 01 công trình cấpIV cùng loại trở lên) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có văn bằng hoặc chứngchỉ bồi dưỡng, đào tạochuyên môn nghiệp vụ bậcnghề 3/7 trở Có chứng chỉnghề, giấy chứng nhậnhuấn luyện ATLĐ-VSLĐ(nhóm 3 hoặc 4) theo quyđịnh hiện hành. tại Nghịđịnh 44/2016/NĐ-CP ngày15/5/2016 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sứcnâng: 10 T | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép -công suất: 5 kW | Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầmdùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy ép cọc trước - lực ép:150 T | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dungtích: 250 lít | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầmtay- công suất 1 kw | Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoaychiều – công suất 23kw | Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi