Gói thầu: Thi công xây dựng mở rộng văn phòng làm việc CCR Nhà máy Đạm Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934648-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng mở rộng văn phòng làm việc CCR Nhà máy Đạm Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20220838267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:02:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,826,274,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng hợp đồngtương đương tối thiểu là 02hợp đồng, trong đó có ít nhất01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,8tỷ đồng.(Tất cả các tài liệu để chứngminh năng lực kinh nghiệmthi công của nhà thầu phảiđược photo công chứng theoquy định pháp luật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lênchuyên ngành Xây dựngdân dụng, Có chứng chỉhành nghề giám sát thicông xây dựng (Dân dụng)hạng III hoặc đã trực tiếptham gia thi công xây dựngphần việc thuộc nội dunghành nghề của ít nhất 01công trình từ cấp III hoặc02 công trình từ cấp IVcùng lĩnh vực trở lên.(Tàiliệu chứng minh “khi đượcmời vào thương thảo hợpđồng” gồm: Bản chụpđược chứng thực văn bằng,chứng chỉ có liên quan(Kèm theo giấy chứng39minh nhân dân hoặc căncước phù hợp với vănbằng, chứng chỉ). Trườnghợp không có chứng chỉhành nghề giám sát phùhợp thì phải có: Hợp đồngcông trình tương tự nhânsự đã tham gia kèm theoXác nhận của chủ đầu tưhoặc Biên bản nghiệm thuhoàn thành hợp đồng cótên đã trực tiếp tham giathi công xây dựng phầnviệc thuộc nội dung hànhnghề của ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùnglĩnh vực trở lên). Có nănglực kinh nghiệm theo quyđịnh của pháp luật (chỉ huytrưởng và đã thực hiện 01công trình tương tự cùngloại: ép cọc BTCT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trởlên thuộc một trongchuyên ngành (Xây dựngdân dụng, Kỹ thuật xâydựng, Kỹ thuật cơ sở hạtầng). Đã trực tiếp thamgia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình cấp IVcùng loại trở lên. Trongđó: Tối thiểu phải có 01người chuyên ngành Xâydựng dân dụng.(Tài liệuchứng minh “khi được mờivào thương thảo hợpđồng” gồm: Bản chụpđược chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứngminh nhân dân hoặc căncước phù hợp với vănbằng, chứng chỉ) & Hợpđồng công trình tương tựnhân sự đã tham gia kèmtheo. Xác nhận của chủđầu tư hoặc Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hợpđồng có tên đã trực tiếp40tham gia 01 công trình cấpIV cùng loại trở lên).Cónăng lực kinh nghiệm theoquy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trởlên thuộc chuyên ngành cóchứng nhận đào tạo nhóm2 theo Điều 17 khoản 2Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Đã trực tiếp tham giathi công xây dựng ít nhất01 công trình cấp IV cùngloại trở lên.(Tài liệu chứngminh “khi được mời vàothương thảo hợp đồng”gồm: Bản chụp đượcchứng thực văn bằng (Kèmtheo giấy chứng minh nhândân hoặc căn cước phù hợpvới văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trìnhtương tự nhân sự đã thamgia kèm theo Xác nhận củachủ đầu tư hoặc Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hợpđồng có tên đã trực tiếptham gia 01 công trình cấpIV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứngchỉ bồi dưỡng, đào tạochuyên môn nghiệp vụ bậcnghề 3/7 trở Có chứng chỉnghề, giấy chứng nhậnhuấn luyện ATLĐ-VSLĐ(nhóm 3 hoặc 4) theo quyđịnh hiện hành. tại Nghịđịnh 44/2016/NĐ-CP ngày15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sứcnâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép -công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầmdùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc trước - lực ép:150 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dungtích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầmtay- công suất 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy biến thế hàn xoaychiều – công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng mở rộng văn phòng làm việc CCR Nhà máy Đạm Cà Mau
Mở rộng văn phòng làm việc CCR Nhà máy Đạm Cà Mau
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: PVCFC, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: PVCFC, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD Hà Thanh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 PVCFC;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau , địa chỉ: Lô D, Khu Công nghiệp Phường 1, đường Ngô Quyền, Phường 1, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: PVCFC, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: theo hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: PVCFC, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Xem bản vẽ8,64100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnXem bản vẽ0,9m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem bản vẽ0,4895100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem bản vẽ9,66100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem bản vẽ3,8105m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ15,1388m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ1,744m3
8Ván khuôn móng dàiXem bản vẽ0,6896100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem bản vẽ0,7521tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem bản vẽ0,3433tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem bản vẽ19,831m3
12Cao su lót đỗ bê tôngXem bản vẽ0,4405100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem bản vẽ1,2724100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ0,2123tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ2,3491tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ0,6393tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ15,1623m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem bản vẽ0,216100m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem bản vẽ1,1744100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ0,2274tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ1,6763tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ7,688m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ25,826m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem bản vẽ2,2988tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem bản vẽ1,5703100m3
26Cao su lót đỗ bê tôngXem bản vẽ2,2512100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ6,875m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem bản vẽ1,1521100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ0,2215tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ1,4374tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ10,351m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ0,2853tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ1,6377tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ0,5231tấn
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem bản vẽ1,4201100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ31,548m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem bản vẽ3,0388100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem bản vẽ2,5582tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem bản vẽ5,1296m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem bản vẽ0,7081100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ0,1928tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem bản vẽ0,4776tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem bản vẽ1,176m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem bản vẽ0,0459100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem bản vẽ0,0828tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgXem bản vẽ131 cấu kiện
B KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ11,114m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ1,527m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ49,6348m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ17,0396m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ0,0664m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ279,02m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ57,81m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ461,274m2
9Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ139,135m2
10Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ278,825m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ278,825m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ139,135m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Xem bản vẽ249,45m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem bản vẽ264m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem bản vẽ235,42m2
16Lắp dựng Vách kính cường lực dày 12mm và phụ kiện inoxXem bản vẽ96,655m2
17Lắp dựng Cửa đi kính cường lực dày 12mm bản lề sàn và phụ kiện inoxXem bản vẽ16,64m2
18Lắp dựng Cửa đi nhựa gỗ composite đúc sẵn và phụ kiệnXem bản vẽ14,16m2
19Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép+kính dày 8mm và phụ kiệnXem bản vẽ2,88m2
20Lắp dựng lan nhôm cao cấpXem bản vẽ20,58m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ197,38m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ46,675m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ24,885m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ6,03m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ151,26m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch inaxXem bản vẽ47,7m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x800, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ16,12m2
28Ốp tường trụ, cột - Sỏi, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ18,2m2
29Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmXem bản vẽ27,105m2
30Thi công vách Tấm Compact chống nước dày 18mm và phụ kiện inoxXem bản vẽ46,4m2
C SỬA CHỮA MẶT TIỀN NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem bản vẽ121,25m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch inaxXem bản vẽ14,25m2
3Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ107m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ107m2
5Lắp dựng lam nhôm cao cấpXem bản vẽ11,4m2
6Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Xem bản vẽ19m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem bản vẽ7bộ
2Lắp đặt xí bệtXem bản vẽ8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namXem bản vẽ4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem bản vẽ7bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem bản vẽ8cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem bản vẽ10cái
7Lắp đặt giá treoXem bản vẽ1cái
8Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senXem bản vẽ1bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngXem bản vẽ1bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem bản vẽ8cái
11Lắp đặt gương soiXem bản vẽ3cái
12Lắp đặt van xả nước cảm ứngXem bản vẽ4hộp
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmXem bản vẽ0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmXem bản vẽ0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem bản vẽ0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmXem bản vẽ0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmXem bản vẽ0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmXem bản vẽ0,09100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmXem bản vẽ0,05100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmXem bản vẽ6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmXem bản vẽ13cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmXem bản vẽ1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmXem bản vẽ17cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmXem bản vẽ12cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmXem bản vẽ7cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmXem bản vẽ6cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmXem bản vẽ12cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmXem bản vẽ3cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmXem bản vẽ18cái
30Lắp đặt Van khoá 1 chiềuXem bản vẽ3cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem bản vẽ4cái
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem bản vẽ0,006100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmXem bản vẽ0,5100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmXem bản vẽ16cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmXem bản vẽ2cái
F THOÁT NƯỚC MÁY LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmXem bản vẽ0,5100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmXem bản vẽ10cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmXem bản vẽ2cái
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem bản vẽ10m
5Lắp đặt Chụp áp tường gócXem bản vẽ2cái
6Lắp đặt Nối vuông gócXem bản vẽ2cái
7Lắp đặt Nối chia 3Xem bản vẽ2cái
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt ốp trầnXem bản vẽ11cái
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnXem bản vẽ40bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơnXem bản vẽ28cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtXem bản vẽ40cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Xem bản vẽ300m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Xem bản vẽ300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Xem bản vẽ100m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem bản vẽ100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Xem bản vẽ10m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Xem bản vẽ10m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Xem bản vẽ50m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Xem bản vẽ50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem bản vẽ400m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem bản vẽ80m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AXem bản vẽ1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AXem bản vẽ1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem bản vẽ1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem bản vẽ1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem bản vẽ2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem bản vẽ10cái
21Lắp bảng điện cửa cộtXem bản vẽ1bảng
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem bản vẽ27hộp
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnXem bản vẽ1cọc
24Hộp kiểm tra điện trở 150x150mmXem bản vẽ1Cái
25Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmXem bản vẽ4m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem bản vẽ4m
27Móc báo hiệu cáp ngầm điện lựcXem bản vẽ1Cái
H CẤP NGUỒN ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem bản vẽ6,61m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem bản vẽ0,3100m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2Xem bản vẽ30m
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Xem bản vẽ0,228m3
5Băng cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ30m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem bản vẽ6,6m3
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyXem bản vẽ14đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpXem bản vẽ1nút
3Lắp đặt chuông báo cháyXem bản vẽ1chuông
4Lắp đặt đèn thoát hiểmXem bản vẽ6đèn
5Bình chữa cháy khí CO2-5kgXem bản vẽ2Bình
6Bình chữa cháy bột 4kgXem bản vẽ2Bình
7Kệ để bình chữa cháyXem bản vẽ2Cái
8Lắp đặt đèn báo cháyXem bản vẽ4đèn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Xem bản vẽ450m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Xem bản vẽ200m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem bản vẽ200m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem bản vẽ200m
13Bộ dụng cụ phá dỡXem bản vẽ1Bộ
14Bảng nội quy, tiêu lệnhXem bản vẽ1Bộ
15Hướng dẫn và vận hànhXem bản vẽ1Lần
J CHỐNG SÉT
1Đế trụ đỡ kim thu sétXem bản vẽ1Cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnXem bản vẽ4cọc
3Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địaXem bản vẽ6Cái
4Cáp lụa chằng cột đỡXem bản vẽ6Mét
5Tăng đưa cáp chằng cộtXem bản vẽ3Mét
6Hộp kiểm tra điện trở 150x150mmXem bản vẽ1Cái
7Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmXem bản vẽ50m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem bản vẽ50m
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmXem bản vẽ0,06100m
10Đầu ren bắt kimXem bản vẽ1Cái
K THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy sấy tay treo tường, tự độngXem bản vẽ2Cái
2Lắp đặt Máy lạnh 2hpXem bản vẽ2Cái
3Lắp đặt Máy lạnh 1.5hpXem bản vẽ2Cái
4Kim thu sét bảo vệ cấp III R≥16mXem bản vẽ1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng hợp đồngtương đương tối thiểu là 02hợp đồng, trong đó có ít nhất01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,8tỷ đồng.(Tất cả các tài liệu để chứngminh năng lực kinh nghiệmthi công của nhà thầu phảiđược photo công chứng theoquy định pháp luật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lênchuyên ngành Xây dựngdân dụng, Có chứng chỉhành nghề giám sát thicông xây dựng (Dân dụng)hạng III hoặc đã trực tiếptham gia thi công xây dựngphần việc thuộc nội dunghành nghề của ít nhất 01công trình từ cấp III hoặc02 công trình từ cấp IVcùng lĩnh vực trở lên.(Tàiliệu chứng minh “khi đượcmời vào thương thảo hợpđồng” gồm: Bản chụpđược chứng thực văn bằng,chứng chỉ có liên quan(Kèm theo giấy chứng39minh nhân dân hoặc căncước phù hợp với vănbằng, chứng chỉ). Trườnghợp không có chứng chỉhành nghề giám sát phùhợp thì phải có: Hợp đồngcông trình tương tự nhânsự đã tham gia kèm theoXác nhận của chủ đầu tưhoặc Biên bản nghiệm thuhoàn thành hợp đồng cótên đã trực tiếp tham giathi công xây dựng phầnviệc thuộc nội dung hànhnghề của ít nhất 01 côngtrình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùnglĩnh vực trở lên). Có nănglực kinh nghiệm theo quyđịnh của pháp luật (chỉ huytrưởng và đã thực hiện 01công trình tương tự cùngloại: ép cọc BTCT)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ từ cao đẳng trởlên thuộc một trongchuyên ngành (Xây dựngdân dụng, Kỹ thuật xâydựng, Kỹ thuật cơ sở hạtầng). Đã trực tiếp thamgia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình cấp IVcùng loại trở lên. Trongđó: Tối thiểu phải có 01người chuyên ngành Xâydựng dân dụng.(Tài liệuchứng minh “khi được mờivào thương thảo hợpđồng” gồm: Bản chụpđược chứng thực văn bằng(Kèm theo giấy chứngminh nhân dân hoặc căncước phù hợp với vănbằng, chứng chỉ) & Hợpđồng công trình tương tựnhân sự đã tham gia kèmtheo. Xác nhận của chủđầu tư hoặc Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hợpđồng có tên đã trực tiếp40tham gia 01 công trình cấpIV cùng loại trở lên).Cónăng lực kinh nghiệm theoquy định của pháp luật33
3 Giám sát an toàn 1 Có trình độ từ cao đẳng trởlên thuộc chuyên ngành cóchứng nhận đào tạo nhóm2 theo Điều 17 khoản 2Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Đã trực tiếp tham giathi công xây dựng ít nhất01 công trình cấp IV cùngloại trở lên.(Tài liệu chứngminh “khi được mời vàothương thảo hợp đồng”gồm: Bản chụp đượcchứng thực văn bằng (Kèmtheo giấy chứng minh nhândân hoặc căn cước phù hợpvới văn bằng, chứng chỉ)& Hợp đồng công trìnhtương tự nhân sự đã thamgia kèm theo Xác nhận củachủ đầu tư hoặc Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hợpđồng có tên đã trực tiếptham gia 01 công trình cấpIV cùng loại trở lên)33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có văn bằng hoặc chứngchỉ bồi dưỡng, đào tạochuyên môn nghiệp vụ bậcnghề 3/7 trở Có chứng chỉnghề, giấy chứng nhậnhuấn luyện ATLĐ-VSLĐ(nhóm 3 hoặc 4) theo quyđịnh hiện hành. tại Nghịđịnh 44/2016/NĐ-CP ngày15/5/201611
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sứcnâng: 10 T Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực1
2 Máy cắt uốn cốt thép -công suất: 5 kW Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông, đầmdùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê2
4 Máy ép cọc trước - lực ép:150 T Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực1
5 Máy trộn bê tông - dungtích: 250 lít Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê- Giấy đăng ký- Giấy đăng kiểm có hiệulực2
6 Máy cắt gạch Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê2
7 Máy khoan bê tông cầmtay- công suất 1 kw Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê1
8 Máy biến thế hàn xoaychiều – công suất 23kw Thiết bị này thuộc sở hữu hoặc thuê2
9 Máy trộn vữa Thiết bị này thuộc sở hữuhoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->