Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705477-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm
Số hiệu KHLCNT 20220705473
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán mua sắm thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:36:00 đến ngày 2022-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà trạm
Dự toán mua sắm năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán mua sắm thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 069.2529.132 - Fax : 069.2529.201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường An Tường, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 069.2529.132 - Fax : 069.2529.201


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các bản chính hợp đồng đã thống kê trong HSDT. - Xác nhận đã thực hiện đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thống kê trong HSDT.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 069.2529.132 - Fax : 069.2529.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Phạm Kim Đĩnh - Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069 2529 201, số fax: 069 2529201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng, doanh trại thuộc phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 0973945318 (Đ/c Đức Anh - Cán bộ phụ trách gói thầu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT 0912273710 (Đ/c Công - Phó trưởng phòng)
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HẠNG MỤC:XÂY DỰNG NHÀ TRẠM Chương V của E-HSMT 0 0
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 100m3 0,455
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 100m3 0,072
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1m3 55,2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 100m3 0,6211
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT m3 0,4799
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT m3 0,6417
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT m3 1,5718
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT m3 1,3908
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT m3 0,0742
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 100m2 0,1494
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 100m2 0,0156
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 100m2 0,1559
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT tấn 0,0388
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT tấn 0,1883
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT tấn 0,0065
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT tấn 0,1082
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT m3 5,2938
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT m3 9,4998
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT m3 1,5156
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT m3 0,055
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 100m2 0,016
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện 5
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT m2 2,862
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT m2 69,1393
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT m2 58,0166
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT m2 15,6
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT m2 17,464
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT m2 17,464
30 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT m2 8,3922
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT m2 73,616
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT m2 61,885
33 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT m2 11,5838
34 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT tấn 0,1446
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT tấn 0,1446
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1m2 9,2093
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dầy 0.35mm Chương V của E-HSMT 100m2 0,177
38 Cửa đi nhôm kính ( đã có công lắp dựng ) Chương V của E-HSMT m2 1,98
39 Khóa cửa đi nhôm kính DK Chương V của E-HSMT cái 1
40 Cửa đi thép hộp ( đã bao gồm công lắp dựng, sơn hoàn thiện ) Chương V của E-HSMT m2 1,98
41 Khoá cửa DS ( bằng khóa số ) Chương V của E-HSMT cái 1
42 Lưới chống côn trùng Chương V của E-HSMT m2 0,8
43 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 100m2 0,6908
44 Thêm công vận chuyển vật liệu bằng thủ công Chương V của E-HSMT công 10
45 Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV - 2x16+1x10mm2 Chương V của E-HSMT m 10
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT cái 1
47 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Chương V của E-HSMT bộ 1
48 Lắp đặt tủ nguồn AC (Tủ điện trong nhà 600x400x180 tôn sơn tĩnh điện) Chương V của E-HSMT tủ 2
49 Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A Chương V của E-HSMT cái 1
50 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V của E-HSMT cái 1
51 Lắp đặt đèn led báo nguồn điện Chương V của E-HSMT cái 1
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT cái 1
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT cái 8
54 Lắp đặt cáp M16mm2 nối đất cho tủ điện Chương V của E-HSMT m 6
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT m 36
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT m 18
57 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Chương V của E-HSMT m 15
58 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của E-HSMT m 8
59 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Chương V của E-HSMT 1 cái 16
60 Cầu đấu dây trung Chương V của E-HSMT cái 4
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT cái 2
62 Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạch, kích thước bảng điện Chương V của E-HSMT 1cái 4
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT cái 2
64 Lắp đặt đèn copact 20W Chương V của E-HSMT bộ 3
65 Hố ga điện (khoán thi công) Chương V của E-HSMT hố 2
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V của E-HSMT m 230
67 Gen ống soắn HDPE 40-50 Chương V của E-HSMT m 460
68 Đi ông ghen trong nhà làm việc + phụ kiện cố định ống Chương V của E-HSMT m 30
69 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V của E-HSMT 10m 1
70 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT cái 2
71 Điều hòa 9000btu Kangaroo hoặc tương đương Chương V của E-HSMT bộ 2
72 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT máy 2
73 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Chương V của E-HSMT 100m 0,1
74 Dây điện ra cục nóng điều hoà dây 2x2,5 Chương V của E-HSMT m 10
75 atomat điều hoà Chương V của E-HSMT cái 2
76 Cáp quang ADSS 24 sợi - KV100m Chương V của E-HSMT m 460
77 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM PHÁT SÓNG Chương V của E-HSMT 0 0
78 Bình Acquy 12v-40ah Chương V của E-HSMT bộ 4
79 Bộ lưu điện 5kva (UPS Huyndai) Chương V của E-HSMT bộ 1
80 Giá đỡ acquy, thiết bị dạng tủ Chương V của E-HSMT bộ 1
81 Thang cáp Chương V của E-HSMT bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên32
2 Cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về vệ sinh an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->