Gói thầu: Gói thầu số 07-Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950483-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 07-Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220824397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:15:00 đến ngày 2022-09-27 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,531,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 292,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.255192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 350 và BTN 19, hệ thống thoát nước thi công trên đường đang khai thác;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥13,671 tỷ đồng và tổng các hợp đồng tối thiểu là ≥ 27,342 tỷ đồng;Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tư với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực điều hành: 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm (đủ 60 tháng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, có hạng mục mặt đường là kết cấu bê tông nhựa và bê tông xi măng (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh);- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận kèm theo).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm liên tục làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất là 03 năm (đủ 36 tháng) và đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 35 công nhân gồm: 12 công nhân kỹ thuật và 23 công nhân vận hành máy.
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - 12 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 23 công nhân vận hành máy tương ứng với các loại thiết bị xe máy, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 108CV (hoặc công suất tương đương)
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển và cẩu thiết bị, cấu kiện nặng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương)
- Đặc điểm thiết bị San ủi tạo phẳng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Lu bánh lốp ≥20T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị trắc địa công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị trắc địa công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị thổi bụi nền mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn BTN ≥ 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Rải nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn, kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07-Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH.04 (đoạn qua xã Bình Long - Bình Tân Phú)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng CTGT Quảng Ngãi và Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Anh Hưng; Địa chỉ: Số 134 Thành Thái, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Tổ 6, Phường Quảng Phú, TP Quảng Ngãi , tỉnh Quảng Ngãi. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công. - Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường có thời hạn đến thời điểm đóng thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 292.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255.3850349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255.3850349
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn, TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255.3851113
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1: Km0+00-Km3+400.7
B Nền đường
1Đào nền đường, ĐC3597,3m3
2Đào mặt đường nhựa cũ, ĐC4613,81m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC4613,81m3
4Đắp đất nền đường k95, ĐC3136,12m3
5Lu lèn mặt đường đã cày xới3.628,6m2
6Đào xới mặt đường láng nhựa cũ33,06m3
7Đắp đất nền đường k95, ĐC3 (Tận dụng đất đào)418m3
8Móng CPĐD loại I (Dmax25) đầm chặt K9814,63m3
C Mặt đường
1Mặt đường BTXM đá 1x2, M350405,7m3
2Móng CPĐD loại I (Dmax25) đầm chặt K98596,25m3
3Ván khuôn mặt đường bê tông367,6m2
4Lớp giấy dầu chống thấm2.195,6m2
5Làm khe dọc324,5m
6Làm khe co324,5m
7Làm khe giãn33m
8Cắt khe357,5m
9Matic chèn khe0,2m3
10Gỗ đệm khe giản0,1m3
11Cốt thép D0,216Tấn
12Cốt thép D>18mm1,117Tấn
13Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường17,2m2
14Cốt thép giá đỡ D60,482Tấn
15ống nhựa D3410,8m
16Nắp chụp ống nhựa D34108Cái
17Thi công móng lớp dưới CPĐD loại 1 (Dmax25)463,55m3
18Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m23.090,3m2
19Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m212.188,3m2
20Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm15.278,6m2
21Bê tông gia cố lề M250 đá 1x274m3
22Đào nền đường, ĐC322,3m3
23Lu lèn mặt đường đã cày xới60,4m2
D An toàn giao thông
1Đào đất móng1,79m3
2Bê tông móng biển báo M150 đá 2x412,6m3
3Biển báo tam giác (875x875x875)mm14Cái
4Biển báo tên cầu KT(900x450)mm2Cái
5Cọc tiêu KT(15x15)cm213Cái
6Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang143,8m2
E Thoát nước dọc
1Đào đất hố móng, ĐC2721,82m3
2Lấp đất hố móng (đất tận dụng)277,62m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2416,44m3
4Bê tông mương M200 đá 1x2166,1m3
5Ván khuôn mương1.913,37m2
6Cốt thép mương d3,438Tấn
7Cốt thép mương d6,617Tấn
8Đệm cấp phối đá dăm loại B52,61m3
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x278,91m3
10Ván khuôn tấm đan562,25m2
11Cốt thép tấm đan d8,676Tấn
12Cốt thép tấm đan d5,514Tấn
13Thép V80x80x60,748Tấn
14Lắp đặt tấm đan1.644c/kiện
F Thoát nước ngang
G Cống nâng tường đầu (07 cống)
1Khoan bê tông = máy khoan76lỗ
2Cốt thép tạo liên kết D140,044Tấn
3Bê tông tường đầu M150 đá 2x410,24m3
4Ván khuôn thượng lưu62,69m2
5Sơn tường đầu17,44m2
H Nối cống tròn D100, lý trình Km2+395,42
1Bê tông ống cống M200 đá 1x20,69m3
2Ván khuôn ống cống13,82m2
3Cốt thép ống cống D0,068tấn
4Quét nhựa đường ống cống7,54m2
5Cẩu lắp ống cống D1002đoạn
6Móng thân cống M150 đá 4x60,51m3
7Đệm cát1m3
8Ván khuôn móng dài14,2m2
9Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x66,01m3
10Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x42,51m3
11Ván khuôn thượng lưu11,6m2
12Phá dỡ cống cũ5,8m3
13Đào móng thân cống9,15m3
14Đắp đất (Tận dụng đất đào)7,45m3
I Nối cống tròn D30, lý trình Km0+243,63
1Bê tông hố thu M200 đá 1x21,2m3
2Bê tông đệm M150 đá 2x40,18m3
3Ván khuôn hố thu10,38m2
4Cung cấp và LĐ nắp gang chắn rác (123.65kg)2c/kiện
5Lắp đặt cống HDPE D3004,7m
6Đắp cấp phối loại B móng cống1,03m3
7Đào móng thân cống12,39m3
8Đắp đất (Tận dụng đất đào)4,67m3
J Cống vuông 50x50, Km0+895,00
1Bê tông ống cống M250 đá 1x23,16m3
2Ván khuôn ống cống51,92m2
3Cốt thép ống cống D0,506tấn
4Cẩu lắp cống hộp v50x5011Đoạn
5Quét nhựa bitum nóng vào tường22,66m2
6Bê tông mối nối M250 đá 1x20,29m3
7Ván khuôn mối nối6,15m2
8Cốt thép mối nối d0,036Tấn
9Bê tông bản dẫn M250 đá 1x24,5m3
10Ván khuôn tấm đan12m2
11Cốt thép tấm đan d0,357tấn
12Cốt thép tấm đan d0,261tấn
13Lắp đặt tấm đan15c/kiện
14Đắp cấp phối loại B7,37m3
15Đắp cát 2 bên thân cống9,24m3
16Bê tông móng cống M150 đá 4x62,41m3
17Đệm cát móng0,8m3
18Ván khuôn móng dài11,93m2
19Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x61,8m3
20Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x40,86m3
21Ván khuôn thượng lưu5,26m2
22Đệm cát0,36m3
23Đào móng thân cống32,71m3
24Đắp đất (Tận dụng đất đào)3,61m3
25Móng CPĐD loại I (Dmax25) đầm chặt K983,51m3
K Đoạn 2: Km3+400.7-Km+6+180
L Nền đường
1Vét hữu cơ823,65m3
2Vận chuyển đất C1 xây dựng = ô tô tự đổ 10T823,65m3
3Đào nền đường, khuôn đường ĐC31.183,02m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T (trung chuyển)1.183,02m3
5Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC4372,87m3
6Đắp đất nền đường k95, ĐC3 (Tận dụng đất đào)1.183,02m3
7Đắp đất nền đường k95, ĐC3458,78m3
8Đào mặt đường nhựa cũ, ĐC4372,87m3
9Lu lèn khuôn đường mở rộng, ổ gà5.005,66m2
M Mặt đường
1Mặt đường BTXM đá 1x2, M350679,29m3
2Ván khuôn mặt đường bê tông693,58m2
3Lớp giấy dầu chống thấm3.087,68m2
4Làm khe dọc562m
5Làm khe co539m
6Làm khe giãn77m
7Cắt khe1.178m
8Matic chèn khe0,49m3
9Gỗ đệm khe giản0,44m3
10Cốt thép D0,373Tấn
11Cốt thép D>18mm2,374Tấn
12Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường35,98m2
13Cốt thép giá đỡ D60,93Tấn
14ống nhựa D3425,2m
15Nắp chụp ống nhựa D34672Cái
16Bê tông gia cố lề M250 đá 1x291,79m3
17Lớp bạt ni long509,97m2
18Lớp móng dưới CPĐD loại I (Dmax=25mm) (bao gồm bù vênh)838,09m3
19Lớp móng trên CPĐD loại I (Dmax=25mm)1.041,16m3
20Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m26.752,82m3
21Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m25.428,41m2
22Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm12.277,65m2
N Nút giao thông
1Mặt đường BTXM đá 1x2, M35057,03m3
2Ván khuôn mặt đường bê tông43,09m2
3Lớp giấy dầu chống thấm266,82m2
4Móng CPĐD loại I (Dmax25) đầm chặt K9818,149m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T12,93m3
6Vét hữu cơ5,71m3
7Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T89,8m3
8Đào nền đường, ĐC394,74m3
9Lu lèn khuôn đường136,97m2
10Làm khe dọc16,05m
11Làm khe co43,72m
12Cắt khe59,77m
13Matic chèn khe0,016m3
14Gỗ đệm khe giản0,44m3
15Cốt thép D0,011Tấn
16Cốt thép D>18mm0,153Tấn
17Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường2,19m2
18Cốt thép giá đỡ D60,069Tấn
19Lớp móng dưới CPĐD loại I (Dmax=25mm) (bao gồm bù vênh)40,19m3
20Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2136,973m2
21Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2349,13m2
22Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm207,5m2
O Hố ga
1Đệm móng cấp phối loại B0,512m3
2Ván khuôn thép thành hố ga23,36m2
3Bê tông hố ga M200 đá 1x22,896m3
4Bê tông xà, dầm giằng Vữa BT đá 1x2 M2500,288m3
5Ván khuôn xà, dầm giằng1,92m2
6Cốt thép tấm đan0,026tấn
7Ván khuôn tấm đan1,44m2
8Bê tông tấm đan M250 đá 1x20,288m3
9Lắp dựng tấm đan4c/kiện
P 02 Công vuông 50x50 qua nút giao thông Km3+906,68
1Bê tông ống cống M250 đá 1x211,44m3
2Ván khuôn ống cống211,2m2
3Cốt thép ống cống d0,26Tấn
4Cốt thép ống cống, d 0,67Tấn
5Gia công cốt thép tăng cường trên cống cốt thép d0,042Tấn
6Gia công cốt thép tăng cường trên cống cốt thép d1,505Tấn
7Cẩu lắp cống vuông v50x5044Đoạn
8Đệm móng cấp phối loại B11,664m3
9Đắp CP đá dăm 2 bên thân cống16,2m3
Q An toàn giao thông
1Đào đất móng2,24m3
2Bê tông móng biển báo M150 đá 2x42,16m3
3Biển báo tam giác (875x875x875)mm18Cái
4Biển báo tên cầu KT(900x450)mm2Cái
5Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang107,49m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ124,63m2
7Sơn lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ124,63m2
R Thoát nước dọc
S Mương dọc BTCT (40xH)
1Đào đất hố móng, ĐC2644,86m3
2Lấp đất hố móng (đất tận dụng)310,98m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2333,88m3
4Bê tông mương M200 đá 1x2141,47m3
5Ván khuôn mương1.550,99m2
6Cốt thép mương d2,992Tấn
7Cốt thép mương d7,258Tấn
8Đệm cấp phối đá dăm loại B49,66m3
9Lớp bạt ni long496,56m2
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x275,02m3
11Ván khuôn tấm đan534,55m2
12Cốt thép tấm đan d4,219Tấn
13Cốt thép tấm đan d9,356Tấn
14Lắp đặt tấm đan1.563c/kiện
T Mương dọc BTCT (80xH)
1Đào đất hố móng, ĐC2494,08m3
2Lấp đất hố móng (đất tận dụng)316,72m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2177,36m3
4Bê tông mương M200 đá 1x2116,22m3
5Ván khuôn mương962,66m2
6Cốt thép mương d1,569Tấn
7Cốt thép mương d6,388Tấn
8Đệm cấp phối đá dăm loại B30,86m3
9Lớp bạt ni long308,61m2
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x255,74m3
11Ván khuôn tấm đan324,29m2
12Cốt thép tấm đan d2,301Tấn
13Cốt thép tấm đan d8,086Tấn
14Lắp đặt tấm đan563c/kiện
U Cửa xả
1Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x610,59m3
2Ván khuôn móng dài39,23m2
3Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x44,62m3
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh33,5m2
5Thi công lớp đá đệm móng CPDD2,28m3
6Đào đất hố móng, ĐC 218,05m3
7Đắp đất (Tận dụng đất đào)9,25m3
8Bê tông gờ chặn0,15m3
9Ván khuôn gờ chặn1,24m2
10Gia công cốt thép gờ chặn0,003Tấn
V Chi phí dự phòng:
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.255192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 350 và BTN 19, hệ thống thoát nước thi công trên đường đang khai thác;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥13,671 tỷ đồng và tổng các hợp đồng tối thiểu là ≥ 27,342 tỷ đồng;Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tư với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 - Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực điều hành: 05 năm.55
2 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm (đủ 60 tháng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, có hạng mục mặt đường là kết cấu bê tông nhựa và bê tông xi măng (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh);- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận kèm theo).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.75
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm liên tục làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất là 03 năm (đủ 36 tháng) và đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).33
5 cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT33
6 35 công nhân gồm: 12 công nhân kỹ thuật và 23 công nhân vận hành máy. 35 - 12 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 23 công nhân vận hành máy tương ứng với các loại thiết bị xe máy, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6m3 Đào xúc đất, đá1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào xúc đất, đá2
3 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 Đào xúc đất, đá2
4 Máy ủi ≥ 108CV (hoặc công suất tương đương) San ủi đất, đá2
5 Ôtô tự đổ ≥10T Vận chuyển đất, đá, vật liệu5
6 Ô tô cần cẩu ≥ 6T Vận chuyển và cẩu thiết bị, cấu kiện nặng1
7 Ô tô tải ≥ 2,5T Vận chuyển vật liệu1
8 Máy san ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương) San ủi tạo phẳng2
9 Máy Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T Đầm chặt nền4
10 Máy Lu rung ≥25T Đầm chặt nền2
11 Máy Lu bánh lốp ≥20T Đầm chặt nền1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình trắc địa công trình2
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ trắc địa công trình2
14 Máy đầm cóc Đầm chặt2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l Trộn bê tông, vữa xi măng4
16 Máy đầm dùi bê tông Đầm chặt bê tông4
17 Máy đầm bàn bê tông Đầm chặt bê tông2
18 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
19 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
20 Máy hàn Hàn sắt, thép1
21 Máy nén khí 600 m3/h thổi bụi nền mặt đường1
22 Trạm trộn BTN ≥ 120 T/h Trộn bê tông nhựa1
23 Xe nấu và tưới nhựa đường Nấu, tưới nhựa đường1
24 Máy rải BTN Rải nhựa đường1
25 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn, kẻ vạch đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->