Gói thầu: Gói thầu số 07-Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07-Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:15:00 đến ngày 2022-09-27 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,531,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 292,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.255192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 350 và BTN 19, hệ thống thoát nước thi công trên đường đang khai thác;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥13,671 tỷ đồng và tổng các hợp đồng tối thiểu là ≥ 27,342 tỷ đồng;Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tư với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.342.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực điều hành: 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm (đủ 60 tháng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, có hạng mục mặt đường là kết cấu bê tông nhựa và bê tông xi măng (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh);- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận kèm theo).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm liên tục làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất là 03 năm (đủ 36 tháng) và đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 35 công nhân gồm: 12 công nhân kỹ thuật và 23 công nhân vận hành máy. |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - 12 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 23 công nhân vận hành máy tương ứng với các loại thiết bị xe máy, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 108CV (hoặc công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển và cẩu thiết bị, cấu kiện nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi tạo phẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Lu bánh lốp ≥20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc địa công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc địa công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | thổi bụi nền mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn BTN ≥ 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn, kẻ vạch đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07-Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH.04 (đoạn qua xã Bình Long - Bình Tân Phú) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công. - Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường có thời hạn đến thời điểm đóng thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 292.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255.3850349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255.3850349 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn, TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255.3851113 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1: Km0+00-Km3+400.7 | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, ĐC3 | 597,3 | m3 | |
| 2 | Đào mặt đường nhựa cũ, ĐC4 | 613,81 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC4 | 613,81 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường k95, ĐC3 | 136,12 | m3 | |
| 5 | Lu lèn mặt đường đã cày xới | 3.628,6 | m2 | |
| 6 | Đào xới mặt đường láng nhựa cũ | 33,06 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường k95, ĐC3 (Tận dụng đất đào) | 418 | m3 | |
| 8 | Móng CPĐD loại I (Dmax25) đầm chặt K98 | 14,63 | m3 | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2, M350 | 405,7 | m3 | |
| 2 | Móng CPĐD loại I (Dmax25) đầm chặt K98 | 596,25 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 367,6 | m2 | |
| 4 | Lớp giấy dầu chống thấm | 2.195,6 | m2 | |
| 5 | Làm khe dọc | 324,5 | m | |
| 6 | Làm khe co | 324,5 | m | |
| 7 | Làm khe giãn | 33 | m | |
| 8 | Cắt khe | 357,5 | m | |
| 9 | Matic chèn khe | 0,2 | m3 | |
| 10 | Gỗ đệm khe giản | 0,1 | m3 | |
| 11 | Cốt thép D | 0,216 | Tấn | |
| 12 | Cốt thép D>18mm | 1,117 | Tấn | |
| 13 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | 17,2 | m2 | |
| 14 | Cốt thép giá đỡ D6 | 0,482 | Tấn | |
| 15 | ống nhựa D34 | 10,8 | m | |
| 16 | Nắp chụp ống nhựa D34 | 108 | Cái | |
| 17 | Thi công móng lớp dưới CPĐD loại 1 (Dmax25) | 463,55 | m3 | |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | 3.090,3 | m2 | |
| 19 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | 12.188,3 | m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | 15.278,6 | m2 | |
| 21 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 | 74 | m3 | |
| 22 | Đào nền đường, ĐC3 | 22,3 | m3 | |
| 23 | Lu lèn mặt đường đã cày xới | 60,4 | m2 | |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng | 1,79 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | 12,6 | m3 | |
| 3 | Biển báo tam giác (875x875x875)mm | 14 | Cái | |
| 4 | Biển báo tên cầu KT(900x450)mm | 2 | Cái | |
| 5 | Cọc tiêu KT(15x15)cm | 213 | Cái | |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang | 143,8 | m2 | |
| E | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC2 | 721,82 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | 277,62 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2 | 416,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | 166,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mương | 1.913,37 | m2 | |
| 6 | Cốt thép mương d | 3,438 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép mương d | 6,617 | Tấn | |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | 52,61 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 78,91 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 562,25 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | 8,676 | Tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | 5,514 | Tấn | |
| 13 | Thép V80x80x6 | 0,748 | Tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 1.644 | c/kiện | |
| F | Thoát nước ngang | |||
| G | Cống nâng tường đầu (07 cống) | |||
| 1 | Khoan bê tông = máy khoan | 76 | lỗ | |
| 2 | Cốt thép tạo liên kết D14 | 0,044 | Tấn | |
| 3 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | 10,24 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | 62,69 | m2 | |
| 5 | Sơn tường đầu | 17,44 | m2 | |
| H | Nối cống tròn D100, lý trình Km2+395,42 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | 0,69 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 13,82 | m2 | |
| 3 | Cốt thép ống cống D | 0,068 | tấn | |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | 7,54 | m2 | |
| 5 | Cẩu lắp ống cống D100 | 2 | đoạn | |
| 6 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | 0,51 | m3 | |
| 7 | Đệm cát | 1 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 14,2 | m2 | |
| 9 | Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6 | 6,01 | m3 | |
| 10 | Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4 | 2,51 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thượng lưu | 11,6 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ cống cũ | 5,8 | m3 | |
| 13 | Đào móng thân cống | 9,15 | m3 | |
| 14 | Đắp đất (Tận dụng đất đào) | 7,45 | m3 | |
| I | Nối cống tròn D30, lý trình Km0+243,63 | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông đệm M150 đá 2x4 | 0,18 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn hố thu | 10,38 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và LĐ nắp gang chắn rác (123.65kg) | 2 | c/kiện | |
| 5 | Lắp đặt cống HDPE D300 | 4,7 | m | |
| 6 | Đắp cấp phối loại B móng cống | 1,03 | m3 | |
| 7 | Đào móng thân cống | 12,39 | m3 | |
| 8 | Đắp đất (Tận dụng đất đào) | 4,67 | m3 | |
| J | Cống vuông 50x50, Km0+895,00 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | 3,16 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 51,92 | m2 | |
| 3 | Cốt thép ống cống D | 0,506 | tấn | |
| 4 | Cẩu lắp cống hộp v50x50 | 11 | Đoạn | |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 22,66 | m2 | |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | 0,29 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mối nối | 6,15 | m2 | |
| 8 | Cốt thép mối nối d | 0,036 | Tấn | |
| 9 | Bê tông bản dẫn M250 đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 12 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | 0,357 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | 0,261 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 15 | c/kiện | |
| 14 | Đắp cấp phối loại B | 7,37 | m3 | |
| 15 | Đắp cát 2 bên thân cống | 9,24 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | 2,41 | m3 | |
| 17 | Đệm cát móng | 0,8 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 11,93 | m2 | |
| 19 | Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6 | 1,8 | m3 | |
| 20 | Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4 | 0,86 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thượng lưu | 5,26 | m2 | |
| 22 | Đệm cát | 0,36 | m3 | |
| 23 | Đào móng thân cống | 32,71 | m3 | |
| 24 | Đắp đất (Tận dụng đất đào) | 3,61 | m3 | |
| 25 | Móng CPĐD loại I (Dmax25) đầm chặt K98 | 3,51 | m3 | |
| K | Đoạn 2: Km3+400.7-Km+6+180 | |||
| L | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | 823,65 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất C1 xây dựng = ô tô tự đổ 10T | 823,65 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường ĐC3 | 1.183,02 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T (trung chuyển) | 1.183,02 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC4 | 372,87 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường k95, ĐC3 (Tận dụng đất đào) | 1.183,02 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường k95, ĐC3 | 458,78 | m3 | |
| 8 | Đào mặt đường nhựa cũ, ĐC4 | 372,87 | m3 | |
| 9 | Lu lèn khuôn đường mở rộng, ổ gà | 5.005,66 | m2 | |
| M | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2, M350 | 679,29 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 693,58 | m2 | |
| 3 | Lớp giấy dầu chống thấm | 3.087,68 | m2 | |
| 4 | Làm khe dọc | 562 | m | |
| 5 | Làm khe co | 539 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 77 | m | |
| 7 | Cắt khe | 1.178 | m | |
| 8 | Matic chèn khe | 0,49 | m3 | |
| 9 | Gỗ đệm khe giản | 0,44 | m3 | |
| 10 | Cốt thép D | 0,373 | Tấn | |
| 11 | Cốt thép D>18mm | 2,374 | Tấn | |
| 12 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | 35,98 | m2 | |
| 13 | Cốt thép giá đỡ D6 | 0,93 | Tấn | |
| 14 | ống nhựa D34 | 25,2 | m | |
| 15 | Nắp chụp ống nhựa D34 | 672 | Cái | |
| 16 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 | 91,79 | m3 | |
| 17 | Lớp bạt ni long | 509,97 | m2 | |
| 18 | Lớp móng dưới CPĐD loại I (Dmax=25mm) (bao gồm bù vênh) | 838,09 | m3 | |
| 19 | Lớp móng trên CPĐD loại I (Dmax=25mm) | 1.041,16 | m3 | |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | 6.752,82 | m3 | |
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | 5.428,41 | m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | 12.277,65 | m2 | |
| N | Nút giao thông | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2, M350 | 57,03 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 43,09 | m2 | |
| 3 | Lớp giấy dầu chống thấm | 266,82 | m2 | |
| 4 | Móng CPĐD loại I (Dmax25) đầm chặt K98 | 18,149 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T | 12,93 | m3 | |
| 6 | Vét hữu cơ | 5,71 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T | 89,8 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường, ĐC3 | 94,74 | m3 | |
| 9 | Lu lèn khuôn đường | 136,97 | m2 | |
| 10 | Làm khe dọc | 16,05 | m | |
| 11 | Làm khe co | 43,72 | m | |
| 12 | Cắt khe | 59,77 | m | |
| 13 | Matic chèn khe | 0,016 | m3 | |
| 14 | Gỗ đệm khe giản | 0,44 | m3 | |
| 15 | Cốt thép D | 0,011 | Tấn | |
| 16 | Cốt thép D>18mm | 0,153 | Tấn | |
| 17 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | 2,19 | m2 | |
| 18 | Cốt thép giá đỡ D6 | 0,069 | Tấn | |
| 19 | Lớp móng dưới CPĐD loại I (Dmax=25mm) (bao gồm bù vênh) | 40,19 | m3 | |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | 136,973 | m2 | |
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | 349,13 | m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | 207,5 | m2 | |
| O | Hố ga | |||
| 1 | Đệm móng cấp phối loại B | 0,512 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép thành hố ga | 23,36 | m2 | |
| 3 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | 2,896 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà, dầm giằng Vữa BT đá 1x2 M250 | 0,288 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm giằng | 1,92 | m2 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan | 0,026 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 1,44 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | 4 | c/kiện | |
| P | 02 Công vuông 50x50 qua nút giao thông Km3+906,68 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | 11,44 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 211,2 | m2 | |
| 3 | Cốt thép ống cống d | 0,26 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép ống cống, d | 0,67 | Tấn | |
| 5 | Gia công cốt thép tăng cường trên cống cốt thép d | 0,042 | Tấn | |
| 6 | Gia công cốt thép tăng cường trên cống cốt thép d | 1,505 | Tấn | |
| 7 | Cẩu lắp cống vuông v50x50 | 44 | Đoạn | |
| 8 | Đệm móng cấp phối loại B | 11,664 | m3 | |
| 9 | Đắp CP đá dăm 2 bên thân cống | 16,2 | m3 | |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng | 2,24 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | 2,16 | m3 | |
| 3 | Biển báo tam giác (875x875x875)mm | 18 | Cái | |
| 4 | Biển báo tên cầu KT(900x450)mm | 2 | Cái | |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | 107,49 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 124,63 | m2 | |
| 7 | Sơn lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | 124,63 | m2 | |
| R | Thoát nước dọc | |||
| S | Mương dọc BTCT (40xH) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC2 | 644,86 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | 310,98 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2 | 333,88 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | 141,47 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mương | 1.550,99 | m2 | |
| 6 | Cốt thép mương d | 2,992 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép mương d | 7,258 | Tấn | |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | 49,66 | m3 | |
| 9 | Lớp bạt ni long | 496,56 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 75,02 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 534,55 | m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | 4,219 | Tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | 9,356 | Tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 1.563 | c/kiện | |
| T | Mương dọc BTCT (80xH) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC2 | 494,08 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | 316,72 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2 | 177,36 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | 116,22 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mương | 962,66 | m2 | |
| 6 | Cốt thép mương d | 1,569 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép mương d | 6,388 | Tấn | |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | 30,86 | m3 | |
| 9 | Lớp bạt ni long | 308,61 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 55,74 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 324,29 | m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | 2,301 | Tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | 8,086 | Tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 563 | c/kiện | |
| U | Cửa xả | |||
| 1 | Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6 | 10,59 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 39,23 | m2 | |
| 3 | Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4 | 4,62 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 33,5 | m2 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng CPDD | 2,28 | m3 | |
| 6 | Đào đất hố móng, ĐC 2 | 18,05 | m3 | |
| 7 | Đắp đất (Tận dụng đất đào) | 9,25 | m3 | |
| 8 | Bê tông gờ chặn | 0,15 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gờ chặn | 1,24 | m2 | |
| 10 | Gia công cốt thép gờ chặn | 0,003 | Tấn | |
| V | Chi phí dự phòng: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.255192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 350 và BTN 19, hệ thống thoát nước thi công trên đường đang khai thác;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥13,671 tỷ đồng và tổng các hợp đồng tối thiểu là ≥ 27,342 tỷ đồng;Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tư với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.342.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | - Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực điều hành: 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm (đủ 60 tháng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, có hạng mục mặt đường là kết cấu bê tông nhựa và bê tông xi măng (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh);- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận kèm theo).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm liên tục làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất là 03 năm (đủ 36 tháng) và đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | 35 công nhân gồm: 12 công nhân kỹ thuật và 23 công nhân vận hành máy. | 35 | - 12 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 23 công nhân vận hành máy tương ứng với các loại thiết bị xe máy, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6m3 | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đào xúc đất, đá | 2 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | Đào xúc đất, đá | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108CV (hoặc công suất tương đương) | San ủi đất, đá | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ ≥10T | Vận chuyển đất, đá, vật liệu | 5 |
| 6 | Ô tô cần cẩu ≥ 6T | Vận chuyển và cẩu thiết bị, cấu kiện nặng | 1 |
| 7 | Ô tô tải ≥ 2,5T | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 8 | Máy san ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương) | San ủi tạo phẳng | 2 |
| 9 | Máy Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | Đầm chặt nền | 4 |
| 10 | Máy Lu rung ≥25T | Đầm chặt nền | 2 |
| 11 | Máy Lu bánh lốp ≥20T | Đầm chặt nền | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | trắc địa công trình | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ | trắc địa công trình | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Trộn bê tông, vữa xi măng | 4 |
| 16 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm chặt bê tông | 4 |
| 17 | Máy đầm bàn bê tông | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 18 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 20 | Máy hàn | Hàn sắt, thép | 1 |
| 21 | Máy nén khí 600 m3/h | thổi bụi nền mặt đường | 1 |
| 22 | Trạm trộn BTN ≥ 120 T/h | Trộn bê tông nhựa | 1 |
| 23 | Xe nấu và tưới nhựa đường | Nấu, tưới nhựa đường | 1 |
| 24 | Máy rải BTN | Rải nhựa đường | 1 |
| 25 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn, kẻ vạch đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi