Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865576-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220859156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:25:00 đến ngày 2022-09-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,283,818,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường đoạn Km251-Km285+400 QL.1, tỉnh Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường - Kết cấu KC1
1Cào bóc mặt đường cũ dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.246,69m2
2Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật363,74m3
3Tưới dính bám nhũ tương axit 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.246,69m2
4BTNCP 16 cấp phối thô dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.246,69m2
B Phần mặt đường - Kết cấu KC2
1Cào bóc mặt đường cũ dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36.014,73m2
2Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.270,07m3
3BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36.014,73m2
4Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36.014,73m2
5BTNC 19 cấp phối thô dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36.014,73m2
6Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36.014,73m2
C Phần mặt đường - Kết cấu KC3
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật404m
2Đào mặt đường cũ dày trung bình 28cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m3
3Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m3
4BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m2
5Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m2
6BTNC 19 cấp phối thô dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m2
7Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m3
D Phần mặt đường - Kết cấu KC4
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Đào mặt đường cũ dày trung bình 44 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
3Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
4BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
5Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
6BTNC 19 cấp phối thô dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
7Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 dày 32cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
E Hoàn trả sơn mặt đường
1Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.659,65m2
2Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2m2
3Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật690,53m2
F Mắt phản quang gắn trên hộ lan tôn sóng
1Tháo dỡ tiêu phản quang trên hộ lan tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.808cái
2Bổ sung, lắp đặt tiêu phản quang trên hộ lan tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.808cái
G Sửa chữa + Thay thế cục BT giải phân cách giữa (Cục bê tông đầu)
1BTXM M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
2Cốt thép D>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,54kg
3Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc, L=3kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08tấn
4Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,36m2
5Sơn trắng/đỏ cục BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,66m2
6Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6ck
H Sửa chữa + Thay thế cục BT giải phân cách giữa (Cục bê tông giữa)
1BTXM M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,72m3
2Cốt thép D>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.970,55kg
3Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc, L=3kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,8tấn
4Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
5Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật558,95m2
6Sơn trắng/đỏ cục BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,26m2
7Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70ck
I Sửa chữa cục BT dải phân cách
1Đục bỏ BT cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,34m3
2Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
3BT M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,69m3
4Tháo dỡ, lắp đặt tấm chắn sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216m
J Trụ ống thép tấm chắn sáng
1Trụ thép D60 dày 3mm (cao 497mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77cái
2Tấm tôn bịt đầu cột dày 2mm (D=66mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77cái
3Tấm tôn gân cột dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật308cái
4Tâm tôn đế cột 140x140 (mm) dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77cái
5Tấm tôn tai cột 50x54(mm) (tôn dày 3mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật308cái
6Bu lông vít nở D10 (dài 10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật308cái
7Tháo dỡ + lắp đặt cột chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77cái
K Tấm chống chói tấm chắn sáng
1Khung thép D33.5, dày 3mm, L=4210mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
2Tấm tôn nẹp dày 2.3mm, L= 1611mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật328cái
3Tấm tôn nẹp dày 2.3mm, L= 282mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật328cái
4Tấm tôn nẹp dày 2.3mm, L= 68mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật656cái
5Tấm lưới chống chói diện tích 0.64m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
6Tấm tôn tai cột 50x75(mm) (tôn dày 3mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328cái
7Bu lông D12 (dài 2cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328cái
8Tháo dỡ + lắp đặt tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
9Bổ sung Bu lông vít nở D10 (dài 10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292bộ
L Thay tấm tôn sóng hư hỏng
1Lắp đặt hộ lan tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật408md
2Tấm sóng hộ lan 3320 x 310 x 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136Tấm
3Tháo dỡ tấm tôn sóng hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116Tấm
M Thay thế cột đỡ tôn sóng
1Cột hộ lan D141,3 x 4 x 1250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Nắp bịt đầu cột D150x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Đào hố móng cột, đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
4Bê tông chân cột, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
N Bổ sung tấm đệm chữ U
1Tấm thép đệm 300x70x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
2Tháo dỡ + lắp đặt tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90md
3Sơn lại tấm tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,68m2
4Lắp đặt tấm đầu tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tấm
O Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp 3 trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, thi công mặt đường BTN Polime và thi công hệ thống an toàn giao thông.+ Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 22,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 22,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc các hợp đồng tương tự riêng rẽ trong đó có hạng mục tương tự là thi công mặt đường BTN, thi công mặt đường BTN Polime, thi công hệ thống an toàn giao thông, tuy nhiên có ít nhất một hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 22,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
7 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
8 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị5
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị2
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị2
12 Đầm cóc Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị2
13 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
15 Máy cào bóc BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
16 Cẩu tự hành ≥ 5T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->