Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865576-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:25:00 đến ngày 2022-09-28 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,283,818,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường đoạn Km251-Km285+400 QL.1, tỉnh Ninh Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường - Kết cấu KC1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.246,69 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,74 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám nhũ tương axit 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.246,69 | m2 |
| 4 | BTNCP 16 cấp phối thô dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.246,69 | m2 |
| B | Phần mặt đường - Kết cấu KC2 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.014,73 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.270,07 | m3 |
| 3 | BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.014,73 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.014,73 | m2 |
| 5 | BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.014,73 | m2 |
| 6 | Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.014,73 | m2 |
| C | Phần mặt đường - Kết cấu KC3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | m |
| 2 | Đào mặt đường cũ dày trung bình 28cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m3 |
| 4 | BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 6 | BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| D | Phần mặt đường - Kết cấu KC4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Đào mặt đường cũ dày trung bình 44 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải cào bóc mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 4 | BTNCP 16 cấp phối thô dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám nhũ tương axit 0.4kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 6 | BTNC 19 cấp phối thô dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám MC70 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 32cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| E | Hoàn trả sơn mặt đường | |||
| 1 | Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.659,65 | m2 |
| 2 | Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2 | m2 |
| 3 | Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,53 | m2 |
| F | Mắt phản quang gắn trên hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Tháo dỡ tiêu phản quang trên hộ lan tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.808 | cái |
| 2 | Bổ sung, lắp đặt tiêu phản quang trên hộ lan tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.808 | cái |
| G | Sửa chữa + Thay thế cục BT giải phân cách giữa (Cục bê tông đầu) | |||
| 1 | BTXM M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,54 | kg |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc, L=3km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| 5 | Sơn trắng/đỏ cục BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ck |
| H | Sửa chữa + Thay thế cục BT giải phân cách giữa (Cục bê tông giữa) | |||
| 1 | BTXM M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.970,55 | kg |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc, L=3km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,8 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 558,95 | m2 |
| 6 | Sơn trắng/đỏ cục BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,26 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | ck |
| I | Sửa chữa cục BT dải phân cách | |||
| 1 | Đục bỏ BT cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 3 | BT M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,69 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm chắn sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| J | Trụ ống thép tấm chắn sáng | |||
| 1 | Trụ thép D60 dày 3mm (cao 497mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 2 | Tấm tôn bịt đầu cột dày 2mm (D=66mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 3 | Tấm tôn gân cột dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | cái |
| 4 | Tâm tôn đế cột 140x140 (mm) dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 5 | Tấm tôn tai cột 50x54(mm) (tôn dày 3mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | cái |
| 6 | Bu lông vít nở D10 (dài 10cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | cái |
| 7 | Tháo dỡ + lắp đặt cột chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| K | Tấm chống chói tấm chắn sáng | |||
| 1 | Khung thép D33.5, dày 3mm, L=4210mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 2 | Tấm tôn nẹp dày 2.3mm, L= 1611mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | cái |
| 3 | Tấm tôn nẹp dày 2.3mm, L= 282mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | cái |
| 4 | Tấm tôn nẹp dày 2.3mm, L= 68mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | cái |
| 5 | Tấm lưới chống chói diện tích 0.64m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 6 | Tấm tôn tai cột 50x75(mm) (tôn dày 3mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | cái |
| 7 | Bu lông D12 (dài 2cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | cái |
| 8 | Tháo dỡ + lắp đặt tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 9 | Bổ sung Bu lông vít nở D10 (dài 10cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | bộ |
| L | Thay tấm tôn sóng hư hỏng | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | md |
| 2 | Tấm sóng hộ lan 3320 x 310 x 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | Tấm |
| 3 | Tháo dỡ tấm tôn sóng hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | Tấm |
| M | Thay thế cột đỡ tôn sóng | |||
| 1 | Cột hộ lan D141,3 x 4 x 1250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Đào hố móng cột, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông chân cột, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| N | Bổ sung tấm đệm chữ U | |||
| 1 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ + lắp đặt tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | md |
| 3 | Sơn lại tấm tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,68 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đầu tấm cuối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp 3 trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, thi công mặt đường BTN Polime và thi công hệ thống an toàn giao thông.+ Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 22,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 22,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc các hợp đồng tương tự riêng rẽ trong đó có hạng mục tương tự là thi công mặt đường BTN, thi công mặt đường BTN Polime, thi công hệ thống an toàn giao thông, tuy nhiên có ít nhất một hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 22,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 8 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 5 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 2 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 2 |
| 13 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 15 | Máy cào bóc BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
| 16 | Cẩu tự hành ≥ 5T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi