Gói thầu: Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933969 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên và nguồn học viên đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:00:00 đến ngày 2022-09-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là715.347.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.604.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu.Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: “Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ, vừa” và bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.742.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.502.228.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng thạc sĩ về một trong các lĩnh vực Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân sự, Kinh tế và kinh doanh quốc tế, Hành chính công, Luật, Marketing, Truyền thông, Công nghệ thông tin, Triết học, Xã hội học.- Đã tham gia xây dựng, nghiên cứu một trong các đề tài có nội dung liên quan đến khóa đào tạo(Nhà thầu kèm ảnh chụp hoặc bản scan các tài liệu: Văn bằng, chứng chỉ ).Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lớp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học.- Có > 3 năm kinh nghiệm tổ chức quản lý lớp.(Nhà thầu kèm ảnh chụp hoặc bản scan các tài liệu: Văn bằng, chứng chỉ).Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2022 Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên và nguồn học viên đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức); Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh... (nếu có). - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; - Bản scan giấy xác nhận không nợ thuế năm 2022 - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV EHSMT; - Bản scan có chứng thực hoặc ảnh chụp bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSDT; Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Gia Lai
Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Giám đốc Trung tâm: Lê Tiến Anh, SĐT: 0935914149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai Tel: 0269. 3824404 - Fax: 0269. 3824711. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiêu sinh (gọi điện thoại, gửi thư mời, đăng thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng) | Chương V E- HSMT | Người | 100 | |
| 2 | Thù lao giảng dạy (bao gồm cả Thù lao soạn giáo án bài giảng), phụ cấp tiền ăn | Chương V E- HSMT | Buổi | 8 | |
| 3 | Chi phí đi lại (Vé máy bay) | Chương V E- HSMT | Lượt | 4 | |
| 4 | Chi phí đi lại (Taxi từ nhà đến Sân bay và ngược lại; từ sân bay Pleiku đến khách sạn và ngược lại) | Chương V E- HSMT | Lượt | 4 | |
| 5 | Chi phí đi lại (Taxi từ khách sạn đến địa điểm tập huấn và ngược lại) | Chương V E- HSMT | Lượt | 8 | |
| 6 | Chi phí lưu trú (tiền ở) | Chương V E- HSMT | Ngày | 6 | |
| 7 | Phụ cấp tiền ăn | Chương V E- HSMT | Ngày | 8 | |
| 8 | Chi phí tài liệu (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Chương V E- HSMT | Cuốn | 100 | |
| 9 | Thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập | Chương V E- HSMT | Ngày | 4 | |
| 10 | Nước uống, giải khát giữa giờ | Chương V E- HSMT | Người x Ngày | 200 | |
| 11 | Văn phòng phẩm | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 12 | Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 13 | Chi phí quản lý lớp học | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 14 | Chiêu sinh (gọi điện thoại, gửi thư mời, đăng thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng) | Chương V E- HSMT | Người | 100 | |
| 15 | Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) | Chương V E- HSMT | Buổi | 12 | |
| 16 | Chi phí đi lại (Vé máy bay) | Chương V E- HSMT | Lượt | 4 | |
| 17 | Chi phí đi lại (Taxi từ nhà đến Sân bay và ngược lại; từ sân bay Pleiku đến khách sạn và ngược lại) | Chương V E- HSMT | Lượt | 4 | |
| 18 | Chi phí đi lại (Taxi từ khách sạn đến địa điểm tập huấn và ngược lại) | Chương V E- HSMT | Lượt | 12 | |
| 19 | Chi phí lưu trú (tiền ở) | Chương V E- HSMT | Ngày | 8 | |
| 20 | Phụ cấp tiền ăn | Chương V E- HSMT | Ngày | 10 | |
| 21 | Chi phí tài liệu (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Chương V E- HSMT | Cuốn | 100 | |
| 22 | Thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập | Chương V E- HSMT | Ngày | 6 | |
| 23 | Nước uống, giải khát giữa giờ | Chương V E- HSMT | Người x Ngày | 300 | |
| 24 | Văn phòng phẩm | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 25 | Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 26 | Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề, coi thi, chấm thi) | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 27 | Chi phí cấp chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo | Chương V E- HSMT | Người | 100 | |
| 28 | Chi phí quản lý lớp học | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 29 | Chiêu sinh (gọi điện thoại, gửi thư mời, đăng thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng) | Chương V E- HSMT | Người | 100 | |
| 30 | Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) | Chương V E- HSMT | Buổi | 60 | |
| 31 | Chi phí đi lại (Vé máy bay) | Chương V E- HSMT | Lượt | 24 | |
| 32 | Chi phí đi lại (Taxi từ nhà đến Sân bay và ngược lại; từ sân bay Pleiku đến khách sạn và ngược lại) | Chương V E- HSMT | Lượt | 24 | |
| 33 | Chi phí đi lại (Taxi từ khách sạn đến địa điểm tập huấn và ngược lại) | Chương V E- HSMT | Lượt | 60 | |
| 34 | Chi phí lưu trú (tiền ở) | Chương V E- HSMT | Ngày | 32 | |
| 35 | Phụ cấp tiền ăn | Chương V E- HSMT | Ngày | 34 | |
| 36 | Chi phí tài liệu (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Chương V E- HSMT | Cuốn | 100 | |
| 37 | Thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập | Chương V E- HSMT | Ngày | 30 | |
| 38 | Nước uống, giải khát giữa giờ | Chương V E- HSMT | Người x Ngày | 1.500 | |
| 39 | Văn phòng phẩm | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 40 | Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 41 | Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề, chấm thi) | Chương V E- HSMT | Chuyên đề | 1 | |
| 42 | Chi phí cấp chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo | Chương V E- HSMT | Người | 100 | |
| 43 | Chi phí quản lý lớp học | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 44 | Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) | Chương V E- HSMT | Ngày | 36 | |
| 45 | Chi phí đi lại (Vé máy bay) | Chương V E- HSMT | Lượt | 12 | |
| 46 | Chi phí đi lại (Taxi từ nhà đến Sân bay và ngược lại; từ sân bay Pleiku đến khách sạn và ngược lại) | Chương V E- HSMT | Lượt | 12 | |
| 47 | Chi phí đi lại (Taxi từ khách sạn đến địa điểm tập huấn và ngược lại) | Chương V E- HSMT | Lượt | 36 | |
| 48 | Chi phí lưu trú (tiền ở) | Chương V E- HSMT | Ngày | 20 | |
| 49 | Phụ cấp tiền ăn | Chương V E- HSMT | Ngày | 22 | |
| 50 | Chi phí tài liệu (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Chương V E- HSMT | Cuốn | 60 | |
| 51 | Nước uống, giải khát giữa giờ | Chương V E- HSMT | Người x Ngày | 540 | |
| 52 | Văn phòng phẩm | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 53 | Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 54 | Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề,coi thi, chấm thi) | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 | |
| 55 | Chi phí cấp chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo | Chương V E- HSMT | Người | 60 | |
| 56 | Chi phí quản lý lớp học | Chương V E- HSMT | Khóa | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.15347E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.604.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là715.347.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.604.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu.Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: “Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ, vừa” và bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.742.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.502.228.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 5 | - Có bằng thạc sĩ về một trong các lĩnh vực Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân sự, Kinh tế và kinh doanh quốc tế, Hành chính công, Luật, Marketing, Truyền thông, Công nghệ thông tin, Triết học, Xã hội học.- Đã tham gia xây dựng, nghiên cứu một trong các đề tài có nội dung liên quan đến khóa đào tạo(Nhà thầu kèm ảnh chụp hoặc bản scan các tài liệu: Văn bằng, chứng chỉ ).Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý lớp | 5 | Có bằng tốt nghiệp đại học.- Có > 3 năm kinh nghiệm tổ chức quản lý lớp.(Nhà thầu kèm ảnh chụp hoặc bản scan các tài liệu: Văn bằng, chứng chỉ).Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi