Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:58:00 đến ngày 2022-10-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,568,304,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Cầu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1000; giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc công trình giao thông cầu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN - CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cẩu với sức nâng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị lao lắp dầm cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Thiết bị căng cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng≥ 25 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần cầu Đường tỉnh 156 đoạn từ xã Bản Vược - xã A Mú Sung, huyện Bát Xát thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập II. Năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + HĐ thi công xây dựng/các phụ lục + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành/ xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương) IV. Thiết bị thi công + CM sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và BVMT theo quy định + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 730.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TÂN LONG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D22/18mm | Dầm chủ | 3,42 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Dầm chủ | 3,2643 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn luồn cáp dự ứng lực D50/60mm | Dầm chủ | 54 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Dầm chủ | 0,186 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Dầm chủ | 12 | đầu neo |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 250mm | Dầm chủ | 2,412 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Dầm chủ | 9,78 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Dầm chủ | 0,2988 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm 40Mpa | Dầm chủ | 56,9 | m3 |
| 10 | Quét Keo epoxy bịt đầu dầm DƯL (quét 2 lớp bảo vệ) | Dầm chủ | 9,63 | m2 |
| 11 | Vữa không co ngót 30MPa | Dầm chủ | 0,09 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su kích thước 150x200x35mm | Gối cầu | 36 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản mặt cầu | 2,11 | tấn |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Bản mặt cầu | 12 | m3 |
| 15 | Vữa sika không co gót bịt khe hở giữa các dầm | Bản mặt cầu | 0,13 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương gốc CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Lớp phủ mặt cầu | 1,2 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Lớp phủ mặt cầu | 1,2 | 100m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Lớp phủ mặt cầu | 120 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh trên cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Gờ chắn bánh | 1,164 | tấn |
| 20 | Bê tông gờ chắn bánh mặt cầu 30 MPa | Gờ chắn bánh | 10,01 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Lan can tay vịn | 2,058 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Khe co giãn | 0,4693 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn trên cầu | Khe co giãn | 16 | m |
| 24 | Vữa xi măng không co ngót 30 MPa | Khe co giãn | 1,28 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép hình | Thoát nước mặt cầu | 0,005 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống thép, đường kính 110mm | Thoát nước mặt cầu | 0,063 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10 | Thoát nước mặt cầu | 4 | cái |
| 28 | Bê tông bản vượt 25Mpa | Bản vượt | 18,69 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Bản vượt | 0,015 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Bản vượt | 1,044 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm | Bản vượt | 2,385 | tấn |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Bản vượt | 50,38 | m3 |
| 33 | Bitum | Bản vượt | 368,6 | kg |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Bản vượt | 9 | m |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK ≤18mm | Bệ mố câu | 6,027 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK >18mm | Bệ mố câu | 2,838 | tấn |
| 37 | Bê tông móng mố 30Mpa | Bệ mố câu | 180 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, 10 Mpa | Bệ mố câu | 8,78 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK ≤18mm | Tường thân mố | 2,979 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK >18mm | Tường thân mố | 1,398 | tấn |
| 41 | Bê tông tường thân mố 30Mpa | Tường thân mố | 88,45 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tường thân mố | 65,97 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤10mm | Tường cánh mố | 0,046 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤18mm | Tường cánh mố | 1,911 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK >18mm | Tường cánh mố | 1,877 | tấn |
| 46 | Bê tông tường cánh mố 30Mpa | Tường cánh mố | 30,86 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tường cánh mố | 61,72 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤10mm | Tường đỉnh mố | 0,006 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤18mm | Tường đỉnh mố | 0,9184 | tấn |
| 50 | Bê tông tường đỉnh mố 30Mpa | Tường đỉnh mố | 4,64 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê gối trên mố, ĐK ≤10mm | Bệ kê gối trên mố | 0,19 | tấn |
| 52 | Vữa xi măng không co ngót 30 MPa | Bệ kê gối trên mố | 0,32 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm ụ neo trên mố, ĐK ≤10mm | Ụ neo trên mố | 0,058 | tấn |
| 54 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Ụ neo trên mố | 0,06 | m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Thoát nước trước mố | 0,026 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Thoát nước trước mố | 0,022 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Thoát nước trước mố | 0,029 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Thoát nước trước mố | 0,14 | 100m |
| 59 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước trước mố | 0,334 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố tứ nốn, taluy đường đầu cầu, ĐK ≤10mm | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 0,894 | tấn |
| 61 | Bê tông gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu, 15Mpa | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 80,73 | m3 |
| 62 | Đệm vữa XM M100 | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 18,07 | m3 |
| 63 | Đào móng, đất cấp III | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 1,089 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 1,3868 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 0,092 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 0,388 | 100m |
| 67 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 0,951 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Cọc khoan nhồi | 3,638 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồ, ĐK >18mm | Cọc khoan nhồi | 11,805 | tấn |
| 70 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | Cọc khoan nhồi | 174,36 | m3 |
| 71 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi | 8,64 | m3 |
| 72 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Cọc khoan nhồi | 2,65 | m3 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, đường kính D60/54mm | Cọc khoan nhồi | 4,53 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, đường kính D114/108 mm | Cọc khoan nhồi | 2,185 | 100m |
| 75 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền, mặt đường đầu cầu | 0,04 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền, mặt đường đầu cầu | 10,461 | 100m3 |
| 77 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền, mặt đường đầu cầu | 1,51 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát lòng mố M1 + M2, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền, mặt đường đầu cầu | 1,776 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nền, mặt đường đầu cầu | 0,964 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nền, mặt đường đầu cầu | 0,593 | 100m3 |
| 81 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70; 1kg/m2 | Nền, mặt đường đầu cầu | 3,706 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Nền, mặt đường đầu cầu | 3,7062 | 100m2 |
| 83 | Bê tông hoàn trả sân nhà dân M150 | Hoàn trả sân nhà dân | 27,75 | m3 |
| 84 | Đệm vữa M50 dày 5cm | Hoàn trả sân nhà dân | 9,25 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch hoàn trả tường nhà dân, vữa XM M100 | Hoàn trả tường nhà dân | 28,2 | m3 |
| 86 | Vữa đệm XM M100 dày 5cm | Hoàn trả tường nhà dân | 0,94 | m3 |
| 87 | Bê tông mương thủy lợi hoàn trả M200 | Hoàn trả mương thủy lợi | 4,68 | m3 |
| 88 | Đệm cát dày 5cm | Hoàn trả mương thủy lợi | 0,44 | m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hoàn trả mương thủy lợi | 0,88 | m3 |
| 90 | Đào móng mương thủy lợi, đất cấp III | Hoàn trả mương thủy lợi | 0,042 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn trả mương thủy lợi | 0,013 | 100m3 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Hoàn trả mương thủy lợi | 0,62 | 100m |
| 93 | Đệm cát dày 5cm | Hoàn trả mương thủy lợi | 1,24 | m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hoàn trả mương thủy lợi | 3,72 | m3 |
| 95 | Đào móng, đất cấp III | Hoàn trả mương thủy lợi | 0,254 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn trả mương thủy lợi | 0,149 | 100m3 |
| 97 | Đắp tạo mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tổ chức thi công mố cầu | 1,478 | 100m3 |
| 98 | Đào móng, đất cấp IV | Tổ chức thi công mố cầu | 9,851 | 100m3 |
| 99 | Đắp hố móng bằng sỏi suối tận dụng | Tổ chức thi công mố cầu | 2,88 | 100m3 |
| 100 | Gia công kết cấu đà giáo thép phục vụ thi công | Tổ chức thi công mố cầu | 8,67 | tấn |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu đà giáo thép phục vụ thi công | Tổ chức thi công mố cầu | 17,34 | tấn |
| 102 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi | 1,64 | tấn |
| 103 | Lắp đặt, nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi | 60 | m |
| 104 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đất | Thi công Cọc khoan nhồi | 211,3 | m |
| 105 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đá | Thi công Cọc khoan nhồi | 45,8 | m |
| 106 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Thi công Cọc khoan nhồi | 201,93 | m3 |
| 107 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Kiểm tra chất lượng cọc | 30 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 108 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Kiểm tra chất lượng cọc | 1 | cọc |
| 109 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Kiểm tra chất lượng cọc | 1 | cọc |
| 110 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Thanh thải dòng chảy | 1,478 | 100m3 |
| 111 | Phá dỡ, đổ thải kết cấu bê tông ngầm cũ | Phá dỡ ngầm cũ | 122,85 | m3 |
| 112 | Đào nền đường công vụ, đất cấp III | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 2,896 | 100m3 |
| 113 | Đào rãnh đất cấp III | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 0,0507 | 100m3 |
| 114 | Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 4,507 | 100m3 |
| 115 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 0,615 | 100m3 |
| 116 | Đào thanh thải đường công vụ sau khi thi công, đất cấp II | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 0,632 | 100m3 |
| 117 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1) m | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 20 | rọ |
| 118 | Đắp sỏi suối đường tràn (tận dụng sỏi suối tại suối hiện trạng) | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 0,632 | 100m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 1,218 | tấn |
| 120 | Bê tông ống cống M200 | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 10,094 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mm | Đường công vụ - Đảm bảo giao thông | 14 | 1 đoạn ống |
| 122 | Lắp đặt dầm cầu vào vị trí | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 9 | dầm |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 6,4 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn 2I400 | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 2,52 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lao dầm | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 15,92 | tấn |
| 126 | Bê tông hố thế M200 | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 8 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,24 | tấn |
| 128 | Đào móng hố thế, đất cấp III | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,1 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất hố thế, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,02 | 100m3 |
| 130 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa | Bệ đúc dầm | 16,05 | m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bệ đúc dầm | 7,47 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Bệ đúc dầm | 0,7 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Bệ đúc dầm | 0,797 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Bệ đúc dầm | 0,068 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | Bệ đúc dầm | 0,462 | tấn |
| 136 | Phá dỡ, thanh thải bê tông bệ đúc dầm | Bệ đúc dầm | 16,05 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Dầm kích | 3,315 | tấn |
| 138 | Bê tông móng trạm trộn 20Mpa | Móng trạm trộn bê tông | 4,75 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤10mm | Móng trạm trộn bê tông | 0,134 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤18mm | Móng trạm trộn bê tông | 0,1509 | tấn |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Móng trạm trộn bê tông | 16,8 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tên cầu | An toàn giao thông | 2 | cái |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | An toàn giao thông | 48 | m |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | An toàn giao thông | 6 | cái |
| 145 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | An toàn giao thông | 3,14 | m2 |
| 146 | Biển chữ nhật 30x50cm | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 147 | Biển tam giác cạnh 70cm | Đảm bảo giao thông | 6 | cái |
| 148 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo giao thông | 150 | m |
| 150 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 151 | Cọc tiêu ống u.PVC D50 | Đảm bảo giao thông | 196 | m |
| 152 | Dây nilon ATGT | Đảm bảo giao thông | 420 | m |
| 153 | Giấy phản quang | Đảm bảo giao thông | 10 | cuộn |
| 154 | Khuyên thép luồn dây | Đảm bảo giao thông | 140 | cái |
| 155 | Bê tông M150 | Đảm bảo giao thông | 1,75 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng M100 | Đảm bảo giao thông | 0,33 | m3 |
| 157 | Nhân công đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | 60 | công |
| 158 | Quần áo bảo hộ, mũ, gậy | Đảm bảo giao thông | 2 | bộ |
| 159 | Biển tam giác cạnh 70cm | Biển báo cắm hai bên đường công vụ | 6 | cái |
| 160 | Biển báo tam giác A700 | Biển báo cắm hai bên đường công vụ | 6 | cái |
| B | CẦU BẢN MẠC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D22/18mm | Dầm chủ | 15,84 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Dầm chủ | 9,514 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn luồn cáp dự ứng lực D50/60mm | Dầm chủ | 108 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Dầm chủ | 0,372 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Dầm chủ | 24 | đầu neo |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 300mm | Dầm chủ | 5,868 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Dầm chủ | 26,613 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm | Dầm chủ | 0,696 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm cầu 40Mpa | Dầm chủ | 152,77 | m3 |
| 10 | Quét Keo epoxy bịt đầu dầm DƯL (quét 2 lớp bảo vệ) | Dầm chủ | 19,19 | m2 |
| 11 | Vữa không co ngót 30MPa | Dầm chủ | 0,17 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su kích thước 150x200x35mm | Gối cầu | 72 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản mặt cầu | 4,711 | tấn |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Bản mặt cầu | 42,53 | m3 |
| 15 | Vữa sika không co gót bịt khe hở giữa các dầm | Bản mặt cầu | 0,32 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương gốc CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Lớp phủ mặt cầu | 2,88 | 100m2 |
| 17 | Sả xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Lớp phủ mặt cầu | 2,88 | 100m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Lớp phủ mặt cầu | 288 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản liên tục nhiệt | 0,215 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mm | Bản liên tục nhiệt | 0,333 | tấn |
| 21 | Bê tổng bản liên tục nhiệt 30Mpa | Bản liên tục nhiệt | 2,4 | m3 |
| 22 | Lớp cao su đệm đàn hồi liên tục nhiệt | Bản liên tục nhiệt | 15,48 | m2 |
| 23 | Bê tông gờ chắn bánh mặt cầu 30Mpa | Gờ chắn bánh | 24,03 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh trên cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Gờ chắn bánh | 2,6496 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Lan can tay vịn | 3,651 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Ke co giãn | 0,4693 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn trên cầu | Ke co giãn | 16 | m |
| 28 | Vữa xi măng không co ngót 30 MPa | Ke co giãn | 1,28 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép hình | Thoát nước mặt cầu | 0,015 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống thép, Đường kính 110mm | Thoát nước mặt cầu | 0,188 | 100m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác đúc bằng gang | Thoát nước mặt cầu | 12 | cái |
| 32 | Bê tông bản vượt 25Mpa | Bản vượt | 32,1 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Bản vượt | 0,015 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Bản vượt | 1,629 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm | Bản vượt | 3,895 | tấn |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Bản vượt | 84,64 | m3 |
| 37 | Bitum | Bản vượt | 368,6 | kg |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Bản vượt | 0,09 | 100m |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK ≤18mm | Bệ móng mố | 6,76 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK >18mm | Bệ móng mố | 3,167 | tấn |
| 41 | Bê tông móng mố 30Mpa | Bệ móng mố | 216 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng 10 MPa | Bệ móng mố | 10,62 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK ≤18mm | Tường thân mố | 4,397 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK >18mm | Tường thân mố | 1,842 | tấn |
| 45 | Bê tông tường thân mố 30Mpa | Tường thân mố | 164,06 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tường thân mố | 97,97 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤10mm | Tường cánh mố | 0,113 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤18mm | Tường cánh mố | 3,476 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK >18mm | Tường cánh mố | 3,846 | tấn |
| 50 | Bê tông tường cánh mố 30Mpa | Tường cánh mố | 59,4 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tường cánh mố | 111,6 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤10mm | Tường đỉnh mố | 0,007 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤18mm | Tường đỉnh mố | 0,958 | tấn |
| 54 | Bê tông tường đỉnh mố 30Mpa | Tường đỉnh mố | 5,36 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê gối trên mố, ĐK ≤10mm | Bệ kê gối trên mố | 0,19 | tấn |
| 56 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Bệ kê gối trên mố | 0,32 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm ụ neo trên mố, ĐK ≤10mm | Ụ neo trên mố | 0,058 | tấn |
| 58 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Ụ neo trên mố | 0,06 | m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Thoát nước trước mố | 0,026 | 100m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Thoát nước trước mố | 0,022 | 100m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Thoát nước trước mố | 0,029 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Thoát nước trước mố | 0,14 | 100m |
| 63 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước trước mố | 0,334 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK ≤18mm | Bệ móng trụ | 2,278 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK >18mm | Bệ móng trụ | 2,101 | tấn |
| 66 | Bê tông móng trụ cầu 30Mpa | Bệ móng trụ | 90 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng 10Mpa | Bệ móng trụ | 4,39 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK ≤18mm | Thân trụ | 1,844 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK >18mm | Thân trụ | 2,453 | tấn |
| 70 | Bê tông thân trụ 30 Mpa | Thân trụ | 74,14 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK ≤18mm | Xà mũ trụ | 0,958 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK >18mm | Xà mũ trụ | 1,185 | tấn |
| 73 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | Xà mũ trụ | 17,92 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê gối trên trụ, ĐK ≤10mm | Bệ kê gối trên trụ | 0,19 | tấn |
| 75 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Bệ kê gối trên trụ | 0,32 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm Ụ neo trên trụ, ĐK ≤10mm | Ụ neo trên trụ | 0,058 | tấn |
| 77 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Ụ neo trên trụ | 0,06 | m3 |
| 78 | Bitum | Ụ neo trên trụ | 407,4 | kg |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố tứ nốn, taluy đường đầu cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 3,239 | tấn |
| 80 | Bê tông gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu 15Mpa | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 202,71 | m3 |
| 81 | Đệm vữa XM M100 | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 3,069 | m3 |
| 82 | Đào móng, đất cấp III | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 1,991 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 4,798 | 100m3 |
| 84 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 0,253 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 1,064 | 100m |
| 86 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố tứ nón, taluy đường đầu cầu | 2,607 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Cọc khoan nhồi | 5,898 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Cọc khoan nhồi | 19,859 | tấn |
| 89 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | Cọc khoan nhồi | 290,45 | m3 |
| 90 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi | 12,95 | m3 |
| 91 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Cọc khoan nhồi | 4,42 | m3 |
| 92 | Cung câp, lắp đặt ống thép siêu âm, Đường kính D60/54mm | Cọc khoan nhồi | 7,545 | 100m |
| 93 | Cung câp, lắp đặt ống thép siêu âm, Đường kính D114/108 mm | Cọc khoan nhồi | 3,653 | 100m |
| 94 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền, mặt đường đầu cầu | 51,446 | 100m3 |
| 95 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền, mặt đường đầu cầu | 1,573 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát lòng mố M1 + M2, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền, mặt đường đầu cầu | 4,3072 | 100m3 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nền, mặt đường đầu cầu | 1,634 | 100m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nền, mặt đường đầu cầu | 1,005 | 100m3 |
| 99 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70; 1kg/m2 | Nền, mặt đường đầu cầu | 6,283 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Nền, mặt đường đầu cầu | 6,283 | 100m2 |
| 101 | Đào kết cấu cũ | Nút giao đường dân sinh | 0,016 | 100m3 |
| 102 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nút giao đường dân sinh | 3,333 | 100m3 |
| 103 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Nút giao đường dân sinh | 20,68 | m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nút giao đường dân sinh | 3,1 | m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nút giao đường dân sinh | 0,155 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công + Đăp bò vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tổ chức thi công kết cấu mố | 1,072 | 100m3 |
| 107 | Đào đất cấp III tạo mặt bằng thi công | Tổ chức thi công kết cấu mố | 5,19 | 100m3 |
| 108 | Đào móng đất cấp III | Tổ chức thi công kết cấu mố | 20,268 | 100m3 |
| 109 | Đào móng đất cấp IV | Tổ chức thi công kết cấu mố | 1,957 | 100m3 |
| 110 | Đắp hố móng bằng sỏi suối tận dụng | Tổ chức thi công kết cấu mố | 3,714 | 100m3 |
| 111 | Gia công kết cấu đà giáo thép phục vụ thi công | Tổ chức thi công kết cấu mố | 17,6 | tấn |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu đà giáo thép phục vụ thi công | Tổ chức thi công kết cấu mố | 49,09 | tấn |
| 113 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi | 1,64 | tấn |
| 114 | Lắp đặt, nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Thi công Cọc khoan nhồi | 90 | m |
| 115 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đất | Thi công Cọc khoan nhồi | 171,95 | m |
| 116 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đá | Thi công Cọc khoan nhồi | 237,55 | m |
| 117 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Thi công Cọc khoan nhồi | 321,62 | m3 |
| 118 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Kiểm tra chất lượng cọc | 45 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 119 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Kiểm tra chất lượng cọc | 1 | cọc |
| 120 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Kiểm tra chất lượng cọc | 1 | cọc |
| 121 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Thanh thải dòng chảy | 1,072 | 100m3 |
| 122 | Phá dỡ, đổ thải kết cấu bê tông ngầm cũ | Phá dỡ ngầm cũ | 149,03 | m3 |
| 123 | Đào nền đường, đất cấp III | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 10,03 | 100m3 |
| 124 | Đào rãnh đất cấp III | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 0,388 | 100m3 |
| 125 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 0,007 | 100m3 |
| 126 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 0,912 | 100m3 |
| 127 | Đào thanh thải đường công vụ sau khi thi công, đất cấp II | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 1,948 | 100m3 |
| 128 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1)m | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 46 | rọ |
| 129 | Đắp sỏi suối đường tràn (tận dụng sỏi suối tại suối hiện trạng) | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 1,948 | 100m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 2,088 | tấn |
| 131 | Bê tông ống cống M200 | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 17,304 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mm | Đường công vụ và Đảm bảo giao thông | 24 | 1 đoạn ống |
| 133 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 18 | dầm |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 14 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn I300 | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,84 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn I600 | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 11,97 | tấn |
| 137 | Gia công kết cấu thép hệ giá lao dầm trên mố | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 8,21 | tấn |
| 138 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá lao dầm trên mố | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 16,42 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá lao dầm trên trụ | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 8,21 | tấn |
| 140 | Bê tông hố thế 16Mpa | Hố thế - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 8 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hố thế - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,24 | tấn |
| 142 | Đào móng, đất cấp III | Hố thế - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,1 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hố thế - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,02 | 100m3 |
| 144 | Bê tông bệ đúc dâm 25Mpa | Bệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 19,35 | m3 |
| 145 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 7,47 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Bệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,638 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Bệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,947 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Bệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,068 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | Bệ đúc dầm - Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 0,612 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Dầm kích- Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 3,315 | tấn |
| 151 | Phá dỡ, vận chuyển bệ đúc dầm | Tổ chức thi công kết cấu nhịp | 19,35 | m3 |
| 152 | Bê tông móng trạm trộn 20Mpa | Móng trạm trộn bê tông | 4,75 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤10mm | Móng trạm trộn bê tông | 0,134 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤18mm | Móng trạm trộn bê tông | 0,1509 | tấn |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Móng trạm trộn bê tông | 16,8 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tên cầu | An toàn giao thông | 2 | biển |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | An toàn giao thông | 48 | m |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | An toàn giao thông | 10 | cái |
| 159 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | An toàn giao thông | 5,71 | m2 |
| 160 | Bê tông móng kè M150 | Kè BTXM | 210,38 | m3 |
| 161 | Bê tông thân kè M150 | Kè BTXM | 223,66 | m3 |
| 162 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Kè BTXM | 10,52 | m3 |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Kè BTXM | 0,935 | 100m |
| 164 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Kè BTXM | 0,079 | 100m3 |
| 165 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc | Kè BTXM | 0,601 | 100m2 |
| 166 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Kè BTXM | 1,66 | m3 |
| 167 | Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông cốt thép kè + ốp mái đá xây cũ | Kè BTXM | 619,5 | m3 |
| 168 | Đào móng kè, đất cấp III | Kè BTXM | 11,213 | 100m3 |
| 169 | Đắp trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kè BTXM | 9,647 | 100m3 |
| 170 | Đào thanh thải lòng suối, đất cấp II | Kè BTXM | 5,67 | 100m3 |
| 171 | Bê tông M200 | Khung BTCT | 10,83 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung BTCT, ĐK ≤10mm | Khung BTCT | 0,702 | tấn |
| 173 | Nilon lót | Khung BTCT | 0,361 | 100m2 |
| 174 | Đá hộc xây ốp mái dốc, vữa XM M100 | Gia cố ốp mái đá hộc xây | 85,82 | m3 |
| 175 | Đệm vữa M50 dày 5cm | Gia cố ốp mái đá hộc xây | 14,3 | m3 |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Gia cố ốp mái đá hộc xây | 0,05 | 100m3 |
| 177 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố ốp mái đá hộc xây | 0,6 | 100m2 |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Gia cố ốp mái đá hộc xây | 1,1 | 100m |
| 179 | Biển chữ nhật 30x50cm | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 180 | Biển tam giác cạnh 70cm | Đảm bảo giao thông | 6 | cái |
| 181 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo giao thông | 150 | m |
| 183 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 184 | Cọc tiêu ống u.PVC D50 | Đảm bảo giao thông | 196 | m |
| 185 | Dây nilon ATGT | Đảm bảo giao thông | 420 | m |
| 186 | Giấy phản quang | Đảm bảo giao thông | 10 | cuộn |
| 187 | Khuyên thép luồn dây | Đảm bảo giao thông | 140 | cái |
| 188 | Bê tông M150 | Đảm bảo giao thông | 1,75 | m3 |
| 189 | Bê tông lót móng, M100 | Đảm bảo giao thông | 0,33 | m3 |
| 190 | Nhân công đảm bảo ATGT | Đảm bảo giao thông | 60 | công |
| 191 | Quần áo bảo hộ, mũ, gậy | Đảm bảo giao thông | 2 | bộ |
| 192 | Biển tam giác cạnh 70cm | Biển báo cắm hai bên đường công vụ | 6 | cái |
| C | CẦU TRỊNH TƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D22/18mm | Dầm chủ | 10,08 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Dầm chủ | 15,644 | tấn |
| 3 | Quét Keo epoxy bịt đầu dầm DƯL (quét 2 lớp bảo vệ) | Dầm chủ | 31,32 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Dầm chủ | 54,187 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm | Dầm chủ | 1,168 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dầm chủ | 20,814 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu 40Mpa | Dầm chủ | 264,16 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót 40MPa | Dầm chủ | 0,37 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su kích thước 150x200x35mm | Dầm chủ | 72 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Dự ứng lực dầm ngang | 32 | đầu neo |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn luồn cáp dự ứng lực D45/52mm | Dự ứng lực dầm ngang | 144 | m |
| 12 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Dự ứng lực dầm ngang | 0,546 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Dự ứng lực dầm ngang | 0,032 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Dự ứng lực dầm ngang | 0,039 | tấn |
| 15 | Vữa không co ngót 40MPa | Dự ứng lực dầm ngang | 0,41 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu | 10,159 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông mặt cầu 30Mpa | Bản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu | 89,29 | m3 |
| 18 | Vữa sika không có gót bịt khe hở giữa các dầm | Bản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu | 0,03 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương gốc CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Bản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu | 3,712 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Bản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu | 3,712 | 100m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Bản mặt cầu + Lớp phủ mặt cầu | 371,2 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản liên tục nhiệt | 0,635 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Bản liên tục nhiệt | 1,174 | tấn |
| 24 | Bê tông bản lên tục nhiệt 30Mpa | Bản liên tục nhiệt | 7,37 | m3 |
| 25 | Lớp cao su đệm đàn hồi liên tục nhiệt | Bản liên tục nhiệt | 16,2 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mm | Gờ chắn bánh | 2,038 | tấn |
| 27 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Gờ chắn bánh | 19,83 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Lan can tay vịn | 4,636 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Ke co giãn | 0,5 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn trên cầu | Ke co giãn | 16 | m |
| 31 | Vữa xi măng không co ngót 30 MPa | Ke co giãn | 2,59 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép hình | Thoát nước mặt cầu | 0,043 | tấn |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Hộp thu nước bằng gang đúc | Thoát nước mặt cầu | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống thép, Đường kính 150mm | Thoát nước mặt cầu | 34,23 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác đúc bằng gang | Thoát nước mặt cầu | 8 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK ≤18mm | Bệ móng mố | 4,636 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK >18mm | Bệ móng mố | 5,366 | tấn |
| 38 | Bê tông móng mố 30Mpa | Bệ móng mố | 214,82 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng 10 MPa | Bệ móng mố | 10,62 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK ≤18mm | Tường thân mố | 4,208 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố, ĐK >18mm | Tường thân mố | 2,292 | tấn |
| 42 | Bê tông tường thân mố 30Mpa | Tường thân mố | 120,29 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tường thân mố | 71,36 | m2 |
| 44 | Vữa xi măng không co ngót 30 MPa | Tường thân mố | 0,19 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤10mm | Tường cánh mố | 0,201 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK ≤18mm | Tường cánh mố | 3,589 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK >18mm | Tường cánh mố | 5,096 | tấn |
| 48 | Bê tông tường cánh mố 30Mpa | Tường cánh mố | 54,37 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tường cánh mố | 201,04 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤10mm | Tường đỉnh mố | 0,016 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK ≤18mm | Tường đỉnh mố | 1,173 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố, ĐK >18mm | Tường đỉnh mố | 0,062 | tấn |
| 53 | Bê tông tường đỉnh mố 30Mpa | Tường đỉnh mố | 12,06 | m3 |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tường đỉnh mố | 27,54 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chốt neo dầm | 0,185 | tấn |
| 56 | Nhựa bitum | Chốt neo dầm | 29,1 | kg |
| 57 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Chốt neo dầm | 0,01 | m3 |
| 58 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Bản quá độ | 29,92 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Bản quá độ | 4,0766 | tấn |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Bản quá độ | 96,16 | m3 |
| 61 | Bitum | Bản quá độ | 455,9 | kg |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Bản quá độ | 0,096 | 100m |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK ≤18mm | Móng trụ | 3,04 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK >18mm | Móng trụ | 3,207 | tấn |
| 65 | Bê tông móng trụ cầu 30Mpa | Móng trụ | 107,41 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng 10Mpa | Móng trụ | 5,31 | m3 |
| 67 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Móng trụ | 60 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK ≤18mm | Thân trụ | 1,644 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK >18mm | Thân trụ | 2,646 | tấn |
| 70 | Bê tông thân trụ cầu 30Mpa | Thân trụ | 23,79 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Xà mũ trụ | 1,636 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Xà mũ trụ | 0,58 | tấn |
| 73 | Bê tông xà mũ trụ cầu 30Mpa | Xà mũ trụ | 25,56 | m3 |
| 74 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Xà mũ trụ | 0,19 | m3 |
| 75 | Vữa xi măng tạo độ dốc 10Mpa | Xà mũ trụ | 0,9 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 3,867 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 15,557 | tấn |
| 78 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 123,5 | m3 |
| 79 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 11,78 | m3 |
| 80 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 1,87 | m3 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, Đường kính D60/54mm | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 3,28 | 100m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, Đường kính D114/108 mm | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 1,49 | 100m |
| 83 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 1,642 | tấn |
| 84 | Lắp đặt, nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 90 | m |
| 85 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đất | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 39,95 | m |
| 86 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đá | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 130,05 | m |
| 87 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Cọc khoan nhồi (mố + trụ) | 133,52 | m3 |
| 88 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Kiểm tra chất lượng cọc | 45 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 89 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Kiểm tra chất lượng cọc | 1 | cọc |
| 90 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Kiểm tra chất lượng cọc | 1 | cọc |
| 91 | Bê tông gia cố tứ nón, ốp mái đường đầu cầu 15Mpa | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 90,21 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép tứ nón, ốp mái đường đầu cầu , ĐK ≤10mm | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 1,4545 | tấn |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 2,714 | 100m3 |
| 94 | Đệm VXM 5MPA | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 26 | m3 |
| 95 | Đào chân khay, đất cấp III | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 1,129 | 100m3 |
| 96 | Đắp chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,625 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 4,107 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,14 | 100m3 |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,055 | 100m3 |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,063 | 100m3 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 100mm | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,684 | 100m |
| 102 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,2189 | 100m2 |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,25 | 100m3 |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,1536 | 100m3 |
| 105 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70; 1kg/m2 | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,96 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Tứ nón, ốp mái đường đầu câu | 0,96 | 100m2 |
| 107 | Phá dỡ, vận chuyển kết cấu BTCT cũ | Phá dỡ kết cấu cầu cũ | 168,5 | m3 |
| 108 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 14,649 | 100m3 |
| 109 | Mặt đường cấp phối đá dăn loại 2 dày 20cm | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 0,59 | 100m3 |
| 110 | Thanh thải đường công vụ sau thi công, đất cấp II | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 14,649 | 100m3 |
| 111 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1) m | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 58 | rọ |
| 112 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (1x1x1) m | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 4 | rọ |
| 113 | Đắp sỏi suối lòng tràn (tận dụng sỏi suối tại suối hiện trạng chỉ tính nhân công) | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 2,25 | 100m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 3,655 | tấn |
| 115 | Bê tông ống cống M200 | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 30,282 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mm | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 42 | 1 đoạn ống |
| 117 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Đường công vụ và đảm bảo giao thông | 0,36 | 100m3 |
| 118 | Đào mặt bằng thi công, đất cấp III | Tổ chức thi công mố + trụ | 8,92 | 100m3 |
| 119 | Đắp mặt bằng thi công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tổ chức thi công mố + trụ | 0,46 | 100m3 |
| 120 | Bao tải đất | Tổ chức thi công mố + trụ | 368 | bao |
| 121 | Đắp trả hố móng bằng sỏi suối tận dụng | Tổ chức thi công mố + trụ | 2,898 | 100m3 |
| 122 | Gia công kết cấu đà giáo thép phục vụ thi công | Tổ chức thi công mố + trụ | 8,33 | tấn |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu đà giáo thép phục vụ thi công | Tổ chức thi công mố + trụ | 24,99 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Bệ đức dầm | 3,36 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Bệ đức dầm | 1,12 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Bệ đức dầm | 6,65 | tấn |
| 127 | Bê tông bệ đúc dâm 20Mpa | Bệ đức dầm | 31,96 | m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bệ đức dầm | 5,5 | m3 |
| 129 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bệ đức dầm | 0,193 | 100m3 |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 20mm | Bệ đức dầm | 2 | 100m |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 50mm | Bệ đức dầm | 0,516 | 100m |
| 132 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Bệ đức dầm | 0,17 | tấn |
| 133 | Thanh cường độ cao D36 | Bệ đức dầm | 0,34 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn | Thi công kết cấu nhịp | 0,84 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn I900 | Thi công kết cấu nhịp | 29,38 | tấn |
| 136 | Gia công kết cấu thép hệ giá lao dầm trên mố | Thi công kết cấu nhịp | 9,22 | tấn |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá lao dầm trên mố | Thi công kết cấu nhịp | 18,44 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá lao dầm trên trụ | Thi công kết cấu nhịp | 9,22 | tấn |
| 139 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Thi công kết cấu nhịp | 18 | dầm |
| 140 | Bê tông hố thế 16Mpa | Hố thế - Thi công kết cấu nhịp | 8 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hố thế - Thi công kết cấu nhịp | 0,24 | tấn |
| 142 | Đào móng, đất cấp III | Hố thế - Thi công kết cấu nhịp | 0,1 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hố thế - Thi công kết cấu nhịp | 0,02 | 100m3 |
| 144 | Bê tông móng trạm trộn 20Mpa | Móng trạm trộn bê tông | 4,75 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤10mm | Móng trạm trộn bê tông | 0,134 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm trộn BTXM, ĐK ≤18mm | Móng trạm trộn bê tông | 0,1509 | tấn |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Móng trạm trộn bê tông | 16,8 | m3 |
| 148 | Đào nền đường đất cấp III | Hoàn trả đường dân sinh | 0,001 | 100m3 |
| 149 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Hoàn trả đường dân sinh | 0,017 | 100m3 |
| 150 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn trả đường dân sinh | 1,544 | 100m3 |
| 151 | Bê tông mặt đường M250 | Hoàn trả đường dân sinh | 20,946 | m3 |
| 152 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn trả đường dân sinh | 0,157 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát | Hoàn trả đường dân sinh | 3,142 | m3 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tên cầu | An toàn giao thông | 2 | biển |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | An toàn giao thông | 48 | m |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | An toàn giao thông | 24 | cái |
| 157 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | An toàn giao thông | 75,44 | m2 |
| 158 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền đường - Đường đầu cầu | 2,482 | 100m3 |
| 159 | Đào nền đường đá cấp III | Nền đường - Đường đầu cầu | 0,657 | 100m3 |
| 160 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường - Đường đầu cầu | 0,228 | 100m3 |
| 161 | Đào rãnh đá cấp III | Nền đường - Đường đầu cầu | 0,032 | 100m3 |
| 162 | Đào cấp đất cấp III | Nền đường - Đường đầu cầu | 1,688 | 100m3 |
| 163 | Đào kết cấu cũ | Nền đường - Đường đầu cầu | 1,761 | 100m3 |
| 164 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường - Đường đầu cầu | 70,721 | 100m3 |
| 165 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mặt đường - Đường đầu cầu | 3,52 | 100m3 |
| 166 | Đào khuôn đường, đá cấp III | Mặt đường - Đường đầu cầu | 0,076 | 100m3 |
| 167 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mặt đường - Đường đầu cầu | 3,676 | 100m3 |
| 168 | Xáo xới, lu lèn K98 | Mặt đường - Đường đầu cầu | 3,546 | 100m3 |
| 169 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mặt đường - Đường đầu cầu | 25,48 | 100m2 |
| 170 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70; 1kg/m2 | Mặt đường - Đường đầu cầu | 25,48 | 100m2 |
| 171 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường - Đường đầu cầu | 3,851 | 100m3 |
| 172 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường - Đường đầu cầu | 6,259 | 100m3 |
| 173 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8cm | Mặt đường - Đường đầu cầu | 0,113 | 100m3 |
| 174 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày trung bình 8cm | Mặt đường - Đường đầu cầu | 0,325 | 100m3 |
| 175 | Đào móng đất cấp III | Thoát nước dọc cầu | 4,029 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thoát nước dọc cầu | 1,734 | 100m3 |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Thoát nước dọc cầu | 11,579 | tấn |
| 178 | Bê tông ống cống M250 | Thoát nước dọc cầu | 86,7 | m3 |
| 179 | Nối cống hộp | Thoát nước dọc cầu | 150 | mối nối |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thoát nước dọc cầu | 25,5 | m3 |
| 181 | Lắp đặt cống hộp | Thoát nước dọc cầu | 170 | 1 đoạn cống |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thoát nước dọc cầu | 651,62 | m3 |
| 183 | Bê tông hố ga, bê tông M300 | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 13,4 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 0,835 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 0,0741 | tấn |
| 186 | Lắp đặt hố ga | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 10 | 1 đoạn cống |
| 187 | Đào móng hố ga, đất IV | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 0,061 | 100m3 |
| 188 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 0,812 | 100m3 |
| 189 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 3,5 | m3 |
| 190 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 0,263 | 100m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Nắp hố ga - Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 0,036 | tấn |
| 192 | Bê tông nắp hố ga M250 | Nắp hố ga - Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 0,72 | m3 |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Nắp gang | Nắp hố ga - Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn | 10 | cái |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm bản hố ga | Tấm bản hố ga đúc sẵn | 0,74 | tấn |
| 195 | Bê tôngtấm bản hố ga M300 | Tấm bản hố ga đúc sẵn | 3 | m3 |
| 196 | Lắp đặt tấm bản hố ga | Tấm bản hố ga đúc sẵn | 10 | 1cấu kiện |
| 197 | Bê tông hố thu mưa M250 | Hố thu nước mưa | 1,1 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Hố thu nước mưa | 0,207 | tấn |
| 199 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép V gia cố thành | Hố thu nước mưa | 0,118 | tấn |
| 200 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép tấm gia cố lưới thép | Hố thu nước mưa | 0,28 | tấn |
| 201 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Hố thu nước mưa | 0,397 | tấn |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn mùi HDPE | Hố thu nước mưa | 20 | cái |
| 203 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Cửa xả | 0,3 | m3 |
| 204 | Bê tông cửa xả M150 | Cửa xả | 1,6 | m3 |
| 205 | Đào móng, đất cấp III | Rãnh hình thang đổ tại chỗ | 0,1884 | 100m3 |
| 206 | Bê tông rãnh hình thang M150 | Rãnh hình thang đổ tại chỗ | 17,325 | m3 |
| 207 | Đệm VXM M50 | Rãnh hình thang đổ tại chỗ | 1,54 | m3 |
| 208 | Lót bạt dứa hai bên thành rãnh | Rãnh hình thang đổ tại chỗ | 0,99 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa | Bó vỉa hè | 242 | m |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt rãnh tam giác | Rãnh tam giác | 242 | m |
| 211 | Biển chữ nhật 30x50cm | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 212 | Biển tam giác cạnh 70cm | Đảm bảo giao thông | 6 | cái |
| 213 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo giao thông | 150 | m |
| 215 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 216 | Cọc tiêu ống u.PVC D50 | Đảm bảo giao thông | 196 | m |
| 217 | Dây nilon ATGT | Đảm bảo giao thông | 420 | m |
| 218 | Giấy phản quang | Đảm bảo giao thông | 10 | cuộn |
| 219 | Khuyên thép luồn dây | Đảm bảo giao thông | 140 | cái |
| 220 | Bê tông M150 | Đảm bảo giao thông | 1,75 | m3 |
| 221 | Bê tông lót móng M100 | Đảm bảo giao thông | 0,33 | m3 |
| 222 | Nhân công đảm bảo ATGT | Đảm bảo giao thông | 60 | công |
| 223 | Quần áo bảo hộ, mũ, gậy | Đảm bảo giao thông | 2 | bộ |
| 224 | Biển tam giác cạnh 70cm | Biển báo cắm hai bên đường công vụ | 6 | cái |
| 225 | Biển báo tam giác A700 | Biển báo cắm hai bên đường công vụ | 6 | biển |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Cầu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1000; giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc công trình giao thông cầu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 6 |
| 2 | Đầu búa thủy lực | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy rải BTN - CPĐD | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 6 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 10 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 8 |
| 11 | Cần cẩu | Máy cẩu với sức nâng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 12 | Thiết bị lao lắp dầm cầu | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 13 | Thiết bị căng cáp DƯL | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 14 | Trạm trộn bê tông xi măng | Trạm trộn bê tông xi măng≥ 25 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 16 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 18 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi