Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo mái nhà A+B và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932058-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cải tạo mái nhà A+B và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:46:00 đến ngày 2022-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,194,994,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có tính chất tương tự gói thầu. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.* Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Hóa đơn giá trị gia tăng (nhà thầu phụ xuất).- Tài liệu giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Dân dụng, công nghiệp hoăc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cùng loại từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư DD&CN; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp, thoát nước; 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có lĩnh vực hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình; Có Chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cải tạo mái nhà A+B và lắp đặt hệ thống PCCC Cải tạo mái nhà A+B và lắp đặt hệ thống PCCC 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC có lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu này đáp ứng với công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu; - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến Tháng 10/2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội;
+ Địa chỉ: 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
+ Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội Địa chỉ: 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 670,402 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ, vì kèo mái | Theo E-HSMT | 13,408 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT | 12,841 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 400,512 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo E-HSMT | 75,537 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 54,16 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 34,106 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 34,106 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 34,106 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU MÁI NHÀ A+B | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D24, chiều sâu khoan 10 cm | Theo E-HSMT | 210 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Ramset G5 vào lỗ khoan D24 chiều sâu lỗ khoan 10cm (Đã tính đến nhân công bơm keo, vòi trộn keo và máy bơm keo chuyên dụng) | Theo E-HSMT | 210 | lỗ |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 3,917 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT | 3,917 | tấn |
| 5 | Gia công dầm mái | Theo E-HSMT | 6,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm mái | Theo E-HSMT | 6,011 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 2 nước | Theo E-HSMT | 496,892 | m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 6,38 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn úp nóc, sườn | Theo E-HSMT | 202,68 | md |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 14,361 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 79,509 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 54,457 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 | Theo E-HSMT | 530,341 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, mầu sáng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 413,049 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 133,669 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 54,457 | m2 |
| 10 | Lưới thép chống co ngót | Theo E-HSMT | 98,289 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote-N03 chống thấm 3 nước | Theo E-HSMT | 98,289 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 98,289 | m2 |
| 13 | Biển báo tròn phản quang loại biển cảnh báo vị trí xe chữa cháy | Theo E-HSMT | 2 | biển |
| 14 | Tam giác đánh dấu màu đỏ kích thước 150mm bằng Decal chống nước | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Bộ chữ cảnh báo bằng Decal "LỐI VÀO TỪ TRÊN CAO - KHÔNG ĐƯỢC GÂY CẢN TRỞ" chiều cai chữ 25mm | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo E-HSMT | 39,344 | m2 |
| 17 | Sơn mũi tên chỉ hướng | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| E | PHẦN THANG THOÁT HIỂM NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 28,304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 7,122 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 10,457 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 20,915 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 20,915 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo E-HSMT | 216 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm keo Ramset G5 vào lỗ khoan D18 chiều sâu lỗ khoan 30cm (Đã tính đến nhân công bơm keo, vòi trộn keo và máy bơm keo chuyên dụng) | Theo E-HSMT | 234 | lỗ |
| 14 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 20,391 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 20,391 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 825,872 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| G | 1. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa loại 8-12 module | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3P 50A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3P 40A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa loại 4-6 module | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3P 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600x600mm, công suất 36w-220v | Theo E-HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt thông gió trên tường | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4MM2 | Theo E-HSMT | 470 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1,5MM2 | Theo E-HSMT | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT | 235 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Theo E-HSMT | 510 | m |
| H | 2. Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27 + bảo ôn | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | 1. Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren D25 + Rắc Co | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng Inox trên mái | Theo E-HSMT | 5 | bể |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox tận dụng trên mái | Theo E-HSMT | 5 | bể |
| K | 2. Thoát nước rửa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| L | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 3,415 | 100m2 |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo E-HSMT | 3,627 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 3,627 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 3,627 | tấn |
| 5 | Lưới chắn vật rơi, bao che | Theo E-HSMT | 848,1 | m2 |
| 6 | Ván sàn gỗ MFC dày 12mm | Theo E-HSMT | 134,45 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi chống cháy EI70 thép sơn tĩnh điện phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Theo E-HSMT | 6,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | Theo E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo E-HSMT | 49 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 dây chống cháy | Theo E-HSMT | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D80 | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR-2x1.5 mm2 | Theo E-HSMT | 850 | m |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo E-HSMT | 25 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo E-HSMT | 50 | bình |
| 3 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo E-HSMT | 25 | giá |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT | 25 | bảng |
| 5 | Vận hành, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo E-HSMT | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có tính chất tương tự gói thầu. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.* Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Hóa đơn giá trị gia tăng (nhà thầu phụ xuất).- Tài liệu giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Dân dụng, công nghiệp hoăc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cùng loại từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 01 Kỹ sư DD&CN; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp, thoát nước; 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có lĩnh vực hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình; Có Chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Tời điện 5T | Tời điện | 1 |
| 3 | Máy trộn | Máy trộn | 1 |
| 4 | Máy khoan 4,5kW | Máy khoan | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi