Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần đường (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950410-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần đường (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220943106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:54:00 đến ngày 2022-10-05 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,982,408,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình giao thông cấp III có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 70.000.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN - CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 20
10-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 8
13-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần đường (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Đường tỉnh 156 đoạn từ xã Bản Vược - xã A Mú Sung, huyện Bát Xát thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần TVXDGT Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm TVGS & QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Minh Mai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai. - Các doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Công an được tham gia đấu thầu bình thường theo quy định của pháp luật Việt Nam. Những doanh nghiệp phụ thuộc về tài chính và về tổ chức với Bộ GTVT hoặc UBND tỉnh Lào Cai sẽ không được tham gia đấu thầu dự án này.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập II. Năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + HĐ thi công xây dựng/các phụ lục + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành/ xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương) IV. Thiết bị thi công + CM sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và BVMT theo quy định + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIINền đường35,09100m3
2Đào nền đường đất cấp IVNền đường18,708100m3
3Đào nền đường đá cấp IVNền đường15,133100m3
4Đào nền đường đá cấp IIINền đường3,501100m3
5Đào rãnh đất cấp IIINền đường0,135100m3
6Đào rãnh đất cấp IVNền đường0,0437100m3
7Đào rãnh đá cấp IIINền đường0,631100m3
8Đào rãnh đá cấp IVNền đường0,244100m3
9Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường49,254100m3
10Đào khuôn đường đất cấp IVNền đường6,515100m3
11Đào khuôn đường đá cấp IIINền đường4,925100m3
12Đào khuôn đường đá cấp IVNền đường0,702100m3
13Đào cấp, đất cấp IIINền đường0,464100m3
14Đào đất không thích hợp đất cấp IINền đường0,464100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường185,364100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường11,883100m3
17Xáo xới và lu lèn K = 0,98Nền đường58,786100m3
18Đào xúc đất - Cấp đất III (đất thiếu sau xáo xới)Nền đường9,406100m3
B Mặt đường
1Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMặt đường1.903,734100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2Mặt đường432,329100m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường1.471,405100m2
4Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 16 cmMặt đường120,516100m3
5Lớp móng CPĐD lớp dưới (loại II) dày 26 cmMặt đường73,217100m3
6Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 8 cmMặt đường57,455100m3
7Bù vênh CPĐD loại I dày trung bình 8cmMặt đường61,98100m3
8Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh)Mặt đường408,656100m2
9Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 (bù vênh)Mặt đường408,656100m2
C Đường dân sinh
1Đào nền đường đất cấp IIINền đường - Đường dân sinh0,026100m3
2Đào rãnh đất cấp IIINền đường - Đường dân sinh0,076100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường - Đường dân sinh0,75100m3
4Đào cấp, đất cấp IIINền đường - Đường dân sinh0,048100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường - Đường dân sinh0,294100m3
6Xáo xới và lu lèn K = 0,98Nền đường - Đường dân sinh0,76100m3
7Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Kết cấu mặt đường BTXM - Đường dân sinh116,35m3
8Đắp cátKết cấu mặt đường BTXM - Đường dân sinh24,932m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyKết cấu mặt đường BTXM - Đường dân sinh8,311100m2
10Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmKết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh23,431100m2
11Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh0,038100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh0,196100m2
13Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 16 cmKết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh1,392100m3
14Lớp móng CPĐD lớp dưới (loại II) dày 26 cmKết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh0,658100m3
15Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 8 cmKết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh0,874100m3
16Bù vênh CPĐD loại I dày trung bình 8cmKết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh0,205100m3
17Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh)Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh3,687100m2
18Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 (bù vênh)Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh3,687100m2
D Thoát nước dọc tuyến
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến5,101100m3
2Vữa XM M100Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến15,94m3
3Sản xuất và lắp đặt tấm bê tông thành rãnhRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến12.752cấu kiện
4Đệm VXM M50Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến109,667m3
5Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến178,528m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến16,578100m2
7Sản xuất và lắp đặt tấm bảnTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc tuyến58cấu kiện
8Cốt thép ĐK >10mmRãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến1,79tấn
9Bê tông M200, đá 2x4, PCB40Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến29,973m3
10Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến11,33m3
11Nối cấu kiện bằng phương pháp xảm vữa xi măngRãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến97mối nối
12Bốc xếp và lắp đặt cấu kiệnRãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến103cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnhRãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến103cấu kiện
14Đào đất cấp IIIRãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến107,12m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến0,185100m3
16Đào móng, đất cấp IIIMương thủy lợi - Thoát nước dọc tuyến48,672m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mương thủy lợi - Thoát nước dọc tuyến0,081100m3
18Bê tông mương M150, đá 1x2, PCB30Mương thủy lợi - Thoát nước dọc tuyến35,1m3
19Đắp cátMương thủy lợi - Thoát nước dọc tuyến5,46m3
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPEỐng HDPE D300 thay thế mương TL - Thoát nước dọc tuyến0,85100m
21Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bó vỉa - Thoát nước dọc tuyến33,583m3
22Đệm VXM M100 dày 2cmBó vỉa - Thoát nước dọc tuyến5,34m3
23Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Bó vỉa - Thoát nước dọc tuyến13,351m3
24Lắp đặt bó vỉaBó vỉa - Thoát nước dọc tuyến1.027m
25Phá dỡ kết cấu gạch đáLàm trả vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến15,405m3
26Phá dỡ kết cấu bê tôngRãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến14,88m3
27Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Rãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến14,88m3
28Đệm VXM M100 dày 3cmRãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến8,928m3
29Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Rãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến14,88m3
30Lắp đặt CKBT đúc sẵnRãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến1.984cái
31Đào móng rãnh, đất cấp IIIRãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến4,1100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến1,2100m3
33Đắp cátRãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến12,5m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến2,5100m2
35Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4, PCB30Rãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến135m3
36Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thành rãnhRãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến250cấu kiện
37Đào móng hố ga, đất cấp IIIHố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến0,614100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến0,221100m3
39Đắp cátHố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến1,26m3
40Bê tông hố ga M150, đá 2x4, PCB30Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến12,978m3
41Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến1,512m3
42Lắp đặt cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến0,12tấn
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố gaHố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến18cấu kiện
44Đào móng hố ga, đất cấp IIICửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến0,009100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến0,003100m3
46Đệm VXM M100 dày 5cmCửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến0,007m3
47Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến1,269m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến0,14tấn
49Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến0,495m3
50Lắp đặt CKBT đúc sẵnCửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến9cấu kiện
51Cung cấp và lắp đặt song chắn rácCửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến9cấu kiện
52Đào móng rãnh, đất cấp IIIRãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến12,656100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến5,447100m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmRãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến36,371tấn
55Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến272,34m3
56Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến80,1m3
57Nối cấu kiện bằng phương pháp xảm vữa xi măngRãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến508mối nối
58Bốc xếp và lắp đặt cấu kiệnRãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến534cấu kiện
59Phá dỡ kết cấu bê tôngRãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến651,62m3
60Bê tông hố ga M300, đá 1x2, PCB40Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến34,84m3
61Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến2,17tấn
62Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến0,1927tấn
63Bốc xếp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến26cấu kiện
64Đào móng hố ga, đất cấp IVHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến0,159100m3
65Đào móng hố ga, đất cấp IIIHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến2,111100m3
66Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến9,1m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến0,684100m3
68Lắp đặt hố gaHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến26đoạn
69Sản xuất, lắp đặt nắp hố gaHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến26cấu kiện
70Sản xuất, lắp đặt tấm bản hố ga đúc sẵnHố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến26cấu kiện
71Hố nước thu mưaHố nước thu mưa - Thoát nước dọc tuyến26hố
E Thoát nước ngang
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmThoát nước ngang2,007tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Thoát nước ngang5,02m3
3Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40Thoát nước ngang29,2m3
4Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Thoát nước ngang100,01m3
5Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Thoát nước ngang105,81m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Thoát nước ngang9,67m3
7Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Thoát nước ngang5,89m3
8Đá hộc xếp khanThoát nước ngang18,13m3
9Đệm VXM M50Thoát nước ngang13,49m3
10Lắp đặt ống cống, ĐK ≤1000mmThoát nước ngang58đoạn ống
11Mối nối ống cống, ĐK 1000mmThoát nước ngang57mối nối
12Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ĐK 750mmThoát nước ngang27ống cống
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ĐK 1000mmThoát nước ngang30ống cống
14Đào móng, đất cấp IIIThoát nước ngang5,54100m3
15Đào móng, đất cấp IVThoát nước ngang0,497100m3
16Đào móng, đá cấp IIIThoát nước ngang0,101100m3
17Đào móng, đá cấp IVThoát nước ngang0,182100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngThoát nước ngang138,69m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thoát nước ngang2,108100m3
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngThoát nước ngang144,53m2
21Đắp cấp phối đá dăm loại 2 mang cốngThoát nước ngang0,208100m3
F Công trình phòng hộ
1Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Xây cơi kè tường chắn - Công trình phòng hộ6,48m3
2Thép cắm liên kết, ĐK ≤18mmXây cơi kè tường chắn - Công trình phòng hộ0,032tấn
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Kè vỉa - Công trình phòng hộ621,9m3
4Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Kè vỉa - Công trình phòng hộ507,14m3
5Đệm VXM M50Kè vỉa - Công trình phòng hộ47,87m3
6Thép cắm liên kết, ĐK ≤18mmKè vỉa - Công trình phòng hộ1,548tấn
7Sơn phản quangKè vỉa - Công trình phòng hộ720,3m2
8Đào móng, đất cấp IIIKè vỉa - Công trình phòng hộ15,267100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè vỉa - Công trình phòng hộ8,569100m3
10Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật 520x780cmBiển báo - Công trình phòng hộ2cái
11Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (tận dụng 04 biển đã có)Biển báo - Công trình phòng hộ70cái
12Cung cấp và lắp đặt tôn lượn sóngHộ lan phòng hộ - Công trình phòng hộ358m
G An toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuAn toàn giao thông1.817cái
2Sản xuất, lắp đặt cọc HAn toàn giao thông214cái
3Sản xuất, lắp đặt cột KmAn toàn giao thông26cái
4Sản xuất, lắp đặt cột mốc lộ giớiAn toàn giao thông180cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmAn toàn giao thông1.407,14m2
6Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmAn toàn giao thông115,46m2
7Sơn mắt võng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmAn toàn giao thông249,31m2
H Đảm bảo giao thông
1Sản xuất và lắp đặt Biển chữ nhật 30x50cmĐảm bảo giao thông40cái
2Sản xuất và lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông60cái
3Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông20cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đảm bảo giao thông800m
5Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông50cái
6Cọc tiêu ống u.PVC D50Đảm bảo giao thông630m
7Dây nilon ATGTĐảm bảo giao thông592m
8Giấy phản quangĐảm bảo giao thông26cuộn
9Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông450cái
10Bê tông cọc M150, đá 1x2, PCB30Đảm bảo giao thông5,625m3
11Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Đảm bảo giao thông1,06m3
12Nhân công đảm bảo ATGTĐảm bảo giao thông900công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình giao thông cấp III có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 70.000.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 8 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.4
2 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
3 Máy san tự hành Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
4 Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.6
5 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
6 Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
7 Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải BTN - CPĐD Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
9 Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.20
10 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
11 Ô tô tưới nước Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu8
13 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->