Gói thầu: Xây lắp hạng mục điện chiếu sáng toàn tuyến ( Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục điện chiếu sáng toàn tuyến ( Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:03:00 đến ngày 2022-09-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,735,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27932E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, có giá trị tối thiểu là 8.735.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học: Chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT; PCCC còn hiệu lực- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học: Chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT; PCCC còn hiệu lực- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học: Chuyên nghành điện hoặc chuyên ngành phù hợp- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng phụ trách KCS xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT; PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng phụ trách ATLĐ&VSMT; PCCC xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề phù hợp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)✓Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang chiều cao nâng 12m (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có chứng nhận kiểm định điện trở cách điện của thùng nâng người) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥ 3T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có giấy kiểm định cách trở điện của thùng nâng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục điện chiếu sáng toàn tuyến ( Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí dự phòng) Hệ thống đường nối từ trung tâm thành phố đi sân bay Đồng Hới 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Là Tổ chức có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới
- 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan – Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3P-50A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển cột đèn đến vị trí lắp đặt, cột thép cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cột |
| 3 | Lắp dựng Cột đèn thép bát giác tròn côn 10m-078-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cột |
| 4 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm CD 04 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cần đèn |
| 5 | Đèn LED CSD05 150W.QB tuổi thọ 100.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bảng |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2 | 10 đầu |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 10 cột |
| 12 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3, rộng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,68 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,8 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 19 | Khung móng cột điện chiếu sáng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155 | m |
| 21 | Lắp đặt át tômát 100A bổ sung tủ phân phối TBA đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn cho tủ chiếu sáng CXV 4x50mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp điện CXV/DSTA 4x25-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.895 | m |
| 24 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn dây CVV 3x2,5mm2 cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752 | m |
| 25 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.721 | m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 10 cọc |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 29 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m3 |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 cọc |
| 33 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Lấp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m3 |
| 35 | Đào mương cáp ngamg băng đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5927 | m3 |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 1000v |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn cáp băng đường- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,1015 | m3 |
| 42 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,98 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | 1000v |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,76 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,3023 | m3 |
| 48 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,756 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,203 | 1000v |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.467 | m |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại , tiếp đất an toàn cột đèn chiếu sáng, tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27932E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, có giá trị tối thiểu là 8.735.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học: Chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT; PCCC còn hiệu lực- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học: Chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT; PCCC còn hiệu lực- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học: Chuyên nghành điện hoặc chuyên ngành phù hợp- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng phụ trách KCS xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT; PCCC | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng phụ trách ATLĐ&VSMT; PCCC xây dựng công trình ít nhất 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện nói chung, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề phù hợp | 15 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)✓Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe thang | Xe thang chiều cao nâng 12m (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có chứng nhận kiểm định điện trở cách điện của thùng nâng người) | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Cẩu tự hành ≥ 3T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có giấy kiểm định cách trở điện của thùng nâng) | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ≤ 10T | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn công suất: 23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi