Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa bảo trì và thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Đông Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa bảo trì và thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Đông Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng đảm bảo 50% ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:50:00 đến ngày 2022-09-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,532,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 đồng. *GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: hợp đồng về xây dựng, lắp đặt hoặc bảo trì Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các khu chung cư cao tầng, khu nhà cao tầng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, điện, phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy chữa cháy (chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy), đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dung dân dung công - - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 5,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất ≥ 110,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất ≥ 110,0CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T - H nâng 80 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T - H nâng 80 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa bảo trì và thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Đông Khê Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Bảo trì, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện trạng khu chung cư cao tầng tại phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng đảm bảo 50% ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng - Địa chỉ: Số 24 Phan Bội Châu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC nhà M3A | |||
| B | I. THÁO DỠ HỆ THỐNG PCCC NHÀ M3A | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 151 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp đầu dây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp chữa cháy vách tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đường ống D100, D65, D50 cũ hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ quạt hút khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ nhỏ SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ to SD2 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa buồng rác SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa buồng kĩ thuật điện máy phát điện + máy bơm SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 18 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 19 | Tháo dỡ trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Tháo dỡ, bảo trì, lắp đặt hệ thống van chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| C | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC NHÀ M3A | |||
| D | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Dây cáp tín hiệu 20x2x0.75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 13 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 800 | cái |
| 14 | Hộp chia ngả D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 179 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút khói 660/680M3H, 40W | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn khởi động quạt hút khói, dây điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hệ thống |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió 300x300mm từ từ 1 đến tầng 2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đục tường trổ lắp quạt thông gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 lỗ |
| 23 | Đục sàn bê tông 350x350mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 lỗ |
| E | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| F | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng rác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ to | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ nhỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng kĩ thuật điện, phòng bơm, phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 5 | Tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 7 | Lắp bậu cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Gioang khung cửa,gioang cánh cưa, nút bịt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| G | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 ra họng chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D25 két nước mồi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp mềm 125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép hàn D100/65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép hàn D65/50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn D25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Đai treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Sơn ống chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông phòng bơm không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 44 | Bbê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200, bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Xây gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 46 | Trát gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 47 | Sơn gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 48 | Bịt máng cáp kĩ thuật thông tầng chống khói trong phòng Kĩ thuật điện bằng keo chống cháy KT 500x150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình, cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 51 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| H | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo LIVA R=20M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16,dài 2,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| I | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC nhà M3B | |||
| J | I. THÁO DỠ HỆ THỐNG PCCC NHÀ M3B | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 151 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp đầu dây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp chữa cháy vách tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đường ống D100, D65, D50 cũ hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ quạt hút khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ nhỏ SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ to SD2 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa buồng rác SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa buồng kĩ thuật điện máy phát điện + máy bơm SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 18 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 19 | Tháo dỡ trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Tháo dỡ, bảo trì, lắp đặt hệ thống van chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| K | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC NHÀ M3B | |||
| L | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Dây cáp tín hiệu 20x2x0.75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 13 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 800 | cái |
| 14 | Hộp chia ngả D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 179 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút khói 660/680M3H, 40W | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn khởi động quạt hút khói, dây điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hệ thống |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió 300x300mm từ từ 1 đến tầng 2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đục tường trổ lắp quạt thông gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 lỗ |
| 23 | Đục sàn bê tông 350x350mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 lỗ |
| M | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| N | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng rác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ to | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ nhỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng kĩ thuật điện, phòng bơm, phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 5 | Tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 7 | Lắp bậu cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Gioang khung cửa,gioang cánh cưa, nút bịt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| O | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 ra họng chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D25 két nước mồi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp mềm 125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép hàn D100/65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép hàn D65/50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn D25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Đai treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Sơn ống chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông phòng bơm không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200, bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Xây gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 46 | Trát gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 47 | Sơn gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 48 | Bịt máng cáp kĩ thuật thông tầng chống khói trong phòng Kĩ thuật điện bằng keo chống cháy KT 500x150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy, K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 51 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| P | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo LIVA R=20M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16,dài 2,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| Q | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC nhà M3C | |||
| R | I. THÁO DỠ HỆ THỐNG PCCC NHÀ M3C | |||
| 1 | Tháo dỡđầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 151 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp đầu dây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp chữa cháy vách tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đường ống D100, D65, D50 cũ hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ quạt hút khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ nhỏ SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ to SD2 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa buồng rác SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa buồng kĩ thuật điện máy phát điện + máy bơm SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 18 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 19 | Tháo dỡ trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Tháo dỡ, bảo trì, lắp đặt hệ thống van chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| S | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC NHÀ M3C | |||
| T | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Dây cáp tín hiệu 20x2x0.75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 13 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 800 | cái |
| 14 | Hộp chia ngả D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 179 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút khói 660/680M3H, 40W | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn khởi động quạt hút khói, dây điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hệ thống |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió 300x300mm từ từ 1 đến tầng 2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đục tường trổ lắp quạt thông gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 23 | Đục sàn bê tông 350x350mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| U | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| V | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng rác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ to | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ nhỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng kĩ thuật điện, phòng bơm, phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 5 | Tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 7 | Lắp bậu cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Gioang khung cửa,gioang cánh cưa, nút bịt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| W | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 ra họng chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D25 két nước mồi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp mềm 125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép hàn D100/65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép hàn D65/50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn D25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Đai treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Sơn ống chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông phòng bơm không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200, bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Xây gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 46 | Trát gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 47 | Sơn gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 48 | Bịt máng cáp kĩ thuật thông tầng chống khói trong phòng Kĩ thuật điện bằng keo chống cháy KT 500x150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình, K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| X | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo LIVA R=20M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16,dài 2,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| Y | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC nhà M3D | |||
| Z | I. THÁO DỠ HỆ THỐNG PCCC NHÀ M3D | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 151 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp đầu dây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp chữa cháy vách tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đường ống D100, D65, D50 cũ hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ quạt hút khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ nhỏ SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ to SD2 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa buồng rác SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa buồng kĩ thuật điện máy phát điện + máy bơm SD1 KT 900x2000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 18 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 19 | Tháo dỡ trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Tháo dỡ, bảo trì, lắp đặt hệ thống van chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AA | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC NHÀ M3D | |||
| AB | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Dây cáp tín hiệu 20x2x0.75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 13 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 800 | cái |
| 14 | Hộp chia ngả D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 179 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút khói 660/680M3H, 40W | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn khởi động quạt hút khói, dây điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hệ thống |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió 300x300mm từ từ 1 đến tầng 2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đục tường trổ lắp quạt thông gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 23 | Đục sàn bê tông 350x350mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| AC | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AD | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng rác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ to | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ nhỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng kĩ thuật điện, phòng bơm, phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 5 | Tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 7 | Lắp bậu cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Gioang khung cửa,gioang cánh cưa, nút bịt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| AE | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 ra họng chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D25 két nước mồi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp mềm 125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép hàn D100/65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép hàn D65/50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn D25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Đai treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Sơn ống chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông phòng bơm không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 44 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200, bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Xây gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 46 | Trát gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 47 | Sơn gờ chắn tràn dầu phòng máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 48 | Bịt máng cáp kĩ thuật thông tầng chống khói trong phòng Kĩ thuật điện bằng keo chống cháy KT 500x150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình, K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| AF | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo LIVA R=20M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16,dài 2,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| AG | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC nhà M4A | |||
| AH | I. BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC NHÀ M4A | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tháo đèn exit | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tháo đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp chữa cháy vách tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đường ống D100, D65 và D50 cũ hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ nhỏ KT: 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa buồng rác KT: 900x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa buồng điện KT: 700x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa buồng phát điện KT: 2200x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa buồng máy bơm điện KT: 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 17 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Tháo dỡ Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ Kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Tháo dỡ, bảo trì, lắp đặt hệ thống van chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AI | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC NHÀ M4A | |||
| AJ | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.660 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.660 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | cái |
| 11 | Hộp chia ngả D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 203 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật 20x20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút khói 660/680M3H, 40W | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn khởi động quạt hút khói, dây điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | hệ thống |
| AK | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AL | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng rác KT 900x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ nhỏ KT 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng máy phát điện 2200x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng điện 700x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng máy bơm KT 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 6 | Tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 8 | Lắp bậu cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 10 | Gioang khung cửa,gioang cánh cưa, nút bịt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| AM | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,2 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,55 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9335 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép 25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 31 | Đai treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống D125 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,0055 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 36 | Sơn ống chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông phòng máy bơm không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Đổ bệ bê tông phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 46 | Xây gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1694 | m3 |
| 47 | Trát gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 48 | Sơn gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 49 | Đổ tấm bê tông đá 1x2, mác 200 chèn hộp kĩ thuật điện tầng tum | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 50 | Bịt máng cáp điện keo chống cháy 500x150mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 51 | Bịt máng cáp điện keo chống cháy 200x100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 52 | Đắp cát công trình, K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 53 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 55 | Lắp Giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4(ABC) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| AN | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo LIVA R=25M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa đồng D16,dài 2,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| AO | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC nhà M4B | |||
| AP | I. BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC NHÀ M4B | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tháo đèn exit | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tháo đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp chữa cháy vách tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đường ống D100, D65 và D50 cũ hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ nhỏ KT: 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa buồng rác KT: 900x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa buồng điện KT: 700x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa buồng phát điện KT: 2200x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa buồng máy bơm điện KT: 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 17 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Tháo dỡ Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ Kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Tháo dỡ, bảo trì, lắp đặt hệ thống van chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AQ | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC NHÀ M4B | |||
| AR | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.660 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.660 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | cái |
| 11 | Hộp chia ngả D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 203 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật 20x20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút khói 660/680M3H, 40W | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn khởi động quạt hút khói, dây điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | hệ thống |
| AS | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AT | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng rác KT 900x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ nhỏ KT 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng máy phát điện 2200x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng điện 700x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng máy bơm KT 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 6 | Tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 8 | Lắp bậu cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 10 | Gioang khung cửa,gioang cánh cưa, nút bịt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| AU | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,2 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,55 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9335 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép 25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 31 | Đai treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống D125 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,0055 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 36 | Sơn ống chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông phòng máy bơm không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Đổ bệ bê tông phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 46 | Xây gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1694 | m3 |
| 47 | Trát gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 48 | Sơn gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 49 | Đổ tấm bê tông đá 1x2, mác 200 chèn hộp kĩ thuật điện tầng tum | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 50 | Bịt máng cáp điện keo chống cháy 500x150mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 51 | Bịt máng cáp điện keo chống cháy 200x100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 55 | Lắp Giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4(ABC) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| AV | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo LIVA R=25M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa đồng D16,dài 2,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| AW | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC nhà M4C | |||
| AX | I. BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC NHÀ M4C | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tháo đèn exit | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tháo đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp chữa cháy vách tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đường ống D100, D65 và D50 cũ hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ nhỏ KT: 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa buồng rác KT: 900x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa buồng điện KT: 700x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa buồng phát điện KT: 2200x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa buồng máy bơm điện KT: 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 17 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Tháo dỡ Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ Kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Tháo dỡ, bảo trì, lắp đặt hệ thống van chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AY | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC NHÀ M4C | |||
| AZ | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.660 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.660 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | cái |
| 11 | Hộp chia ngả D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 203 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật 20x20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút khói 660/680M3H, 40W | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn khởi động quạt hút khói, dây điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | hệ thống |
| BA | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| BB | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng rác KT 900x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ nhỏ KT 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng máy phát điện 2200x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng điện 700x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng máy bơm KT 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 6 | Tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 8 | Lắp bậu cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 10 | Gioang khung cửa,gioang cánh cưa, nút bịt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| BC | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,2 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,55 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9335 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép 25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 31 | Đai treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống D125 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,0055 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 36 | Sơn ống chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông phòng máy bơm không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Đổ bệ bê tông phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 46 | Xây gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1694 | m3 |
| 47 | Trát gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 48 | Sơn gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 49 | Đổ tấm bê tông đá 1x2, mác 200 chèn hộp kĩ thuật điện tầng tum | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 50 | Bịt máng cáp điện keo chống cháy 500x150mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 51 | Bịt máng cáp điện keo chống cháy 200x100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 55 | Lắp Giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4(ABC) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| BD | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo LIVA R=25M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa đồng D16,dài 2,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| BE | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC nhà M4D | |||
| BF | I. BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC NHÀ M4D | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tháo đèn exit | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tháo đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp chữa cháy vách tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đường ống D100, D65 và D50 cũ hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Tháo dỡ cửa buồng thang bộ nhỏ KT: 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa buồng rác KT: 900x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa buồng điện KT: 700x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa buồng phát điện KT: 2200x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa buồng máy bơm điện KT: 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bơm |
| 17 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Tháo dỡ Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ Kim thu sét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Tháo dỡ, bảo trì, lắp đặt hệ thống van chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BG | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC NHÀ M4D | |||
| BH | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.660 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.660 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | cái |
| 11 | Hộp chia ngả D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 203 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật 20x20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút khói 660/680M3H, 40W | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn khởi động quạt hút khói, dây điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | hệ thống |
| BI | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo vệ dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| BJ | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng rác KT 900x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy cầu thang bộ nhỏ KT 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng máy phát điện 2200x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng điện 700x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa chống cháy phòng máy bơm KT 1100x2200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 6 | Tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 8 | Lắp bậu cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 10 | Gioang khung cửa,gioang cánh cưa, nút bịt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| BK | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,2 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,55 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9335 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D125mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép 25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 31 | Đai treo ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống D125 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,0055 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống D65 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 36 | Sơn ống chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x500x200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông phòng máy bơm không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Đổ bệ bê tông phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 46 | Xây gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1694 | m3 |
| 47 | Trát gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 48 | Sơn gờ chắn tràn dầu phòng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 49 | Đổ tấm bê tông đá 1x2, mác 200 chèn hộp kĩ thuật điện tầng tum | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 50 | Bịt máng cáp điện keo chống cháy 500x150mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 51 | Bịt máng cáp điện keo chống cháy 200x100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 52 | Đắp cát công trình, K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 53 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 55 | Lắp Giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4(ABC) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| BL | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo LIVA R=25M | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa đồng D16,dài 2,5m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| BM | Hạng mục: Thiết bị công trình | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 đồng. *GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: hợp đồng về xây dựng, lắp đặt hoặc bảo trì Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các khu chung cư cao tầng, khu nhà cao tầng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, điện, phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy chữa cháy (chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy), đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công, Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 3 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dung dân dung công - - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 2 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 5,0 CV | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 5,0 CV | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,50 kW | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,50 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 14 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 14 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất ≥ 110,0CV | Máy ủi - công suất ≥ 110,0CV | 1 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T - H nâng 80 m | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T - H nâng 80 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi