Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Chiềng Lề |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố; Nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:31:00 đến ngày 2022-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05095E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ≥01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động và có bằng đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng ≥4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Chiềng Lề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa tổ 1, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố; Nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu yêu cầu về kỹ thuật, kinh nghiệm , tài chính trong hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND phường Chiềng Lề.
Địa chỉ: Số 41, đường Lò Văn Giá, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Số điện thoại: 01223852941
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố. Địa chỉ: Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Mường Muổi. Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 08, Đường Thanh Niên, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La; Công ty cổ phần Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Mường Muổi. Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 08, Đường Thanh Niên, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La; Công ty cổ phần Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN - NHÀ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,645 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4062 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,614 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,3811 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3246 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,895 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,3038 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,9621 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2617 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1801 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5959 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9191 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2195 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,4115 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,2757 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,7214 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0761 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9805 | tấn |
| 20 | Sản xuất cửa đi (Khuôn cửa dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm) | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,3 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ (Khuôn cửa dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm) | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,18 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | Bộ |
| B | PHẦN THÂN - DÂN GÓP | |||
| 1 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0238 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0238 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Bulông D18 neo | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Tăng dơ D14 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9805 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6102 | 100m2 |
| 11 | Diềm tôn, úp nóc | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,72 | m |
| 12 | Gia công lan can | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6963 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,177 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144,72 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2693 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,18 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 166,252 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 232,46 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 359,59 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 274,144 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 244,363 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,16 | m |
| 23 | Đắp chữ nổi + hoa văn | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 836,413 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 440,396 | m2 |
| 26 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,2468 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,84 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 218,6263 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 220,6088 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 42 | Mặt Aptomat | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 43 | Đế âm aptomat | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 47 | Đế âm bảng điện | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 48 | Tủ điện 300x400mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lưu tốc quạt đảo trần | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đinh vít 5cm, 3cm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 325 | cái |
| 51 | Cầu nối tủ bàng thép 25x4 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | hộp |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7 | m3 |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x4mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cọc |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cuộn |
| 58 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | Bình |
| 59 | Hộp đựng bình | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Tiêu lệnh phòng cháy | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (mạ kẽm) | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x3 L=1.5m | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cọc |
| 66 | Quả hồ lô màu đỏ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Thép dẹt 80x80 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | Cái |
| 68 | Chì lá đệm 30x80 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | Cái |
| 69 | Bu lông D10 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | Cái |
| 70 | Bật thép L=200 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0714 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,652 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác D100 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | Cái |
| C | NHÀ VỆ SINH - DÂN GÓP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,8688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,151 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1624 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0205 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,8396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0468 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2704 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3578 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6016 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9133 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0841 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8336 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,0726 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,0837 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0165 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2268 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0899 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6155 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,3264 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 128,8774 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,08 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,08 | m |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,3684 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,415 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,4408 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x300mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,7254 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sắt pa nô kính mờ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,48 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,399 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 85,219 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 71,2692 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt xiphông thu nước | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van PPR D25mm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Khóa cửa + chốt | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| D | SÂN BÊ TÔNG - DÂN GÓP | |||
| 1 | Bạt dứa | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 146 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 10m |
| E | CỔNG + HÀNG RÀO - DÂN GÓP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4381 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1514 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3771 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3073 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0222 | m3 |
| 7 | Thép chữ L75x75x5 trụ cổng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50,7503 | kg |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6272 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,504 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,12 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,3424 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,504 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2778 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,094 | m2 |
| 15 | Nút bịt trang trí | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 224 | cái |
| 16 | Bàn lề thường | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bàn lê goong | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 18 | Khóa cổng loại to | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 19 | Chốt cửa | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,5475 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,937 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,267 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3496 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2389 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0146 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2376 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,003 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,32 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7001 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2737 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,5061 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3159 | tấn |
| 37 | Nút bịt trang trí | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,1211 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,5061 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,125 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,375 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0201 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,153 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0354 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8194 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6651 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3082 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,7332 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,7332 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05095E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ≥01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - Phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - Phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động và có bằng đại học chuyên ngành phù hợp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥14 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥23 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng ≥4,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy mài ≥2,7 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel ≥360 m3/h | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi