Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944823-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:52:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,597,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7579E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp; cung cấp, lắp đặt thiết bị học đường; thi công, lắp đặt hệ thống PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị (có chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực): 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực): 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Xây dựng trường THCS Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm - Giai đoạn I: Xây dựng 31 phòng học, phòng chức năng, khu hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Người đại diện pháp luật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Khối hiệu bộ | |||
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC 300 - CLASS A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.018 | m |
| 2 | Cọc thép phục vụ ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,207 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,18 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0904 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8312 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8899 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2024 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7505 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,0285 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5083 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5836 | 100m3 |
| 20 | Tận dụng đất đào cho san nền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3145 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,3457 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8384 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,8407 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7694 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3091 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4307 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4767 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2039 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0719 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6439 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9616 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5394 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9384 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6204 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9618 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7064 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9593 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,2927 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,401 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4508 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5328 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,1734 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3446 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8339 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7791 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9479 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4588 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 352,7273 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3566 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4129 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,928 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,7006 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3173 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8754 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9529 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0531 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0374 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8666 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8322 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,6017 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,0762 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,3739 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,9928 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7335 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4778 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8974 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,4105 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7944 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7529 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,5668 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350,6195 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 785,39 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.140,7425 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.537,661 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 517,5763 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.324,0439 | m2 |
| 18 | Căng lưới thép thủy tinh ô 5x5mm gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 873,464 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 744,3713 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.030,5205 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 744,3713 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.988,0715 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,013 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,4 | m3 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.049,7601 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350,6195 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.678,4417 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.140,7425 | m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,574 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,524 | m2 |
| 33 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc (bao gồm tấm Alumin, khung thép hộp mạ kẽm 30x30, keo dán,nhân công...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,8398 | m2 |
| 34 | Lam chắn điều hòa - Lam chắn nắngnhôm hợp kim dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,391 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,528 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 860,6106 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 826,1546 | m2 |
| 40 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Khóa treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Nắp tôn cửa mái, khung bao sắt hộp 30x30x1,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 697,84 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0294 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 46 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,43 | m |
| 47 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8468 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,407 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,6431 | m2 |
| 50 | Lan can thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,32 | m |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0075 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8155 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,7743 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,943 | m2 |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,0455 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,4225 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,302 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,2675 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,906 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 63 | Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 64 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 65 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,032 | m2 |
| 66 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,2245 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,8135 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,098 | m2 |
| 69 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,6735 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,4405 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,294 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8657 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,6563 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 611,8003 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,887 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.749,6629 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,339 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,917 | m3 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,27 | m3 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,57 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,053 | tấn |
| 83 | Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,16 | m2 |
| 84 | Khóa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 85 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325,44 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9325 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 351,6525 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8375 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8375 | m2 |
| 91 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1056 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9028 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,8406 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325,44 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2159 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2361 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0456 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,759 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,7854 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,7916 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,9592 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8107 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,685 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,685 | m2 |
| 110 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 111 | Lan can INOX 304 ống D60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,4051 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W + ty treo và các phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 6 | Bóng tuýp LED 220V/2x18W-1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 7 | Bóng tuýp LED 220V/2x18W-1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đèn LED Downlight - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Đèn LED ốp trần - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + nắp nhựa bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu gắn trần 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 1440m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 18 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291 | m |
| 20 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.527 | m |
| 21 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.729 | m |
| 22 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8.300 | m |
| 23 | CU/PVC 1x25mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 24 | CU/PVC 1x16mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 25 | CU/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 469 | m |
| 26 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 27 | Ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 867 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.243 | m |
| 29 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.015 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường 120x120x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | hộp |
| 31 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x170 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 35 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 36 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 12 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 37 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 38 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | MCB-25A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | MCB-20A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 41 | MCB-25A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | MCB-32A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | MCB-40A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | MCB-50A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | MCB-63A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | MCB-40A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | MCCB-63A-3P-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCCB-150A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | MCCB-200A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 55 | Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 56 | Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 57 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 58 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 59 | Cút 90 nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 60 | Cút 90 nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Côn nhựa PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 62 | Tê 45 nhựa PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Cút 135 nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 64 | Cút 135 nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 66 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 67 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 70 | Ống sứ luồn dây qua hồ lô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Hồ lô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2599 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8875 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2888 | 100m3 |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tiểu treo + Van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Vòi rửa sàn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Lavabo phòng thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van chặn 2 chiều PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 15 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 19 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 25 | Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D63/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tê thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Nối ống D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 41 | Nối ống D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Nối ống D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Côn thu PVC D90-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Côn thu PVC D110-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Côn thu PVC D90-76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Côn thu PVC D90-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Côn thu PVC D76-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Côn thu PVC D60-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Cút 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 50 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 51 | Cút 45 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cút 45 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 53 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 54 | Cút 90 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tê chéo PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Tê chéo PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tê 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Tê 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Tê 45 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 63 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 64 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 65 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 66 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 67 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Nút thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Nút thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 74 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 75 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Chụp inox đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác ống D90 (có lưới chắn rác) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Cút 90 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Cút 90 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Côn thu PVC D60-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Côn thu PVC D125-110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Cút 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| G | Khối nhà A | |||
| H | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ A | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC 300 - CLASS A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 2 | Cọc thép phục vụ ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8925 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0904 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3607 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1252 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6613 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7326 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1589 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,712 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2243 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3338 | 100m3 |
| 20 | Tận dụng đất đào cho san nền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0265 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6138 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,262 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,7865 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9437 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6713 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8704 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3601 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7933 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6536 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9572 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,4681 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9384 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 35 | Tận dụng cho san nền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1314 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6204 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9618 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7064 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9593 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,9077 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,475 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0526 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7615 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4924 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,8201 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6534 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,221 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1249 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5778 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7514 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309,8366 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,3331 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7329 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4962 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0288 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3529 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6064 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3211 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5912 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9428 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,916 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6249 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,2928 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,8784 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,4602 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,4803 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6992 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8459 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0976 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4208 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,0148 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1944 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0485 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,945 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 804,525 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 604,143 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.446,1985 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 364,2495 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 987,8605 | m2 |
| 19 | Căng lưới thép thủy tinh ô 5x5mm gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 748,424 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 385,6598 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.724,5719 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,5533 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 574,8573 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,821 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,5 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.644,2087 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 804,525 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.705,1091 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,475 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,626 | tấn |
| 31 | Lam chắn điều hòa - Lam chắn nắngnhôm hợp kim dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7933 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,896 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 767,898 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 738,378 | m2 |
| 37 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Khóa treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Nắp tôn cửa mái, khung bao sắt hộp 30x30x1,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 639,838 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6133 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,6 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,46 | m |
| 44 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5395 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,454 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6177 | m2 |
| 47 | Lan can thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,6 | m |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5641 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,984 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,984 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1525 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,6281 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,32 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,3346 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,0046 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,202 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6682 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,734 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,404 | m2 |
| 60 | Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 61 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,146 | m2 |
| 62 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,064 | m2 |
| 63 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,4106 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,1696 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,918 | m2 |
| 66 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,4702 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,7232 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,306 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6988 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,6275 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.483,3752 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,9 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 538,318 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,677 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,26 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,1 | 10m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,576 | tấn |
| 81 | Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,28 | m2 |
| 82 | Khóa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 83 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,2 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,105 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,585 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,135 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,135 | m2 |
| 89 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7708 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,2448 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,2 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2549 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3466 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0471 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0568 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,1188 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3443 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W + ty treo và các phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | bộ |
| 4 | Bóng tuýp LED 220V/2x18W-1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đèn LED Downlight - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Đèn LED ốp trần - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + nắp nhựa bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 11 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.040 | m |
| 12 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.500 | m |
| 14 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.804 | m |
| 15 | CU/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 16 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 17 | Ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 19 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.834 | m |
| 20 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x170 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 23 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 24 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | MCB-20A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 26 | MCB-25A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | MCB-32A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | MCB-50A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | MCCB-150A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường 120x120x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 36 | Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 37 | Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 40 | Cút 90 nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Cút 90 nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Côn nhựa PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 43 | Tê 45 nhựa PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Cút 135 nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 45 | Cút 135 nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 47 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 48 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 51 | Ống sứ luồn dây qua hồ lô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Hồ lô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1955 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1725 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2172 | 100m3 |
| 56 | Ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Tiểu treo + Van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Vòi rửa sàn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lavabo phòng y tế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Van chặn 2 chiều PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 19 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113 | cái |
| 24 | Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Nối ống D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Nối ống D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Nối ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Kép đúc thép D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Kép đúc thép D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Kép đúc thép D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Côn thu PVC D110-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Côn thu PVC D90-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Côn thu PVC D110-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn thu PVC D90-76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cút 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 50 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Cút 45 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Cút 45 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 54 | Cút 90 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Tê 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Tê 45 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Tê 45 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê chéo PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 62 | Tê chéo PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Tê chéo PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Tê thu PVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Tê thu PVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 67 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 69 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 70 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 71 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Nút thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Nút thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 78 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 79 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 80 | Chụp inox đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác ống D90 (có lưới chắn rác) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Cút 90 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Cút 90 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Côn thu PVC D60-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Côn thu PVC D125-110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cút 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Cút 45 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| L | Khối nhà B | |||
| M | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ B | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC 300 - CLASS A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 911 | m |
| 2 | Cọc thép phục vụ ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,544 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,11 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0452 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8266 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4566 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2252 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2818 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8067 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2443 | 100m3 |
| 20 | Tận dụng đất đào cho san nền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1857 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0872 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,4507 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9935 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0375 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6665 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2742 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0642 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0035 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0507 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,9369 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9384 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6204 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9618 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7064 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9593 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,3707 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2366 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0526 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7615 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4924 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,622 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1324 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2335 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3807 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6712 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7668 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,2958 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8963 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9006 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2724 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1788 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3569 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3405 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7607 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2956 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9714 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8454 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3125 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0885 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,2654 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,2581 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,5615 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8987 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6962 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2808 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,805 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7892 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3675 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1296 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1757 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,53 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 519,789 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,5955 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 888,2722 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218,2545 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 597,8645 | m2 |
| 19 | Căng lưới thép thủy tinh ô 5x5mm gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 811,328 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,9033 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2-4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 386,7098 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 313,9373 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2-4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 941,8119 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,387 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,44 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 962,9966 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,53 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.914,5764 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 519,789 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,033 | tấn |
| 31 | Lam chắn điều hòa - Lam chắn nắngnhôm hợp kim dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8966 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,448 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 451,7624 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432,6664 | m2 |
| 37 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Khóa treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Nắp tôn cửa mái, khung bao sắt hộp 30x30x1,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 372,68 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8067 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,3 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,23 | m |
| 44 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8401 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,227 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4067 | m2 |
| 47 | Lan can thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,74 | m |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6073 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,4056 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,4056 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9435 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,7526 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,288 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,3346 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6682 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,0046 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,734 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,202 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,404 | m2 |
| 60 | Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 61 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,146 | m2 |
| 62 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,064 | m2 |
| 63 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,4702 | m2 |
| 64 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,4106 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,7232 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,1696 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,306 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,918 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9867 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6326 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296,7308 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 824,403 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,534 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,756 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,982 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,08 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,9 | 10m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,576 | tấn |
| 81 | Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 82 | Khóa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 83 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4925 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,9725 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8375 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8375 | m2 |
| 89 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0568 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,8608 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6983 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1958 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1106 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3676 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,4063 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5895 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7798 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,685 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,685 | m2 |
| 103 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 104 | Lan can INOX 304 ống D60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0867 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W + ty treo và các phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | bộ |
| 4 | Đèn LED Downlight - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + nắp nhựa bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 10 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 492 | m |
| 11 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.412 | m |
| 12 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.698 | m |
| 13 | CU/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 804 | m |
| 17 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.325 | m |
| 18 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x170 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 21 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | MCB-20A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | MCB-32A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | MCB-40A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | MCCB-100A-3P-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường 120x120x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 32 | Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 33 | Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 34 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 35 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 36 | Cút 90 nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 37 | Cút 90 nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Côn nhựa PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 39 | Cút 135 nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Cút 135 nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Côn nhựa PVC D34/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 43 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1955 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1725 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 50 | Ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 51 | Ống sứ luồn dây qua hồ lô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Hồ lô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Tiểu treo + Van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Vòi rửa sàn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 19 | Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Nối ống D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Nối ống D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Nối ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Kép đúc thép D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Kép đúc thép D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn thu PVC D110-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PVC D90-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PVC D110-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Côn thu PVC D90-76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cút 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Cút 45 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Cút 45 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 45 | Cút 90 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê chéo PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 47 | Tê chéo PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Tê chéo PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Tê 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Tê 45 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Tê 45 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tê thu PVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Tê thu PVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 62 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nút thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Nút thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 69 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 70 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Chụp inox đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác ống D90 (có lưới chắn rác) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Cút 90 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Cút 90 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Côn thu PVC D60-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D125-110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Cút 45 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| Q | Khối nhà đa năng | |||
| R | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,925 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 703,7782 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 744,172 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,1456 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,7224 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vvữa XM M75, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,796 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, có phụ gia chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,92 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,925 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, có phụ gia chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,88 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,8 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 749,5006 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 876,8096 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 344,0052 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,0026 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,0026 | 1m2 |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 344,0052 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,7224 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,7224 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,8 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,75 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,13 | m2 |
| 24 | Khóa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,88 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6401 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,296 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,56 | 1m2 |
| 35 | Lam chắn nắngnhôm hợp kim dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7536 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7443 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,088 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,2124 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,2124 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,76 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,762 | m2 |
| 47 | Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,553 | m2 |
| 49 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,204 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,8273 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,7252 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 53 | Sơn sàn, nền epoxy dày 2mm, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,5684 | 1m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4276 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3408 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8739 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5657 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,2115 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC - SỐ 10 CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W + ty treo và các phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED pha đơn 220V/1x50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174 | m |
| 7 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 9 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 12 | Ống sứ luồn dây qua hồ lô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Hồ lô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tiểu treo + Van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Vòi rửa sàn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nối ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nối ống D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn thu PVC D110-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PVC D76-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút 45 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cút 90 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê chéo PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê chéo PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tê 45 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 37 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 38 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 45 | Rọ chắn rác ống D90 (có lưới chắn rác) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Cút 90 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 48 | Tê 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Hút cặn bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| U | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| V | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8645 | 100m3 |
| 2 | Mua cát đen tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.698,823 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE-PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Họng cấp nước tưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê HDPE D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3424 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8049 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 17 | Tận dụng đất đào cho san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2536 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0028 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,876 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,7208 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2485 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5119 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bộ nắp hố thu composit kt 380x680mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 564 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 564 | cái |
| 31 | Ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 470,4 | md |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187 | mối nối |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7624 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6936 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0708 | 100m3 |
| 37 | Ống uPVC class 2 - D=200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,373 | 100m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3855 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2838 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3852 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5595 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,092 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7069 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| X | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000x800x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | áptômát loại MCCB-3P-350A -42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | áptômát loại MCCB-3P-200A -42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | áptômát loại MCCB-3P-150A -42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | áptômát loại MCCB-3P-100A -22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | áptômát loại MCCB-3P -80,63A -22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | áptômát loại MCCB-3P -40,25A -22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | áptômát loại MCB-2P -32,25,50A -10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=130/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=105/85mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=85/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=50/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=42/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 28 | Đèn pha Led 1x50W/220V găn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Mô tơ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 927 | m |
| 32 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,758 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4222 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8422 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 39 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 40 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1955 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1725 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2172 | 100m3 |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | CU/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 46 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 736 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.360 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.360 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2985 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4975 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 15 | Tấm đan rãnh BT 30x50x6cm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | gốc cây |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,3527 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1471 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,4966 | m3 |
| 21 | Cây bàng đài loan: D=13-15cm; H>=5m, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cây |
| 22 | Cây sấu: D=13-15cm; H>=5m, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 23 | Cây phượng: D=13-15cm; H>=5m, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,3626 | m3 |
| 25 | Mua đất màu trồng cây. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,3626 | m3 |
| 26 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3956 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1342 | 100m3 |
| 5 | Tận đụng dất cho san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2684 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6122 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0847 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1846 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3607 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1021 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9291 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0255 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1833 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4324 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9878 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7311 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1115 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6685 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2601 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3599 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7717 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,0133 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,8062 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262,8195 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8976 | m2 |
| 36 | Bộ chữ tên trụ sở theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Gia công cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3013 | tấn |
| 38 | Gia công cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5554 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,775 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3548 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1496 | m2 |
| 42 | Con lăn cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Mô tơ cổng tự động (được tính trong phần điện ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5616 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 49 | Xây gạch KHÔNG nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3856 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 180x295mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,368 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,175 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,752 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,436 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,02 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,888 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,175 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 63 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,331 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4568 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,044 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7952 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,1851 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,1851 | m2 |
| 73 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Bóng tuýp LED 220V/1x18W-1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Đèn LED ốp trần - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Quạt máy đảo gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 79 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 81 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 83 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | MCB-20A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | MCB-32A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Bóng tuýp LED 220V/1x10W-0.6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 92 | CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 93 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 242 | m |
| 94 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 95 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 96 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 97 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 98 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | m |
| 99 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x170 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | MCB-20,25A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Nút ấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Rơ le trung gian -220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Đèn báo hiển thị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Máy biến dòng, 32/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Ampe kế 0-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Vol kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Chuyển mạch Vol kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cầu chỉ kiểu xoáy 220V/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cút 90 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cút 135 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN 16 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN 16 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 120 | Van chặn 2 chiều PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Van chặn 2 chiều PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Van khóa 1 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cút HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Cút HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Tê HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tê HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Y HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Côn HDPE D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối ren ngoài D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối ren ngoài D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Mặt bích HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Mặt bích HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Crephin D63 (rọ đồng bơm nước) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 818,2025 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 744,4805 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 818,2025 | m2 |
| 141 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.562,683 | 1m2 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3361 | 100m3 |
| 4 | Tận dụng Kl đất cho san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1428 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3153 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5628 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3677 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4194 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1191 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8227 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8227 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 431,9854 | m2 |
| 17 | Bulong neo M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4976 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 20 | Đèn tuýp Led 06m - 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234 | m |
| 22 | Ống luồn dây D16, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 24 | CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 651 | m |
| 25 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AB | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7122 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,3578 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3638 | 100m3 |
| 4 | Tận dụng đất thừa đắp san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,872 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,586 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,465 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,9138 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7834 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7368 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2356 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1519 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3268 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0759 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3548 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6654 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,185 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,715 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,715 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,991 | m2 |
| 23 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,52 | m |
| 24 | Nắp tôn bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | CÁI |
| AC | SÂN BÓNG, ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 3 | Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) Trải hạt cao su tạo độ nảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 4 | Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 780 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,205 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7614 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7614 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,5208 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,875 | m3 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m2 |
| 20 | Bục nhẩy xa, gỗ đặc , nhóm II kích thước 200x1200x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | BỤC |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4256 | m3 |
| 23 | Xây gạch KHÔNG nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9656 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 25 | Cung cấp cát cho hố cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,048 | M3 |
| AD | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ INOX cao 10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | CÁI |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| AE | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn internet RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.440 | m |
| 3 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | UPS 3 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.642 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 704 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp thoại 10x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100 m |
| 17 | Camera thân dài IP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Camera bán cầu IP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Switch POE 24 port cho camera | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | NVR 32 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Màn hình 40 inch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ổ cứng 6TB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cáp HDMI 5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 24 | Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 25 | Cáp nhảy đúc 2m cho máy tính cắm dưới sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 26 | Lắp đặt chuông điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 27 | Tủ quản lý chuông điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| AF | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,64 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5976 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1200x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 13bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 600x800x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 37 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153 | bộ |
| 44 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 45 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,195 | 1m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | hộp |
| 76 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138 | bộ |
| 77 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 78 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo cháy tia chiếu BEAM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 81 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 83 | Lắp đặt cáp báo cháy-2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.875 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.900 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 15px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,77 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.863 | m |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn tường-chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| AG | Phần thiết bị | |||
| AH | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=72m3/h; H>=40mcn; P>=18,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=72m3/h; H>=40mcn; P>=18,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp đông cơ điện Q=3,6m3/h; H>=60mcn; P>=2,2kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy 25 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AI | Thiết bị học đường | |||
| AJ | HỌC SINH LỚP 6 | |||
| AK | PHẦN ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên KT: 1200x600x750 mm - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng chống ẩm - Ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép dày 12mm được sơn phủ PU bóng chống ẩm. - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Bàn có một hộc tủ có khóa Ghế giáo viên - KT: 400x400x460 mm - Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) -Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 159 cm - Kích thước: Cao bàn 63 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | Cái |
| 5 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) -Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 159 cm - Kích thước: Cao ghế 37 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 34 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252 | Cái |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| AM | HỌC SINH LỚP 7 | |||
| AN | PHẦN ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên KT: 1200x600x750 mm - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng chống ẩm - Ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép dày 12mm được sơn phủ PU bóng chống ẩm. - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Bàn có một hộc tủ có khóa Ghế giáo viên - KT: 400x400x460 mm - Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) -Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 159 cm - Kích thước: Cao bàn 63 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154 | Cái |
| 4 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) -Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 159 cm - Kích thước: Cao ghế 37 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 34 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 308 | Cái |
| AO | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| AP | HỌC SINH LỚP 8 | |||
| AQ | PHẦN ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên KT: 1200x600x750 mm - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng chống ẩm - Ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép dày 12mm được sơn phủ PU bóng chống ẩm. - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Bàn có một hộc tủ có khóa Ghế giáo viên - KT: 400x400x460 mm - Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | Cái |
| 5 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396 | cái |
| AR | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| AS | HỌC SINH LỚP 9 | |||
| AT | PHẦN ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên KT: 1200x600x750 mm - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng chống ẩm - Ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép dày 12mm được sơn phủ PU bóng chống ẩm. - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Bàn có một hộc tủ có khóa Ghế giáo viên - KT: 400x400x460 mm - Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154 | Cái |
| 4 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 308 | Cái |
| AU | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| AV | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| AW | Phòng học môn âm nhạc | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính) Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế giáo viên Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạcKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi học sinh có tựa (Ghế gấp)KT: 440x550x835Ghế gấp khung thép, đệm tựa ghế bọc PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 5 | Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn:: + Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| AX | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Đàn organ giáo viên + giá kê • Số phím: 61 • Voice: 850 tiếng nhạc cụ + 43 drum/SFX kits • Style: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live! • Chức Năng: Record (thu âm), tempo (tốc độ), metronome (đập nhịp), lesson (bài học), dual voice … • Kết Nối: Headphone, máy tính, hệ thống âm thanh ngoài • Kích thước (Dài – Rộng – Cao): 1.004 mm – 410 mm – 134 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Loại Tivi:Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2CTính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime VideoCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play (Fim+), SpotifyFPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TVZingTVRemote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Trình chiếu đa màn hình MultiViewKết nối TapViewRemote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị âm thanh- Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 93dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V)- 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AY | Phòng học môn mỹ thuật | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính) Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế giáo viên Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng dụng cụ Mỹ thuậtKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Giá vẽ giáo viênKích thước: theo tiêu chuẩn của Bộ. Giá vẽ cao 1,6m có bàn lật chân chữ A, vít ở giữa. Khung bằng gỗ tự nhiên, bảng vẽ bằng gỗ (40x60(cm)). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tậpGiá có nhiều ngăn, bằng vật liệu cứng dễ tháo lắp và an toàn trong sử dụng.- Kích thước: Phù hợp với diện tích phòng học bộ môn và chiều cao trung bình của học sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bộ bục, bệ gồm 3 loại và có kích thước như sau:Loại (1) dài 1500mm, rộng 1200m, cao 1000m; Loại (2) dài 500mm, rộng 500mm, cao 500mm;Loại (3) dài 300mm, rộng 400mm, cao 200mm.- Chất liệu: Bằng gỗ có khung (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn. trong sử dụng. Màu trắng hoặc ghi sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá vẽ học sinhKích thước: theo tiêu chuẩn của Bộ. Giá vẽ cao 1,4m có bàn lật chân chữ A, vít ở giữa. Khung bằng gỗ tự nhiên, bảng vẽ bằng gỗ (40x60(cm)). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Ghế vẽ học sinh KT: 310x365x460mmGhế đôn gấp, khung thép, đệm PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BA | Phòng học Bộ môn Vật lý | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế TN của GV KT: 1600x600x750mm - Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học - Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm - Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1.1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V. - Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat. - Có hệ thống chống điện giật và chập mạch Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. "- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 4 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. 'Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống chập điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Phụ kiện hệ thống dây ngầm sàn cho phòng thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tủ thuốc cá nhânKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BB | Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên - Kích thước bàn: 1200x600x750 (mm). - Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 Ghế giáo viên - KT: 400x400x460 mm - Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BC | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BD | Phòng học Bộ môn Hóa | |||
| 1 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên hóa học - Kích thước: 600 x 1600 x 750 (mm) - Mặt bàn bằng chất liệu đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt, có độ bền lâu dài - Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm). Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1.1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox của Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.1Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm hóa, sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ thấp 1cm . + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. Ngăn bàn có móc để treo ghế thí nghiệm. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. "- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 4 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chậu rửaKT: 600x560x750 mmKhung thép, quây bằng vật liệu chịu nước, hoá chất, mặt chậu Compozite, vòi inox điều hoà dòng chảy. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ làm thí nghiệm (hốt)- Kích thước: 1100 x 750 x 2000 (mm)- Toàn bộ tủ bằng inox chịu hoá chất.- Quạt văng ly tâm cánh kính- Khoang thí nghiệm có lắp đèn chiếu sáng. Quạt hút khí trực tiếp trong buồng thí nghiệm và hút ra ngoài thông qua hệ thống lọc, chậu rửa liền mặt bàn - Nguồn điện 220V-50Hz- Công suất 150W- Lưu lượng 0,3 – 0,5m3/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ thuốc cá nhânKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BE | Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm KT: D 1400 x R 600 x C 750mm - Mặt bàn bằng composit chịu hoá chất và có độ bền cao. - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện Ghế thí nghiệm KT: D 300mm; cao 500mm Ghế làm bằng inox, khung chân 3 chạc, có vít me điều chỉnh độ cao thấp của ghế, mặt ghế không tháo rời khỏi chân. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1760x1000x400 (mm)- Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng- Có đèn Neon chiếu sáng- Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng- Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Chậu rửaKT: 600x560x750 mmKhung thép, quây bằng vật liệu chịu hoá chất, mặt và chậu Compozite, vòi inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BF | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BG | Phòng học Bộ môn Sinh | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học - Kích thước:600 x 1600 x 750 (mm) - Mặt bàn bằng chất liệu composit đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180 độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh nhạt dày 20 (mm) - Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm). Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1.1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox của Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm hóa, sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. "- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 4 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ thuốc cá nhânKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BH | Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm KT: D 1400 x R 600 x C 750mm - Mặt bàn bằng composit chịu hoá chất và có độ bền cao. - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện Ghế thí nghiệm KT: D 300mm; cao 500mm Ghế làm bằng inox, khung chân 3 chạc, có vít me điều chỉnh độ cao thấp của ghế, mặt ghế không tháo rời khỏi chân. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BI | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BJ | Phòng học môn Công Nghệ | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế TN của GV KT: 1600x600x750mm - Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học - Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm - Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1.1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V. - Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat. - Có hệ thống chống điện giật và chập mạch Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. "- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 4 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. 'Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống chập điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Phụ kiện hệ thống dây ngầm sàn cho phòng thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tủ thuốc cá nhânKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BK | Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên - Kích thước bàn: 1200x600x750 (mm). - Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 Ghế giáo viên - KT: 400x400x460 mm - Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 - Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BL | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BM | Phòng Tin học | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính) Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế giáo viên Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn và dây bàn phím và dây chuột. + Chắn trước và quây bàn : Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Bàn có 2 bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Ghế gấpKT: 440x550x835Ghế gấp khung thép, đệm tựa ghế bọc PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | Cái |
| BN | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Ổn ápThông số kỹ thuật Điện áp vào: 150V (130V)~250V Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5 ~ 2% Tần số: 49 ~ 62Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi; +0,4s ÷ 1s: 500VA – 10000VA; +0,8s ÷ 2s: 15000VA – 50000VA Nhiệt độ môi trường: -5oC ~ + 40oC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tai nghe kèm theo Stereo MicrophoneMicrophone thời trang, dễ dàng điều chỉnh để sử dụng thoải mái trong thời gian dài, jack 3.5mm, độ nhạy 110 dB, dây dài 2m, bộ lọc tạp âm cao cấp giúp thưởng thức giải trí đa phương tiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | Bộ |
| BO | Phòng học Tiếng Anh | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính) Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế giáo viên Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.2Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ" - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 5 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.2Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt." - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | Cái |
| BP | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị âm thanh- Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 93dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V)- 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Tiếng Anh và các môn ngoại ngữ hiện hành, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện nghe/nói cho học sinh, hệ thống câu hỏi, đề kiểm tra, ...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống tư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng trên máy tính trong môi trường không có kết nối internet đảm bảo các chức năng:- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thành…) vào giáo án điện tử;- Chức năng tạo câu hỏi, bài tập;- Chức năng kiểm tra đánh giá.Bộ học liệu điển tử bao gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện; nghe, nói cho học sinh.Các nội dung phải phù hợp với chương trình và sách giáo khoa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| BQ | Phòng đa năng | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính) Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế giáo viên Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 45 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Bộ |
| 5 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su ghép thanh dày 18mm) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên (hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | Cái |
| BR | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| BS | Nhà Giáo dục thể chất đa năng + thiết bị thể chất ngoài trời | |||
| BT | Thiết bị cho môn bóng bàn | |||
| 1 | Bàn bóng bàn thi đấu - Vật liệu: Mặt bàn ván dày 25mm, khung thép hộp vuông 50x50; - Sơn tĩnh điện màu đen; - Xếp gọn khi không sử dụng, di chuyển trên 4 bánh xe; - Kèm lưới, cọc. KT: DxRxC 2740x1530x760 Xếp gọn KT: 650x1530x1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BU | Thiết bị cho môn bóng rổ | |||
| 1 | Cột ném bóng rổ Trụ bóng rổ với thân trụ được làm bằng sắt 120 x 120 mm, dày 3.0 mm và sơn tĩnh điện bền đẹp. Trụ có bảng rổ làm bằng chất liệu Composite với độ rộng 1200 x 900 x 25 mm. Chiều cao vành rổ 3050 mm, khoảng cách từ thân trụ đến điểm chiếu của bảng rổ là 1200 mm. Lưới của trụ được làm bằng sợi TPP 5.0 mm chất lượng cao. Chân bê tông 700 x 700 x 900 mm dùng để làm đối trọng. Trụ bóng rổ thích hợp cho sân chơi công cộng, trường học, công sở, trung tâm thể thao và sân thi đấu cố định. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BV | Thiết bị cho môn bóng đá | |||
| 1 | Cầu môn bóng đá 7 người theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Quả bóng đá số 5 theo tiêu chuẩn củaTổng cục TDTT (loại dùng cho tậpluyện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Quả |
| BW | Thiết bị cho môn đá cầu | |||
| 1 | Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BX | Thiết bị cho môn bóng chuyền | |||
| 1 | Quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Quả |
| BY | Thiết bị cho môn học khác | |||
| 1 | Ghế băng thể dục KT: (rộng 30cm, dài 220cm, cao 30cm) theo quy định của Bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BZ | Thư viện | |||
| CA | Kho sách | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc của thủ thư Kích thước bàn: 700 x 1200 x 750 (mm) Khung bằng thép hộp sơn tình điện Gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối. Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ thư mụcChất liệu gỗ tự nhiên cao su ghép sơn phủ PU bóng. Tủ có 02 khoang, khoang trên có 32 ngăn đựng thẻ. Mặt ngăn có kẹp mục lục, trong ngăn có thanh inox cài thẻ. Khoang dưới 2 cánh kín có khóa.Kích thước: 1600x800x400 (mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CB | Phòng đọc của giáo viên | |||
| 1 | Bàn ghế đọc sách của giáo viên (1 bàn 2 ghế ) KT bàn : 600x1200mmx750mm Bàn làm bằng gỗ tự nhiên cao su (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU bóng Ghế giáo viên (02 ghế) Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ trưng bày sách - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Giá thư viện hai mặt'- Kích thước: 2000 x 1985 x 450mm- Giá sách, 2 khoang, 2 mặt, có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc - Khung thép sơn tĩnh điện. Giữa khoang có thanh đỡ sách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Giá để báo và tạp chí - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe- Lồng quay sơn trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| CC | Phòng thư viện học sinh | |||
| 1 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi) - (150-165cm) - Không vách ngăn - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại không vách ngăn, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 3 | Giá để báo và tạp chí - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe- Lồng quay sơn trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn và dây bàn phím và dây chuột. + Chắn trước và quây bàn : Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Bàn có 2 bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. " | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Loại Tivi:Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2CTính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime VideoCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play (Fim+), SpotifyFPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TVZingTVRemote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Trình chiếu đa màn hình MultiViewKết nối TapViewRemote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CD | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| CE | Phòng Hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc - Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí -Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm Hộc di động : KT:420 x 500 x 620mm - Tủ phụ Ghế làm việc KT: 640x670x1115-1240 Ghế lưng cao đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp kháchChất liệu gỗ tự nhiên2 ghế đơn 60x60 cao 75cm1 Bàn 50x100cm1 đoản 160 +60 cao 75cm1 đôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mởKT: 1350x450x2000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| CF | Phòng hiệu phó (Theo nhân sự thực tế và đề án vị trí việc làm); | |||
| 1 | Bàn làm việc - Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí -Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm Hộc di động : KT:420 x 500 x 620mm - Tủ phụ Ghế làm việc KT: 640x670x1115-1240 Ghế lưng cao đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp kháchChất liệu gỗ tự nhiên2 ghế đơn 60x60 cao 75cm1 Bàn 50x100cm1 đoản 160 +60 cao 75cm1 đôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mởKT: 1350x450x2000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| CG | Phòng Công đoàn | |||
| 1 | Bàn họp KT: 1000x2000x750mm Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CH | Phòng VP+Kế toán | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc (bàn máy tính) Bàn làm việc KT Bàn: 1200x600x750 mm VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế làm việc Ghế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa - KT: 560 x 540x 900 -1025mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Két sắtKét đứng có 2 chìa khóa, khóa mã, tay nắm, 2 đợt di động và 1 ngăn kéo. Bánh xe sắt di chuyểnKT ngoài: 589x600x1265mmKT trong: 418x371x1027mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Máy in A3Máy in khổ A3Máy in Laser đơn sắc khổ A3 tốc độ cao kết nối mạngCông nghệ in ấn: In laser khổ A3Tính năngTốc độ in: In thường 35 trang/phút (A4), 20 trang/phút (A3)In duplex: 21 trang/ phút A4; 14 trang/phút A3Tốc độ bản in đầu: 8.5 giâyBộ nhớ (Tiêu chuẩn/ Tối đa): 64 MB/ 567 MBBộ xử lý: 400 MHzCông suất vận hành tối đa: 100,000 trang/thángIn hai mặt tự động: Tùy chọn nâng caoChất lượng bản inĐộ phân giải: 1200 x 1200 dpi (tiêu chuẩn)9600x600 dpi (nâng cao)Kích thước Giấy: A6 đến A3, Tùy chỉnh khổ giấy: Rộng: 75mm - 297 mm, Dài: 148mm- 900mm. In BannerKhay giấy (với giấy 80gms): Khay tiêu chuẩn: 550 tờKhay tay: 150 tờKhay giấy ra ( với giấy 80gms): 250 tờ mặt úpĐịnh lượng và loại giấy: 60 - 216 gms, Giấy thường (60 – 80 gsm), Giấy giầy (81 – 105 gsm) Thẻ mềm (106 – 163 gsm), Thẻ cứng (164 – 216 gsm) Phong bì, Nhãn, Giấy in sẵn, giấy Đục lỗ, giấy màuKết nối: USB 2.0, Kết nối mạng, Ethernet 10/100 Base-TXHệ thống quản lý in ấn: CentreWare Internet Service, Email Alert, 802.1x, SNMPv3, HTTPS SSL, IPv6, IP Filtering, Secure Print, HDD overwriteDung lượng hộp mực thay thế: Tiêu chuẩn: 10,000 trang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CI | Phòng y tế | |||
| 1 | Bàn làm việc KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở Ghế làm việc Ghế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa - KT: 560 x 540x 900 -1025mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Tủ thuốc y tếKích thước: 800 x 400 x1600 (mm), Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dầy 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm; Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm; Có ô độc A – B, có khóa riêng; Có 1 sàn nghiêng chia ô; Hai cánh dưới bọc inox có khóa; Chân tủ có đệm cao su chịu lực.- 1 bộ bông băng y tế sơ cứu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giường y tếKích thước: 1900x900x450 (mm) Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cân có thước đo chiều caoCân đo chiều cao1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 kgMin: 0,5 kg2. Đo chiều cao:Phạm vi đo 70-190 cmMin: 0,5 cmDung sai: ± 0,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh- Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cáng inox- Kích thước:Cửa cáng: D2100+-10mm Rộng: 600mm+-5mmCao 200mm+-5mm- Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc.- Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh.- Có đệm mút liên doanh dầy 50mm phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg.- Nẹp sơ cứu Bộ gồm 10 thanh chất liệu gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ lạnh nhỏ Kiểu tủ: 2 cánh - ngăn đá trên- Dung tích tổng: 165 (lít)- Dung tích thực: 150 (lít)- Khay kính chịu lực- Công nghệ làm lạnh trực tiếp- Kích thước 127 x 53,5 x 56 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CJ | Phòng đoàn đội | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc (bàn máy tính) Bàn làm việc KT Bàn: 1200x600x750 mm VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế làm việc Ghế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa - KT: 560 x 540x 900 -1025mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn họpKT: 1000x2000x750mmMặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế gấp- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bộ 5 trống, chất liệu inox, mặt micaTrống con ĐK 31cm , trống cái ĐK 46cm- Áo trống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Kiệu: Chất liệu inox bền đẹpInox 201-25x25 0.8ly, Inox 201-20x20 0.8ly, Inox 201-10x20 0.8ly, Nhôm U10 trắng, Nút bịt 25x25Ảnh Bác: Chất liệu: focmex decan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Trống trường + giá để trống- Trống gỗ mít, mặt da trâu, mặt trống Φ55 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ đựng trang phục nghi thứcKT: (400x1000x2000)mm. Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 mặt đựng cúp, bằng khen thành tíchPhần dưới bằng gỗ 2 cánh mở đựng trang phục nghi thức | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Loa kéoHệ thống âm thanh di động công cộng với Loa BASS 12 inch ( gần 30 CM, 3 tấc), Loa 2 Tress 5 inch - Menu tiếng việt- Kết nối Bluetooth không dây.- Tổng Công suất: 480W- Có chế độ equalizer 5 kênh điều khiển.- Khe cắm tín hiệu vào cho : Đầu CD/ DVD, điện thoại, Máy tính,....- Khe cắm AV tín hiệu đầu ra.- Khe cắm Micro và Guitar 6,5 mm- Phát nhạc qua USB, thẻ nhớ SD-MMC- Jắc mở rộng cắm thêm ắc quy 12V- Thời gian sử dụng (Khi sạc đầy): 6-8h- Thời gian xạc 4-6h- Ắc quy sạc lại : 15 v - 7.5Ah- Có quay sách và tay kéo như Vali- Tần số : 80 hz - 20khz - Nguồn điện trực tiếp 220v-240v- 50Hz/60Hz.- Kích thước Cao, Ngang, Sâu (65cm x 38cm x 29 cm). - Phụ kiện đi kèm theo: - Dây sạc nguồn, Điều khiển, hướng dẫn sử dụng- Kèm theo 02 Micro cầm tay không dây cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CK | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Tủ trưng bày KT: (400x1000x2000)mm. Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Giá trang tríKhung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳKT: C1400xD2400 giật 2 cấpPhần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏChữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ"Chữ nổi Formex 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Giá trang tríKT: C2400xD2400 giật 2 cấp. Có bục bọc nhung đỏ, có hàng ràoPhần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏChữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người"Chữ nổi Formex 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Kệ trang tríKhung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5lyKích thước: 1800 x 1000 mmNội dung về Thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ảnh 3D phối cảnh trường + khung gỗChất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5lyKích thước: 1800 x 1000 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CL | Phòng thiết bị giáo dục | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm việc KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở. Ghế gấp : - Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| CM | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loa Dải tần số : 40Hz - 20kHz ( - 10dB ) - Độ nhạy : 98dB - Trở kháng : 4 Ohm - Công suất đáp ứng : 700W, 2800W - Max SPL :132dB - Kích thước : 470,5x 1062x 477 (mm) - Trọng lượng : 47,1 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Đôi |
| 2 | Cục đẩy công suất • Công suất ra 8Ω: 700Wx2• Công suất ra 4Ω: 1100Wx2• Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W• Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB• Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB• Tỉ lệ S/N: 100dB• Độ méo tiếng: 300• Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát• Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC• Trọng lượng: 21.5Kg• Kích thước: 483 x 320 x 88mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | MixerSố kênh: 12Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHzTỉ lệ S/N: -127dBĐộ méo tiếng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Behringer• Tuýt lọc Đồ họa• số kênh 2• Đầu vào 2 x XLR• 2 x 1/4" TRS phone• Đầu ra 2 x XLR• 2 x 1/4" TRS phone• Mức đầu vào tối đa + 21dBu cân bằng và không cân bằng• Dải tần số 15 kênh, tần số ISO• Băng thông 2/3 quãng tám• Phạm vi (Tăng / Cắt) +/- 6 dB hoặc +/- 12 dB, có thể chuyển đổi• Cấp đầu ra tối đa Không được chỉ định bởi nhà sản xuất• Phản hồi thường xuyên 10Hz đến 20kHz +/- 3dB• Dải động Không được chỉ định bởi nhà sản xuất• Tiếng ồn > 94dB @ + 4dBu, 22Hz đến 22kHz• Kích thước (WxHxD) 19 "x 1 3/8" x 8 3/8 "• Đặc sản Sản lượng loa subwoofer mono chuyên dụng với tần số chéo có thể điều chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Micro không dây • Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz• Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz• Chế độ điều chỉnh: FM• Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz• Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000• Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB• Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét• THD: 80dB• Công suất: ≦ 50mW• Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA• Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Micro cổ ngỗng • Trở kháng 120 Ω, cân bằng• Độ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)• Phantom điện 9 52 V DC• Đáp ứng tần số 60 Hz 20 kHz• Đầu ra kết nối XLR-3-12 tương đương• Nhiệt độ 0 ℃ đến 40 ℃ (32 ゜ F đến 104 ゜ F)• Body kết thúc, trục: đồng hợp kim, đen bóng, bán, sơn• Kích thước φ12 × 420 mm (φ0.47 "x 16,54")• Trọng lượng 135 g (0,3 lb)• Phụ kiện kiếng ... 1• Microphone gian chờ có thể sử dụng kệ: ST-800 (tùy chọn)• Đầu vào kết nối XLR-3-31 tương đương• Đầu ra kết nối XLR-3-32 tương đương• Thành phẩm: thúc Die-cast kẽm, màu đen, kết thúc thảm, sơn• Kích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mm (4,53 "x 1,57" x 4,88 ")• Trọng lượng 715 g (£ 1,58) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu DVD 6 sốĐiện thế sử dụng : AC 90 – 240V, 50/60 Hz Công suất tiêu thụ : 40W Trọng lượng : 2.2 Kg Hệ màu : NTSC / PAL / Đa hệ Đọc đĩa : CD/HDCD/VCD/SVCD/DVCD/DVD/JPEG/MP3/MP4/US | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ 12UKT 530 (Rộng) x 680 (Cao) x 670 (Sâu) mmHai mặt trước và sau có thể dễ dàng tháo rời giúp dễ dàng sắp đặt đồng thời giúp làm mát các thiết bị trong quá trình hoạt động.Được làm từ chất liệu bền đẹp, chắc chắn khi kết hợp gỗ dán dày 9mm mặt tráng nhựa và sắt dập mạ crôm bóng . Đáy tủ rack 12U là nơi bố trí 4 bánh xe bằng cao su cao cấp, quay đa hướng, trong đó 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ. Hai bên thành tủ còn được trang bị tay xách để vận chuyển đi lên, xuống dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Sợi |
| 10 | Dây loa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Jack | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Dây av | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 13 | Giá để loa có bánh xe đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | đôi |
| 14 | Bộ máy chiếu + màn chiếu di độngCông nghệ: DLP Độ phân giải thực: 1024 x 768 pixels; độ phân giải hỗ trợ lên đến WUXGA.Cường độ sáng: 4000 ANSI LumensTỷ số tương phản: 20000 : 1Độ thu phóng: 1.1xTỷ lệ phóng: 1.96~2.15Chỉnh vuông hình: Tự động theo chiều dọc +/- 40 độTỷ lệ màn hình: 4:3 (5 tỷ lệ lựa chọn: Auto, Real, 4:3, 16:9, 16:10)Kích thước hình chiếu: 30""~300""Khoảng cách chiếu: 1,195 m - 13,106 mTuổi thọ bóng đèn: 6000 giờ (Thông thường)/10000 giờ (Chế độ Economic)/10000 giờ (chế độ SmartEco)/15000 giờ ở chế độ LampsaveĐộ bù chiếu chéo: theo chiều dọc: 110% Tần số quét: Ngang: 15-102 KHz, quét dọc: 23-120 HzCổng kết nối: Computer in x 1; Monitor out x 1; S-Video x 1; HDMI x 2; USB Type Mini B x 1; Audio in x 1; Audio out x 1; RS232 in x 1, USB Type A x 1, Video x 1Độ ồn: 34/29 dBA (chế độ bình thường/chế độ tiết kiệm)Speaker: 10 WCác tính năng: Điều khiển từ xa tích hợp phím cài đặt nhanh chế độ treo trần hoặc để bàn (Quick install) thuận tiện cho việc sử dụng. Điều khiển từ xa tích hợp phím Smart Eco: Điều chỉnh công suất bóng đèn phù hợp với nhu cầu sử dụng nhằm tiết kiệm điện năng tiêu thụTích hợp cảm biến được thiết kế chống bụi giúp loại bỏ lượng bụi tích tụ lớn nhằm tăng độ bền máy chiếu, giảm chi phí bảo trìNgôn ngữ của menu: 30 ngôn ngữ trong đó có Tiếng việt giúp người dùng sử dụng dễ dàng.Lựa chọn các chế độ hình ảnh: Bright/Presentation/Infographic/Video/sRGB/ Spreadsheet/(3D)/User 1/User 2Lựa chọn các chế độ trình chiếu 3D: Auto/Top Bottom/Frame Sequential/Frame Packing/Side by Side/OffClosed Caption: Chức năng bật tắt chế độ phụ đềInstant restart: giúp cho người thuyết trình quay trở lại màn hình trình chiếu chỉ khoảng 90s nếu máy chiếu bị tắt đột ngột bởi sự cố giúp hạn chế thời gian chờ đợi không cần thiếtBảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000 giờ với bóng đèn (tùy điều kiện nào đến trước)Cấu hình 2: Màn chiếu 3 chân kích thước 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Chân đứngKích thước màn dài x rộng 1m78x 1m78Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, chân sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CN | Phòng SH tổ chuyên môn | |||
| 1 | Bàn họp KT: 1000x2000x750mm Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế họpKhung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CO | Phòng Khoa học xã hội | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính) Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế giáo viên Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộGồm: 02 Bàn LAB hình thang Bàn hình thang mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm dày 18 ly, ngăn bàn bằng gỗ tự nhiên cao su, khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2Kích thước: R780 x S500 x C720mmGhế Ghế chức năng khung thép mạ không tựa, đệm tựa PVC, điều chỉnh được độ caoKT: ø550, C460-580mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| CP | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:75 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Tính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), Spotify FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV ZingTV Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Trình chiếu đa màn hình MultiView Kết nối TapView Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CQ | Phòng tư vấn học đường, hỗ trợ giáo dục hòa nhập | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính) Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế giáo viên Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bảng chống lóaBảng cố định chống lóa mặt thép xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 45 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su ghép thanh dày 18mm) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên (hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| CR | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT | |||
| 1 | Ti vi màn hình phẳng 32 inch kết nối internet Loại tiviInternet Tivi Kích thước màn hình32 inch Độ phân giảiHD (1366 x 768px) Năm ra mắtTrước 2017 Kết nối Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Composite Cổng HDMI2 cổng Cổng USB2 cổng Cổng VGAKhông Cổng xuất âm thanhJack loa 3.5 mm Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CS | Phòng nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Bàn họp KT: 1000x2000x750mm Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế họpKhung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CT | Phòng hội đồng | |||
| 1 | Bàn quây phòng hội đồng: - Bàn họp ghép các bàn đơn nguyên quây với nhau, rỗng giữa để trang trí chậu hoa,4 góc bàn lượn cong,các mặt bàn độc lập, chân độc lập - Chất liệu: Gỗ MDF cao cấp sơn PU - KT tổng: 7000x2000x750mm Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế họpKhung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu :Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí.Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn.KT : 1200x600x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Phông: bằng vải nhung rèmKT: Phông : rộng 7m x 3mCờ: 1m8 x 3mYếm: 7m x 0,3mVải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên.Sao vàng búa liềm : Bằng mica. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kt: 7000 x 550 mmQc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tượng Bác:Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bục tượng bác :Bục tượng bác kết hợp giấy vân đốm, phần trên bục cánh điệu đài sen trang trí.- KT: 800 x 600 x 1200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Loại Tivi:Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2CTính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime VideoCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play (Fim+), SpotifyFPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TVZingTVRemote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Trình chiếu đa màn hình MultiViewKết nối TapViewRemote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CU | Phòng kho | |||
| 1 | Giá sắt KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| CV | Phòng bảo vệ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm việc KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở. Ghế gấp : - Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Giường ngủ :Giường đơn đầu vuông khung thép sơn tĩnh điệnĐầu hồi ống: 30x30Giá giường gỗ Okal-KT:W914 x D1900 x H710 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế thép gấp- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| CW | Điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều inverter Công suất làm lạnh: 11900 Btu/h Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz Công suất điện tiêu thụ: 1220 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều inverterCông suất làm lạnh: 17100 Btu/hĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzCông suất điện tiêu thụ: 1800 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 - 180000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉGen 25x10Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | Bộ |
| CX | Máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q=6-27m3/h, h=36.4-22.3m (chạy điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt Q=6-27m3/h, h=36.4-22.3m (chạy xăng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7579E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp; cung cấp, lắp đặt thiết bị học đường; thi công, lắp đặt hệ thống PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 9 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị (có chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực): 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực): 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi