Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944823-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220120887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:52:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,597,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7579E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp; cung cấp, lắp đặt thiết bị học đường; thi công, lắp đặt hệ thống PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị (có chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực): 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực): 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường THCS Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm - Giai đoạn I: Xây dựng 31 phòng học, phòng chức năng, khu hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc Archiplus Việt Nam và Công ty Cổ phần phòng cháy chữa cháy Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Người đại diện pháp luật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Khối hiệu bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ HIỆU BỘ
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC 300 - CLASS ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.018m
2Cọc thép phục vụ ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,207100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,18100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0904m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0009100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8312m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1685tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8899tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0864tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0864tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2024m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7505m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0285m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5083100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5836100m3
20Tận dụng đất đào cho san nền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3145100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3457m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8384m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,8407m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7694m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3091100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4307100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4767tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2039tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0719tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6439tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,9616m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5394m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9384m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1745100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0625100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,962m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6204m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0505100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1356tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0869tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,008m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0487100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9618m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7064m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9593m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,2927m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,401100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4508tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5328tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3108tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,1734m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3446100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8339100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7791tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9479tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4588tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT352,7273m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3566100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4129tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,928tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,7006m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3173100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8754tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9529tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0531m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0374100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8666tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0556tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8322tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6017m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,0762m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,3739m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,9928m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7335m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4778m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8974m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,4105m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7944m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7529m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,5668m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350,6195m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT785,39m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.140,7425m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.537,661m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT517,5763m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.324,0439m2
18Căng lưới thép thủy tinh ô 5x5mm gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT873,464m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT744,3713m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.030,5205m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT744,3713m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.988,0715m2
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,013tấn
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,4m3
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.049,7601m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350,6195m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.678,4417m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.140,7425m2
29Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,574tấn
30Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,895tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,895tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,524m2
33Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc (bao gồm tấm Alumin, khung thép hộp mạ kẽm 30x30, keo dán,nhân công...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,8398m2
34Lam chắn điều hòa - Lam chắn nắngnhôm hợp kim dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,12m2
35Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,391tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,12m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,528m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT860,6106m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT826,1546m2
40Thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
41Khóa treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
42Nắp tôn cửa mái, khung bao sắt hộp 30x30x1,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT697,84m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0294m3
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,2m2
46Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,43m
47Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8468tấn
48Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,407m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,6431m2
50Lan can thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,32m
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0075m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m2
54Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8155tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,7743m2
56Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,943m2
57Quét flinkote chống thấm mái, sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,0455m2
58Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,4225m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,302m2
60Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,2675m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,906m2
62Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,24m2
63Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
64Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m2
65Vách ngăn Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,032m2
66Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,2245m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,8135m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,098m2
69Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,6735m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,4405m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,294m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8657100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,6563m3
74Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT611,8003m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,887m2
76Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.749,6629m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,339m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,917m3
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,27m3
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,5710m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,053tấn
83Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,16m2
84Khóa tay gạt ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50bộ
85Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325,44m2
87Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9325m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT351,6525m2
89Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8375m2
90Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8375m2
91Cửa chớp nhôm thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,08m2
92Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0959tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1056m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9028tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,8406m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325,44m2
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2159100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2361m3
100Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0456m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,759m3
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,7854m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,7916m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,9592m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0297100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,11m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8107m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,685m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,685m2
110Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m2
111Lan can INOX 304 ống D60x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4m2
112Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4051100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
3Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
4Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
5Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W + ty treo và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135bộ
6Bóng tuýp LED 220V/2x18W-1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57bộ
7Bóng tuýp LED 220V/2x18W-1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Đèn LED Downlight - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
9Đèn LED ốp trần - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50bộ
10Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136cái
11Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96cái
12Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + nắp nhựa bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
13Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107cái
14Ổ cắm điện đơn 3 chấu gắn trần 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 1440m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
16CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
17CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
18CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
19CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291m
20CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.527m
21CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.729m
22CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8.300m
23CU/PVC 1x25mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57m
24CU/PVC 1x16mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81m
25CU/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT469m
26Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136m
27Ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT867m
28Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.243m
29Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.015m
30Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường 120x120x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52hộp
31Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
32Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x170 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
33Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
34Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11hộp
35Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
36Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 12 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
37MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57cái
38MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
39MCB-25A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
40MCB-20A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cái
41MCB-25A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
42MCB-32A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
43MCB-40A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
44MCB-50A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45MCB-63A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46MCB-40A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
47MCCB-63A-3P-16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48MCCB-150A-3P-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49MCCB-200A-3P-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
55Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,29100m
56Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44100m
57Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44100m
58Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,29100m
59Cút 90 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148cái
60Cút 90 nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
61Côn nhựa PVC D27/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cái
62Tê 45 nhựa PVC D27/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
63Cút 135 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122cái
64Cút 135 nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
65Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
66Thép dẹt mạ kẽm 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
67Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
68Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
69Dây thép D10 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
70Ống sứ luồn dây qua hồ lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
71Hồ lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2599100m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8875m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2888100m3
75Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
76Ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI
1LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
4Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
5Tiểu treo + Van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Vòi rửa sàn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
8Lavabo phòng thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
9Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
10Phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
12Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Van chặn 2 chiều PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04100m
15Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
16Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
17Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,67100m
18Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
19Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
20Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
21Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
22Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
24Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
25Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
28Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
29Tê thu PPR D63/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Tê thu PPR D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Tê thu PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
32Tê thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
33Tê thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cái
34Rắc co PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
37Côn thu PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Côn thu PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Côn thu PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Nối ống D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
41Nối ống D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Nối ống D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
43Côn thu PVC D90-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Côn thu PVC D110-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Côn thu PVC D90-76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Côn thu PVC D90-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
47Côn thu PVC D76-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
48Côn thu PVC D60-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
49Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
50Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
51Cút 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Cút 45 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
53Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
54Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Tê chéo PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
56Tê chéo PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
57Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
58Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Tê 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
60Tê 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
61Tê 45 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
62Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m
63Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m
64Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
65Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
66Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
67Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Tê kiểm tra PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Nút thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Nút thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12100m
74Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93100m
75Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
76Chụp inox đục lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
77Rọ chắn rác ống D90 (có lưới chắn rác)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
78Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
79Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
80Cút 90 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
81Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
82Côn thu PVC D60-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
83Côn thu PVC D125-110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
84Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
G Khối nhà A
H HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ A
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC 300 - CLASS ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.500m
2Cọc thép phục vụ ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8925100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0904m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0009100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3607m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1252tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6613tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0642tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0642tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7326m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1589m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,712m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2243100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3338100m3
20Tận dụng đất đào cho san nền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0265100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,6138m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,262m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,7865m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9437m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6713100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8704100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3601tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7933tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6536tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9572tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,4681m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9384m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1745100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0625100m3
35Tận dụng cho san nền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1314100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,962m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6204m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0505100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1356tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0869tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,008m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0487100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9618m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7064m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9593m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,9077m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,475100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0526tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7615tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4924tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,8201m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6534100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,221100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1249tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5778tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7514tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309,8366m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,3331100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7329tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4962tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0288m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3529100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6064tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3211tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5912m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9428100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,916tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1024tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6249tấn
I HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,2928m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,8784m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,4602m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,4803m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6992m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8459m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0976m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,32m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4208m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0148m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1944m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0485m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,945m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT804,525m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT604,143m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.446,1985m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT364,2495m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT987,8605m2
19Căng lưới thép thủy tinh ô 5x5mm gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT748,424m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT385,6598m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.724,5719m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,5533m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT574,8573m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,821tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,5m3
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.644,2087m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT804,525m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.705,1091m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,475m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,626tấn
31Lam chắn điều hòa - Lam chắn nắngnhôm hợp kim dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,84m2
32Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7933tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,896m2
34Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,84m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT767,898m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT738,378m2
37Thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Khóa treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
39Nắp tôn cửa mái, khung bao sắt hộp 30x30x1,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT639,838m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6133m3
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,6m2
43Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,46m
44Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5395tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,454m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6177m2
47Lan can thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,6m
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5641m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,984m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,984m2
51Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1525tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,6281m2
53Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,32m2
54Quét flinkote chống thấm mái, sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,3346m2
55Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,0046m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,202m2
57Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6682m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,734m2
59Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,404m2
60Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
61Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,146m2
62Vách ngăn Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,064m2
63Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,4106m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,1696m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,918m2
66Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,4702m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,7232m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,306m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6988100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,6275m3
71Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.483,3752m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,9m2
73Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT538,318m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,677m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,26m3
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,08m3
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,110m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,576tấn
81Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,28m2
82Khóa tay gạt ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
83Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
84Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,2m2
85Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,105m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,585m2
87Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,135m2
88Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,135m2
89Cửa chớp nhôm thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7708tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,2448m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,2m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2549m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3466m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0471m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0568m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,1188m2
98Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3443100m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
2Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W + ty treo và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320bộ
4Bóng tuýp LED 220V/2x18W-1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
5Đèn LED Downlight - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
6Đèn LED ốp trần - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
7Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128cái
8Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
9Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + nắp nhựa bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
10CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
11CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.040m
12CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
13CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.500m
14CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.804m
15CU/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
16Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
17Ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT700m
18Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.500m
19Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.834m
20Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
21Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x170 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
22Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
23MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
24MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
25MCB-20A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
26MCB-25A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
27MCB-32A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
28MCB-50A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
29MCCB-150A-3P-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường 120x120x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28hộp
32Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
36Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m
37Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
38Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m
39Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
40Cút 90 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
41Cút 90 nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Côn nhựa PVC D27/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
43Tê 45 nhựa PVC D27/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
44Cút 135 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84cái
45Cút 135 nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
46Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
47Thép dẹt mạ kẽm 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79m
48Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
49Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
50Dây thép D10 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
51Ống sứ luồn dây qua hồ lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
52Hồ lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1955100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1725m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2172100m3
56Ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m
K HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI
1LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
2Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
3Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
4Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
5Tiểu treo + Van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
6Vòi rửa sàn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
8Phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Lavabo phòng y tếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Van chặn 2 chiều PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
15Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
16Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
17Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98100m
18Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
19Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
20Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
21Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113cái
24Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
28Tê thu PPR D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Tê thu PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Tê thu PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
31Tê thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
32Rắc co PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
34Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Côn thu PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Côn thu PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Côn thu PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
39Nối ống D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
40Nối ống D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Nối ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
42Kép đúc thép D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Kép đúc thép D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
44Kép đúc thép D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Côn thu PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Côn thu PVC D90-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Côn thu PVC D110-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Côn thu PVC D90-76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
49Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
50Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
51Cút 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
52Cút 45 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
53Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
54Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
56Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Tê 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
58Tê 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
59Tê 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
60Tê 45 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Tê chéo PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
62Tê chéo PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Tê chéo PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Tê thu PVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
65Tê thu PVC D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
66Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m
67Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
68Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
69Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
70Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
71Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Tê kiểm tra PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Nút thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
74Nút thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
77Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84100m
78Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m
79Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
80Chụp inox đục lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
81Rọ chắn rác ống D90 (có lưới chắn rác)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
82Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
83Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
84Cút 90 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
85Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
86Côn thu PVC D60-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
87Côn thu PVC D125-110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
88Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
89Cút 45 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
L Khối nhà B
M HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ B
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC 300 - CLASS ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT911m
2Cọc thép phục vụ ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,11100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0452m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0005100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0005100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0005100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8266m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0761tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4017tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4566m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2252m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2818m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8067100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2443100m3
20Tận dụng đất đào cho san nền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,652100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1857m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0872m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,4507m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9935m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0375100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6665100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2742tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0642tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0035tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0507tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9369m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9384m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1745100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0625100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,962m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6204m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0505100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1356tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0869tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,008m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0487100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9618m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7064m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9593m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,3707m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2366100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0526tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7615tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4924tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,622m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1324100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2335100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3807tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6712tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7668tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,2958m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8963100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9006tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2724tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1788m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3569100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3405tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7607tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2956m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9714100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8454tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0513tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3125tấn
N HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0885m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,2654m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,2581m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,5615m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8987m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6962m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2808m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,805m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7892m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3675m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1296m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1757m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,53m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT519,789m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,5955m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT888,2722m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218,2545m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT597,8645m2
19Căng lưới thép thủy tinh ô 5x5mm gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT811,328m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,9033m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2-4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT386,7098m2
22Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT313,9373m2
23Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2-4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT941,8119m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,387tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,44m3
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT962,9966m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,53m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.914,5764m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT519,789m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,033tấn
31Lam chắn điều hòa - Lam chắn nắngnhôm hợp kim dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,92m2
32Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8966tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,448m2
34Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,92m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT451,7624m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT432,6664m2
37Thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Khóa treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
39Nắp tôn cửa mái, khung bao sắt hộp 30x30x1,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT372,68m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8067m3
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,3m2
43Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,23m
44Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8401tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,227m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4067m2
47Lan can thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,74m
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6073m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,4056m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,4056m2
51Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9435tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,7526m2
53Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,288m2
54Quét flinkote chống thấm mái, sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,3346m2
55Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6682m2
56Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,0046m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,734m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,202m2
59Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,404m2
60Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
61Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,146m2
62Vách ngăn Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,064m2
63Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,4702m2
64Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,4106m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,7232m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,1696m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,306m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,918m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9867100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6326m3
71Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296,7308m2
72Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT824,403m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,534m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,756m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,982m3
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,08m3
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,910m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,576tấn
81Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,88m2
82Khóa tay gạt ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
83Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
84Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,2m2
85Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4925m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,9725m2
87Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8375m2
88Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8375m2
89Cửa chớp nhôm thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0568tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,8608m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,2m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6983m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1958m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1106m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3676m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,4063m2
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0234100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5895m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7798m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,685m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,685m2
103Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,395m2
104Lan can INOX 304 ống D60x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4m2
105Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0867100m2
O HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
2Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
3Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W + ty treo và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192bộ
4Đèn LED Downlight - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
5Đèn LED ốp trần - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
6Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
7Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
8Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + nắp nhựa bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
9CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
10CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT492m
11CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.412m
12CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.698m
13CU/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
14Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
15Ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164m
16Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT804m
17Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.325m
18Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
19Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x170 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
20Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
21MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
22MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23MCB-20A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
24MCB-32A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
25MCB-40A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
26MCCB-100A-3P-16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường 120x120x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
29Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
32Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m
33Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41100m
34Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m
35Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41100m
36Cút 90 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
37Cút 90 nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Côn nhựa PVC D27/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
39Cút 135 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
40Cút 135 nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Côn nhựa PVC D34/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
42Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
43Thép dẹt mạ kẽm 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79m
44Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
45Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
46Dây thép D10 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1955100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1725m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0217100m3
50Ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,67100m
51Ống sứ luồn dây qua hồ lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
52Hồ lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
P HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI
1LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
2Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
3Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
4Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
5Tiểu treo + Van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
6Vòi rửa sàn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
8Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
10Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
11Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
12Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86100m
13Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
14Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
15Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
16Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
17Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112cái
19Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Tê thu PPR D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Tê thu PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Tê thu PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
25Tê thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
26Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
27Côn thu PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Côn thu PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Côn thu PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
31Nối ống D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Nối ống D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Nối ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
34Kép đúc thép D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Kép đúc thép D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Côn thu PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Côn thu PVC D90-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Côn thu PVC D110-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Côn thu PVC D90-76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
41Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
42Cút 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
43Cút 45 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
44Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
45Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Tê chéo PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
47Tê chéo PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
48Tê chéo PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
49Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
50Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Tê 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
52Tê 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
53Tê 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
54Tê 45 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Tê thu PVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
56Tê thu PVC D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
57Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
58Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
59Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
60Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
61Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
62Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Tê kiểm tra PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Nút thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
65Nút thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
67Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m
69Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
70Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
71Chụp inox đục lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Rọ chắn rác ống D90 (có lưới chắn rác)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
73Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
74Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
75Cút 90 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
77Côn thu PVC D60-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
78Côn thu PVC D125-110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
79Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
80Cút 45 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
Q Khối nhà đa năng
R HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,925m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,8m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT703,7782m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT744,172m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,1456m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,7224m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vvữa XM M75,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,796m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, có phụ gia chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,92m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,925m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, có phụ gia chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,88m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,81m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT749,50061m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT876,80961m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT344,0052m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,0026m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,00261m2
18Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT344,00521m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,7224m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,72241m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,8m
22Tháo dỡ cửa gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,75m2
23Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,13m2
24Khóa tay gạt ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
25Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,05m2
26Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,44m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m2
28Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,88m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6401tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,296m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,2m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,561m2
35Lam chắn nắngnhôm hợp kim dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
36Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1531tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7536m2
38Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7443m3
40Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,088m2
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2124m2
44Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2124m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,76m2
46Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,762m2
47Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
48Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,553m2
49Vách ngăn Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,204m2
50Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,8273m3
51Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,7252m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,44m2
53Sơn sàn, nền epoxy dày 2mm, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,56841m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4276m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,326m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3408m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8739100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5657100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2115100m2
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0827100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0827100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0827100m3
S HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC - SỐ 10 CẢI TẠO
1Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W + ty treo và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Đèn LED pha đơn 220V/1x50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Đèn LED ốp trần - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174m
7CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m
8Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
9Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
10Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Dây thép D10 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
12Ống sứ luồn dây qua hồ lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Hồ lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
T HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ ĐA NĂNG
1LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Tiểu treo + Van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Vòi rửa sàn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
10Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
11Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
12Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
14Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
15Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Tê thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Tê thu PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Tê thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
20Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Nối ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Nối ống D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Côn thu PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Côn thu PVC D76-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Cút 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
28Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
29Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Tê chéo PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Tê chéo PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
32Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
33Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Tê 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Tê 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
37Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
38Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
39Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
40Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
41Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
42Tê kiểm tra PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
44Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12100m
45Rọ chắn rác ống D90 (có lưới chắn rác)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
46Cút 90 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
47Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
48Tê 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Hút cặn bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m3
U Hạ tầng kỹ thuật
V HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,8645100m3
2Mua cát đen tôn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.698,823m3
W HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE-PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,89100m
2Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
3Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
4Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
5Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Họng cấp nước tướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Cút HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Tê HDPE D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3424100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8049m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1268100m3
17Tận dụng đất đào cho san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2536100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0028m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,876m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,7208m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,74m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2485m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2084100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5119tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261 cấu kiện
27Bộ nắp hố thu composit kt 380x680mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261 cấu kiện
29Đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT564cái
30Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT564cái
31Ống cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470,4md
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187mối nối
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7624100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6936m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0708100m3
37Ống uPVC class 2 - D=200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,373100m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3855100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2838m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3852100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5595m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0547100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,092m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,76m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7069m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0264tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
X HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000x800x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
2Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5áptômát loại MCCB-3P-350A -42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6áptômát loại MCCB-3P-200A -42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7áptômát loại MCCB-3P-150A -42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8áptômát loại MCCB-3P-100A -22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9áptômát loại MCCB-3P -80,63A -22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10áptômát loại MCCB-3P -40,25A -22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11áptômát loại MCB-2P -32,25,50A -10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
14Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
15Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91100m
16Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07100m
17Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
18Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
19Rải cáp ngầm CU/XLPE/FR-PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
20Rải cáp ngầm CU/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
21Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=130/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
22Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=105/85mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
23Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=85/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
24Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54100m
25Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=50/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,54100m
26Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=42/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
27Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,07100m
28Đèn pha Led 1x50W/220V găn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
29Mô tơ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT927m
32Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,758100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4222m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8422100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0096100m2
39Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
40Băng đồng tiếp đất 25x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1955100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1725m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2172100m3
44Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
45CU/PVC 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
46Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
Y HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT736m3
2Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.360m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.360m2
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,597100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2985100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4975100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,99100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,99100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,682m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
15Tấm đan rãnh BT 30x50x6cm , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6m2
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21gốc cây
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3527m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1471100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,4966m3
21Cây bàng đài loan: D=13-15cm; H>=5m, trọn gói mua cây và trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cây
22Cây sấu: D=13-15cm; H>=5m, trọn gói mua cây và trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cây
23Cây phượng: D=13-15cm; H>=5m, trọn gói mua cây và trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cây
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,3626m3
25Mua đất màu trồng cây.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,3626m3
26Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0498100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0498100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0498100m3
Z HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3623100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3956m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,63m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1342100m3
5Tận đụng dất cho san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2684100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6122m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0847m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1846100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3607100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1197tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0523tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2143tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1021m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9291m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0255m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1833100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1742tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0568tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4324m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9878100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1493tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7311tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1115m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1566100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2925tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6685m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2601tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3599m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7717m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,0133m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,8062m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262,8195m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8976m2
36Bộ chữ tên trụ sở theo thiết kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
37Gia công cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3013tấn
38Gia công cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5554tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,775m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3548m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1496m2
42Con lăn cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
43Mô tơ cổng tự động (được tính trong phần điện ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
44Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5616m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0773100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0123tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0376tấn
49Xây gạch KHÔNG nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3856m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 180x295mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,368m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,175m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,752m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,436m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,7m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,02m
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,888m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,175m2
58Cửa đi 2 cánh khung thép, kính trong dày 10ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
59Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
61Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
62Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
63Cửa chớp nhôm thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,331m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2176m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4568m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,044m2
70Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7952m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,1851m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,1851m2
73Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Bóng tuýp LED 220V/1x18W-1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
75Đèn LED ốp trần - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
76Quạt máy đảo gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
79CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66m
80Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,07100m
81Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
82Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31m
83Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
84MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86MCB-20A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87MCB-32A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Bóng tuýp LED 220V/1x10W-0.6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
90Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
92CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
93CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242m
94CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
95CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
96Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,07100m
97Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
98Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73m
99Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x170 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
100MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
102MCB-20,25A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
103Lắp đặt công tắc chuyển đổi tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
104Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
105Van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
106Nút ấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
107Rơ le trung gian -220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
108Đèn báo hiển thịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
109Máy biến dòng, 32/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
110Ampe kế 0-40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
111Vol kế 0-500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
112Chuyển mạch Vol kế 500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
113Cầu chỉ kiểu xoáy 220V/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
114Cầu chắn rác D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
115Cút 90 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
116Cút 135 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
117Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE PN 16 D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa HDPE PN 16 D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
120Van chặn 2 chiều PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
121Van chặn 2 chiều PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
122Đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
123Van khóa 1 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
124Cút HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
125Cút HDPE D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
126Tê HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
127Tê HDPE D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
128Y HDPE D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
129Côn HDPE D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
130Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
131Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
132Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
133Lắp đặt nối ren ngoài D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
134Lắp đặt nối ren ngoài D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
135Mặt bích HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
136Mặt bích HDPE D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
137Crephin D63 (rọ đồng bơm nước)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
138Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT818,2025m2
139Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT744,4805m2
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT818,2025m2
141Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.562,6831m2
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
AA HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,431100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,788m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3361100m3
4Tận dụng Kl đất cho san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1428100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3153m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5628100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3677tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4194tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,996tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,996tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1191tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1191tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8227tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8227tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT431,9854m2
17Bulong neo M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168cái
18Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4976100m2
19Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
20Đèn tuýp Led 06m - 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
21CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234m
22Ống luồn dây D16, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117m
23Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,07100m
24CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT651m
25Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AB HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7122100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,3578m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3638100m3
4Tận dụng đất thừa đắp san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,872100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,586m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,465m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,9138m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7834m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0615100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7368100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2356100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1519tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0731tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3268tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0759tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3548tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6654tấn
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,185m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,715m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,715m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,991m2
23Băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,52m
24Nắp tôn bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1CÁI
AC SÂN BÓNG, ĐƯỜNG CHẠY
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m3
2Cỏ nhân tạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000m2
3Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) Trải hạt cao su tạo độ nảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000m2
4Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT780m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0346tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,205m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,646m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0088100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,882m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,782m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1512100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0752tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1854tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7614tấn
16Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7614tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,5208m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,875m3
19Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m2
20Bục nhẩy xa, gỗ đặc , nhóm II kích thước 200x1200x80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1BỤC
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,524m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4256m3
23Xây gạch KHÔNG nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9656m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,926m2
25Cung cấp cát cho hố cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,048M3
AD CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0065100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3085m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0178100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0084tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0069tấn
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
9Sản xuất, lắp dựng cột cờ INOX cao 10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1CÁI
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,53m2
AE Phần điện nhẹ
1Lắp đặt ổ cắm đơn internet RJ45, âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239cái
2Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.440m
3"Switch 48 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4"Switch 24 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5"Patch panel 24 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6"Tủ Rack 15U:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
7"Tủ Rack 10U:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
8UPS 3 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.642m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT704m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
13Lắp đặt hộp cáp thoại 10x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
14Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,194100 m
17Camera thân dài IPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
18Camera bán cầu IPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Switch POE 24 port cho cameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20NVR 32 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Màn hình 40 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Ổ cứng 6TBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Cáp HDMI 5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
24Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
25Cáp nhảy đúc 2m cho máy tính cắm dưới sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176cái
26Lắp đặt chuông điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
27Tủ quản lý chuông điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
AF HẠNG MỤC: PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5976100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,664100m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,76100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,54100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
17Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
20Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1200x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
29Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 13barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cuộn
33Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
34Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tg
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
36Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 600x800x180, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21hộp
37Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84cái
38Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
39Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
40Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cuộn
41Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
42Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
43Lắp đặt bình chữa cháy bằng bộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153bộ
44Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
45Bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt bể nước mồi 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
47Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt rọ hút - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
51Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
55Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt Y lọc - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cặp bích
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Công tắc áp lực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
62Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
65Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
67Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100 m
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,1951m2
69Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,76100m
70Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,89100m
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091m3
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0081100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m3
74Lắp đặt ắc quy dự phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33hộp
76Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo khói quang loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138bộ
77Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo nhiệt loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62bộ
78Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo cháy tia chiếu BEAMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
79Lắp đặt linh kiện báo cháy-nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
80Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
81Lắp đặt linh kiện báo cháy-đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
83Lắp đặt cáp báo cháy-2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.875m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.900m
85Lắp đặt dây cáp tín hiệu 15px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151m
86Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149m
87Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
88Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,77100 m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.863m
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
91Lắp đặt linh kiện báo cháy-điên trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
92Lắp đặt đèn EXITTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122bộ
93Lắp đặt đèn tường-chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70bộ
AG Phần thiết bị
AH Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=72m3/h; H>=40mcn; P>=18,5kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=72m3/h; H>=40mcn; P>=18,5kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm bù áp đông cơ điện Q=3,6m3/h; H>=60mcn; P>=2,2kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Trung tâm báo cháy 25 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AI Thiết bị học đường
AJ HỌC SINH LỚP 6
AK PHẦN ĐỒ DÙNG
1Bàn ghế giáo viên
Bàn giáo viên
KT: 1200x600x750 mm
- Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng chống ẩm
- Ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép dày 12mm được sơn phủ PU bóng chống ẩm.
- Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Bàn có một hộc tủ có khóa
Ghế giáo viên
- KT: 400x400x460 mm
- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng lớp chống ẩm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
4Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) -Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 159 cm - Kích thước: Cao bàn 63 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126Cái
5Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) -Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 159 cm - Kích thước: Cao ghế 37 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 34 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252Cái
AL PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
AM HỌC SINH LỚP 7
AN PHẦN ĐỒ DÙNG
1Bàn ghế giáo viên
Bàn giáo viên
KT: 1200x600x750 mm
- Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng chống ẩm
- Ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép dày 12mm được sơn phủ PU bóng chống ẩm.
- Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Bàn có một hộc tủ có khóa
Ghế giáo viên
- KT: 400x400x460 mm
- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng lớp chống ẩm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
2Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Cái
3Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) -Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 159 cm - Kích thước: Cao bàn 63 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154Cái
4Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) -Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 159 cm - Kích thước: Cao ghế 37 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 34 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT308Cái
AO PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
AP HỌC SINH LỚP 8
AQ PHẦN ĐỒ DÙNG
1Bàn ghế giáo viên
Bàn giáo viên
KT: 1200x600x750 mm
- Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng chống ẩm
- Ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép dày 12mm được sơn phủ PU bóng chống ẩm.
- Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Bàn có một hộc tủ có khóa
Ghế giáo viên
- KT: 400x400x460 mm
- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng lớp chống ẩm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Bộ
2Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
4Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198Cái
5Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396cái
AR PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Bộ
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Bộ
AS HỌC SINH LỚP 9
AT PHẦN ĐỒ DÙNG
1Bàn ghế giáo viên
Bàn giáo viên
KT: 1200x600x750 mm
- Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng chống ẩm
- Ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép dày 12mm được sơn phủ PU bóng chống ẩm.
- Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Bàn có một hộc tủ có khóa
Ghế giáo viên
- KT: 400x400x460 mm
- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng lớp chống ẩm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
2Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Cái
3Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154Cái
4Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT308Cái
AU PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
AV CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
AW Phòng học môn âm nhạc
1Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính)
Bàn vi tính cho GV
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế giáo viên
Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ đựng dụng cụ âm nhạcKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Ghế ngồi học sinh có tựa (Ghế gấp)KT: 440x550x835Ghế gấp khung thép, đệm tựa ghế bọc PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
5Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn:: + Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22Cái
AX PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Đàn organ giáo viên + giá kê
• Số phím: 61
• Voice: 850 tiếng nhạc cụ + 43 drum/SFX kits
• Style: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!
• Chức Năng: Record (thu âm), tempo (tốc độ), metronome (đập nhịp), lesson (bài học), dual voice …
• Kết Nối: Headphone, máy tính, hệ thống âm thanh ngoài
• Kích thước (Dài – Rộng – Cao): 1.004 mm – 410 mm – 134 mm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Loại Tivi:Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2CTính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime VideoCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play (Fim+), SpotifyFPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TVZingTVRemote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Trình chiếu đa màn hình MultiViewKết nối TapViewRemote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Thiết bị âm thanh- Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 93dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V)- 1 Bộ micro không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AY Phòng học môn mỹ thuật
1Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính)
Bàn vi tính cho GV
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế giáo viên
Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ đựng dụng cụ Mỹ thuậtKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Giá vẽ giáo viênKích thước: theo tiêu chuẩn của Bộ. Giá vẽ cao 1,6m có bàn lật chân chữ A, vít ở giữa. Khung bằng gỗ tự nhiên, bảng vẽ bằng gỗ (40x60(cm)).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tậpGiá có nhiều ngăn, bằng vật liệu cứng dễ tháo lắp và an toàn trong sử dụng.- Kích thước: Phù hợp với diện tích phòng học bộ môn và chiều cao trung bình của học sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Bộ bục, bệ gồm 3 loại và có kích thước như sau:Loại (1) dài 1500mm, rộng 1200m, cao 1000m; Loại (2) dài 500mm, rộng 500mm, cao 500mm;Loại (3) dài 300mm, rộng 400mm, cao 200mm.- Chất liệu: Bằng gỗ có khung (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn. trong sử dụng. Màu trắng hoặc ghi sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Giá vẽ học sinhKích thước: theo tiêu chuẩn của Bộ. Giá vẽ cao 1,4m có bàn lật chân chữ A, vít ở giữa. Khung bằng gỗ tự nhiên, bảng vẽ bằng gỗ (40x60(cm)).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
8Ghế vẽ học sinh KT: 310x365x460mmGhế đôn gấp, khung thép, đệm PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
AZ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BA Phòng học Bộ môn Vật lý
1Bộ bàn, ghế TN của GV
KT: 1600x600x750mm
- Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học
- Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm
- Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1.1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H
Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V.
- Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm.
- Thiết bị điện gồm: ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat.
- Có hệ thống chống điện giật và chập mạch
Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cái
3Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. "- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
4Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. 'Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống chập điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Phụ kiện hệ thống dây ngầm sàn cho phòng thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Hệ thống
8Tủ thuốc cá nhânKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BB Phòng chuẩn bị
1Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên
- Kích thước bàn: 1200x600x750 (mm).
- Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
Ghế giáo viên
- KT: 400x400x460 mm
- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BC PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BD Phòng học Bộ môn Hóa
1Bàn ghế thí nghiệm giáo viên hóa học
- Kích thước: 600 x 1600 x 750 (mm)
- Mặt bàn bằng chất liệu đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt, có độ bền lâu dài
- Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm). Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1.1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox của
Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.1Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm hóa, sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ thấp 1cm . + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. Ngăn bàn có móc để treo ghế thí nghiệm. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cái
3Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. "- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
4Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Chậu rửaKT: 600x560x750 mmKhung thép, quây bằng vật liệu chịu nước, hoá chất, mặt chậu Compozite, vòi inox điều hoà dòng chảy.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
7Tủ làm thí nghiệm (hốt)- Kích thước: 1100 x 750 x 2000 (mm)- Toàn bộ tủ bằng inox chịu hoá chất.- Quạt văng ly tâm cánh kính- Khoang thí nghiệm có lắp đèn chiếu sáng. Quạt hút khí trực tiếp trong buồng thí nghiệm và hút ra ngoài thông qua hệ thống lọc, chậu rửa liền mặt bàn - Nguồn điện 220V-50Hz- Công suất 150W- Lưu lượng 0,3 – 0,5m3/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Tủ thuốc cá nhânKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BE Phòng chuẩn bị
1Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm
KT: D 1400 x R 600 x C 750mm
- Mặt bàn bằng composit chịu hoá chất và có độ bền cao. - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện
Ghế thí nghiệm
KT: D 300mm; cao 500mm
Ghế làm bằng inox, khung chân 3 chạc, có vít me điều chỉnh độ cao thấp của ghế, mặt ghế không tháo rời khỏi chân.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1760x1000x400 (mm)- Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng- Có đèn Neon chiếu sáng- Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng- Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Chậu rửaKT: 600x560x750 mmKhung thép, quây bằng vật liệu chịu hoá chất, mặt và chậu Compozite, vòi inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BF PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BG Phòng học Bộ môn Sinh
1Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học
- Kích thước:600 x 1600 x 750 (mm)
- Mặt bàn bằng chất liệu composit đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180 độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh nhạt dày 20 (mm)
- Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm). Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1.1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox của
Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm hóa, sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cái
3Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. "- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
4Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Tủ thuốc cá nhânKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BH Phòng chuẩn bị
1Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm
KT: D 1400 x R 600 x C 750mm
- Mặt bàn bằng composit chịu hoá chất và có độ bền cao. - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện
Ghế thí nghiệm
KT: D 300mm; cao 500mm
Ghế làm bằng inox, khung chân 3 chạc, có vít me điều chỉnh độ cao thấp của ghế, mặt ghế không tháo rời khỏi chân.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BI PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BJ Phòng học môn Công Nghệ
1Bộ bàn, ghế TN của GV
KT: 1600x600x750mm
- Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học
- Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm
- Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1.1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H
Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V.
- Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm.
- Thiết bị điện gồm: ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat.
- Có hệ thống chống điện giật và chập mạch
Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cái
3Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. "- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
4Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. 'Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống chập điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Phụ kiện hệ thống dây ngầm sàn cho phòng thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Hệ thống
8Tủ thuốc cá nhânKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BK Phòng chuẩn bị
1Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên
- Kích thước bàn: 1200x600x750 (mm).
- Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
Ghế giáo viên
- KT: 400x400x460 mm
- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2
- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BL PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BM Phòng Tin học
1Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính)
Bàn vi tính cho GV
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế giáo viên
Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Tủ
3Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn và dây bàn phím và dây chuột. + Chắn trước và quây bàn : Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Bàn có 2 bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
5Ghế gấpKT: 440x550x835Ghế gấp khung thép, đệm tựa ghế bọc PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88Cái
BN PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Ổn ápThông số kỹ thuật Điện áp vào: 150V (130V)~250V Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5 ~ 2% Tần số: 49 ~ 62Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi; +0,4s ÷ 1s: 500VA – 10000VA; +0,8s ÷ 2s: 15000VA – 50000VA Nhiệt độ môi trường: -5oC ~ + 40oCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
5Bộ tai nghe kèm theo Stereo MicrophoneMicrophone thời trang, dễ dàng điều chỉnh để sử dụng thoải mái trong thời gian dài, jack 3.5mm, độ nhạy 110 dB, dây dài 2m, bộ lọc tạp âm cao cấp giúp thưởng thức giải trí đa phương tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88Bộ
BO Phòng học Tiếng Anh
1Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính)
Bàn vi tính cho GV
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế giáo viên
Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Tủ
3Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.2Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ" - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
5Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.2Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt." - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88Cái
BP PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Thiết bị âm thanh- Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 93dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V)- 1 Bộ micro không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Tiếng Anh và các môn ngoại ngữ hiện hành, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện nghe/nói cho học sinh, hệ thống câu hỏi, đề kiểm tra, ...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống tư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng trên máy tính trong môi trường không có kết nối internet đảm bảo các chức năng:- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thành…) vào giáo án điện tử;- Chức năng tạo câu hỏi, bài tập;- Chức năng kiểm tra đánh giá.Bộ học liệu điển tử bao gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện; nghe, nói cho học sinh.Các nội dung phải phù hợp với chương trình và sách giáo khoa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
BQ Phòng đa năng
1Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính)
Bàn vi tính cho GV
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế giáo viên
Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Tủ
3Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 45 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Bộ
5Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su ghép thanh dày 18mm) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên (hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88Cái
BR PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
BS Nhà Giáo dục thể chất đa năng + thiết bị thể chất ngoài trời
BT Thiết bị cho môn bóng bàn
1Bàn bóng bàn thi đấu
- Vật liệu: Mặt bàn ván dày
25mm, khung thép hộp vuông
50x50;
- Sơn tĩnh điện màu đen;
- Xếp gọn khi không sử dụng,
di chuyển trên 4 bánh xe;
- Kèm lưới, cọc.
KT: DxRxC
2740x1530x760
Xếp gọn
KT: 650x1530x1500
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BU Thiết bị cho môn bóng rổ
1Cột ném bóng rổ

Trụ bóng rổ với thân trụ được làm bằng sắt 120 x 120 mm, dày 3.0 mm và sơn tĩnh điện bền đẹp.
Trụ có bảng rổ làm bằng chất liệu Composite với độ rộng 1200 x 900 x 25 mm.
Chiều cao vành rổ 3050 mm, khoảng cách từ thân trụ đến điểm chiếu của bảng rổ là 1200 mm.
Lưới của trụ được làm bằng sợi TPP 5.0 mm chất lượng cao.
Chân bê tông 700 x 700 x 900 mm dùng để làm đối trọng.
Trụ bóng rổ thích hợp cho sân chơi công cộng, trường học, công sở, trung tâm thể thao và sân thi đấu cố định.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BV Thiết bị cho môn bóng đá
1Cầu môn bóng đá 7 người theo tiêu
chuẩn của Tổng cục TDTT
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Quả bóng đá số 5 theo tiêu chuẩn củaTổng cục TDTT (loại dùng cho tậpluyện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Quả
BW Thiết bị cho môn đá cầu
1Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước
theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BX Thiết bị cho môn bóng chuyền
1Quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của
Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập
luyện)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Quả
BY Thiết bị cho môn học khác
1Ghế băng thể dục
KT: (rộng 30cm, dài 220cm, cao 30cm) theo quy định của Bộ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BZ Thư viện
CA Kho sách
1Bàn ghế làm việc của thủ thư
Kích thước bàn: 700 x 1200 x 750 (mm)
Khung bằng thép hộp sơn tình điện
Gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối.
Ghế ngồi xoay:
- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa
- KT:550 x 530x 990 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Tủ thư mụcChất liệu gỗ tự nhiên cao su ghép sơn phủ PU bóng. Tủ có 02 khoang, khoang trên có 32 ngăn đựng thẻ. Mặt ngăn có kẹp mục lục, trong ngăn có thanh inox cài thẻ. Khoang dưới 2 cánh kín có khóa.Kích thước: 1600x800x400 (mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CB Phòng đọc của giáo viên
1Bàn ghế đọc sách của giáo viên (1 bàn 2 ghế )
KT bàn : 600x1200mmx750mm
Bàn làm bằng gỗ tự nhiên cao su (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU bóng
Ghế giáo viên (02 ghế)
Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Tủ trưng bày sách - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Giá thư viện hai mặt'- Kích thước: 2000 x 1985 x 450mm- Giá sách, 2 khoang, 2 mặt, có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc - Khung thép sơn tĩnh điện. Giữa khoang có thanh đỡ sáchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Giá để báo và tạp chí - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe- Lồng quay sơn trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
CC Phòng thư viện học sinh
1Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi) - (150-165cm) - Không vách ngăn
- Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm
- Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm
- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại không vách ngăn, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).
- Kết cấu, vật liệu bàn:
+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.
+ Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.
+ Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.
" - Yêu cầu khác:
+ Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.
"
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Bộ
2Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
3Giá để báo và tạp chí - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe- Lồng quay sơn trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm; khung dày 1,2mm, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn và dây bàn phím và dây chuột. + Chắn trước và quây bàn : Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Bàn có 2 bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. " - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. "Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
6Loại Tivi:Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2CTính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime VideoCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play (Fim+), SpotifyFPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TVZingTVRemote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Trình chiếu đa màn hình MultiViewKết nối TapViewRemote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CD KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
CE Phòng Hiệu trưởng
1Bàn làm việc
- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí
-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm
Hộc di động :
KT:420 x 500 x 620mm
- Tủ phụ
Ghế làm việc
KT: 640x670x1115-1240
Ghế lưng cao đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bộ bàn ghế tiếp kháchChất liệu gỗ tự nhiên2 ghế đơn 60x60 cao 75cm1 Bàn 50x100cm1 đoản 160 +60 cao 75cm1 đônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mởKT: 1350x450x2000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
CF Phòng hiệu phó (Theo nhân sự thực tế và đề án vị trí việc làm);
1Bàn làm việc
- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí
-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm
Hộc di động :
KT:420 x 500 x 620mm
- Tủ phụ
Ghế làm việc
KT: 640x670x1115-1240
Ghế lưng cao đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bộ bàn ghế tiếp kháchChất liệu gỗ tự nhiên2 ghế đơn 60x60 cao 75cm1 Bàn 50x100cm1 đoản 160 +60 cao 75cm1 đônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mởKT: 1350x450x2000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
CG Phòng Công đoàn
1Bàn họp
KT: 1000x2000x750mm
Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
4Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CH Phòng VP+Kế toán
1Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)
Bàn làm việc
KT Bàn: 1200x600x750 mm
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế làm việc
Ghế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa
- KT: 560 x 540x 900 -1025mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Két sắtKét đứng có 2 chìa khóa, khóa mã, tay nắm, 2 đợt di động và 1 ngăn kéo. Bánh xe sắt di chuyểnKT ngoài: 589x600x1265mmKT trong: 418x371x1027mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
5Máy in A3Máy in khổ A3Máy in Laser đơn sắc khổ A3 tốc độ cao kết nối mạngCông nghệ in ấn: In laser khổ A3Tính năngTốc độ in: In thường 35 trang/phút (A4), 20 trang/phút (A3)In duplex: 21 trang/ phút A4; 14 trang/phút A3Tốc độ bản in đầu: 8.5 giâyBộ nhớ (Tiêu chuẩn/ Tối đa): 64 MB/ 567 MBBộ xử lý: 400 MHzCông suất vận hành tối đa: 100,000 trang/thángIn hai mặt tự động: Tùy chọn nâng caoChất lượng bản inĐộ phân giải: 1200 x 1200 dpi (tiêu chuẩn)9600x600 dpi (nâng cao)Kích thước Giấy: A6 đến A3, Tùy chỉnh khổ giấy: Rộng: 75mm - 297 mm, Dài: 148mm- 900mm. In BannerKhay giấy (với giấy 80gms): Khay tiêu chuẩn: 550 tờKhay tay: 150 tờKhay giấy ra ( với giấy 80gms): 250 tờ mặt úpĐịnh lượng và loại giấy: 60 - 216 gms, Giấy thường (60 – 80 gsm), Giấy giầy (81 – 105 gsm) Thẻ mềm (106 – 163 gsm), Thẻ cứng (164 – 216 gsm) Phong bì, Nhãn, Giấy in sẵn, giấy Đục lỗ, giấy màuKết nối: USB 2.0, Kết nối mạng, Ethernet 10/100 Base-TXHệ thống quản lý in ấn: CentreWare Internet Service, Email Alert, 802.1x, SNMPv3, HTTPS SSL, IPv6, IP Filtering, Secure Print, HDD overwriteDung lượng hộp mực thay thế: Tiêu chuẩn: 10,000 trangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CI Phòng y tế
1Bàn làm việc
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở
Ghế làm việc
Ghế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa
- KT: 560 x 540x 900 -1025mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Ghế gấp :- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
3Tủ thuốc y tếKích thước: 800 x 400 x1600 (mm), Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dầy 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm; Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm; Có ô độc A – B, có khóa riêng; Có 1 sàn nghiêng chia ô; Hai cánh dưới bọc inox có khóa; Chân tủ có đệm cao su chịu lực.- 1 bộ bông băng y tế sơ cứuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Tủ sắt đựng đồ : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Giường y tếKích thước: 1900x900x450 (mm) Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Cân có thước đo chiều caoCân đo chiều cao1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 kgMin: 0,5 kg2. Đo chiều cao:Phạm vi đo 70-190 cmMin: 0,5 cmDung sai: ± 0,5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Bộ thiết bị y tế khám bệnh- Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Cáng inox- Kích thước:Cửa cáng: D2100+-10mm Rộng: 600mm+-5mmCao 200mm+-5mm- Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc.- Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh.- Có đệm mút liên doanh dầy 50mm phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg.- Nẹp sơ cứu Bộ gồm 10 thanh chất liệu gỗ tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Tủ lạnh nhỏ Kiểu tủ: 2 cánh - ngăn đá trên- Dung tích tổng: 165 (lít)- Dung tích thực: 150 (lít)- Khay kính chịu lực- Công nghệ làm lạnh trực tiếp- Kích thước 127 x 53,5 x 56 (cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CJ Phòng đoàn đội
1Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)
Bàn làm việc
KT Bàn: 1200x600x750 mm
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế làm việc
Ghế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa
- KT: 560 x 540x 900 -1025mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn họpKT: 1000x2000x750mmMặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Ghế gấp- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
4Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Bộ 5 trống, chất liệu inox, mặt micaTrống con ĐK 31cm , trống cái ĐK 46cm- Áo trốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
7Kiệu: Chất liệu inox bền đẹpInox 201-25x25 0.8ly, Inox 201-20x20 0.8ly, Inox 201-10x20 0.8ly, Nhôm U10 trắng, Nút bịt 25x25Ảnh Bác: Chất liệu: focmex decanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Trống trường + giá để trống- Trống gỗ mít, mặt da trâu, mặt trống Φ55Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Tủ đựng trang phục nghi thứcKT: (400x1000x2000)mm. Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 mặt đựng cúp, bằng khen thành tíchPhần dưới bằng gỗ 2 cánh mở đựng trang phục nghi thứcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Loa kéoHệ thống âm thanh di động công cộng với Loa BASS 12 inch ( gần 30 CM, 3 tấc), Loa 2 Tress 5 inch - Menu tiếng việt- Kết nối Bluetooth không dây.- Tổng Công suất: 480W- Có chế độ equalizer 5 kênh điều khiển.- Khe cắm tín hiệu vào cho : Đầu CD/ DVD, điện thoại, Máy tính,....- Khe cắm AV tín hiệu đầu ra.- Khe cắm Micro và Guitar 6,5 mm- Phát nhạc qua USB, thẻ nhớ SD-MMC- Jắc mở rộng cắm thêm ắc quy 12V- Thời gian sử dụng (Khi sạc đầy): 6-8h- Thời gian xạc 4-6h- Ắc quy sạc lại : 15 v - 7.5Ah- Có quay sách và tay kéo như Vali- Tần số : 80 hz - 20khz - Nguồn điện trực tiếp 220v-240v- 50Hz/60Hz.- Kích thước Cao, Ngang, Sâu (65cm x 38cm x 29 cm). - Phụ kiện đi kèm theo: - Dây sạc nguồn, Điều khiển, hướng dẫn sử dụng- Kèm theo 02 Micro cầm tay không dây cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CK Phòng truyền thống
1Tủ trưng bày
KT: (400x1000x2000)mm.
Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3
Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
2Giá trang tríKhung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳKT: C1400xD2400 giật 2 cấpPhần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏChữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ"Chữ nổi Formex 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Giá trang tríKT: C2400xD2400 giật 2 cấp. Có bục bọc nhung đỏ, có hàng ràoPhần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏChữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người"Chữ nổi Formex 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Kệ trang tríKhung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5lyKích thước: 1800 x 1000 mmNội dung về Thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Ảnh 3D phối cảnh trường + khung gỗChất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5lyKích thước: 1800 x 1000 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CL Phòng thiết bị giáo dục
1Bộ bàn ghế làm việc
Bàn làm việc
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở.
Ghế gấp :
- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC
- KT:460x515x890mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
3Giá thiết bịKT: 2000x400 x2000mmGiá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
CM PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loa
Dải tần số : 40Hz - 20kHz ( - 10dB )
- Độ nhạy : 98dB
- Trở kháng : 4 Ohm
- Công suất đáp ứng : 700W, 2800W
- Max SPL :132dB
- Kích thước : 470,5x 1062x 477 (mm)
- Trọng lượng : 47,1 kg
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Đôi
2Cục đẩy công suất • Công suất ra 8Ω: 700Wx2• Công suất ra 4Ω: 1100Wx2• Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W• Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB• Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB• Tỉ lệ S/N: 100dB• Độ méo tiếng: 300• Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát• Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC• Trọng lượng: 21.5Kg• Kích thước: 483 x 320 x 88mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3MixerSố kênh: 12Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHzTỉ lệ S/N: -127dBĐộ méo tiếng: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Behringer• Tuýt lọc Đồ họa• số kênh 2• Đầu vào 2 x XLR• 2 x 1/4" TRS phone• Đầu ra 2 x XLR• 2 x 1/4" TRS phone• Mức đầu vào tối đa + 21dBu cân bằng và không cân bằng• Dải tần số 15 kênh, tần số ISO• Băng thông 2/3 quãng tám• Phạm vi (Tăng / Cắt) +/- 6 dB hoặc +/- 12 dB, có thể chuyển đổi• Cấp đầu ra tối đa Không được chỉ định bởi nhà sản xuất• Phản hồi thường xuyên 10Hz đến 20kHz +/- 3dB• Dải động Không được chỉ định bởi nhà sản xuất• Tiếng ồn > 94dB @ + 4dBu, 22Hz đến 22kHz• Kích thước (WxHxD) 19 "x 1 3/8" x 8 3/8 "• Đặc sản Sản lượng loa subwoofer mono chuyên dụng với tần số chéo có thể điều chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Micro không dây • Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz• Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz• Chế độ điều chỉnh: FM• Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz• Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000• Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB• Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét• THD: 80dB• Công suất: ≦ 50mW• Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA• Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Micro cổ ngỗng • Trở kháng 120 Ω, cân bằng• Độ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)• Phantom điện 9 52 V DC• Đáp ứng tần số 60 Hz 20 kHz• Đầu ra kết nối XLR-3-12 tương đương• Nhiệt độ 0 ℃ đến 40 ℃ (32 ゜ F đến 104 ゜ F)• Body kết thúc, trục: đồng hợp kim, đen bóng, bán, sơn• Kích thước φ12 × 420 mm (φ0.47 "x 16,54")• Trọng lượng 135 g (0,3 lb)• Phụ kiện kiếng ... 1• Microphone gian chờ có thể sử dụng kệ: ST-800 (tùy chọn)• Đầu vào kết nối XLR-3-31 tương đương• Đầu ra kết nối XLR-3-32 tương đương• Thành phẩm: thúc Die-cast kẽm, màu đen, kết thúc thảm, sơn• Kích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mm (4,53 "x 1,57" x 4,88 ")• Trọng lượng 715 g (£ 1,58)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Đầu DVD 6 sốĐiện thế sử dụng : AC 90 – 240V, 50/60 Hz Công suất tiêu thụ : 40W Trọng lượng : 2.2 Kg Hệ màu : NTSC / PAL / Đa hệ Đọc đĩa : CD/HDCD/VCD/SVCD/DVCD/DVD/JPEG/MP3/MP4/USTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Tủ 12UKT 530 (Rộng) x 680 (Cao) x 670 (Sâu) mmHai mặt trước và sau có thể dễ dàng tháo rời giúp dễ dàng sắp đặt đồng thời giúp làm mát các thiết bị trong quá trình hoạt động.Được làm từ chất liệu bền đẹp, chắc chắn khi kết hợp gỗ dán dày 9mm mặt tráng nhựa và sắt dập mạ crôm bóng . Đáy tủ rack 12U là nơi bố trí 4 bánh xe bằng cao su cao cấp, quay đa hướng, trong đó 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ. Hai bên thành tủ còn được trang bị tay xách để vận chuyển đi lên, xuống dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9DâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Sợi
10Dây loaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
11JackTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
12Dây avTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Sợi
13Giá để loa có bánh xe đẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1đôi
14Bộ máy chiếu + màn chiếu di độngCông nghệ: DLP Độ phân giải thực: 1024 x 768 pixels; độ phân giải hỗ trợ lên đến WUXGA.Cường độ sáng: 4000 ANSI LumensTỷ số tương phản: 20000 : 1Độ thu phóng: 1.1xTỷ lệ phóng: 1.96~2.15Chỉnh vuông hình: Tự động theo chiều dọc +/- 40 độTỷ lệ màn hình: 4:3 (5 tỷ lệ lựa chọn: Auto, Real, 4:3, 16:9, 16:10)Kích thước hình chiếu: 30""~300""Khoảng cách chiếu: 1,195 m - 13,106 mTuổi thọ bóng đèn: 6000 giờ (Thông thường)/10000 giờ (Chế độ Economic)/10000 giờ (chế độ SmartEco)/15000 giờ ở chế độ LampsaveĐộ bù chiếu chéo: theo chiều dọc: 110% Tần số quét: Ngang: 15-102 KHz, quét dọc: 23-120 HzCổng kết nối: Computer in x 1; Monitor out x 1; S-Video x 1; HDMI x 2; USB Type Mini B x 1; Audio in x 1; Audio out x 1; RS232 in x 1, USB Type A x 1, Video x 1Độ ồn: 34/29 dBA (chế độ bình thường/chế độ tiết kiệm)Speaker: 10 WCác tính năng: Điều khiển từ xa tích hợp phím cài đặt nhanh chế độ treo trần hoặc để bàn (Quick install) thuận tiện cho việc sử dụng. Điều khiển từ xa tích hợp phím Smart Eco: Điều chỉnh công suất bóng đèn phù hợp với nhu cầu sử dụng nhằm tiết kiệm điện năng tiêu thụTích hợp cảm biến được thiết kế chống bụi giúp loại bỏ lượng bụi tích tụ lớn nhằm tăng độ bền máy chiếu, giảm chi phí bảo trìNgôn ngữ của menu: 30 ngôn ngữ trong đó có Tiếng việt giúp người dùng sử dụng dễ dàng.Lựa chọn các chế độ hình ảnh: Bright/Presentation/Infographic/Video/sRGB/ Spreadsheet/(3D)/User 1/User 2Lựa chọn các chế độ trình chiếu 3D: Auto/Top Bottom/Frame Sequential/Frame Packing/Side by Side/OffClosed Caption: Chức năng bật tắt chế độ phụ đềInstant restart: giúp cho người thuyết trình quay trở lại màn hình trình chiếu chỉ khoảng 90s nếu máy chiếu bị tắt đột ngột bởi sự cố giúp hạn chế thời gian chờ đợi không cần thiếtBảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000 giờ với bóng đèn (tùy điều kiện nào đến trước)Cấu hình 2: Màn chiếu 3 chân kích thước 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Chân đứngKích thước màn dài x rộng 1m78x 1m78Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, chân sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CN Phòng SH tổ chuyên môn
1Bàn họp
KT: 1000x2000x750mm
Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Ghế họpKhung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer- KT: 430 x 450x 1050 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
3Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CO Phòng Khoa học xã hội
1Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính)
Bàn vi tính cho GV
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế giáo viên
Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
3Bảng trượt ngang 2 lớpBảng trượt ngang 2 lớp, kích thước: 1.2 x 3.6m, gồm 4 bảng từ màu xanh kích thước 0.9 x 1.2m trượt trên 2 hệ ray khác nhauMặt bảng từ tính chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Hệ thống ray trượt trên ray trượt màu trắng, có bánh xe đẩy dễ dàng. Khung hộp màu trắng dày 25 x 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộGồm: 02 Bàn LAB hình thang Bàn hình thang mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm dày 18 ly, ngăn bàn bằng gỗ tự nhiên cao su, khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2Kích thước: R780 x S500 x C720mmGhế Ghế chức năng khung thép mạ không tựa, đệm tựa PVC, điều chỉnh được độ caoKT: ø550, C460-580mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
CP PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Loại Tivi:Smart Tivi QLED
Kích cỡ màn hình:75 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite
Cổng HDMI:4 cổng
Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C
Tính năng thông minh
Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS
Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video
Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:
Galaxy Play (Fim+), Spotify
FPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TV
ZingTV
Remote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)
Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings
Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:
Chiếu màn hình qua AirPlay 2
Trình chiếu đa màn hình MultiView
Kết nối TapView
Remote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ âm thanh trợ giảng- Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 50W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz- Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)-Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc-Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω-Chế độ dao động: ±0.005%-Transmitter: 35mW-Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô)-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH-Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm-Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CQ Phòng tư vấn học đường, hỗ trợ giáo dục hòa nhập
1Bàn, ghế giáo viên (Bàn máy tính)
Bàn vi tính cho GV
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.
Ghế giáo viên
Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer
- KT: 430 x 450x 1050 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Bảng chống lóaBảng cố định chống lóa mặt thép xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Gỗ cao su) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 45 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
5Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su ghép thanh dày 18mm) - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên (hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
CR PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ + CNTT
1Ti vi màn hình phẳng 32 inch kết nối internet
Loại tiviInternet Tivi
Kích thước màn hình32 inch
Độ phân giảiHD (1366 x 768px)
Năm ra mắtTrước 2017
Kết nối
Kết nối InternetWifi, Cổng LAN
Cổng AVCổng Composite
Cổng HDMI2 cổng
Cổng USB2 cổng
Cổng VGAKhông
Cổng xuất âm thanhJack loa 3.5 mm
Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CS Phòng nghỉ giáo viên
1Bàn họp
KT: 1000x2000x750mm
Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Ghế họpKhung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer- KT: 430 x 450x 1050 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
3Tủ đựng tài liệuKT: 1000x450x1830mmTủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Bàn ghế làm việc (bàn máy tính)Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750 mmVL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU.Ghế làm việcGhế bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa- KT: 560 x 540x 900 -1025mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CT Phòng hội đồng
1Bàn quây phòng hội đồng:
- Bàn họp ghép các bàn đơn nguyên quây với nhau, rỗng giữa để trang trí chậu hoa,4 góc bàn lượn cong,các mặt bàn độc lập, chân độc lập
- Chất liệu: Gỗ MDF cao cấp sơn PU
- KT tổng: 7000x2000x750mm
Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Ghế họpKhung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer- KT: 430 x 450x 1050 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Cái
3Bục phát biểu :Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí.Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn.KT : 1200x600x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Phông: bằng vải nhung rèmKT: Phông : rộng 7m x 3mCờ: 1m8 x 3mYếm: 7m x 0,3mVải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên.Sao vàng búa liềm : Bằng mica.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kt: 7000 x 550 mmQc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Tượng Bác:Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Bục tượng bác :Bục tượng bác kết hợp giấy vân đốm, phần trên bục cánh điệu đài sen trang trí.- KT: 800 x 600 x 1200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Loại Tivi:Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2CTính năng thông minh Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime VideoCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play (Fim+), SpotifyFPT Play, Netflix, VTV Go, PoP Kids, Clip TVZingTVRemote thông minh:One Remote đa nhiệm thông minh (Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng Việt)Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2Trình chiếu đa màn hình MultiViewKết nối TapViewRemote cài sẵn phím Netflix và PrimeVideo, bấm và mở ứng dụng dễ dàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Giá treo và phụ kiện kết nối, công lắp đặt, vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CU Phòng kho
1Giá sắt
KT: 2000x400 x2000mm
Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
CV Phòng bảo vệ
1Bộ bàn ghế làm việc
Bàn làm việc
KT Bàn: 1200x600x750
VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở.
Ghế gấp :
- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC
- KT:460x515x890mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ đựng tài liệu KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Giường ngủ :Giường đơn đầu vuông khung thép sơn tĩnh điệnĐầu hồi ống: 30x30Giá giường gỗ Okal-KT:W914 x D1900 x H710 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Ghế thép gấp- Khung thép mạ, đệm tựa ghế bọc PVC - KT:460x515x890mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
CW Điều hòa
1Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều inverter
Công suất làm lạnh: 11900 Btu/h
Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz
Công suất điện tiêu thụ: 1220 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều inverterCông suất làm lạnh: 17100 Btu/hĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzCông suất điện tiêu thụ: 1800 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61Bộ
3Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 - 180000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉGen 25x10Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63Bộ
CX Máy bơm
1Máy bơm sinh hoạt Q=6-27m3/h, h=36.4-22.3m (chạy điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm sinh hoạt Q=6-27m3/h, h=36.4-22.3m (chạy xăng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7579E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp; cung cấp, lắp đặt thiết bị học đường; thi công, lắp đặt hệ thống PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Các cán bộ kỹ thuật 9 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị (có chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực): 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực): 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
22 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->