Gói thầu: Gói thầu số 3 - Cung cấp, lắp đặt, chạy thử và hiệu chỉnh các vòng điều khiển tự động Tổ máy S1 và phần chung NMNĐ Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864121-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Cung cấp, lắp đặt, chạy thử và hiệu chỉnh các vòng điều khiển tự động Tổ máy S1 và phần chung NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 20:54:00 đến ngày 2022-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,808,727,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển.*) Trong trường hợp nhà thầu không có 01 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống giám sát/điều khiển với giá trị ≥ 21.400.000.000 VND và 01 hợp đồng lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển với giá trị ≥ 4.300.000.000 VND).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ, trường hợp sản phẩm được cung cấp chính hãng thì sản phẩm, dịch vụ bảo hành phải có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, an toàn và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt- Đã tham gia ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hãng thực hiện lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư xác nhận/thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia của hãng để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện nội dung công việc và tiến độ gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Cung cấp, lắp đặt, chạy thử và hiệu chỉnh các vòng điều khiển tự động Tổ máy S1 và phần chung NMNĐ Cẩm Phả Nâng cấp hệ thống điều khiển tự động Tổ máy S1 và phần chung - NMNĐ Cẩm Phả 225 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Cam kết cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/các đại lý/nhà phân phối cho một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp. - Cam kết cấp vật tư, thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết cung cấp tài liệu khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cấp hàng. Cam kết xuất trình tờ khai Hải quan (bản gốc) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại p. Cẩm Thịnh, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy xác nhận của đại diện hãng/các đại lý/nhà phân phối cho một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ, trường hợp sản phẩm được cung cấp chính hãng thì sản phẩm, dịch vụ bảo hành phải có xác nhận của nhà sản xuất/đại lý/nhà phân phối. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV.
+ Địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
+ Điện thoại/fax: 0203 3731 030/0203 3730 956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thực -Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV. + Địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại/fax: 0203 3731 030/0203 3730 956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh. + Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0225.3821.055. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP + Địa chỉ: Số 78 Tầng 2 Tòa nhà SANNAM - Phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tel: +84 (4) 3516 1605 + Fax: +84 (4) 3516 1610 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ cơ sở dữ liệu - Database Server/Drop 200 | 1 | Bộ | Máy chủ_Domain Controller / Database Server Workstation, với thông số kỹ thuật chính:1- Intel Xeon Silver 4114 2.2G, 10C/20T, 9.6GT/s, 14M Cache, Turbo, HT (85W) DDR4-2400;2 - 8GB RDIMM, 3200MT/s, Single Rank;4 - 300GB 15K RPM SAS 12Gbps 512n 2.5in Hot-plug Hard Drive, 3.5in HYB CARR, RAID 1+RAID1;1- Broadcom 5720 DP 1Gb Network Interface Card;1- On-Board LOM Dual/Quad Port 1GBE;1- DVD +/-RW, SATA, Internal;1- USB Optical Mouse & USB QWERTY Keyboard;2 - Power Supply (Redundant);Trọn bộ phần mềm Ovation Developer Studio 3.8.0 và Windows Server 2019 với đầy đủ bản quyền của nhà sản xuất. Cấu hình & thử nghiệm đầy đủ tính năng của trạm.PowerEdge T440 server của hãng Dell hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 2 | Trạm ghi dữ liệu lịch sử OPH/Drop 160 | 1 | Bộ | Trạm ghi lịch sử dữ liệu_Ovation Process Historian 160, với thông số kỹ thuật chính: 1- Intel Xeon Silver 4114 2.2G, 10C/20T, 9.6GT/s, 14M Cache, Turbo, HT (85W) DDR4-24002 - 8GB RDIMM, 3200MT/s, Single Rank3 - 900GB 15K RPM SAS 12Gbps 512n 2.5in Hot-plug Hard Drive, 3.5in HYB CARR, RAID 5 1- Broadcom 5720 DP 1Gb Network Interface Card 1- On-Board LOM Dual/Quad Port 1GBE 1- DVD +/-RW, SATA, Internal 1- USB Optical Mouse & USB QWERTY Keyboard 2 - Power Supply (Redundant) Trọn bộ phần mềm Ovation Process Historian 3.8.0 và Windows Server 2019 (hoặc cao hơn) với đầy đủ bản quyền của nhà sản xuất. Cấu hình & thử nghiệm đầy đủ tính năng của trạm. PowerEdge T440 server của hãng Dell hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 3 | Trạm OPC Drop/ 180 | 1 | Bộ | Trạm OWS/OPC - Operator Workstation, với thông số kỹ thuật chính: 1 - Intel Core i5-8500 (6 Cores/9MB/up to 4.1GHz/65W); 1 - 1 TB, 7.2K RPM Serial ATA Hard Drive; 1 - DVD+/-RW Bezel; 1 - USB Optical Mouse & USB QWERTY Keyboard; 1 - 8GB(2X4GB), 2666 MHz DDR4 RAM; 2 - Power Supply; Trọn bộ phần mềm Ovation Developer Studio 3.8.0 và Windows 10 với đầy đủ bản quyền của nhà sản xuất. Cấu hình & thử nghiệm đầy đủ tính năng của trạm. Optiplex XE3 Workstation của hãng Dell hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 4 | Trạm kỹ thuật vận hành – DEH/Drop 202 | 1 | Bộ | Trạm kỹ thuật vận hành -Engineer station (DEH) Workstation, với thông số kỹ thuật chính: 1 - Intel Core i5-8500 (6 Cores/9MB/up to 4.1GHz/65W);1 - 1 TB, 7.2K RPM Serial ATA Hard Drive;1 - DVD+/-RW Bezel;1 - USB Optical Mouse & USB QWERTY Keyboard;1 - 8GB(2X4GB), 2666 MHz DDR4 non-ECC Memory;1 - Power Supply;Trọn bộ phần mềm Ovation Developer Studio 3.8.0 và Windows 10 với đầy đủ bản quyền của nhà sản xuất. Cấu hình & thử nghiệm đầy đủ tính năng của trạm.Optiplex XE3 Workstation của hãng Dell hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 5 | Trạm quản lý thiết bị trường – AMS/Drop 201 | 1 | Bộ | Trạm quản lý thiết bị trường - AMS OPS - Operator Workstation, với thông số kỹ thuật chính:1 - Intel Core i5-8500 (6 Cores/9MB/up to 4.1GHz/65W);1 - 1 TB, 7.2K RPM Serial ATA Hard Drive;1 - DVD+/-RW Bezel;1 - USB Optical Mouse & USB QWERTY Keyboard;1 - 8GB(2X4GB), 2666 MHz DDR4 non-ECC Memory;1 - Power Supply;Trọn bộ phần mềm Ovation Developer Studio 3.8.0; Phần mềm AMS 14.0 và Windows 10 với đầy đủ bản quyền của nhà sản xuất. Cấu hình & thử nghiệm đầy đủ tính năng của trạm.Optiplex XE3 Workstation của hãng Dell hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 6 | Máy chủ AntiVirus Server | 1 | Bộ | Máy chủ AntiVirus Server, với thông số kỹ thuật chính:1 - Intel Xeon E-2124 3.3GHz, 8M cache, 4C/4T;1 - 8GB 2666MT/s DDR4 ECC UDIMM;1 - 1TB 7.2K RPM SATA 6Gbps 3.5in Cabled Hard Drive;1 - DVD+/-RW SATA Internal;1 - Broadcom 5720 DP 1Gb Network Interface Card;1 - USB Optical Mouse & USB QWERTY Keyboard;1 - Power Supply;Trọn bộ phần mềm McAfee và Windows Server 2019 với đầy đủ bản quyền của nhà sản xuất. Cấu hình & thử nghiệm đầy đủ tính năng của trạm.PowerEdge T140 server của hãng Dell hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 7 | Màn hình máy tính | 6 | Cái | LCD Desktop Monitor/ 24” | ||
| 8 | Trạm vận hành OWS/Operator station Drop (210÷216; 218) bao gồm cả trạm vận hành sân phân phối 220KV | 8 | Bộ | Các trạm vận hành – OWS/Operator Workstation, với thông số kỹ thuật chính:1 - Intel Core i5-8500 (6 Cores/9MB/up to 4.1GHz/65W);1 - 1 TB, 7.2K RPM Serial ATA Hard Drive;1 - DVD+/-RW Bezel;1 - USB Optical Mouse & USB QWERTY Keyboard;1 - 8GB(2X4GB), 2666 MHz DDR4 RAM;1 - Power Supply;Trọn bộ phần mềm Ovation Developer Studio 3.8.0 và Windows 10 với đầy đủ bản quyền của nhà sản xuất. Cấu hình & thử nghiệm đầy đủ tính năng của trạm.Optiplex XE3 Workstation của hãng Dell hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 9 | Máy trạm trưởng ca Shift Manager Station - Drop 101 | 1 | Bộ | Trạm trưởng ca Shift Manager Station Drop 101-KIT với thông số kỹ thuật chính:1 - Intel Core i5-8500 (6 Cores/9MB/up to 4.1GHz/65W);1 - 1 TB, 7.2K RPM Serial ATA Hard Drive;1 - DVD+/-RW Bezel;1 - USB Optical Mouse & USB QWERTY Keyboard;1 - 8GB(2X4GB), 2666 MHz DDR4 RAM;1 - Power Supply;Trọn bộ phần mềm Ovation Developer Studio 3.8.0 và Windows 10 với đầy đủ bản quyền của nhà sản xuất. Cấu hình & thử nghiệm đầy đủ tính năng của trạm.Optiplex XE3 Workstation của hãng Dell hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 10 | Màn hình máy tính | 18 | Cái | LCD Desktop Monitor/ 24” | ||
| 11 | Primary Root Switch | 1 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 12 | Partner Root Switch | 1 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 13 | Primary Fan out Switch 1 | 1 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 14 | Partner Fan out Switch 1 | 1 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 15 | Primary Fan out Switch 2 | 1 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 16 | Partner Fan out Switch 2 | 1 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 17 | Primary Fan out Switch 3 | 1 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports with FX SFP Module,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 18 | Partner Fan out Switch 3 | 1 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports with FX SFP Module,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 19 | IP Switch | 2 | Bộ | Ethernet Switch, 24 10/100 UTP Ports, IP Traffic Switches,Cisco 2960 hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 20 | Media Converters EtherWan 100 | 4 | Bộ | Media Converters EtherWan 100.1X00529H23 của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 21 | Media Converters Racks MC1600 | 1 | Bộ | Media Converters Racks MC16001X00530H05 của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 22 | Cáp mạng kết nôi từ bộ điều khiển và trạm đến các Switch mạng | 8 | Cuộn | Communication Cable UTP Cat 55A26154H01 của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 23 | Thiết bị điều khiển Tuabin (Turbine) | 6 | Bộ | Trọn bộ điều khiển có dự phòng nóng/ Full kit Redundant Controller mounted in cabinet w/local Ovation I/O_OCR 1100, 5X00589G09 của hãng Emerson hoặc tương đương. (Một bộ bao gồm các thành phần chính:- 02 Module Processor (cho mỗi bộ điều khiển OCR),5X00481G04;- 02 Module giao diện IOIC (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00226G04;- 01 Chân đế bộ điều khiển để lắp processor /IOIC (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00225G01). | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 24 | Thiết bị điều khiển lò hơi và điện (Boiler &UNIT ECS) | 9 | Bộ | Trọn bộ điều khiển có dự phòng nóng/ Full kit Redundant Controller mounted in cabinet w/local Ovation I/O_ OCR 1100, 5X00589G09 của hãng Emerson hoặc tương đương. (Một bộ bao gồm các thành phần chính:- 02 Module Processor (cho mỗi bộ điều khiển OCR),5X00481G04;- 02 Module giao diện IOIC (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00226G04;- 01 Chân đế bộ điều khiển để lắp processor /IOIC (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00225G01). | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 25 | Thiết bị điều khiển phần chung (Common) | 4 | Bộ | Trọn bộ điều khiển có dự phòng nóng/ Full kit Redundant Controller mounted in cabinet w/local Ovation I/O_ OCR 1100, 5X00589G09 của hãng Emerson hoặc tương đương.(Một bộ bao gồm các thành phần chính:- 02 Module Processor (cho mỗi bộ điều khiển OCR),5X00481G04;- 02 Module giao diện IOIC (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00226G04;- 01 Chân đế bộ điều khiển để lắp processor /IOIC (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00225G01). | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 26 | Bộ điều khiển dự phòng nóng Ovation OCR1100-Thiết bị hệ thống điều khiển thổi bụi (Soot blower) | 1 | Bộ | Trọn bộ điều khiển có dự phòng nóng/ Full kit Redundant Controller mounted in cabinet w/local Ovation I/O_ OCR 1100, 5X00589G09 của hãng Emerson hoặc tương đương. (Một bộ bao gồm các thành phần chính:- 02 Module Processor (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00481G04;- 02 Module giao diện IOIC (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00226G04;- 01 Chân đế bộ điều khiển để lắp processor /IOIC (cho mỗi bộ điều khiển OCR), 5X00225G01) | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 27 | Trọn bộ nguồn cấp dự phòng nóng 220AC/24VDC cho các tủ Ovation | 1 | Bộ | Trọn bộ nguồn cấp dự phòng nóng 220AC/24VDC5X00785G01 của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 28 | Mô đun đầu vào số (16 kênh) | 6 | Bộ | Digital Input Module (16Ch/Module) (Một bộ bao gồm các thành phần:- 01 module Emod: 1C31232G03 của hãng Emerson hoặc tương đương;- 01 module Pmod: 5X00034G01 của hãng Emerson hoặc tương đương) | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 29 | Mô đun đầu ra rơ le (32 kênh) | 6 | Bộ | Relay Output Module (32 Ch/Module)(Một bộ bao gồm các thành phần:- 01 module Emod: 5X00583G01 của hãng Emerson hoặc tương đương.- 01 RO base: 5X00623G01 của hãng Emerson hoặc tương đương). | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 30 | Module đầu vào tương tự (8 kênh) | 2 | Bộ | Analog Input Module (8Ch/Module) (Một bộ bao gồm các thành phần:- 01 module Emod: 1C31224G01 của hãng Emerson hoặc tương đương- 01 module Pmod: 1C31227G01của hãng Emerson hoặc tương đương). | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 31 | Chân đế lắp mô đun | 4 | Cái | IO Base Assembly 1B30035H01 của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 32 | Bảng mạch chuyển tiếp tín hiệu mô đun I/O và bộ điều khiển | 1 | Cái | Local I/O transition panel3A99266G01 của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 33 | Bảng mạch điện trở đầu cuối | 2 | Cái | Bus Terminator (left)1B30023H01 của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 34 | Bảng mạch điện trở đầu cuối | 2 | Cái | Bus Terminator (right)1B30023H02 của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 35 | Tủ điều khiển thổi bụi & các phụ kiện kèm theo | 1 | Cái | Ovation I/O Soot-Blower cabinets with accessories.Dimension: 800W x 2000H+100 x 600D (mm)của hãng Emerson hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 36 | Cáp mạng kết nôi từ bộ điều khiển và trạm đến các Switch mạng | 1 | Cuộn | Communication Cable UTP Cat 55A26154H01 của hãng Emerson Hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển.*) Trong trường hợp nhà thầu không có 01 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống giám sát/điều khiển với giá trị ≥ 21.400.000.000 VND và 01 hợp đồng lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển với giá trị ≥ 4.300.000.000 VND).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ, trường hợp sản phẩm được cung cấp chính hãng thì sản phẩm, dịch vụ bảo hành phải có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, an toàn và giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt- Đã tham gia ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển. | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia hãng thực hiện lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh. | 2 | - Có thư xác nhận/thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia của hãng để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thực hiện nội dung công việc và tiến độ gói thầu | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi