Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949229-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220948500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:51:00 đến ngày 2022-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,874,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có kết cấu dạng nhà có giá trị tối thiểu 2.712.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênHoặcĐã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có kết cấu dạng nhà- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng yêu cầu thì được phép kiêm nhiệm- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ sở Công an thị trấn Núi Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty Cổ phần An Sơn Chu Lai và Công ty Cổ phần An Lạc Tiến; Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kim Thành Phát; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT, Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC, ĂN, Ở DOANH TRẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,131100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,9531m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,572100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,601100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,005m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,103m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,042100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,349tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,217m3
12Bê tông dầm móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,481m3
13Ván khuôn gỗ móng bó nền, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,594100m2
14SXLD cốt thép dầm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,258tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,258tấn
16Xây móng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,503m3
17Lớp nilon lót nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,875100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,752m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,948m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,377100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,469tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,573tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,569tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,505m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,377100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,552tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,072tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0495tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,961m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,173100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,298tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,379m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,184tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,44m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,707tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,163100m2
41Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc không nung 5,5x9x19 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,136m3
42Xây cột, trụ gạch đặc không nung 5,5x9x19 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
43Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm câu gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,163m3
44Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,222m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,185m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,405m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế540,509m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế914,615m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế235,407m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200,44m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế477,601m2
52Trát hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,884m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.430,688m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế913,448m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế540,509m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.803,627m2
57Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế291,02m2
58Ốp gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,52m2
59Láng nền tạo dốc sàn WC, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,7m2
60Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,7m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,614m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,516m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m2
64Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,436m2
65Vách ngăn tiểu compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m2
66Vách ngăn tấm compact chống ẩm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
67Khung thép đỡ bàn đá chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
68Quét 03 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,62m2
69Trần thạch cao 600x600x10 chống ẩm, liên kết vào khung sườn nổi bằng kẽm C35x15x0,06, liên kết khung kẽm vào trần bằng dây thép mạ kẽm có tăng đơ cách khoảng 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,7m2
70Cửa đi nhôm 2 cánh mở (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,64m2
71Cửa đi nhôm 1 cánh mở (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,384m2
72Vách kính (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m2
73Cửa sổ nhôm 2 cánh mở lùa (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6m2
74Cửa sổ nhôm mở lật (Hệ khung nhôm - Kính trắng cường lực 8mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,255m2
75Cửa nhựa mở quay một cánh PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,776bộ
76SXLD cửa đi, cửa gỗ sơn PU, dưới Pano gỗ huỳnh (hoặc tương đương) 2 mặt dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,342m2
77Khuôn cửa gỗ huỳnh- khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,21m
78Nẹp cửa gỗ huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,42m
79Bộ khóa tay vặn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,935m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2391m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế291,357m2
85Quét 02 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế114,117m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,7m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,7m
88Lan can cầu thang sắt hộp ( theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,64md
89Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
90Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,893m2
91Logo biểu tượng công an ( huy hiệu đúc bằng nhựa compusite sơn phủ màu nhủ đồng) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
92Gắn chữ "Vì an ninh tổ quốc"Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,806tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế94,2631m2
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,806tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,971100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,268100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,348m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,188m3
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,594m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101cấu kiện
105Xây móng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,318m3
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,94m2
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,34m2
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,72m2
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m3
111Mặt 1 Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
112Mặt 2 Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
113Mặt 3 Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
114Mặt 2 Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
115Đèn chiếu sáng led panel ốp trần 1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
116Đèn chiếu sáng tuyn led ốp trần 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
117Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
118Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
119Vỏ tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
120MCB/1P/16A/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
121MCB/1P/20A/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
122MCB/1P/25A/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
123MCB/1P/40A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
124MCB/2P/40A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
125MCB/2P/60A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
126MCB/2P/80A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
127RCBO/1P/16A/4,5KA/30mAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
128CV-1.5 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.019m
129CV-2.5 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế817m
130CV-4.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146m
131CV-8.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
132CXV-1x25.0-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
133CXV-2x4.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
134CV-2.5 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế371m
135CV-4.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
136CV-8.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
137Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.035m
138Ống ruột gà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73m
139Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124m
140Ống HDPE xoắn PDC D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
141Cọc D16 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
142Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
143Giếng khoan d60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
144Lavabo + vòi rửa D21 + Xi phong D34 bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
145Lavabo + vòi rửa D21 + Xi phong D34 treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
146Bàn cầu + vòi xịt rửa + van góc D21 + dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
147Bộ vòi tắm đứng.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
148Tiểu Nam+vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
149Phễu thu nước sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
150Phễu thu nước mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
151Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
152Chậu rửa chén 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
153Ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
154Ống uPVC D34 x PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,74100m
155Ống uPVC D49 x PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m
156Ống uPVC D60 x PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,88100m
157Ống uPVC D90 x PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,597100m
158Ống uPVC D114 x PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,305100m
159Nối trơn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế94cái
160Nối trơn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
161Nối trơn D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
162Nối rút trơn D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
163Nối rút trơn D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
164Nối rút trơn D60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
165Co 45* D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
166Co 45* D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế145cái
167Co 45* D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53cái
168Co 45* D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
169Tê 60* D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
170Co 90* D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
171Y 45* D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
172Y 45* D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
173Y 45* D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
174Nắp bịt 34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
175Nắp bịt 49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
176Nắp bịt 60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
177Nắp bịt 114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
178Co 45* 21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
179T thẳng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
180Thỏ D60 chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
181Ống nhựa PPR D20 x PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385100m
182Ống nhựa PPR D25 x PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53100m
183Ống nhựa PPR D32 x PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
184Ống nhựa PPR D40 x PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
185Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
186Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
187Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
188Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
189Co 90* PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
190Co 90* PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
191Co 90* PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
192Co 90* PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
193Co reng trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
194Nối reng ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
195Nối reng ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
196Nối reng ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
197Nối Rắc co Trơn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
198Nối Rắc co Trơn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
199Nối Rắc co Trơn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
200Lắp đặt van D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
201Lắp đặt van D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
202Lắp đặt van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
203Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
204Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
205Y lọc 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
206Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
207Phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
208Kim thu sét phát xạ sớm R=75m - bán kính bảo vệ cấp 3 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Kim
209Trụ đỡ kim thu sét inox D60,5 dày 2mm cao 3MMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
210Kéo rải Cáp thoát sét đồng trần D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
211Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
212Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
213Kẹp cố định dây dẫn + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
214Hộp kiểm tra điện trở chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
215Giằng cáp neo kim thu sét + tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
216Đào mương tiếp địa hệ thống chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,24m3
217Đắp đất mương tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,24m3
B GARA XE 02 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,314100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,687m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
8Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
9Gia công hệ khung nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234tấn
10Lắp dựng hệ khung nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
13Bu lông d12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,7991m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302100m2
16Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
18Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
C NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,486m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,031m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
8Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
9Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145tấn
13Bu lông d12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,3451m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272100m2
16Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,2m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,2m2
18Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,05m3
20Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
D TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,496100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,61m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,498100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,14m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,332m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,258100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,06m3
11Ván khuôn gỗ giằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,476100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,303tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,24m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,04m3
16Ván khuôn cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,408100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,6m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,04m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22m
23Hoa sắt hàng rào. Sắt hộp 14x14x1mm sơn màu ghi sáng ( bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,65m2
24Gia công lắp dựng Cổng chính - cổng sắt đặt kèm pano sắt (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện chi tiết thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,476m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,64m2
26Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
E ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,403100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,996m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,972m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
6Bu lông 25x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 cột
8Lắp đèn Led 125W ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151cấu kiện
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,622m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,81m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,81m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,81m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,06m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,325100m3
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,285100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,274m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,03810m
G THIẾT BỊ
1Máy bơm nước đẩy cao công suất 350W, lưu lượng Q=45 lít/phút; Chiều sâu hút 9m - Độ cao hút đẩy tối đa 45mHàng đảm bảo mới 100%, Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu, có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ1máy
2Bơm tuần hoàn nước nóng lạnh( Tăng áp ) ZPS 20-16-220 (ống 34) công suất 0.5KW_Bơm tăng áp nước lạnh 0,5KWHàng đảm bảo mới 100%, Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu, có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có kết cấu dạng nhà có giá trị tối thiểu 2.712.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênHoặcĐã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có kết cấu dạng nhà- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng yêu cầu thì được phép kiêm nhiệm- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đầm đất cầm tay Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 l Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->