Gói thầu: EP03.22 - Mua sắm 15 xe đầu kéo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911513-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Cảng Container quốc tế Tân Cảng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | EP03.22 - Mua sắm 15 xe đầu kéo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có TC-HICT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:52:00 đến ngày 2022-10-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,735,633,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9604E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các loại xe đầu kéo container, tổng sức kéo thiết kế GCW ≥ 75 Tấn/ xe(Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: bản sao được công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đã thực hiện của chủ đầu tư hoặc hóa đơn GTGT, chứng từ chuyển khoản ngân hàng. Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm tra đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của nhà thầu tại khu vực miền Bắc.- Có diện tích trạm bảo hành ≥ 200 m2.- Nhà thầu có cam kết:+ Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: tối đa 24 giờ.+ Có các máy móc, thiết bị phù hợp phục vụ công tác sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng tối thiểu các thiết bị sau: Máy cắt, máy hàn, máy khoan, máy tiện, palang, thiết bị kiểm thử động cơ/ hộp số.+ Cam kết của Nhà thầu về việc không có Hợp đồng dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác đối với đầu kéo không hoàn thành trong 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê nhà/đất (bản sao được công chứng/chứng thực).+ Hình ảnh trạm bảo hành/kho phụ tùng, danh mục phụ tùng tại trạm.+ Tài liệu/hình ảnh máy móc thiết bị của nhà thầu phục vụ công tác bảo hành, bảo trì, sửa chữa). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân viên kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, hoàn thiện, chuyển giao, huấn luyện đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật, cơ khí, điện, ô tô, máy kéo, máy xếp dỡ.- Có xác nhận hoặc chứng chỉ đào tạo chính hãng của hãng sản xuất xe đầu kéo chuyên dụng đã cấp tối thiểu 1 năm trước thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự được đề xuất.- 01 năm tương đương 12 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật, cơ khí, điện, ô tô, máy kéo, máy xếp dỡ.- Có xác nhận hoặc chứng chỉ đào tạo chính hãng của hãng sản xuất xe đầu kéo chuyên dụng đã cấp tối thiểu 1 năm trước thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất (Hợp đồng lao động hoặc Hợp đồng thuê nhân sự hoặc tài liệu khác về việc huy động nhân sự).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự được đề xuất.- 01 năm tương đương 12 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Cảng Container quốc tế Tân Cảng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
EP03.22 - Mua sắm 15 xe đầu kéo Dự án đầu tư mua sắm bổ sung trang thiết bị tại Cảng TC-HICT 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có TC-HICT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì. - Tài liệu tra cứu phụ tùng thay thế từ Nhà sản xuất. - Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi khi cung cấp hàng hóa thì nhà thầu kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được ưu đãi theo Mẫu số 20 (Webfrom). Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong E-HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. (Tài liệu bản sao được công chứng/chứng thực, và bản gốc đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật). - Đối với hàng hóa chào thầu là hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ (bản gốc) chứng minh tính hợp lệ như: giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng và số lượng (CQ), danh mục thiết bị (Packing list), vận đơn (Bill of Lading), đăng kiểm nhập khẩu (Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu do cục Đăng kiểm Việt Nam cấp, Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu của đơn vị có năng lực thực hiện kiểm định hợp pháp tại Việt Nam. - Đối với hàng hóa chào thầu là hàng hóa sản xuất/ lắp ráp trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ (bản gốc) chứng minh tính hợp lệ như: giấy xuất xưởng, chứng nhận chất lượng và số lượng (CQ), Chứng nhận kiểm định lần đầu của đơn vị có năng lực thực hiện kiểm định hợp pháp tại Việt Nam. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì nhà thầu phải có hợp đồng đại lý hoặc hợp đồng ủy thác bán hàng hoặc giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện gói thầu này chứng minh việc cung cấp các chủng loại xe đầu kéo và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt, nghiệm thu, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của nhà sản xuất các loại xe đầu kéo cung cấp cho gói thầu. (Tài liệu bản sao được công chứng/chứng thực, và bản gốc đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu) |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo Hợp đồng, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với các thông tin Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ (02 bộ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng (Địa chỉ: Khu Đôn Lương, Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng (Địa chỉ: Khu Đôn Lương, Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đầu kéo container | 15 | Cái | Theo Mục 2 Chương IV của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9604E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các loại xe đầu kéo container, tổng sức kéo thiết kế GCW ≥ 75 Tấn/ xe(Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: bản sao được công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đã thực hiện của chủ đầu tư hoặc hóa đơn GTGT, chứng từ chuyển khoản ngân hàng. Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm tra đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của nhà thầu tại khu vực miền Bắc.- Có diện tích trạm bảo hành ≥ 200 m2.- Nhà thầu có cam kết:+ Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: tối đa 24 giờ.+ Có các máy móc, thiết bị phù hợp phục vụ công tác sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng tối thiểu các thiết bị sau: Máy cắt, máy hàn, máy khoan, máy tiện, palang, thiết bị kiểm thử động cơ/ hộp số.+ Cam kết của Nhà thầu về việc không có Hợp đồng dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác đối với đầu kéo không hoàn thành trong 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê nhà/đất (bản sao được công chứng/chứng thực).+ Hình ảnh trạm bảo hành/kho phụ tùng, danh mục phụ tùng tại trạm.+ Tài liệu/hình ảnh máy móc thiết bị của nhà thầu phục vụ công tác bảo hành, bảo trì, sửa chữa). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân viên kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, hoàn thiện, chuyển giao, huấn luyện đào tạo | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật, cơ khí, điện, ô tô, máy kéo, máy xếp dỡ.- Có xác nhận hoặc chứng chỉ đào tạo chính hãng của hãng sản xuất xe đầu kéo chuyên dụng đã cấp tối thiểu 1 năm trước thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự được đề xuất.- 01 năm tương đương 12 tháng | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư bảo hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật, cơ khí, điện, ô tô, máy kéo, máy xếp dỡ.- Có xác nhận hoặc chứng chỉ đào tạo chính hãng của hãng sản xuất xe đầu kéo chuyên dụng đã cấp tối thiểu 1 năm trước thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất (Hợp đồng lao động hoặc Hợp đồng thuê nhân sự hoặc tài liệu khác về việc huy động nhân sự).- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự được đề xuất.- 01 năm tương đương 12 tháng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi