Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948961-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD - DV MINH CHÍNH
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220948918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:17:00 đến ngày 2022-10-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,726,112,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng Cấp III tối thiểu 01 trệt + 02 Lầu, có tổng diện tích sàn xây dựng là 2.500 m2. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc các tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình; Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC hoặc các tài liệu khác chứng minh dự án thuộc danh mục phải thẩm duyệt PCCC.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng mới; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp ngành cấp thoát nước hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước); Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật liên quan phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia thi công điện; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát, quản lý rủi ro sự cố tai nạn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngĐã từng Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay) dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn lao động; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã từng Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC, lắp đặt thiết bị phòng PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn.Đã từng Phụ trách an toàn thi công PCCC, lắp đặt thiết bị phòng PCCC, chống sét ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực PCCC theo NĐ 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn thi công PCCC; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công, quản lý chất lượng thiết bị xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc cơ điện hoặc điện lạnh hoặc các ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã trực tiếp tham gia thi công, quản lý thiết bị xây dựng (Thang máy hoặc hệ thống điều hòa không khí)- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, quản lý chất lượng thiết bị xây dựng (tháng máy)- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
11-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 400
12-Cây chóng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2500
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XD DV Minh Chính
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Hội trường và Phòng họp trực tuyến UBND tỉnh Trà Vinh
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD DV Minh Chính , địa chỉ: Số 65, đường Điện Biên Phủ, khóm 1, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Thành và Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Đại chỉ: Số 316, đường Lê Lợi, khóm 4, Phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Công ty Cổ phần Xây dựng Nền Tảng Vàng; Địa chỉ: Số 29 Nội Khu Mỹ Toàn 2, Phú Mỹ Hưng, phường Tân Phong, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng dịch vụ Minh Chính; Địa chỉ: Số 65, đường Điện Biên Phủ, khóm 1, phường 6, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128; Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD DV Minh Chính , địa chỉ: Số 65, đường Điện Biên Phủ, khóm 1, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng hạng III. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công về PCCC công trình. + Toàn bộ hồ sơ, các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối nhà Hội trường và Phòng họp trực tuyến
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt58100m
2Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161Đầu cọc
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3221 mối nối
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1575100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,74551m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,6068m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,3213m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,3322m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,727m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2924100m3
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1647100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2334100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6038100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4698tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0537tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9374tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3614tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3318tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6596tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1337tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1337tấn
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1481m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0574100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,005100m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,745m3
26Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,265m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,5132m3
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,3356m3
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,653m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1695m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt322,2506m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2887100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2409100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7337100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,1949100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5457tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0384tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,837tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4076tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,105tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0088tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8751tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4421tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1626tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2788tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,905tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2522tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3067tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9566tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,9552m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1596100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7556tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9983tấn
54Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,99m3
55Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0823m3
56Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4084m3
57Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,4305m3
58Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,7325m3
59Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,212m3
60Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt328,0114m3
61Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2574m3
62Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,622m3
63Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,706m3
64Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.582,56m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt929,363m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.533,686m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.386,6526m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.637,1304m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt529,598m2
70Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.274,13m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.604,054m2
72Ốp tường đá bóc 100x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5975m2
73Ốp tường trụ, cột gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt441,1578m2
74Ốp gỗ trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt510,415m2
75Ốp đá hoa cương vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,0702m2
76Lát nền, sàn đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt375,7391m2
77Lát nền, sàn gạch granite 800x800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.170,99m2
78Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,24m2
79Thi công trần hợp kim nhôm 600x600x0,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt367,04m2
80Thi công trần hợp kim nhôm dày 0,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.615,935m2
81Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt219,04m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.604,054m2
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.533,686m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.463,049m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.063,576m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.131,326m2
87Sơn tường ngoài sơn giả đá ngoài nhà đã bả;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt327,635m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.067,664m2
89Lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 2 + kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,48m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,6m2
91Lắp dựng cửa, vách tấm HPL dày 12mm + phụ kiện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,885m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,53m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,5m2
95Lắp dựng vách cửa kính cường lực dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,15m2
96Lắp dựng lan can cầu thang tay vịn gỗ + kính cường lực 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,0209m2
97Lắp dựng tấm chắn rác CompositeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,68m2
98Ốp nhựa giả gỗ ngoài trời KT 2,2x0,14x0,016Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220,935m2
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,92571m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0798100m3
101Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1108m3
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2411m3
103Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0593100m2
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3465m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,186m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,654m2
107Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1109100m2
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8062tấn
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7368m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt671cấu kiện
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt376,7941m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1304100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,418m3
115Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,4575m3
116Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,272m3
117Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,61m3
118Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5348m3
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0512m3
120Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,348m3
121Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2688100m2
122Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2879tấn
123Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4892tấn
124Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,898m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt444,91m2
126Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,725m2
127Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,725m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,16m2
129Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt284,28m2
130Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2722tấn
131Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2722tấn
132Gia công bản nút dàn chủ dàn kínTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128tấn
133Cung cấp bulongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
134Lợp mái che tường bằng tole 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158100m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,375m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,725m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,725m2
138Sản xuất lắp dựng thang lên xuống bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
139Lắp đặt băng cản nước PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,8m
140Lắp đặt lưới thép chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143Đào hào phòng mốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,61m3
144Đấp đất hào chống mối sau khi xử lýTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,036100m3
145Tạo hào chống mối bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m3
146Tạo hào chống mối bên trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m3
147Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt885m2
B Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ
1Lắp đặt đèn led panel 40W-KT 600x600x35mm + phụ kiện lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63bộ
2Lắp đặt đèn led panel 24W-KT 300x300x35mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125bộ
3Lắp đặt đèn led panel 12W-KT 170x170x35mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt đèn led panel 18W-KT D225x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt277bộ
5Lắp đặt đèn led panel 12W-KT D150x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87bộ
6Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê D1500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
7Lắp đặt đèn led dây trong nhà đơn sắc 9W/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,2m
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt107cái
11Lắp đặt quạt hút âm tường LLG =255CMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt quạt hút âm tường LLG =835CMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Quạt điều hòa 150W, dung tích 40L, Q=3000M3/HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt đế + mặt 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19hộp
15Lắp đặt đế + mặt 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117hộp
16Lắp đặt đế + mặt 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
17Lắp đặt đế + mặt 4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
21Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
22Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 14 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
23Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 16 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
24Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 20 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
25Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 22 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
26Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 26 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200x1,2mm + phụ kiện (đèn báo pha, ampe kế, vôn kế, TI)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
29Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
30Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
31Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 16A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
32Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 20A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
33Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 30A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
34Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 50A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
35Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 20A-22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 50A-22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 125A-30kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 150A-30kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 400A-42kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
41Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
42Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x1,5)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.500m
43Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x2,5)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
44Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x4)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
45Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x6)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
46Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x16)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
47Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC CVV (1x16)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
48Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC CVV (1x25)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
49Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC CVV (1x35)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
50Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC CVV (1x50)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
51Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC có giáp bảo vệ CXV/DTA (1x150)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
52Lắp đặt ống nhựa cứng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.000m
53Lắp đặt ống nhựa cứng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
54Lắp đặt ống nhựa cứng D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
55Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
56Lắp đặt trunking 200x100x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
57Lắp đặt trunking 400x100x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE D230/175Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
59Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
60Kéo rải dây tiếp địa-cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
C Hạng mục: Hệ thống PCCC và chống sét
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 zone (bàn phím, nguồn dự phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,510 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,110 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35 nút
6Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,25 đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95 đèn
8Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.700m
9Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
10Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
11Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D150/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt318m
13Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92m
15Lắp đặt cáp ngầm CXV/DTA (4x25)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
16Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
17Máy bơm động cơ điện có Q>81m3/h, H>68mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
18Máy bơm động cơ diesel có Q>81m3/h, H>68mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
19Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa 2 cửa D100, 2xD65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100, 1x110, 2xD65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
22Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
23Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9100m
24Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
25Lắp đặt ống STK Þ60x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
26Lắp đặt co Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt co Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
28Lắp đặt tê Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt giảm Þ114/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Lắp đặt giảm Þ76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,04m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,328m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182m3
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9100m
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,7596m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
44Lắp đặt van khóa Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Phụ kiện đấu nối máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
46Bình chữa cháy CO2 MT5-5KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63bình
47Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63bình
48Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
49Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
50Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=57m (H=5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
54Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
55Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
56Đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
58Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
59Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
60Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m3
D Hạng mục: Hệ thống điện mạng ngoài
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
2Lắp dựng Trụ STK D90x2.9mm, L=6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
3Lắp dựng thép tấm 300x100x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tấm
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
6Lắp cần đèn STK D90/60x510x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
7Lắp Đèn led NLMT 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
E Hạng mục: Trạm biến áp
1Móng MG-2x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
2Móng MB trạm tháp một cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
3Mương cáp ngầm (1m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54mét
4BTLT 2x14mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
5Trụ sắt tháp một cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
6BBST-DECAN-TTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
7Đà XIND-2,0-2x190Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
8Đà XF-3P-COM-2x190Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
9Bộ dừng dây pha GNP-ACXH50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6móng
10Giáp níu nguội GNN-AC50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
11Vật liệu mạch đo đếm trung ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
12Vật liệu đấu nối cáp ngầm ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
13Vật liệu đấu nối cáp ngầm trong trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Bảng tên phân đoạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15PHẦN SỨ ĐỨNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16PHẦN DÂY DẪNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
17PHẦN PHỤ KIỆN DÂY DẪNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
18VLI-Trạm biến áp 3 pha-400kVA-THÁPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
F Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
4Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
7Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
9Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
13Lắp đặt Máy bơm Q=20 m3, H=40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
14Lắp đặt Bộ báo tràng tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,73100m
18Lắp đặt ống nhựau PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
29Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78cái
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
32Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
33Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
34Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
35Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
36Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
44Lắp đặt tê răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
45Lắp đặt tê kiễm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160/114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67cái
53Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
54Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
55Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
56Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PPR hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98cái
57Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
60Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
63Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
64Lắp đặt van đo áp, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt luppe, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt neo ống thoát nước vào sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
69Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
G Phần thiết bị xây dựng
1Thang máy 750kg:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
2Máy lạnh cassette 4 hướng, công suất lạnh 14.0 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12máy
3Máy lạnh cassette 4 hướng, công suất lạnh 12.5 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6máy
4Máy lạnh cassette 4 hướng, công suất lạnh 10.0 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
5Máy lạnh cassette 4 hướng, công suất lạnh 7.1 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
6Máy lạnh treo tường, công suất 2,0HP (Inverter)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5máy
7Thiết bị xử lý không khí VAM650HVE + remoteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
8Thiết bị xử lý không khí VAM1000HVE + remoteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
9Lắp đặt Quạt hướng trục 834 l/s @ 200 PaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt Quạt hướng trục 356 l/s @ 150 PaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt Quạt hướng trục 434 l/s @ 200 PaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Miệng gió tươi loại khuếch tán 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
13Miệng gió thải loại sọt trứng 250x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
14Miệng gió thải loại sọt trứng 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
15Louver gió thải 300x250+LCCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Louver gió thải 350x300+LCCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
17Louver gió tươi 1000x500+LCCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
18Louver gió tươi 500x200+LCCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
19Louver gió tươi 1100x200+LCCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
20Lắp đặt Van gió VCB 250x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
21Lắp đặt Van gió VCB 200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 1000x500, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m
23Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 500x300, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3m
24Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm có tiêu âm 500x300, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
25Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 300x250, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9m
26Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 250x200, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m
27Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 200x150, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7m
28Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 300x200, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m
29Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 150x150, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m
30Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 150x100, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3m
31Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 350x300, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m
32Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 200x200, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7m
33Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 200x100, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m
34Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 100x100, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7m
35Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 500x200, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m
36Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 250x250, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
37Bít 1 đầu tôn tráng kẽm 100x100 L=1120, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Bít 1 đầu tôn tráng kẽm 1100x200, L=700, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Bít 1 đầu tôn tráng kẽm 1100x200, L=350, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
40Giảm tôn tráng kẽm 1000x500/500x300, L=500, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Giảm tôn tráng kẽm 500x300/300x250, L=500, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Giảm tôn tráng kẽm 300x250/200x150, L=500, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Giảm tôn tráng kẽm 300x200/150x100, L=500, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Giảm tôn tráng kẽm 200x100/100x100, L=300, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Giảm tôn tráng kẽm 150x100/100x100, L=300, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Giảm tôn tráng kẽm 500x200/200x200, L=500, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
47Giảm tôn tráng kẽm 1100x200/250x250, L=420, dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
48Co 90 độ tôn tráng kẽm 150x100 R150, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Co 90 độ tôn tráng kẽm 200x200 R200, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
50Co 90 độ tôn tráng kẽm 250x250 R200, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
51Đuôi cá dạng Y tôn tráng kẽm 150x550/D100/D100, L=250mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Gót giầy tôn tráng kẽm 350x200/250x200, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Gót giầy tôn tráng kẽm 250x100/150x100, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Gót giầy tôn tráng kẽm 300x200/200x200, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Gót giầy tôn tráng kẽm 350x250/250x250, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 500x300/D630, L=500mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 350x250/D250, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 250x200/D250, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 200x150/D250, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 300x250/D400, L=400mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200/D400, L=400mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 200x100/D100, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
63Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 350x300/D400, L=400mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 100x100/D100, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm 250x250/D250, L=100mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
66Giảm tôn tráng kẽm 200x200/200x100, L=300mm, dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt Ø100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126m
68Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt Ø200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126m
69Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt Ø250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
70Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø21x1,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
71Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø34x2,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
72Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø42x2,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
73Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø49x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
74Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø90x3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
75Lắp đặt Ống ga kèm cách nhiệt dày 13mm Ø6.4x0,61mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
76Lắp đặt Ống ga kèm cách nhiệt dày 13mm Ø12.7x0,61mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
77Lắp đặt Ống ga kèm cách nhiệt dày 13mm Ø9.5x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7100m
78Lắp đặt Ống ga kèm cách nhiệt dày 13mm Ø15.9x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7100m
79Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1)mm2 - 0,3/0,5kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt902m
80Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x2,5)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.180m
81Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x4)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
82Lắp đặt ống nhựa cứng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401m
83Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
84Lắp đặt ống nhựa cứng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
85Lắp đặt trunking 400x200x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
86Phụ kiện lắp đặt (thanh treo, giá đỡ, chống rung, bulong, ốc, vít, …)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
87Lắp đặt tủ rack 9U + phụ kiện (switch, patch panel, cáp nhảy, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
88Lắp đặt tủ rack 20U + phụ kiện (switch, patch panel, cáp nhảy, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
89Lắp đặt ổ cắm RJ11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
90Lắp đặt ổ cắm RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
91Lắp đặt WirelessTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
92Lắp đặt cáp 4P-CAT 6 UTPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
93Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x1,5)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
94Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV (1x2,5)mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
95Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
96Lắp đặt cáp 4P-CAT 6 STPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
97Lắp đặt cáp quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
98Lắp đặt cáp 2 đôi CAT3 UTPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
99Lắp đặt cáp 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
100Lắp đặt cáp 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
101Lắp đặt hộp IDF loại 50 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
102Lắp đặt hộp IDF loại 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
103Lắp đặt hộp IDF loại 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
104Lắp đặt tổng đài điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
105Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân BulletTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
106Lắp đặt Camera hồng ngoại IP FIX DomeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
107Lắp đặt ống nhựa cứng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
108Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
109Lắp đặt ống nhựa cứng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
110Lắp đặt Trunking 100x100x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
111UPS 3KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Màn hình 49 inchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Lắp đặt Chống sét lan truyền 10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Máy bơm động cơ diesel có Q>81m3/h, H>68mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
115Máy bơm động cơ điện có Q>81m3/h, H>68mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
116LBFCO 27kV-200A polymerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
117LA 18kV-10kA polymer (bao gồm bass)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
118Thiết bị mạch đo đếm trung ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
119TBI-Trạm biến áp 3 pha-400kVA-THÁPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
H Hạng mục: dự phòng phí
1Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+C+D+E+F)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng Cấp III tối thiểu 01 trệt + 02 Lầu, có tổng diện tích sàn xây dựng là 2.500 m2. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc các tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình; Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC hoặc các tài liệu khác chứng minh dự án thuộc danh mục phải thẩm duyệt PCCC.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng mới; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.93
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Trung cấp ngành cấp thoát nước hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước); Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Trung cấp chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật liên quan phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia thi công điện; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
5 Giám sát, quản lý rủi ro sự cố tai nạn lao động trên công trường 1 Trung cấp an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngĐã từng Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay) dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn lao động; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
6 Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 1 Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã từng Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.32
7 Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC, lắp đặt thiết bị phòng PCCC, chống sét 1 Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn.Đã từng Phụ trách an toàn thi công PCCC, lắp đặt thiết bị phòng PCCC, chống sét ít nhất 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực PCCC theo NĐ 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn thi công PCCC; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
8 Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ công trình 1 Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ 01 công trình xây dựng mới (tính từ năm 2018 đến nay), dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), tổng diện tích sàn 2.500m2.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán; Cam kết do chính nhân sự ký, sẵn sàng tham gia thực hiện công trình và không đang tham gia bất cứ công trình nào khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
9 Phụ trách thi công, quản lý chất lượng thiết bị xây dựng 1 Trung cấp chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc cơ điện hoặc điện lạnh hoặc các ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã trực tiếp tham gia thi công, quản lý thiết bị xây dựng (Thang máy hoặc hệ thống điều hòa không khí)- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, quản lý chất lượng thiết bị xây dựng (tháng máy)- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
2 Máy trộn ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
3 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
5 Đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
6 Máy phát điện ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
7 Máy bơm ≥ 2HP Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
8 Máy khoan ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
9 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
10 Coppha Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2000
11 Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê400
12 Cây chóng Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2500
13 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
14 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
15 Máy vận thăng ≥ 2T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
16 Máy ép cọc 150 tấn Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
17 Xe tải ≥ 3,5 tấn Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->