Gói thầu: Thi công tu bổ tôn tạo các hạng mục Nhà tổ, nhà Tam bảo, nhà tả hữu hành lang, nhà bảo quản cấu kiện, nhà bao che tam bảo, nhà bao che nhà tổ, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937572-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh
Tên gói thầu Thi công tu bổ tôn tạo các hạng mục Nhà tổ, nhà Tam bảo, nhà tả hữu hành lang, nhà bảo quản cấu kiện, nhà bao che tam bảo, nhà bao che nhà tổ, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220909089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ (nếu có), Ngân sách huyện 60% chi phí xây lắp hạng mục gốc, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:32:00 đến ngày 2022-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,179,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình văn hóa hoặc tôn giáo, tín ngưỡng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích); 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; 01 kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ huấn luyện phòng chống mối)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Máy bào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh
E-CDNT 1.2 Thi công tu bổ tôn tạo các hạng mục Nhà tổ, nhà Tam bảo, nhà tả hữu hành lang, nhà bảo quản cấu kiện, nhà bao che tam bảo, nhà bao che nhà tổ, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử chùa Quỳnh Đô (Linh Tông tự), xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ (nếu có), Ngân sách huyện 60% chi phí xây lắp hạng mục gốc, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh , địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cổ phần Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng văn hóa và đô thị Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cát Thịnh Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư - AFO


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh , địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật cùng E-HSDT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Quỳnh; Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.8611030
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vĩnh Quỳnh; Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.8611030
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: TAM BẢO
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả tại chương V36,5m
2Hạ giải kết cấu tường, dày Mô tả tại chương V45,711m3
3Hạ giải nền, Gạch khácMô tả tại chương V144,319m2
4Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaMô tả tại chương V14,432m3
5Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Mô tả tại chương V194,244m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại chương V75,679m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại chương V75,679m3
8Vệ sinh chải cọ làm sạch cấu kiệnMô tả tại chương V846,159m2
9Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mMô tả tại chương V14,682m3
10Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả tại chương V15,574m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả tại chương V40,328m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V67,675m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V0,36100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả tại chương V0,72100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,72100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V0,72100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V0,719100m2
18Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,224100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V9,86m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V7,438m3
21Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Mô tả tại chương V0,149tấn
22Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Mô tả tại chương V1,357tấn
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V31,802m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V11,303m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V1,31100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V11,679m3
27Trải nilon chống mất nướcMô tả tại chương V1,416100m2
28Xây gạch cổ phục chế 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V38,257m3
29Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V169,35m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V169,35m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V169,35m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V174,205m2
33Lắp đặt tủ điệnMô tả tại chương V1hộp
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả tại chương V1cái
36Lắp đặt đèn lồng gỗ kính kèm phụ kiệnMô tả tại chương V12bộ
37Lắp đặt đèn chiếuMô tả tại chương V4bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả tại chương V22bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại chương V5cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả tại chương V150m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả tại chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Mô tả tại chương V30m
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả tại chương V8bộ
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V3cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V2cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V1cái
47Hộp nối dây 3 ngảMô tả tại chương V2hộp
48Hộp đế nhựa công tắc, ổ cắmMô tả tại chương V6hộp
49Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giảnMô tả tại chương V3,408m3
50Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,2m3
51Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V9,139m3
52Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V2,854m3
53Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,167m3
54Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,034m3
55Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,158m3
56Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả tại chương V1,109m2
57Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả tại chương V0,532m3
58Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,058m3
59Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,032m3
60Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80Mô tả tại chương V0,181m2
61Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V0,797m2
62Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,169m3
63Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,034m3
64Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,259m3
65Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả tại chương V0,516m2
66Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,489m3
67Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,032m3
68Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80Mô tả tại chương V0,989m2
69Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,169m3
70Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,034m3
71Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,158m3
72Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả tại chương V0,516m2
73Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,058m3
74Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả tại chương V0,564m3
75Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80Mô tả tại chương V0,181m2
76Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V2,412m2
77Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,169m3
78Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,034m3
79Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,259m3
80Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả tại chương V0,516m2
81Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,198m3
82Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả tại chương V0,291m3
83Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,032m3
84Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80Mô tả tại chương V0,987m2
85Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V0,797m2
86Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,169m3
87Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,034m3
88Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả tại chương V0,609m3
89Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,016m3
90Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80Mô tả tại chương V0,585m2
91Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V0,724m2
92Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,169m3
93Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,034m3
94Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,099m3
95Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả tại chương V0,439m3
96Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,07m3
97Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,016m3
98Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80Mô tả tại chương V0,585m2
99Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V0,362m2
100Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,079m3
101Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả tại chương V0,127m3
102Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả tại chương V0,007m3
103Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính DMô tả tại chương V0,019m3
104Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,169m3
105Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,034m3
106Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả tại chương V0,286m3
107Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,14m3
108Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,223m3
109Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V1,129m2
110Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,169m3
111Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,026m3
112Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả tại chương V0,373m3
113Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,286m3
114Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V0,866m2
115Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,169m3
116Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V0,026m3
117Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả tại chương V0,659m3
118Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V0,866m2
119Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V7,728m3
120Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V2,401m3
121Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,424m3
122Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả tại chương V7,398m3
123Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4mMô tả tại chương V14,097m3
124Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhMô tả tại chương V5,489m3
125Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4mMô tả tại chương V5,065m3
126Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả tại chương V0,383m3
127Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, cao >4mMô tả tại chương V1,949m3
128Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả tại chương V8hệ khung
129Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả tại chương V10bộ vì
130Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả tại chương V0,636m3
131Lắp dựng xà ngưỡng cửaMô tả tại chương V0,636m3
132Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, gỗ dổiMô tả tại chương V2,015m3
133Lắp dựng cửa bức bànMô tả tại chương V23,5m2
134Lắp dựng cửa đi, cửa sổ thượng song hạ bảnMô tả tại chương V11,092m2
135Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả tại chương V198,219m2
136Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả tại chương V41,59m
137Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả tại chương V187,237m
138Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả tại chương V3hiện vật
139Lắp dựng các con thú khácMô tả tại chương V3con
140Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácMô tả tại chương V2,097m2
141Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Mô tả tại chương V2,097m2
142Tu bổ, phục hồi cửa sắc khôngMô tả tại chương V1,272m2
143Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátMô tả tại chương V140,382m2
144Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả tại chương V2,593m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,078100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,01tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,074tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V0,386m3
149Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại chương V1,257m3
150Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V15,2m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V22,8m2
152Đắp trát Trang trí chân cột đồng trụMô tả tại chương V2cái
153Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả tại chương V8mặt thú
154Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả tại chương V8con
155Lắp dựng rồng, phượngMô tả tại chương V8con
156Gia công đá chân tảng 500*500*500Mô tả tại chương V6cái
157Gia công đá chân tảng 450*450*150Mô tả tại chương V20cái
158Gia công đá chân tảng 550*550*170Mô tả tại chương V4cái
159Lắp đặt căn chỉnh chân tảngMô tả tại chương V30cái
160Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V905,131m2
161Gông bó, gia cố, di chuyển bia đá từ tam bảo về nhà bảo quản và hoàn trả lại vị trí cũ khi hoàn thành hạng mụcMô tả tại chương V6cái
162Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả tại chương V924,406m2
163Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả tại chương V21,607m3
164Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả tại chương V19,017m3
165Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả tại chương V78,51m2
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả tại chương V1,27100m
167Lăp đặt góc D27Mô tả tại chương V12cái
168Lắp đặt Tê D27Mô tả tại chương V15cái
169ỐNg nhựa D34Mô tả tại chương V0,1100m
170Nút bịt D34Mô tả tại chương V27cái
171Côn thu D34/27Mô tả tại chương V27cái
172Vải địaMô tả tại chương V1,27100m2
173Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V4,088100m2
174Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả tại chương V1,471100m2
175Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 12 thángMô tả tại chương V1,471100m2
176Di chuyển, sắp xếp hiện vật đồ thờ về nhà bảo quản, và hoàn trả hiện vật đồ thờ khi hòan thành hạng mục công trìnhMô tả tại chương V50công
B HM2: NHÀ HÀNH LANG (TẢ + HỮU)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả tại chương V35,37m
2Hạ giải kết cấu tường, dày Mô tả tại chương V43,467m3
3Hạ giải nền, Gạch khácMô tả tại chương V110,258m2
4Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaMô tả tại chương V10,8m3
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả tại chương V157,412m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại chương V73,782m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại chương V73,782m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả tại chương V5,887m3
9Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả tại chương V7,84m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại chương V21,73m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V19,162m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V23,522m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả tại chương V0,206100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,206100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V0,206100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V8,518m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V0,428100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả tại chương V8,734m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả tại chương V0,101tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả tại chương V0,716tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V0,142100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V1100m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V14,75m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V47,21m3
25Trải nilon chống mất nướcMô tả tại chương V2,202100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V21,598m3
27Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V29,098m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,032100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V0,386m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,046tấn
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V132,264m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V132,264m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V132,264m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V132,264m2
35Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V5,473m3
36Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả tại chương V5,03m3
37Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả tại chương V0,518m3
38Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V1,241m3
39Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,156m3
40Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, dày 70Mô tả tại chương V6,985m2
41Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V5,408m3
42Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V2,531m3
43Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,599m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả tại chương V11,9m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả tại chương V8,538m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả tại chương V1,007m3
47Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả tại chương V12bộ vì
48Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả tại chương V10hệ khung
49Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,373m3
50Lắp dựng cửaMô tả tại chương V2,652m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V725,065m2
52Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả tại chương V725,065m2
53Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả tại chương V36,144m3
54Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả tại chương V9,936m3
55Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả tại chương V701m2
56Lắp đặt góc Góc D27Mô tả tại chương V8cái
57Lắp đặt T 27Mô tả tại chương V10cái
58Lắp đặt ống PVC D34Mô tả tại chương V0,08100m
59Lắp đặt ống PVC D27Mô tả tại chương V0,78100m
60Nút bịt D34Mô tả tại chương V16cái
61Côn thu D34/27Mô tả tại chương V16cái
62Rải vải địa kỹ thuậtMô tả tại chương V0,78100m2
63Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả tại chương V52,4m
64Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả tại chương V132,496m
65Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả tại chương V26,416m
66Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả tại chương V169,589m2
67Đắp trát đầu nócMô tả tại chương V4cái
68Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátMô tả tại chương V105,483m2
69Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả tại chương V4,45m3
70Đục nhám bề mặt đá bậc thềmMô tả tại chương V14,31m2
71Gia công chân tảng 390*390*150Mô tả tại chương V24cái
72Lắp đặt căn chỉnh chân tảngMô tả tại chương V24cái
73Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V3,888100m2
74Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả tại chương V1,348100m2
75Lăp đặt tủ điệnMô tả tại chương V2hộp
76Aptomat 10AMô tả tại chương V2cái
77Aptomat 50AMô tả tại chương V2cái
78Aptomat 60AMô tả tại chương V2cái
79Lắp đặt đèn lồng gỗ kính kèm phụ kiệnMô tả tại chương V10bộ
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại chương V6cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả tại chương V440m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả tại chương V200m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả tại chương V160m
85Hộp nối dây 3 ngảMô tả tại chương V8hộp
86Đế nhựa công tắc, ổ cắmMô tả tại chương V12hộp
C HM3: NHÀ TỔ
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả tại chương V37,14m
2Hạ giải kết cấu tường, dày Mô tả tại chương V46,922m3
3Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácMô tả tại chương V0,401m3
4Hạ giải nền, Gạch khácMô tả tại chương V81,525m2
5Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaMô tả tại chương V8,153m3
6Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Mô tả tại chương V129,371m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V1,575m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại chương V73,047m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại chương V73,047m3
10Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả tại chương V4,656m3
11Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả tại chương V6,954m3
12Vệ sinh làm sạch cấu kiện gỗMô tả tại chương V311,662công
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V25,431m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V22,596m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả tại chương V0,323100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,323100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V0,323100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V0,459100m2
19Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,2100m2
20Bê tông lót móng, rộng Mô tả tại chương V8,02m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V9,391m3
22Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Mô tả tại chương V0,154tấn
23Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Mô tả tại chương V1,074tấn
24Xây gạchchỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V32,134m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V13,282m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V1,23100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V0,943100m3
28Rải nilon chống mất nướcMô tả tại chương V1,412100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V14,119m3
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V34,272m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V247,869m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V258,47m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V247,869m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V258,47m2
35Lắp đặt tủ điệnMô tả tại chương V1bộ
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V1cái
37Lắp đặt đèn lồng gỗ kính kèm phụ kiệnMô tả tại chương V14bộ
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V2cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại chương V11cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả tại chương V80m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả tại chương V80m
43Gia công cột trụ, cột đá hiênMô tả tại chương V2,628m3
44Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả tại chương V21,904m2
45Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V2,096m3
46Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,823m3
47Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả tại chương V12,689m2
48Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,367m3
49Tu bổ, phục hồi quá giang. xà nách, Loại đơn giảnMô tả tại chương V0,538m3
50Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,154m3
51Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, day 80Mô tả tại chương V2,441m2
52Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 40Mô tả tại chương V2,812m2
53Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V2,09m3
54Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,823m3
55Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả tại chương V12,689m2
56Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,367m3
57Tu bổ, phục hồi quá giang. xà nách, Loại đơn giảnMô tả tại chương V0,538m3
58Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,154m3
59Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 80Mô tả tại chương V3,545m2
60Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V2,096m3
61Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,35m3
62Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả tại chương V3,784m2
63Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,154m3
64Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, daày 80Mô tả tại chương V3,545m2
65Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả tại chương V2,096m3
66Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,823m3
67Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả tại chương V12,689m2
68Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,367m3
69Tu bổ, phục hồi quá giang. xà nách, Loại đơn giảnMô tả tại chương V0,538m3
70Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả tại chương V0,154m3
71Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, daày 80Mô tả tại chương V2,441m2
72Tu bổ, phục hồi xà dọc, Loại đơn giảnMô tả tại chương V2,626m3
73Tu bổ, phục hồi đấu kê, dép thượng lương, guốc thượng lương, Loại đơn giảnMô tả tại chương V0,413m3
74Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V6,126m3
75Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,637m3
76Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V0,573m3
77Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả tại chương V18,186m3
78Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhMô tả tại chương V11,987m3
79Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả tại chương V7hệ khung
80Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả tại chương V8bộ vì
81Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả tại chương V14,394m2
82Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả tại chương V0,582m3
83Lắp dựng xà ngưỡng cửaMô tả tại chương V0,582m3
84Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả tại chương V3,78m3
85bộ phụ kiện cửa Đ4Mô tả tại chương V8chiếc
86Lắp dựng cửa bức bànMô tả tại chương V44,59m2
87Lắp dựng cửa gió song tiệnMô tả tại chương V8,534m2
88Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả tại chương V168,59m2
89Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả tại chương V52,32m
90Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả tại chương V100,404m
91Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátMô tả tại chương V136,07m2
92Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả tại chương V5,652m2
93Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả tại chương V2,819m3
94Gia công đá chân tảng 450*450*150Mô tả tại chương V24cái
95Lắp đặt, căn chỉnh chân tảngMô tả tại chương V24cái
96Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V719,691m2
97Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả tại chương V719,691m2
98Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả tại chương V18,408m3
99Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả tại chương V16,628m3
100Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả tại chương V142,1471m2
101Lắp đặt góc 3 chạc D27Mô tả tại chương V8cái
102Lắp đặt T 27Mô tả tại chương V11cái
103Lắp đặt ống PVC D34Mô tả tại chương V0,08100m
104Lắp đặt ống PVC D27Mô tả tại chương V1,14100m
105Nút bịt D34Mô tả tại chương V19cái
106Côn thu D34/27Mô tả tại chương V19cái
107Vải địaMô tả tại chương V1,14100m2
108Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V1,5100m2
109Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả tại chương V1,421100m2
110Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 thángMô tả tại chương V1,421100m2
111Di chuyển sắp xếp hiện vật đồ thờ về nhà bảo quản, và hoàn trả h iện vật đồ thờ vào nguyên trạngMô tả tại chương V30công
D HM4: NHÀ BAO CHE NHÀ TỔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả tại chương V4,219m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V1,406m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,028100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V0,028100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V0,563m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V1,884m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,169100m2
9Cụm bu lông móngMô tả tại chương V10bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại chương V1,799tấn
11Lắp dựng cột thépMô tả tại chương V1,799tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại chương V1,253tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại chương V1,253tấn
14Sản xuất giằng mái thépMô tả tại chương V0,515tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả tại chương V0,515tấn
16Sản xuất xà gồ thépMô tả tại chương V4,161tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V4,161tấn
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả tại chương V2,62100m2
19Tôn úp nóc, máng nước, diềm máiMô tả tại chương V97,118m
20Lắp dựng bạt bao cheMô tả tại chương V542,792m2
21Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả tại chương V262m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả tại chương V7,728tấn
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại chương V0,82100m
E HM5: NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả tại chương V4,219m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả tại chương V0,028100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,028100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V0,028100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V0,563m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả tại chương V1,884m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,459100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V1,406m3
9Cụm bu lông móngMô tả tại chương V10bộ
10Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả tại chương V1,201tấn
11Lắp dựng cột thépMô tả tại chương V1,201tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại chương V1,741tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại chương V1,741tấn
14Sản xuất giằng mái , cột thépMô tả tại chương V0,519tấn
15Lắp dựng giằng thépMô tả tại chương V0,519tấn
16Sản xuất Xà gồ thépMô tả tại chương V5,506tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V5,506tấn
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại chương V3,306100m2
19Tôn úp nóc, diềm mái, máng nướcMô tả tại chương V123,92M
20Bạt bao che công trìnhMô tả tại chương V395,534m2
21Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả tại chương V330,6m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả tại chương V8,967tấn
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả tại chương V0,53100m
F HM6: NHÀ BAO CHE TAM BẢO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả tại chương V6,75m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V2,25m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả tại chương V0,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,045100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V0,045100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V0,9m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả tại chương V3,014m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,735100m2
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V2,25m3
10Cụm bu lông móngMô tả tại chương V16bộ
11Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả tại chương V2,879tấn
12Lắp dựng cột thépMô tả tại chương V1,879tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại chương V2,494tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại chương V2,494tấn
15Sản xuất giằng mái , cột thépMô tả tại chương V0,517tấn
16Lắp dựng giằng thépMô tả tại chương V5,17tấn
17Sản xuất Xà gồ thépMô tả tại chương V6,375tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V6,375tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại chương V5,138100m2
20Tôn úp nóc, diềm mái, máng nướcMô tả tại chương V138,99m
21Bạt bao che công trìnhMô tả tại chương V710,482m2
22Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả tại chương V513,8m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả tại chương V11,265tấn
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả tại chương V1,36100m
G HM7: XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V9,757m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V0,033100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,065100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,065100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V0,065100m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V1,956m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V1,31m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V0,095100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V1,048m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,1tấn
12Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V11,379m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V51,723m2
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V51,723m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V0,854m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V1,949m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại chương V0,013tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại chương V0,062tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,245tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả tại chương V0,195100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,166100m2
22Quét vôi 3 nước trắngMô tả tại chương V87,823m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại chương V51,723m2
24lắp đặt cửa nhựa lõi thép + phụ kiệnMô tả tại chương V2,046m2
25Lắp đặt cửa sổ mở trượt + phụ kiệnMô tả tại chương V3,12m2
26Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátMô tả tại chương V12,398m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V0,211m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả tại chương V0,002tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả tại chương V0,015tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,002100m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại chương V0,05100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả tại chương V3cái
33Rọ chắn rác D100Mô tả tại chương V1cái
H HM8: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả tại chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đếMô tả tại chương V1,110 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả tại chương V0,85 nút
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả tại chương V0,85 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả tại chương V0,85 chuông
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả tại chương V4hộp
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả tại chương V0,510 đầu
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0.75Mô tả tại chương V250m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20Mô tả tại chương V250m
10Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmMô tả tại chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả tại chương V50m
12Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80Mô tả tại chương V2hộp
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnMô tả tại chương V1,65 đèn
14Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả tại chương V2,65 đèn
15Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2Mô tả tại chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20Mô tả tại chương V100m
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả tại chương V1cái
18Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 36 m3/h; H = 30 mMô tả tại chương V11 máy
19Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 36 m3/h; H = 30 mMô tả tại chương V11 máy
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả tại chương V2,04100m
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả tại chương V0,3100m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả tại chương V0,18100m
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả tại chương V0,06100m
24Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu)Mô tả tại chương V1bộ
25Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d100mm; 2 cửa d65Mô tả tại chương V1cái
26Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65Mô tả tại chương V3cái
27Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mmMô tả tại chương V2cái
28Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mmMô tả tại chương V4cái
29Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mmMô tả tại chương V2cái
30Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65Mô tả tại chương V4cái
31Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65Mô tả tại chương V4cái
32Lắp đặt lăng phun d65Mô tả tại chương V4cái
33Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả tại chương V6bình
34Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Mô tả tại chương V12bình
35Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50Mô tả tại chương V4cái
36Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50Mô tả tại chương V4cái
37Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmMô tả tại chương V7cái
38Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mmMô tả tại chương V2cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van d15mmMô tả tại chương V3cái
40Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mmMô tả tại chương V2cái
41Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mmMô tả tại chương V1cái
42Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả tại chương V1cái
43Lắp đặt van phao d25Mô tả tại chương V1cái
44Lắp đặt rọ hút nước d100Mô tả tại chương V2cái
45Lắp đặt y lọc rác d100Mô tả tại chương V2cái
46Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmMô tả tại chương V4cái
47Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả tại chương V10cặp bích
48Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mmMô tả tại chương V2cặp bích
49Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmMô tả tại chương V10cái
50Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mmMô tả tại chương V15cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmMô tả tại chương V5cái
52Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmMô tả tại chương V2cái
53Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmMô tả tại chương V4cái
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả tại chương V3cái
55Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (chỉ tính trong phòng bơm)Mô tả tại chương V30m
56Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả tại chương V4Bộ
57Lắp đặt thùng nước mồi 300lMô tả tại chương V1Bộ
58Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháyMô tả tại chương V1Bộ
I HM9: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 6 kênhMô tả tại chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45mMô tả tại chương V1chiếc
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45mMô tả tại chương V1chiếc
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả tại chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình văn hóa hoặc tôn giáo, tín ngưỡng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 7 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích); 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; 01 kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ huấn luyện phòng chống mối)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật;32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy bào Máy bào2
3 Máy cưa Máy cưa2
4 Máy cắt thép Máy cắt thép1
5 Máy uốn cốt thép Máy uốn cốt thép1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy khoan Máy khoan2
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->