Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879574-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220872869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:03:00 đến ngày 2022-09-29 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,507,832,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước các đoạn Km6+474-Km7+290; Km7+571-Km7+764; Km7+914-Km10+301 QL.15, tỉnh Hoà Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 1; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý đường bộ I; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.026,28m3
2Đào nền đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,03m3
3Đào rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.833,03m3
4Đào khuôn lề gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.360,74m3
5Đào cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật999,5m3
6Đắp đất K95 dùng đất tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.844,64m3
7Đào đất không thích hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.004,19m3
8Vận chuyển đất lẫn đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.233,72m3
B Thảm mặt tăng cường đường cũ KC1
1Thảm BTNC 16 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.959,47m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.959,47m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.793,92m3
4Bù vênh Cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật662,01m3
C Gia cố lề KC1B
1Thảm BTNC 16 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.419,22m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.419,22m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.262,88m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.525,77m3
5Cày xới lu lèn K98 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.419,22m2
D ĐDTC láng nhựa tăng cường mặt đường cũ KC2
13 lớp láng nhựa, 4,5kg/m2 dày 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật680,87m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật680,87m2
3Bù vênh Đá dăm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,86m3
E Gia cố lề KC2B, KC3
13 lớp láng nhựa, 4,5kg/m2 dày 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,08m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,08m2
3Đá dăm nước lớp dưới dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,08m2
4Cày xới lu lèn K98 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,08m2
5Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm gia cố lề KC3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.285,53m3
F Rãnh chịu lực BTCT B=0.6m; Thân rãnh BTCT đúc sẵn
1Bê tông xi măng M250 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật689,32m3
2Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,88m3
3Cốt thép đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17.559,64Kg
4Cốt thép đúc sẵn D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33.938,8Kg
5Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.575,34m2
6Bốc xếp vận chuyển cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.108Ck
7Lắp đặt cấu kiện trọng lượng 818Kg/tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.108CK
G Rãnh chịu lực BTCT B=0.6m; Thân rãnh BTCT đổ tại chỗ
1Bê tông xi măng M250 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,94m3
2Cốt thép đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật504,19Kg
3Cốt thép đúc sẵn D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật945,04Kg
4Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,14m2
H Rãnh chịu lực BTCT B=0.6m; Tấm đan BTCT đúc sẵn
1Bê tông xi măng M300 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,2m3
2Cốt thép đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17.138,04Kg
3Cốt thép đúc sẵn D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.068,16Kg
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.065,84m2
5Bốc xếp vận chuyển cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.108Ck
6Lắp đặt cấu kiện trọng lượng 375Kg/tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.108CK
I Rãnh hộp BTCT đúc sẵn B=0.6m
1Bê tông xi măng M300 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
2Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
3Cốt thép đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật512,73Kg
4Cốt thép đúc sẵn D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật812,43Kg
5Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,11m2
6Bốc xếp vận chuyển cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27Ck
7Lắp đặt cấu kiện trọng lượng 1250Kg/tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27CK
J Thân rãnh chịu lực Bổ sung tại ngõ bê tông (Phạm vi rãnh hình thang)
1Thân bê tông xi măng M250 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,31m3
2Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
3Cốt thép thân đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,32Kg
4Cốt thép thân đúc sẵnD>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật960,96Kg
5Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,36m2
6Bốc xếp vận chuyển cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Ck
7Lắp đặt cấu kiện trọng lượng 817Kg/tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56CK
K Nắp rãnh chịu lực Bổ sung tại ngõ bê tông (Phạm vi rãnh hình thang)
1Bê tông xi măng M300 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,42m3
2Cốt thép nắp đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530,32Kg
3Cốt thép nắp đúc sẵn D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật967,12Kg
4Ván khuôn nắp rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,91m2
5Bốc xếp vận chuyển cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Ck
6Lắp đặt cấu kiện trọng lượng 456Kg/tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56CK
L Mối nối rãnh hình thang và rãnh chịu lực ngõ BT
1Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
2Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,48m2
M Rãnh lắp ghép hình thang
1Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn loại kt (75x48x7)cm 0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,52m3
2Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn loại kt (60x48x7)cm 0,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,72m3
3Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.549,4m2
4Lắp đặt tấm đan rãnh TLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.164tấm
5BTXM 200# đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,32m3
6Vữa xi măng M100 chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,44m3
N Tấm bản qua nhà dân, ngõ giao KT(160x50x12)cm
1Bê tông tấm đan M300, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,76m2
3Bê tông M250#, kê tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,64m3
4Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
5Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,2kg
6Cốt thép d>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật792,32kg
O Thay thế thân cống cũ bằng cống hộp 1x1m
1Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,21m3
2Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,99m3
3Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm Hoàn trả đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,22m3
4Cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cm Hoàn trả đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
5Bê tông ống cống 1x1m M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m3
6Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96Kg
7Cốt thép d>10mm ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.466,2Kg
8Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật582,6m2
9Lớp phòng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,8m2
10Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
P Bản quá độ, móng cống hộp KT 1.76*1*0.2m
1Thép D≤10 bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.680Kg
2Bê tông M300 bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m3
3Ván khuôn bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,68m2
4Bê tông M200, đúc sẵn móng cống hộp KT 1.76*1*0.2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,14m3
5Ván khuôn móng cống hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,47m2
6Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật957,18kg
Q Hố thu cống 1x1m
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,57m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,09m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,39m2
4Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật402,74m3
5Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,99m3
R Tấm đan hố thu, mũ mố hố ga cống hộp 1x1m
1Bê tông tấm đan M300, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
3Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,98kg
4Cốt thép d>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật504kg
5Bốc xếp, vận chuyển cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197CK
6Lắp đặt cấu kiện trọng lượng trung bình 910Kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197CK
7Bê tông mũ mố hố ga M250 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,82m3
8Ván khuôn mũ mố hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,84m2
9Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,95kg
S Tường cánh, đầu, sân cống, ta luy đầu cống hộp 1x1m, phá dỡ cống cũ
1Bê tông M200 tường cánh và sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,35m3
2Đá dăm đệm tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m3
3Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,45m2
4Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,91m3
5Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,3m3
6Đá hộc xây M100 gia cố sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,92m3
7Đá dăm đệm gia cố sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
8Đá hộc xây M100 Gia cố taluy đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m3
9Đá dăm đệm Gia cố taluy đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
10Phá dỡ ống cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5m
11Phá dỡ móng, sân cống bằng đá hộc xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,96m3
T Nối cống cũ bằng cống D0,75m
1Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,67m3
2Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,03m3
3Bê tông ống cống M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
4Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,12Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,91m2
6Lớp phòng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,29m2
U Gối ống cống D0,75m
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
2Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,83Kg
3Cốt thép d>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,43Kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
5Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
V Hố thu cống D0,75m
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,64m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,19m2
4Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,6m3
5Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,35m3
W Tấm đan hố thu cống D0,75m, mũ mố hố ga
1Bê tông tấm đan M300, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
2Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
3Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,56kg
4Cốt thép d>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288kg
5Bốc xếp cấu kiện, vận chuyển CKChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20CK
6Lắp đặt cấu kiện trọng lượng 540Kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20CK
7Bê tông mũ mố hố ga M250 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
8Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,48m2
9Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,4kg
X Tường cánh, đầu, sân cống cống D0,75m
1Bê tông M200 tường cánh và sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,44m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,4m2
4Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,36m3
5Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,08m3
Y Gia cố hạ lưu, taluy đầu cống D0,75m
1Đá hộc xây M100 gia cố hạ lưuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,66m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
3Đá hộc xây M100 ta luy đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
4Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
5Phá dỡ móng, sân cống bằng đá hộc xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,04m3
Z Nối ống cống 1m
1Bê tông ống cống M300 D1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
2Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,74Kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,82m2
4Lớp phòng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,65m2
AA Gối ống cống 1m
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
2Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,24Kg
3Cốt thép d>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,14Kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
5Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
AB Hố thu cống ống 1m
1Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,46m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,96m2
4Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,14m3
5Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,57m3
6Phá dỡ móng, sân cống bằng đá hộc xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
AC Nâng đầu cống và đầu hố thu
1Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
2Cốt thép d=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,55Kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
4Lỗ khoan cấy thép D12 sâu 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42lỗ
AD Hố thu đấu nối Km6+515,05
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,65m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,22m2
4Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,56m3
5Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m3
AE Tấm đan hố thu đấu nối Km6+515,05;
1Bê tông tấm đan M300, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
3Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,14kg
4Cốt thép d>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72kg
5Bốc xếp, vận chuyển cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Ck
6Lắp đặt cấu kiện trọng lượng 575Kg/tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2CK
AF Mũ mố hố ga, gia cố hạ lưu
1Bê tông mũ mố M250, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,83m3
2Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
3Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,85kg
4Đá hộc xây M100 gia cố hạ lưuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
5Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
AG Hố thu đấu nối rãnh hình thang và rãnh chịu lực B=0,6m
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,74m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,91m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,8m2
4Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,65m3
5Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,95m3
AH Tấm đan hố thu, mũ mố hố ga
1Bê tông tấm đan M300, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
2Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
3Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,26kg
4Cốt thép d>10mm tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật648kg
5Bốc xếp, vận chuyển cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Ck
6Lắp đặt cấu kiện trọng lượng 575Kg/tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18CK
7Bê tông mũ mố M250, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,08m3
8Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
9Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,98kg
AI Hệ thống ATGT
1Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,5m2
2Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,1m2
3Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m2
4Di chuyển biển báo Biển số W.2…( cảnh báo nguy hiểm, tam giác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27Biển
5Di chuyển biển báo Biển số I.4… ( viển chỉ dẫn, hình vuông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Biển
6Trồng mới Biển số W203aChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Biển
7Tôn hộ lan mềm bước 2m, đường kính cột D113.5mm móng cột ép trực tiếp vào nền đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182m
8Chiều dài ép cột tôn lượn sóng (chiều sâu ép 1.4m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,8m
9Di chuyển Cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
10Di chuyển Cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cột
11Trồng mới Cọc tiêu 15x15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cọc
AJ Vuốt nối đường ngang; Sân nhà dân, di chuyển cột điện
1Thảm BTNC 16 dày 7cm vuốt nối đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,78m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70 1.0kg/m2 vuốt nối đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,78m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày TB 15cm vuốt nối đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,97m3
4Bê tông xi măng M250 đổ tại chỗ dày TB 13cm sân nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,99m3
5Di chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cột
AK Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống thoát nước.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 13,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 13,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục thi công hệ thống thoát nước, tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 13,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ.Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy lu rung ≥ 25 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
11 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
13 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->