Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 6 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931237-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 6 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí triển khai chương trình giáo dục phổ thông mới trên địa bàn tỉnh thanh Hóa theo Kế hoạch số 134/KH-UBND ngày 17/6/2020 của UBND tỉnh thuộc nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 07:22:00 đến ngày 2022-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,592,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS). Mã HS căn cứ theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính (được Tổng Cục Hải quan đăng tải trên trang thông tin điện tử: https://www.customs.gov.vn); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.566.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.132.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chứng minh có năng lực về bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành chất lượng hàng hóa đã cung cấp cho bên mua tối thiểu 12 (Mười hai) tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (trường hợp tiêu chuẩn nhà sản xuất dưới 12 tháng thì lấy mốc thời gian bảo hành là 12 tháng, còn tiêu chuẩn nhà sản xuất trên 12 tháng lấy mốc thời gian bản hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cam kết trong vòng 12h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện của mình để cùng với Bên mua lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công lắp đặt/ Giám sát thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện; điện tử; điện tử viễn thông; Tự đồng hóa; Cơ khí. Có chứng chỉ chứng nhận ATLĐ-VSLD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tử; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ thông tin, Chế tạo máy có chứng chỉ ATLĐ-VSLD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/Chứng nhận về ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 6 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022 Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí triển khai chương trình giáo dục phổ thông mới trên địa bàn tỉnh thanh Hóa theo Kế hoạch số 134/KH-UBND ngày 17/6/2020 của UBND tỉnh thuộc nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | *Tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Như giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế và các giấy tờ khác chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc). * Về Hợp đồng tương tự: - Bản sao chứng thực Văn bản hợp đồng; Bản sao chứng thực Biên bản tổng nghiệm thu bàn giao hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính (bản gốc) trường hợp nhà thầu sử dụng hóa đơn điện tử cung cấp bản PDF; * Nhân sự thực hiện gói thầu: - Scan bản gốc bằng cấp, CMND/CCCD, Chứng chỉ liên quan. - Đối với nhân sự đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận và cam kết của cá nhân tham dự thầu (kèm văn bằng, chứng chỉ có liên quan và CMND/CCCD. * Về năng lực tài chính: - Bản sao có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021; Trường hợp báo cáo tài chính của nhà thầu là bản ký số nhà thầu có thể nộp bản ký số. - Bản gốc bảo đảm dự thầu theo quy định - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng (nếu có yêu cầu). * Về danh mục thiết bị: - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong năm 2021, 2022. Các sản phẩm chào thầu cho gói thầu này phải được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh) + Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu: Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào catalogue, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị dự thầu. (Scan bản gốc dạng pdf). - Bản cam kết cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng, gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành (Hoặc tài liệu tương đương) của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) đối với hàng hóa tham dự gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại Mục 2 Chương III của HSMT. - Nhà thầu có đầy đủ tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như mục CDNT 5.3. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng 24 tháng với giá ưu đãi kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh rằng nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của chủ đấu tư: 02 Hà Văn Mao, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ của bên mời thầu: Số 74 Lương Đình Của, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa. Địa chỉ: 02 Hà Văn Mao, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa. Địa chỉ: 02 Hà Văn Mao, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa - Đại lộ Lê Lợi, phường Đông hương, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.666.1019; Fax: 0237.666.1075 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 177 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 177 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả: Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 177 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc du kí: Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 198 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dạy các văn bản nghị luận: Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lĩ lẽ, bằng chứng | 198 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dạy các văn bản thông tin: Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 198 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị dạy quy trình, cách viết chung: Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 177 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản: Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 177 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hình học trực quan: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 1.224 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hình học phẳng: Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 1.224 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Hình học phẳng: Bộ thước vẽ bảng dạy học | 250 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Hình học phẳng: Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 216 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 1.284 | Quân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | 02 đồng xu | 1.284 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | 01 hộp bóng có 3 quả | 1.284 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 165 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 126 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 126 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Video/clip về tình huống trung thực | 161 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Video/clip về tình huống tự lập | 121 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Video tình huống về việc tự giác làm việc nhà | 122 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 181 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 71 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 102 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 181 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 141 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 170 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 171 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 331 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 688 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 688 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 71 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Thời gian trong lịch sử: Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 840 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 252 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 464 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 71 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 122 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 126 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á: Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 181 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 71 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 213 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 98 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên lịch sử | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 264 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 621 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đấtquanh Mặt Trời | 696 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 200 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Cấu tạo bên trong Trái đất | 161 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Các dạng địa hình trên Trái đất | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Hiện tượng tạo núi | 708 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 160 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 216 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 216 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 122 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Video/clip về đới sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 111 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Tập bản đồ Địa lí đại cương | 1.064 | Tập | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 200 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 122 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 122 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 122 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 122 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 122 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 161 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 161 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 865 | Tập | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 865 | Tập | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Atlat địa lí Việt Nam | 1.060 | Tập | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 258 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Địa bàn | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 221 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Nhiệt kế | 216 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 176 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Thước dây | 114 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên địa lý | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Các thể (trạng thái) của chất: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 126 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 126 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Phân loại thế giới sống: Sơ đồ 5 giới sinh vật | 126 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Virus và vi khuẩn: Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Đa dạng nguyên sinh vật: Tranh/ảnh một số đối tượng nguyên sinh vật | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Đa dạng nấm: Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Đa dạng thực vật: Sơ đồ các nhóm thực vật | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Đa dạng động vật: Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Lực: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời: Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 165 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng: Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 126 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Hệ Mặt Trời: Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 126 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Ngân Hà: Tranh/ảnh về Ngân Hà | 126 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Các thể (trạng thái) của chất: Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 1.171 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 1.431 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 1.336 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Chậu thủy tinh. | 946 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Cốc loại 1 lít | 1.101 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 1.082 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Nến | 488 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Ống đong hình trụ 100ml | 1.181 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 1.241 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Thìa café nhỏ | 954 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Muối ăn | 195 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Đường | 92 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 1.236 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Phễu chiết hình quả lê | 839 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 1.034 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Đũa thủy tinh | 1.192 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Giấy lọc | 522 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Cát hoặc dầu ăn | 92 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Tế bào: Kính hiển vi | 602 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Tiêu bản tế bào thực vật | 1.377 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Tiêu bản tế bào động vật | 1.377 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Kính lúp | 1.565 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Lam kính | 804 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | La men | 804 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Kim mũi mác | 894 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Panh | 1.475 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Dao cắt tiêu bản | 1.042 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Pipet | 1.555 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Tế bào: Đũa thủy tinh | 1.130 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 715 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Đĩa kính đồng hồ | 1.929 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1.907 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Đèn cồn | 1.130 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Cồn đốt | 131 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Acid acetic 45% | 118,5 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 142 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Carmin acetic 2% | 18.050 | Ml | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Giemsa 2% | 18.050 | Ml | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Methylen blue | 18.050 | Ml | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Chậu lồng(Bôcan) | 830 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 1.346 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Phễu thuỷ tinh loại to | 979 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Kéo cắt cành | 555 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Cặp ép thực vật | 481 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Vợt bắt sâu bọ | 646 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 646 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 436 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Lọ nhựa | 899 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Hộp nuôi sâu bọ | 459 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Bể kính | 540 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Túi đinh ghim | 634 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Găng tay | 910 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Ống đong | 475 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Ống hút có quả bóp cao su | 1.670 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 456 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Lực: Thanh nam châm | 777 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 151 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 456 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Kính bảo vệ mắt không màu | 2.520 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Cảm biến lực | 82 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Cảm biến nhiệt độ | 137 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Bộ thu nhận số liệu | 55 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Đa dạng động vật: Mẫu động vật ngâm trong lọ | 91 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Đa dạng cá | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Đa dạng lưỡng cư | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Đa dạng bò sát | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Đa dạng chim | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Đa dạng thú | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Đa dạng sinh học | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Từ tế bào đến cơ thể: Cấu tạo cơ thể người | 73 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Tranh về Trang phục và đời sống | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 87 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Video về Ngôi nhà thông minh | 71 | Tệp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 71 | Tệp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Video về Trang phục và thời trang | 71 | Tệp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Video về An toàn điện trong gia đình | 71 | Tệp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | 71 | Tệp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 276 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 311 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Nồi cơm điện Sunhouse SHD8602 | 126 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Bếp điện Sunhouse SHD 6152 | 126 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Bóng đèn các loại | 145 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Quạt điện | 142 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Bộ vật liệu cơ khí | 150 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Bộ dụng cụ cơ khí | 255 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất: Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 185 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Chạy cự li ngắn: Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 269 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Ném bóng: Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 269 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Ném bóng: Quả bóng | 635 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Lưới chắn bóng | 35 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Đá cầu: Quả cầu đá | 710 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Đá cầu: Trụ, lưới đá cầu | 35 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Cầu lông: Quả cầu lông | 32 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Cầu lông: Vợt Cầu lông | 156 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Cầu lông: Trụ, lưới | 188 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Bóng chuyền: Quả bóng chuyền da | 340 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Cột và lưới | 135 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Đồng hồ bấm giây | 259 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Còi | 268 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Thước dây (thể thao) | 259 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Thảm TDTT | 390 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Biển lật số | 255 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Dây nhảy cá nhân | 1.610 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Dây nhảy tập thể | 590 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Thanh phách | 1.110 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Trống nhỏ | 510 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Tam giác chuông (Triangle) | 525 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Trống lục lạc (Tambourine) | 526 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Đàn phím điện tử (Key board) | 43 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Sáo (recorder) | 715 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam: Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 172 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Lịch sử mĩ thuật thế giới: Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 172 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Mẫu vẽ | 76 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Bảng vẽ | 3.900 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Hoạt động hướng đến bản thân: Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 229 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Hoạt động hướng đến tự nhiên: Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 71 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Hoạt động hướng nghiệp: Bộ dụng cụ lao động sân trường | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Ti vi | 142 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Nam châm gắn bảng | 2.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Giá treo tranh | 221 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Nẹp treo tranh | 1.580 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS). Mã HS căn cứ theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính (được Tổng Cục Hải quan đăng tải trên trang thông tin điện tử: https://www.customs.gov.vn); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.566.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.132.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chứng minh có năng lực về bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành chất lượng hàng hóa đã cung cấp cho bên mua tối thiểu 12 (Mười hai) tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (trường hợp tiêu chuẩn nhà sản xuất dưới 12 tháng thì lấy mốc thời gian bảo hành là 12 tháng, còn tiêu chuẩn nhà sản xuất trên 12 tháng lấy mốc thời gian bản hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cam kết trong vòng 12h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện của mình để cùng với Bên mua lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt/ Giám sát thi công lắp đặt | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện; điện tử; điện tử viễn thông; Tự đồng hóa; Cơ khí. Có chứng chỉ chứng nhận ATLĐ-VSLD | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tử; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ thông tin, Chế tạo máy có chứng chỉ ATLĐ-VSLD | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 8 | Có chứng chỉ/Chứng nhận về ATLĐ-VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi