Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950831-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220943785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:07:00 đến ngày 2022-10-05 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,466,317,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN - CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
8-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Đường tỉnh 151 đoạn từ Xuân Giao - Khe Lếch thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), vốn vay WB
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại 208; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm TVGS & QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Minh Mai; + Tổ chức thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai. - Các doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Công an được tham gia đấu thầu bình thường theo quy định của pháp luật Việt Nam. Những doanh nghiệp phụ thuộc về tài chính và về tổ chức với Bộ GTVT hoặc UBND tỉnh Lào Cai sẽ không được tham gia đấu thầu dự án này.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập II. Năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + HĐ thi công xây dựng/các phụ lục + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành/ xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương) IV. Thiết bị thi công + CM sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và BVMT theo quy định + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 840.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường0,506100m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIINền đường0,704100m3
3Đào cấp - Cấp đất IIINền đường1,846100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường32,38100m3
5Xáo xới và lu lèn K98Nền đường38,8588100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIINền đường25,807100m3
7Đào khuôn đường - Cấp đất IVNền đường22,169100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMặt đường15,161100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cmMặt đường6,728100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường31,047100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường49,538100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70 1kg/m2Mặt đường454,164100m2
6Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMặt đường734,223100m2
7Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMặt đường148,777100m2
8Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép tb=3,47cm (bù vênh)Mặt đường286,668100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mặt đường715,504100m2
C THAY THẾ KHE CO GIÃN, SƠN LAN CAN CẦU KHE CHẤN
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépThay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn1,92m3
2Khoan bê tông, chiều sâu khoan 15cmThay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn464lỗ khoan
3Bơm keo Sikadur 731Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn0,02m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn0,668tấn
5Quét dung dịch Sikadur 732Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn24,32m2
6Bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn2,88m3
7Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnThay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn24m
8Sơ đay tẩm nhựaThay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn20m2
9Sơn Lan can cầu bê tôngThay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn880,29m2
D KÈ VỈA:
1Đào móng kè - Cấp đất IIIKè vỉa5,404100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Kè vỉa1,659100m3
3Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Kè vỉa26,07m3
4Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Kè vỉa521,4m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Kè vỉa600,4m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmKè vỉa0,998tấn
7Đá dăm tầng lọc 4x6Kè vỉa0,512100m3
8Ống nhựa UPVC D110Kè vỉa130,35m
9SơnKè vỉa279,66m2
E XỬ LÝ SỤT TA LUY ÂM
1Đào xúc đất - Cấp đất IIXử lý sụt - Ta luy âm6,416100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xử lý sụt - Ta luy âm2,502100m3
3Làm và thả rọ đá 2x1x1 m trên cạnXử lý sụt - Ta luy âm128rọ
4Làm và thả rọ đá 1,5x1x1 m trên cạnXử lý sụt - Ta luy âm63rọ
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáSửa rãnh thoát nước dọc cũ - Hệ thống thoát nước280,07m3
2Rải bạt dứa cách lySửa rãnh thoát nước dọc cũ - Hệ thống thoát nước26,119100m2
3Bê tông rãnh M150, đá 1x2, PCB40Sửa rãnh thoát nước dọc cũ - Hệ thống thoát nước280,07m3
4Đào móng - Cấp đất IIIRãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước5,003100m3
5Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Rãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước175,109m3
6Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Rãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước3.564,712m2
7Rải bạt dứa lớp cách lyRãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước16,26100m2
8Sản xuất và lắp đặt tấm bê tông thành rãnhRãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước12.508cấu kiện
9Vữa XM M100 miết mạchRãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước15,635m3
10Đào móng - Cấp đất IIIRãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước6,978100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước2,696100m3
12Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Rãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước634,4m2
13Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵnRãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước793cấu kiện
14Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnhRãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước793cấu kiện
15Khoan bê tông, lỗ khoan D=6mm, chiều sâu khoan 10cmNâng cao thành rãnh - Hệ thống thoát nước4.451lỗ khoan
16Gia công thép cấy D6Nâng cao thành rãnh - Hệ thống thoát nước0,148tấn
17Bê tông M150, đá 1x2, PCB30Nâng cao thành rãnh - Hệ thống thoát nước307,85m3
18Đục nhám mặt bê tôngNâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước9,46m2
19Khoan bê tông, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan 30cmNâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước64lỗ khoan
20Gia công thép cấy D12Nâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước0,028tấn
21Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Nâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước17,45m3
22Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước23,69m2
23Đào móng cống - Cấp đất IIICống ngang - Hệ thống thoát nước0,141100m3
24Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Cống ngang - Hệ thống thoát nước0,005100m3
25Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cống ngang - Hệ thống thoát nước25,56m2
26Bê tông ống cống, tấm bản M200, đá 1x2, PCB40Cống ngang - Hệ thống thoát nước42,95m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmCống ngang - Hệ thống thoát nước0,172tấn
28Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mmCống ngang - Hệ thống thoát nước1đoạn ống
29Nối cống bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmCống ngang - Hệ thống thoát nước1mối nối
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngCống ngang - Hệ thống thoát nước9,57m2
31Lắp đặt tấm bảnCống ngang - Hệ thống thoát nước2cấu kiện
32Đá hộc xếp khanCống ngang - Hệ thống thoát nước0,93m3
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường, dày sơn 2mmVạch sơn - Hệ thống an toàn giao thông1.615,12m2
2Đào móng - Cấp đất IIIMốc lộ giới - Hệ thống an toàn giao thông5,28m3
3Sản xuất và lắp đặt mốc lộ giớiMốc lộ giới - Hệ thống an toàn giao thông66cấu kiện
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Dây phản quangĐảm bảo giao thông12cuộn
2Cọc uPVC D75 L=1,3m dày 2,2mmĐảm bảo giao thông102cột
3Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông204cái
4Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đảm bảo giao thông2,754m3
5Biển báo tam giácĐảm bảo giao thông12cái
6Gia công rào chắn cấm xeĐảm bảo giao thông0,051tấn
7Đèn báo hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông50cái
8Bộ đàmĐảm bảo giao thông4cái
9Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông16cái
10Dây điệnĐảm bảo giao thông500m
11Nhân công đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông720công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.4
2 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
5 Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải BTN - CPĐD Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
7 Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.10
8 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
9 Ô tô tưới nước Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
11 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->