Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt doanh cụ, thiết bị điều hòa, PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt doanh cụ, thiết bị điều hòa, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:42:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,114,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.566.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người; kỹ sư PCCC ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện/điện tử;- Đã là Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị doanh cụ hoặc điều hòa tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện/điện tử;- Đã là Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị doanh cụ hoặc điều hòa tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.- Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện ren |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt doanh cụ, thiết bị điều hòa, PCCC Dự án xây dựng kho vật tư, trang bị bảo đảm kỹ thuật toàn quân cục bản đồ BTTM 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan. 4. Báo cáo tài chính đã được cơ quan thuế chấp nhận (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 6. Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực. 7. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bản đồ/BTTM
Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
Điện thoại: 069573208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà kho 3 tầng | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | Mô tả HSTK | 120 | m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 29,1396 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả HSTK | 2,3735 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Mô tả HSTK | 0,9428 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 3,2042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả HSTK | 0,1247 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép tấm ốp đầu cọc | Mô tả HSTK | 0,4985 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm ốp đầu cọc + nối đầu cọc | Mô tả HSTK | 0,4985 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả HSTK | 42 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả HSTK | 4,642 | 100m |
| 11 | ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2; Knc,M=1.05 | Mô tả HSTK | 0,34 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả HSTK | 1,175 | m3 |
| 13 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép I200 (hao phí vật liệu 1 lần đóng nhổ bằng 1,17%; Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu bằng 3,5%/ 1lần đóng nhổ) ; L=1m | Mô tả HSTK | 0,0424 | tấn |
| 14 | Nhổ cọc dẫn thép hình trên cạn | Mô tả HSTK | 0,4 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 1,0429 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,3476 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,1365 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,1365 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,1365 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả HSTK | 6,6192 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 36,1251 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,2509 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả HSTK | 0,167 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 0,7697 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 0,768 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả HSTK | 0,8294 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả HSTK | 1,9754 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả HSTK | 2,3661 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 8,7945 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 21,9195 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,9929 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,724 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 3,6964 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,7126 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 2,5594 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả HSTK | 10,1579 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,9923 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,291 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1205 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,4874 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 62,0033 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 5,4135 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 7,6211 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 5,077 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả HSTK | 0,506 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,3864 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,1259 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 5,3789 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,6908 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,3435 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,0708 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả HSTK | 78,9291 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả HSTK | 7,3923 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả HSTK | 29,5791 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả HSTK | 12,3842 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả HSTK | 8,4879 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 425,9713 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 822,7518 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 185,238 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 268,37 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 500,64 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 151,8407 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả HSTK | 0,1313 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 11,7518 | m3 |
| 65 | Lát nền,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 178,5598 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Mô tả HSTK | 17,856 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit chân cửa, vệt ngăn phòng | Mô tả HSTK | 3,005 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả HSTK | 40,71 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 557,3688 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.737,2257 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC chống trơn 300x300mm | Mô tả HSTK | 18,929 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả HSTK | 81,556 | m2 |
| 73 | Quét 2 lớp flinkote chống thấm sàn wc | Mô tả HSTK | 30,905 | m2 |
| 74 | Láng nền bảo vệ lớp chống thấm , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 30,905 | m2 |
| 75 | GC lắp đặt vách ngăn wc bằng tấm compact chịu nước dày 12mm; phụ kiện INOX | Mô tả HSTK | 17,5901 | m2 |
| 76 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao | Mô tả HSTK | 1,4554 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 57,1218 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 57,1218 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá mable màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 15,7317 | m2 |
| 80 | Phào đá | Mô tả HSTK | 22,52 | m |
| 81 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 201 | Mô tả HSTK | 87,565 | md |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox inox 201 | Mô tả HSTK | 87,61 | m2 |
| 83 | Rãnh lòng mo rộng 100, sâu 30 | Mô tả HSTK | 27,205 | m |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả HSTK | 9,5304 | m3 |
| 85 | Trát tường vượt mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 98,553 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 98,553 | m2 |
| 87 | Lát gạch gốm màu đỏ 300x300 mm | Mô tả HSTK | 97,7064 | m2 |
| 88 | Quét chống thấm mái 3 nước (Tham khảo flinkote No.3 hoặc tương đương) | Mô tả HSTK | 97,7064 | m2 |
| 89 | Láng vữa mác 100 dày 20 bảo vệ lớp màng chống thấm | Mô tả HSTK | 97,7064 | m2 |
| 90 | Phụ gia vữa láng chống thấm mái | Mô tả HSTK | 97,7064 | m2 |
| 91 | Bê tông nhẹ tạo dốc | Mô tả HSTK | 19,5413 | m3 |
| 92 | Ván khuôn làm khe co giãn BT nhẹ: | Mô tả HSTK | 0,1368 | m3 |
| 93 | Láng sênô dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả HSTK | 34,768 | m2 |
| 94 | Phụ gia chống thấm sê nô | Mô tả HSTK | 34,768 | m2 |
| 95 | Ngâm chống thấm sê nô | Mô tả HSTK | 34,768 | m2 |
| 96 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô gốc dầu | Mô tả HSTK | 34,768 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 15,135 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (dán mờ cộng thêm 100000 đồng/1m2) | Mô tả HSTK | 6,96 | m2 |
| 99 | vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 38,3801 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh mở nhôm kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả HSTK | 9,43 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở quay 2 cánh mở nhôm kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả HSTK | 36,074 | m2 |
| 102 | Cửa đi khung thép 1 cánh | Mô tả HSTK | 1,89 | m2 |
| 103 | GC lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút; thép cánh dày 1mm, thép khung dày 1,2mm; bao gồm phụ kiện đồng bộ (thanh thoát hiểm, khóa tay gạt, tay co thủy lực, inox 201) và kiểm định pccc | Mô tả HSTK | 9,81 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 7,0452 | 100m2 |
| 105 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Mô tả HSTK | 0,8995 | tấn |
| 106 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Mô tả HSTK | 65,9454 | m3 |
| 107 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả HSTK | 39,2009 | 10m2 |
| 108 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Mô tả HSTK | 20,1564 | tấn |
| 109 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả HSTK | 1 | tấn |
| 110 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả HSTK | 1 | tấn |
| 111 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả HSTK | 2 | m3 |
| 112 | Bộ đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện D1.2m, 1x18W-220V | Mô tả HSTK | 23 | bộ |
| 113 | Bộ đèn led panel lắp âm D1595x595 IP20 | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 114 | Đèn ốp trần led D182, tich hợp cảm biến, IP 54 | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 115 | Đèn pha led 50w-220V KT: h-349,w-500,d-84mm, IP66, góc chiếu 40 độ, 50W-220V | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 116 | Quạt trần 80w-220v | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 117 | Bộ công tắc đơn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 118 | Bộ công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 119 | Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 120 | Bộ công tắc bốn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 121 | Bộ công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường có đèn báo (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 122 | Bộ công tắc đôi 2 chiều 10A, âm tường có đèn báo (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 123 | Bộ công tắc đơn 2 cực 20A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt), có đèn báo | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 124 | Bộ ổ cắm đơn 3 cực 16A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 125 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp nổi (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 19 | cái |
| 126 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2- 0.6/1kv | Mô tả HSTK | 70 | m |
| 127 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2- 0.6/1kv | Mô tả HSTK | 18 | m |
| 128 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2- 0.6/1kv | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 129 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2- 0.6/1kv | Mô tả HSTK | 260 | m |
| 130 | Dây điệnCu/PVC 1x2.5mm2- 0.45/0.75kv | Mô tả HSTK | 1.100 | m |
| 131 | Dây điệnCu/PVC 1x1.5mm2- 0.45/0.75kv | Mô tả HSTK | 800 | m |
| 132 | Dây điệnCu/PVC 1x10mm2- 0.45/0.75kv | Mô tả HSTK | 18 | m |
| 133 | Dây điệnCu/PVC 1x6mm2- 0.45/0.75kv | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 134 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2- 0.45/0.75kv | Mô tả HSTK | 260 | m |
| 135 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2- 0.45/0.75kv | Mô tả HSTK | 550 | m |
| 136 | Ống luồn dây điện HDPE D63/50 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 137 | Ống luồn dây điện D32 đi chìm | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 138 | Ống luồn dây điện D25 đi chìm | Mô tả HSTK | 260 | m |
| 139 | Ống luồn dây điện D20 đi chìm | Mô tả HSTK | 550 | m |
| 140 | Ống luồn dây điện D16 đi chìm | Mô tả HSTK | 400 | m |
| 141 | Thang cáp tôn sơn tĩnh điện rộng 200x100m, dày 1.5mm (có lắp) | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 142 | Chi tiết treo máng cáp (Gồm 2 thanh treo M10, L=500mm; 1 thanh đỡ C25x25x10x2mm) | Mô tả HSTK | 15 | bộ |
| 143 | Lắp tủ TĐT | Mô tả HSTK | 1 | tủ |
| 144 | MCCB 3P 80A 36kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 145 | MCCB 3P 100A 70kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 146 | Đồng hồ đa chức năng, Modbus RTU hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 147 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Mô tả HSTK | 6 | Cái |
| 148 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả HSTK | 6 | Cái |
| 149 | Biến dòng đo lường 100/5A | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 150 | MCB 3P 40A 18kA | Mô tả HSTK | 1 | CÁi |
| 151 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả HSTK | 2 | Cái |
| 152 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 153 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả HSTK | 5 | Cái |
| 154 | MCB 2P 10A 10kA | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 155 | Vỏ tủ trong nhà, loại 2 lớp cánh. Kích thước: H1000xW800xD400mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 156 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N, 250A | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 157 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 158 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 159 | Đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 160 | Đồng hồ Volt kèm chuyển mạch | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 161 | Biến dòng đo lường 80/5A | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 162 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 163 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 164 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 165 | MCB 1P 16A 10kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 166 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 167 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 168 | MCCB 2P 40A 18kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 169 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 170 | MCB 1P 16A 10kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 171 | Bộ khởi động DOL động cơ 3P 1.0kW | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 172 | Contactor 1P 9A, 220VAC | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 173 | Relay nhiệt 2P 6...8,5A | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 174 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 175 | Nút nhấn (ON-OFF) kèm đèn | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 176 | Relay trung gian 220VAC | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 177 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Mô tả HSTK | 1 | Lô |
| 178 | Vỏ tủ âm tường loại 8 module | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 179 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 180 | RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 181 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 182 | Vỏ tủ âm tường loại 6 module | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 183 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 184 | RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 185 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 186 | Vỏ tủ âm tường loại 8 module | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 187 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 188 | RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 189 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 190 | Vỏ tủ âm tường loại 10 module | Mô tả HSTK | 3 | hộp |
| 191 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 192 | RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 193 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 194 | Vỏ tủ âm tường loại 8 module | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 195 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 196 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 197 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 198 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 199 | Kim thu sét D18 dài 1m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 200 | Dây thu sét D10 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 201 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 202 | Dây nối đất D14 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 203 | Cọc nối đất L63*63*6 - L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả HSTK | 4 | cọc |
| 204 | Thanh nối tiếp đất an toàn EB-A-GI | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 205 | Dây nối đất D14 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 206 | Cọc nối đất L63*63*6 - L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả HSTK | 5 | cọc |
| 207 | Háo chất giam điện trở | Mô tả HSTK | 5 | Bao |
| 208 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng | Mô tả HSTK | 0,1643 | 100m3 |
| 209 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả HSTK | 0,1643 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt lavabo đơn + vòi+ xi phông+ van góc | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 211 | Gương tấm KT600x800mm | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt + van góc | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 213 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 215 | Phếu thu sàn ngăn mùi D80 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 216 | Phếu thu sàn ngăn mùi D50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 217 | Phếu thu+ Siphong ngăn mùi D80 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứng | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 219 | Hương sen | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 220 | Giá treo khăn | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ | Mô tả HSTK | 1 | bể |
| 222 | Phao điện | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 223 | Van phao cơ DN20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 224 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 226 | Ống cấp nước PPR DN40,PN10 | Mô tả HSTK | 0,5 | 100m |
| 227 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Mô tả HSTK | 0,45 | 100m |
| 228 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Mô tả HSTK | 0,25 | 100m |
| 229 | Ống cấp nước PPR DN20,PN20 | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 230 | Cút PPR DN40/40 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 231 | Cút PPR DN25/25 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 232 | Cút PPR DN20/20 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 233 | Tê đều PPR DN40/25 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 234 | Tê đều PPR DN40/20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 235 | Tê PPR DN25/25 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 236 | Tê PPR DN25/20 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 237 | Tê PPR DN20/20 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 238 | Van 2 chiều PN10 PPR DN32 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 239 | Van 2 chiều PN10 PPR DN20 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 240 | Cút ren trong PPR DN20 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 241 | Kép nối D20 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 242 | Rắc co PPR DN32 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 243 | Rắc co PPR DN20 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 244 | Van đồng 1 chiều D20 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 245 | Côn thu PPR DN40/25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 246 | Côn thu PPR DN25/20 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 247 | Măng sông nhựa PP-R D25 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả HSTK | 0,45 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả HSTK | 0,45 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả HSTK | 0,5 | 100m |
| 251 | Ống nhựa u.PVC PN6 D200 | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 252 | Ống nhựa u.PVC PN6 D110 | Mô tả HSTK | 0,35 | 100m |
| 253 | Ống nhựa u.PVC PN6 D90 | Mô tả HSTK | 0,4 | 100m |
| 254 | Ống nhựa u.PVC PN6 D60 | Mô tả HSTK | 0,3 | 100m |
| 255 | Ống nhựa u.PVC PN6 D42 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 256 | Chếch u.PVC D110 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 257 | Chếch u.PVC D90 | Mô tả HSTK | 22 | cái |
| 258 | Chếch u.PVC D60 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 259 | Chếch u.PVC D42 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 260 | Y u.PVC D110/110 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 261 | Y u.PVC D110/60 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 262 | Y u.PVC D90/90 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 263 | Tê nhựa 90 u.PVC D110 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 264 | Tê nhựa 90 u.PVC D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 265 | Tê nhựa 90 u.PVC D60 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 266 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 267 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 268 | Cút nhựa 90 u.PVC D42 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 269 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 270 | Nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 271 | Tê nhựa 45 kiểm tra u.PVC D110 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 272 | Tê nhựa 45 kiểm tra u.PVC D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 273 | Ống nhựa u.PVC PN6 D90 | Mô tả HSTK | 0,35 | 100m |
| 274 | Ống nhựa u.PVC PN6 D60 | Mô tả HSTK | 0,15 | 100m |
| 275 | Cầu chắn rác inox DN80 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 276 | Chếch u.PVC D90 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 277 | Chếch u.PVC D60 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 278 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,0936 | 100m3 |
| 279 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 1,04 | m3 |
| 280 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,5 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,0136 | m3 |
| 282 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 0,0375 | 100m2 |
| 283 | Cốt thép bể, đường kính | Mô tả HSTK | 0,1327 | tấn |
| 284 | Cốt thép bể, đường kính | Mô tả HSTK | 0,0801 | tấn |
| 285 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,3969 | m3 |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0253 | 100m2 |
| 287 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, trọng lượng | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 288 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả HSTK | 2,3315 | m3 |
| 289 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2,9348 | m2 |
| 290 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 14,8375 | m2 |
| 291 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 14,8375 | m2 |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 11,25 | m2 |
| 293 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả HSTK | 26,0875 | m2 |
| 294 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả HSTK | 3,6684 | m3 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m3 |
| 297 | Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,0263 | 100m3 |
| 298 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,2918 | m3 |
| 299 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,0097 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0195 | 100m3 |
| 301 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,1796 | m3 |
| 302 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,3362 | m3 |
| 303 | Ván khuôn hố ga | Mô tả HSTK | 0,0172 | 100m2 |
| 304 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả HSTK | 0,0235 | tấn |
| 305 | Bê tông đỡ ống, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,0735 | m3 |
| 306 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày | Mô tả HSTK | 0,873 | m3 |
| 307 | Láng trát hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả HSTK | 4,0996 | m2 |
| 308 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,0284 | m3 |
| 309 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả HSTK | 0,0019 | 100m2 |
| 310 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả HSTK | 0,0022 | tấn |
| 311 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả HSTK | 8 | máy |
| 313 | Quạt gắn trần 200m3/h | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 314 | Quạt gắn trần 100m3/h | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 315 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D6.35x0.81mm | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D=9.52x0.81mm | Mô tả HSTK | 0,12 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D=12.7x0.81mm | Mô tả HSTK | 0,3 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 320 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 321 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=9,52mm | Mô tả HSTK | 0,12 | 100m |
| 322 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả HSTK | 0,3 | 100m |
| 323 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 324 | Quang treo ống đồng D150 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 325 | Băng cuốn cách ẩm | Mô tả HSTK | 6 | kg |
| 326 | Ga bổ sung R410a | Mô tả HSTK | 6 | kg |
| 327 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 328 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả HSTK | 0,05 | 100m |
| 329 | Ống ngưng PVC Class 1 D34 | Mô tả HSTK | 0,25 | 100m |
| 330 | Ống ngưng PVC Class 1 D21 | Mô tả HSTK | 0,5 | 100m |
| 331 | Bảo ôn superlon D34, dày 13mm | Mô tả HSTK | 0,25 | 100m |
| 332 | Bảo ôn superlon D21, dày 13mm | Mô tả HSTK | 0,5 | 100m |
| 333 | Giá đỡ ống ngưng | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 334 | CVV (2x2.5mm2) | Mô tả HSTK | 66 | m |
| 335 | CV 1x1.5 | Mô tả HSTK | 198 | m |
| 336 | Ống SP D25 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 337 | Ống gen ruột gà SP D25 | Mô tả HSTK | 3 | m |
| B | Hệ thống PCCC nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy 1 Loop (>=120 địa chỉ) | Mô tả HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Chuông báo cháy tại tủ | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy tại tủ | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Nút ấn địa chỉ tại tủ | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Bộ lưu điện | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | Cọc đồng 2.4m | Mô tả HSTK | 3 | cọc |
| 9 | Dây đồng M16 tiếp địa | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 10 | Dây tín hiệu ngoài nhà (4x2x1,5)mm2 | Mô tả HSTK | 72 | m |
| 11 | Ống bảo vệ dây HDPE D32 | Mô tả HSTK | 72 | m |
| 12 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 13 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả HSTK | 19 | bộ |
| 14 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả HSTK | 20 | bộ |
| 15 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Chuông báo cháy | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 17 | Đèn báo cháy | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 18 | Nút ấn báo cháy | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 19 | Modul cách ly | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 20 | Modul điều khiển thang máy | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Modul điều khiển chuông | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 22 | Dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả HSTK | 45 | m |
| 23 | Dây điện 2x1,0mm2 | Mô tả HSTK | 364 | m |
| 24 | Ống bảo vệ dây D20 | Mô tả HSTK | 245 | m |
| 25 | Mang sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 84 | cái |
| 26 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả HSTK | 43 | cái |
| 27 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả HSTK | 129 | m |
| 28 | Cút nhựa D20 | Mô tả HSTK | 28 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 163 | cái |
| 30 | Ống thép D65 | Mô tả HSTK | 0,35 | 100m |
| 31 | Ống thép D50 | Mô tả HSTK | 0,06 | 100m |
| 32 | Cút D65 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 33 | Cút D50 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 34 | Tê thu D65/50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 35 | Van cổng D65 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 36 | Van 2 chiều D25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 37 | Van xả khí D26 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 38 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả HSTK | 5 | hộp |
| 39 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả HSTK | 16 | bộ |
| 40 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 41 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả HSTK | 7 | bộ |
| 42 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 43 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 130 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả HSTK | 78 | m |
| 45 | Mang sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 27 | cái |
| 46 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả HSTK | 29 | cái |
| 47 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả HSTK | 87 | m |
| 48 | Cút nhựa D20 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 49 | Hộp dụng cụ Phá dỡ KT 600x600x180 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 50 | hộp mặt nạ chống khói | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 51 | Quần áo bảo hộ | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 52 | búa rìu PCCC phá dỡ | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 53 | dây cưu nạn 20m | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| C | Hệ thống điện nhẹ nhà 3 tầng | |||
| 1 | Bộ chuyển mạch truy cập 32 cổng: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP combo, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+, 1 nguồn AC PSU, 1 RPS port. Băng thông chuyển mạch 128 Gbps; Tốc độ chuyển gói 95.2 Mpps. Hệ điều hành EXOS | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 2 | Chiếc |
| 3 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-LC képLC to LC 10Gbit OM-3 DUPLEX MULTIMODE 50μm FIBER PATCH CORD - 3m hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 2 | Chiếc |
| 4 | Bộ chuyển mạch truy cập 26 cổng: trong đó 24 cổng 10/100/1000BASE-T POE, 2 cổng quang 10GbE SFP+. 01 nguồn AC PSU; Băng thông chuyển mạch 88 Gbps; Tốc độ chuyển gói 65.5 Mpps. Hỗ trợ L2 Switching with RIP, Static Routes, Telnet, SSH, Cloud-based Management hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | Chiếc |
| 6 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-LC képLC to LC 10Gbit OM-3 DUPLEX MULTIMODE 50μm FIBER PATCH CORD - 3m hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | Chiếc |
| 7 | Tổng đài IP 04 trung kế CO và 12 điện thoại IP Phone | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Điện thoại bàn ip | Mô tả HSTK | 5 | Bộ |
| 9 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac+ Tính năng Bảo mật: Stateful Firewall, IP filtering, NAT, 802.1x, 802.11i, WPA2, WIDs/WIPs, IPSec, L2TPv3, Client VPN, MESH, Captive Portal server, BT 2.0, BLE.+ Hỗ trợ hoạt động ở 3 mode: standalone, Virtual Controller, Adopt to Controller+ Trong chế độ Virtual Controller thì 1 AP có thể quản lý được tối thiểu 24 AP khác+ Hỗ trợ cấu hình trở thành cảm biến (sensor) cho hệ thống bảo mật mạng không dâyhoặc tương đương | Mô tả HSTK | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ quản lý wifi tập trung có khả năng nâng cấp mở rộng quản lý tới 24 Aps | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chuyển mạch truy cập 14 cổng: trong đó 12 cổng 10/100/1000BASE-T POE, 2 cổng quang 10GbE SFP+. 01 nguồn AC PSU. Băng thông chuyển mạch 64 Gbps; Tốc độ chuyển gói 47.6 Mpps. Hỗ trợ L2 Switching with RIP, Static Routes, Telnet, SSH, Cloud-based Management hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 12 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | Chiếc |
| 13 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-LC képLC to LC 10Gbit OM-3 DUPLEX MULTIMODE 50μm FIBER PATCH CORD - 3m hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | Chiếc |
| 14 | 2MP IR IP H.265 Compact Dome camera with 2.8 Fixed Lens, POE, SD card slot, Built in Mic and 30M IR support hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 7 | Bộ |
| 15 | 16Ch Embedded Network Video Recorder with 1 HDD Bay Supports HDMI, VGA and ONVIF hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 16 | Ổ cứng 4TB | Mô tả HSTK | 1 | Chiếc |
| 17 | Màn hình 55" | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 18 | Dây HDMI 5M | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 19 | MMC BC Series 1 PORT 86x86 FACE PLATE UK STYLE c/w SHUTTERMặt ổ cắm MMC, mặt vuông, 1 cổng hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 9 | Chiếc |
| 20 | MMC BC Series 2 PORT 86x86 FACE PLATE UK STYLE c/w SHUTTERMặt ổ cắm MMC, mặt vuông, 2 cổng hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 5 | Chiếc |
| 21 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 CATEGORY 6 BC MODULAR JACK - UNSHIELDED CAT 6 RJ45 UTP MODULAR JACK C/W BACK CAP (Unshielded, UTP,B&K,568A+B) hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 19 | Chiếc |
| 22 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả HSTK | 14 | Chiếc |
| 23 | Cáp mạng U/UTP Cat6 23AWG vỏ bọc chống cháy, chống khí đọc LSZH "Low smoke zero halogen"U/UTP CAT6 SOLID CORE CABLES MMC CAT 6 4P U/UTP LSZH CABLE (23 AWG) @305m/box - (23AWG Star-Filler and Reel-in-the-box design) hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 2 | cuộn |
| 24 | MMC BC Series UNLOADED 24 PORT SHIELDED PATCH PANEL 1U CABLE MANAGEMENTThanh đấu nối Cat6/6A MMC dạng mô đun, 24 cổng RJ45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | Thanh |
| 25 | Nhân Cat6 dùng cho Patch Panel:CATEGORY 6 BC MODULAR JACK - UNSHIELDED CAT 6 RJ45 UTP MODULAR JACK C/W BACK CAP (Unshielded, UTP,B&K,568A+B) hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 24 | chiếc |
| 26 | Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack | Mô tả HSTK | 1 | Thanh |
| 27 | Dây nhảy Cat6, UTP trong tủ rack tầng, chiều dài 2M vỏ LSZH MMC Category 6 10G – U/UTP Patch Cord 2m lenght LSZHDây nhảy MMC Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 2M vở LSZH EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 27 | Chiếc |
| 28 | Dây nhảy Cat6, UTP, trong tủ rack trung tâm, outlet dùng cho điện thoại và wifi chiều dài 3M MMC Category 6 10G – U/UTP Patch Cord 3m lenght LSZHDây nhảy MMC Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 3M vở LSZH EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 24 | Chiếc |
| 29 | Ống nhựa d20 + phụ kiện đầy đủ | Mô tả HSTK | 288 | Mét |
| 30 | Tủ N-RACK 19" 42U, 1.000mmD x 800mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Thang cáp điện nhẹ 200x100 đầy đủ phụ kiện | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 32 | Máng cáp chữ T | Mô tả HSTK | 3 | Cái |
| 33 | Máng cáp vuông góc | Mô tả HSTK | 5 | Cái |
| 34 | Máng cáp điện nhẹ 200x100 đầy đủ phụ kiện | Mô tả HSTK | 80 | m |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,1664 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 3,1227 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,7152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,1439 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0687 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1163 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm chân cột | Mô tả HSTK | 0,0283 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép tấm chân cột | Mô tả HSTK | 0,0283 | tấn |
| 9 | Bu lông M14; L=600 móng | Mô tả HSTK | 16 | Cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,1392 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày | Mô tả HSTK | 4,3626 | m3 |
| 12 | Láng trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả HSTK | 27,592 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,8386 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả HSTK | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả HSTK | 0,0822 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép | Mô tả HSTK | 0,4297 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả HSTK | 0,4297 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,1769 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,1769 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 28,6886 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả HSTK | 0,4838 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,0717 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 4,032 | m3 |
| 25 | Ống nhựa u.PVC PN6 D90 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 26 | Chếch u.PVC D90 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác inox DN80 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 28 | Bộ đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện D1.2m, 1x18W-220V | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 29 | Lăp dựng bảng điện nhựa | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P-16A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 31 | Bộ công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 32 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp nổi (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 33 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2- 0.6/1kv | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 34 | Dây điệnCu/PVC 1x2.5mm2- 0.45/0.75kv | Mô tả HSTK | 4 | m |
| 35 | Dây điệnCu/PVC 1x1.5mm2- 0.45/0.75kv | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 36 | Ống luồn dây điện HDPE D32/25 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 37 | Ống luồn dây điện D16 đi nổi | Mô tả HSTK | 15 | m |
| E | Cải tạo tường rào, sân bê tông, sân vườn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tả HSTK | 73,308 | m2 |
| 2 | Cải tạo bồn hoa | Mô tả HSTK | 1 | HT |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 73,308 | m2 |
| 4 | Cát đen đầm chặt dày 10cm | Mô tả HSTK | 0,0554 | 100m3 |
| 5 | Lớp Nilon | Mô tả HSTK | 55,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 5,54 | m3 |
| 7 | Khe co | Mô tả HSTK | 35,05 | m |
| 8 | Khe dãn | Mô tả HSTK | 2,65 | m |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 24000 BTU | Mô tả HSTK | 2 | Cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 4 | Tủ chữa cháy vách tường KT: 1400*550*200mm | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 5 | Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT350x600x200mm | Mô tả HSTK | 3 | Cái |
| 6 | Tủ TT báo cháy 1 Loop (>=120 địa chỉ) | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả HSTK | 14 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả HSTK | 7 | Cái |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc. KT W1200 x D600 x H750, chất liệu: Gỗ công nghiệp melamine, kiểu dáng: Hộc liền sát đất 4 ngăn kéo, bàn sử dụng tăng chân để tăng chỉnh, yếm lưng thẳng, có khay bàn phím | Mô tả HSTK | 6 | Cái |
| 11 | Ghế làm việc. Bàn chân mạ: W560 x D570 X H955 - 1035mm. Bản chân nhựa: W560 x D570 x H 985 - 1110 mm. Chất liệu: Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm mút bọc vải. Tay nhựa cứng cáp. Chân mạ hoặc nhựa cao cấp | Mô tả HSTK | 6 | Cái |
| 12 | Tủ hồ sơ. Kích thước W1000 x D450 x H1830 mm (± 5mm). Kích thwocs kính: 1017 x 400 x 3mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính | Mô tả HSTK | 6 | Cái |
| 13 | Giá kệ thép. Kích thước W2030 x D457 x H2000mm (± 5mm). Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Kiểu dáng: Giá sắt thư viện có 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định, thanh trụ thép hộp | Mô tả HSTK | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.566.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người; kỹ sư PCCC ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện/điện tử;- Đã là Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị doanh cụ hoặc điều hòa tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện/điện tử;- Đã là Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị doanh cụ hoặc điều hòa tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.- Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Ô tô tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay | 2 |
| 9 | Máy tiện ren | Máy tiện ren | 1 |
| 10 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi