Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944855-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:24:00 đến ngày 2022-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,410,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7116401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét:Thi công xây dựng công trình trường học bao gồm cả hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành thi công ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình đã thi công (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình đường dây điện hạ thế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 9 phòng trường Tiểu học khu Tân Lý xã Chân Lý 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công PCCC của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, Địa chỉ: xã Chân Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chân Lý; Địa chỉ: xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC BTCT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3436 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1292 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sãn trong bê tông KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8566 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8566 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6888 | 23.6888 |
| 7 | Đổ bê tông cọc, bê tông M200#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3433 | m3 |
| 8 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,952 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc | 1,008 | 100m | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG + PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8105 | 100m3 |
| 2 | Gia công lắp dụng ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8145 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6378 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5818 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2142 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, bê tông M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,312 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6613 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,877 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0782 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót giằng cầu thang, bê tông mác 150# đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2537 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2549 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5556 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0064 | 100m3 |
| 23 | Rải nolon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,7735 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, bê tông mác 150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8775 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6842 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1556 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1527 | m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9217 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3586 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6875 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, bê tông M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1701 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7303 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng ván khuôn Sênô tầng 2, sênô tầng mái Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0678 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái công trình, bê tông mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0688 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông Sênô tầng2, sênô tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,916 | m3 |
| 38 | Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0697 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tôliền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9446 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0776 | m3 |
| 42 | Xây tường công trình bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6868 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2383 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1797 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2754 | m3 |
| C | TẦNG MÁI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công lắp dựng Ván khuôn giằng thu hồi mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3672 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0877 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4705 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4467 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9754 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5227 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4544 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,47 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | md |
| D | PHẦN TAM CẤP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bậc tam cấp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1098 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7441 | m3 |
| 4 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,605 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,724 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2585 | m |
| 3 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,02 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,28 | m2 |
| 5 | Trát ô văng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,337 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2748 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2748 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4688 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,456 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,03 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,9426 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,532 | m2 |
| 13 | Trát lan can, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,048 | m2 |
| 14 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 15 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,9 | m |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0736 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,6161 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.610,2686 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,628 | m2 |
| 20 | Lát gạch ốp chân tường 600x200mm(Cắt từ gạch lát nền 600x600m thành 3 viên 200x600mm) - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,324 | m2 |
| 21 | Đắp cát bù cos nền WC tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4419 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền mác M150#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4419 | m3 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm WC tầng 2,3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1336 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4304 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,97 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường KT 100x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m2 |
| F | PHẦN CẦU THANG BỘ + LAN CAN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5231 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3914 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M200#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7376 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 6 | Trát bản thang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5341 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2404 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,384 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7745 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | 1m2 |
| 13 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,884 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 16 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lên mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 19 | Nắp tôn cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ đơn kính 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất sổ mở quay cánh đơn kính 4mm khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt, mở hất cánh đơn kính 4mm khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định kính 4mm khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,08 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 11 | Gia công song cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3607 | tấn |
| 12 | Lắp dựng song cửa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 13 | Vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,504 | m2 |
| H | BỤC GIẢNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,333 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 4 | Đổ Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 5 | Ốp thành bục giảng Ceramic vào tường KT 600x600mm - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 14W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Hộp đế âm dành cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Cáp điện CU/PVC/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 13 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 15 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng công nghiệp sơn tĩnh điện, kích thước 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng công nghiệp sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng công nghiệp sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 3P 60A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P 40A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| K | THANG THOÁT NẠN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2179 | tấn |
| 2 | Gia công bậc thang thẹp hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5824 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,05 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,07 | 1m2 |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt chiều cao đẩy 21m, Q=1800l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40, nối bằng p/p hàn, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32, nối bằng p/p hàn, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20, nối bằng p/p hàn, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - PP-R D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - PP-R D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép inox - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D40 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Măng sông ren trong PP-R D32 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Măng sông ren trong PP-R D40 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông ren ngoài PP-R D40 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co PP-R D40 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Rắc co PP-R D32 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110 -48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống kiểm tra - U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống kiểm tra - U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | |
| O | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7738 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4083 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m2 |
| 18 | Ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | 100m3 |
| Q | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3527 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,97 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,623 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5485 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2864 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,05 | m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8326 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,827 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7259 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng rãnh thoát nước, bê tông M150#, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5042 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1502 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4156 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1477 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2774 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,802 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8856 | 100m3 |
| S | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.182,316 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, bê tông mác M200#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,2316 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | 10m |
| T | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông mác M150#, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2025 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8912 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,508 | m2 |
| 5 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long 6x24cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,0184 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đất hố trồng cây, tận dụng đất đào đường giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,076 | m3 |
| U | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cổng trường - Cấp đất II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bê tông mác M150#, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng bê tông mác M200#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột bê tông mác M200#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8096 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột bê tông mác M200#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0872 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4775 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4601 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3799 | m3 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,792 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0912 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6712 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 37 | Trát gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,832 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m2 |
| 42 | Bánh xe cổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Bảng tên chữ nổi, chất liệu Mika gương màu vàng đậm (Biển trường học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| V | TƯỜNG RÀO XÂY BỊT CỔNG CŨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8968 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7253 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3169 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6608 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 18 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,718 | m2 |
| 19 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,089 | m2 |
| W | NHÀ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng nhà máy bơm PCCC - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | 100m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, bê tông mác 150# đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2804 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2562 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông mác 200#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | m3 |
| X | PHẦN TAM CẤP NHÀ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng Gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0445 | m2 |
| Y | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN + ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2278 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9869 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9889 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,618 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, máng thu nước Ausnam dày 0,45mm; khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | md |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8796 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5795 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,594 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0096 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5795 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7036 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ đơn kính 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 39 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cửa sổ mở trượt, mở hất cánh đơn kính 4mm khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2704 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6844 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Hộp đế âm dành cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 51 | Cáp điện CU/PVC/PVC(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 54 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phòng công nghiệp sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 58 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9348 | 100m2 |
| AA | BỂ NƯỚC + THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9848 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,054 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3286 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5042 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2814 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6172 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5041 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3685 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8156 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6872 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9964 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,236 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,236 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,236 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0944 | m2 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | 100m3 |
| 31 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 33 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 35 | Van phao D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm điện chữa cháy Q= 54 m3/h H = 40m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Máy dầu diesel Q=45m3/h H = 51m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện điều khiển máy bơm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bình tích áp 100L: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3Cx4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Rắc co đường kính 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Y lọc rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Van gạt d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Hộp 500x600x180 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp 500x600x180 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Vòi chữa cháy d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lăng phun D50VN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Vòi chữa cháy D65 20m 13bar: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lăng chữa cháy d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 74 | ubon d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 75 | ubon d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | ubon d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Vải xô quấn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 78 | Hắc in quét lên ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 79 | Sơn mạ kẽm 2 thành phần: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 80 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 81 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 82 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 84 | Bình bột acb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Giá để bình cứu hỏa 3 bình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 89 | Lắp đặt ống bảo vệ dây đèn D16 đi nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Vật tư phụ: sâu vít, lạt nhựa, băng dính điện, nở, cos,măng sông,kẹp ống, giàn giáo lắp đặt … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 92 | Tủ trung tâm báo cháy 5kênh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 97 | Vỏ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cho đầu báo, tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 đi nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 100 | Dây cáp 5x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 101 | Lắp đặt ống sun,d48/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 102 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | 1m3 |
| 106 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m3 |
| 107 | Vật tư phụ: sâu vít, lạt nhựa, băng dính điện, nở, cos,măng sông,kẹp ống …, giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7116401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét:Thi công xây dựng công trình trường học bao gồm cả hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành thi công ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình đã thi công (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình đường dây điện hạ thế) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥7T | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Lực ép >50T | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi