Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939058-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Đồng Than và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:19:00 đến ngày 2022-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,765,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3,33 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi hoặc máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Than 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Đồng Than và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Than - Địa chỉ: Xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Than (Địa chỉ: Xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Đồng Than (Địa chỉ: Xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đồng Than (Địa chỉ: Xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ đường | 16,8396 | 100m3 | |
| 2 | Đào đánh cấp đường | 143,078 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 908,844 | m3 | |
| 4 | Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,6135 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,7567 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển bùn, hữu cơ và đất cấp 1 đổ đi, cự ly 4km | 17,6012 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 4km | 0,0688 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,855 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 4,6152 | 100m3 | |
| 10 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 99,11 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 3,4197 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | 594,87 | m3 | |
| B | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh - Cấp đất II | 68,778 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7127 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0819 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,88 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,0m - Cấp đất I | 31,22 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 8,83 | m3 | |
| 7 | Xây tường thân rãnh, cửa xả, thân cống, kênh bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | 25,67 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | 135,29 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn xà mũ cống, rãnh đổ tại chỗ | 0,2017 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà mũ cống, rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | 2,22 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống, rãnh, cửa xả, kênh đổ tại chỗ | 0,2896 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng cống, rãnh, cửa xả M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 13,31 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | 0,4604 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm | 0,7674 | tấn | |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm | 0,4264 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 7,88 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn tấm đan cống, kênh đổ tại chỗ | 0,5241 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép tấm đan cống, kênh đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,4346 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tấm đan cống, kênh đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 0,2573 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan cống, kênh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 6,14 | m3 | |
| 21 | Gia công lưới chắn rác | 0,0487 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,0487 | tấn | |
| 23 | Sơn lưới chắn rác bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,66 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 99 | cấu kiện | |
| C | TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn - Cấp đất I | 2.145,944 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4894 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, chiều dài 2,0m gia cố móng tường chắn | 305,38 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 76,35 | m3 | |
| 5 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 574,37 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 696,88 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 76,45 | m2 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 | 1,14 | 100m | |
| 9 | Vải địa bọc đầu ống | 10,26 | m2 | |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công tường chắn | 4,755 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển gạch không nung từ Nhà máy sản xuất về tới chân công trình cự ly vận chuyển trung bình 12,8km | 3,3884 | 10 tấn | |
| 12 | Vận chuyển xi măng từ Nhà máy sản xuất về tới chân công trình cự ly vận chuyển trung bình 66,0km | 43,248 | 10 tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3,33 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần Cẩu | Cần cẩu các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy lu bánh thép | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung | Máy lu rung các loại | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Máy ủi hoặc máy san | 1 |
| 5 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn | Máy trộn các loại | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi