Gói thầu: Gói XL01: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 1 (K0+00 ÷ K4+800); Kè Hồng Ngự (Bờ Bắc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937253-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Gói XL01: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 1 (K0+00 ÷ K4+800); Kè Hồng Ngự (Bờ Bắc)
Số hiệu KHLCNT 20220917435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:32:00 đến ngày 2022-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,760,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình từ cấp I(*) trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i) Hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút(**) ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 152.000m3; (ii). Hạng mục kè sông kiểu tường đứng bằng BTCT trên hệ cọc, chiều dài kè ≥ 580m; (iii). Hạng mục kè bản sàn (hoặc công trình cầu cảng hoặc bến cảng) có kết cấu kiểu bản sàn bằng BTCT trên hệ cọc, chiều dài ≥280m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 160,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp II (đáp ứng mục 1.2, 2) được xem là tương đương 01 công trình cấp I (**). Chiều sâu hút được tính bằng cao trình mực nước thi công trung bình thiết kế trừ đi cao trình đáy khối đào thiết kế (cao trình sâu nhất).Chú thích Trong trường hợp Nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như file scan E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Loại công trình (hợp đồng) về nạo vét: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp I trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 152.000m3. + Hoặc: Có 01 tổ hợp (Tổ hợp B1) có 02 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp I
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần nạo vét kênh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công trình nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần thi công kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè kiểu tường đứng bằng BTCT trên hệ cọc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu hút bùn công suất 900CV ÷ 1100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tầu kéo, công suất ≥150 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu 25T + Xà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Búa đóng cọc ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần cẩu bánh hơi ≥ 30,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc tự hành búa 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Gói XL01: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 1 (K0+00 ÷ K4+800); Kè Hồng Ngự (Bờ Bắc)
Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng
30 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Trung tâm Ứng phó Thiên tai và Biến đổi khí hậu; địa chỉ: 217/3 An Dương Vương, phường 3, quận 5, TP Hồ Chí Minh - Công Ty TNHH Tư vấn trường Đại học Thủy Lợi; địa chỉ: 191 Tô Hiến Thành, phường 13, quận 10, TP Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa: địa chỉ: số B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng Công trình; địa chỉ số 135, Pasteur, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
B Hạng mục 2: Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 1 (K0+000 - K4+800); Kè Hồng Ngự (Bờ Bắc)
C Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 1 (K0+000 - K4+800)
D Cầu thép vượt ống xả qua đường
1Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ cầu thép (VL khấu hao)10,167tấn
E Báo hiệu giao thông
1CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao)16cột
2CCLĐ, thu hồi biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)16biển
3CCLĐ Đèn cảnh báo và phụ kiện2cái
4Bê tông bệ cột0,04m3
F Bãi chứa
1Đắp đất bờ bao, K≥0,947.694,7m3
2CC đóng cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5m2.160m
3CC cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5m làm giằng432m
4CCLĐ tấm PP217,6m2
5SXLD thép neo D≤10mm0,085tấn
G Gia cố các vị trí xung yếu
1CC cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8m làm giằng100m
2SXLD thép neo D≤10mm0,463tấn
H Nạo vét hoàn trả kênh
1Đào đất, vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa2.031,4m3
I Điều tiết giao thông thủy
J Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu
1CCLĐ, phao thép Ø1200 (VL khấu hao)4quả
2CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao)10cột
3CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)24biển
4Di chuyển, điều chỉnh biển, cột các loại2lần
5Duy tu, trục, thả phao các loại8lần/quả
6Di chuyển, chống bồi rùa, điều chỉnh phao các loại12lần/quả
K Điều tiết bằng báo hiệu kết hợp trạm điều tiết
1Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥ 5)152công
2Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥ 3)606công
3Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian hoạt động)22ca
4Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian thường trực)281ca
5Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian hoạt động)22ca
6Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian thường trực)281ca
L Kè Hồng Ngự (Bờ Bắc)
M Mặt bằng công trình
1Phát quang mặt bằng43.223,1m2
2Chặt, đào gốc cây D30-40cm10cây
3Trải đá 0-4283,2m3
4Bê tông lót M150136m3
5Láng vữa M75 dày 3cm1.360m2
N Bến tập kết vật liệu
1CC cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8m làm giằng88m
2Trải vải địa kỹ thuật trên cạn, tương đương TS20218,2m2
3Trải đá 0-421,89m3
4Đắp bao tải cát trên cạn (loại 24 bao/m3)101,2m3
5Bơm cát331,68m3
6SXLD thép neo D≤10mm0,125tấn
7CC Tăng đơ M824cái
8Tháo dỡ bến414,4m3
O Đê quây
1CC tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,7m làm giằng3.736,5m
2Trải bạt ni lông5.614,6m2
3CC phên tre2.753,7m2
4Đắp cát5.535,95m3
5Đắp bao tải cát trên cạn (loại 24 bao/m3)663,15m3
6SXLD cốt thép D≤10mm2,49tấn
7CCLĐ ống BTCT D60cm (H10), L=4m10đoạn
8CCLĐ cửa van gỗ (bao gồm bu lông các loại)0,32m3
9SXLD thép hình L(50x50x5)0,041tấn
10CC cáp treo D14mm, L=2m40m
11SXLD cốt thép D>18mm0,077tấn
12CCLĐ bộ Ecu M2420cái
13Tháo dỡ đê quây5.129,46m3
14Tháo dỡ ống BTCT D60cm (H10), L=4m10cái
P Quan trắc lún, chuyển vị
1Bê tông cột M3000,4m3
2SXLD thép tấm không rỉ0,0004tấn
3CC mốc sứ7cái
Q Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật
1Đào cát (bao gồm đào để đắp; vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa)2.667,94m3
2Đắp cát bằng đầm cóc, K≥0,917.404,98m3
3Bơm cát55.705,51m3
4Đắt cát, K≥0,92.521,78m3
5Đắp đất K≥0,85 (lấy đất tại chỗ)19.285,39m3
6Đắp bao tải cát trên cạn (loại 24 bao/m3)3.753,48m3
7Thả đá hộc dưới nước208,59m3
8Đá dăm đổ bù6.065,08m3
9Sà lan chờ 200T28,7ca
10Trải vải đia kỹ thuật dưới nước, tương đương TS307.186,1m2
11CC đóng cừ tràm dưới rọ đá và tường góc D ngọn ≥4,5cm, L≥4,7m193.936,1m
12CCLĐ Rọ đá (2x1x1)m trên cạn (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)6.401rọ
13Trải vải đia kỹ thuật trên cạn, tương đương TS3091.513,9m2
14Trải vải đia kỹ thuật trên cạn, tương đương TS205.701,1m2
15Trải cấp phối đá dăm1.321,63m3
R Khung sàn đạo thi công
S Hệ khung sàn đạo thi công dưới nước (CỌC THỬ)
1Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)480m
2Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)7,572tấn
T Hệ khung sàn đạo thi công dưới nước (CỌC ĐẠI TRÀ)
1Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)4.728m
2Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)713,744tấn
U Sàn đạo phục vụ đóng cọc trên cạn
1Trải đá 0-4300m3
V CỌC BTCT DƯỚI TƯỜNG GÓC
W Chế tạo cọc BTCT
1Bê tông cọc M30010.053,22m3
2SXLĐ cốt thép cọc, D ≤10mm264,4tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, 10mm 225,344tấn
4SXLĐ cốt thép cọc, D >18mm1.564,624tấn
5SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc44,165tấn
6SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm713,52tấn
7Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc1.658mối
X Đóng cọc thử
1Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(40x40)cm417m
2Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm128m
3Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm190m
4Đập đầu cọc1,08m3
Y Đóng cọc đại trà
1Đóng cọc đại trà (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(30x30)cm3.127m
2Đóng cọc đại trà (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(40x40)cm13.917m
3Đóng cọc đại trà (cọc xiên) trên cạn, cọc BTCT KT(40x40)cm14.577m
4Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(30x30)cm1.050,2m
5Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm3.712m
6Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm4.224m
7Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm20.590m
8Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm5.380m
9Đập đầu cọc85,66m3
Z MÁI KÈ
AA Hệ khung dầm mái kè
1Bê tông dầm M300458,07m3
2SXLĐ cốt thép dầm, D ≤10mm10,554Tấn
3SXLĐ cốt thép dầm, 10mm 33,477Tấn
AB Tấm lát mái
1Bê tông tấm lát M250656,78m3
2SXLĐ cốt thép tấm lát, D ≤10mm146,977tấn
3Bê tông bậc thang M2508,64m3
4Trải bạt ni lông5.753,7m2
5Trải vải đia kỹ thuật trên cạn, tương đương TS301.165,8m2
6Trải đá dăm lót380,64m3
7CCLĐ ống nhựa PVC, D34mm1.008m
8CC vải địa kỹ thuật tương đương TS30 quấn đầu ống21,1m2
AC Tường kè
1Bê tông lót M100413,68m3
2Bê tông tường M3001.162,05m3
3Bê tông móng M3002.069,54m3
4SXLĐ cốt thép tường, D ≤10mm19,826tấn
5SXLĐ cốt thép tường, 10mm 65,258tấn
6SXLĐ cốt thép móng, D ≤10mm26,73tấn
7SXLĐ cốt thép móng, 10mm 68,847tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải (1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa)153,3m2
9CCLĐ ống nhựa PVC, D34mm2.828,4m
10CC vải địa kỹ thuật tương đương TS30 quấn đầu ống và tầng lọc ngược4.542,8m2
11Thả đá 1x2 làm tầng lọc ngược171,83m3
12Thả đá 4x6 làm tầng lọc ngược549,84m3
AD Vỉa hè
1Lát gạch con sâu (22,5x11,5x6)cm2.405,6m2
2Bê tông lót, M100240,56m3
3Vữa lót dày 3cm, M752.405,6m2
AE Lan can
1CCLD thép ống D76mm, nhúng kẽm nóng1.114,3m
2CCLD thép ống D60mm, nhúng kẽm nóng2.484,4m
3CCLD thép hình, thép tấm nhúng kẽm nóng15,217tấn
AF Mương thu nước
1Bê tông tường, M250173,65m3
2Bê tông móng, M25063,25m3
3SXLĐ cốt thép tường, D ≤10mm13,747tấn
4SXLĐ cốt thép móng, D ≤10mm1,708tấn
5Bê tông tấm nắp, M25023m3
6SXLĐ cốt tấm nắp, D ≤10mm2,721tấn
7Lắp dựng tấm nắp2.300cấu kiện
AG HỐ GA VÀ CỬA THOÁT NƯỚC
AH Hố ga thu nước
1Bê tông hố ga, M25046,75m3
2SXLĐ cốt thép 10mm 3,445tấn
3SXLĐ cốt thép, D ≤10mm1,526tấn
4Bê tông lót, M1003,82m3
5Xây tường gạch (4x8x19)cm2,5m3
AI Đà hầm và bậc lên xuống trong hố ga
1Bê tông đà hầm, M2501,32m3
2SXLĐ cốt thép, D ≤10mm0,048tấn
3SXLĐ cốt thép, 10mm 0,337tấn
4SXLĐ thép hình0,245tấn
5Lắp đặt hố ga9cấu kiện
AJ Nắp hố ga bằng BTCT
1Bê tông nắp hố ga, M2500,73m3
2SXLĐ cốt thép tấm nắp, D ≤10mm0,05tấn
3SXLĐ thép tấm0,197tấn
AK Tấm chụp và khay ngăn mùi
1CCLĐ Tấm composit 3mm7cái
2SXLĐ thép tấm, thép hình0,66tấn
3Láp đặt tấm chụp7cấu kiện
4Vữa sika grout2,44m3
AL Cửa vào, ra
1Bê tông tường, M25038,67m3
2Bê tông móng, M25059,52m3
3SXLĐ cốt thép tường, D ≤10mm1,13tấn
4SXLĐ thép tường, 10mm 1,087tấn
5SXLĐ cốt thép móng, D ≤10mm2,2tấn
6SXLĐ thép móng, 10mm 0,693tấn
AM Đào đắp và gia cố cửa vào
1Đào đất hố móng199,35m3
2Đắp đất K≥0,90 (lấy đất tại chỗ)247,8m3
AN Ống cống
1CCLĐ ống BTCT D1500mm (H10), L=2,5m (bao gồm gối cống, giăng nối).14đoạn
2CCLĐ ống BTCT D1000mm (H10), L=4,0m (bao gồm gối cống, giăng nối).7đoạn
3CCLĐ ống BTCT D1000mm (H10), L=3,0m (bao gồm gối cống, giăng nối).12đoạn
4Bê tông bệ đỡ, M2001,65m3
5CC đóng cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,7m14.189,3m
AO BẾN CẬP TÀU
AP Mặt bến
1Bê tông dầm, M300684,46m3
2Bê tông sàn, M300886,98m3
3Bê tông tường chắn, M300350,3m3
4SXLĐ cốt thép dầm, D ≤10mm22,282tấn
5SXLĐ thép dầm, 10mm 36,124tấn
6SXLĐ thép dầm, D>18mm10,146tấn
7SXLĐ cốt thép sàn, D ≤10mm157,785tấn
8SXLĐ thép tường, 10mm 55,539tấn
AQ Bậc cấp - cầu thang
1Bê tông dầm, M300145,66m3
2Bê tông sàn, M300297,36m3
AR Hệ thống neo đậu
1CCLĐ bích neo 10T (bao gồm bu lông)33cái
2Bê tông lòng bích neo1m3
3CCLĐ đệm tựa tàu cao su D20cm, L=2,4m5bộ
4CCLĐ đệm tựa tàu cao su D20cm, L=1,0m4bộ
5CCLĐ đệm tựa tàu cao su D20cm, L=1,5m6bộ
6CCLĐ cột thép sơn phản quang, D165mm, L=6,0m (bao gồm bu lông)8cái
7CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại8cái
AS Tầng lọc thoát nước dưới hệ dầm sàn
1Thả đá 1x2cm làm tầng lọc17,81m3
2CCLĐ Ống nhựa PVC D90mm164,7m
3CC vải địa kỹ thuật tương đương TS30 quấn đầu ống77,3m2
AT Đường kết nối bến cập tàu và đường giao thông hiện hữu
1Đào cát, vận chuyển vào bãi chứa1.272,9m3
2Bê tông mặt đường, M25078,08m3
3Trãi ni lông lót488m2
4Trãi cấp phối đá dăm87,83m3
5Đắp cát, K≥0,98324,15m3
6Đắp cát, K≥0,95775,18m3
7Trải vải đia kỹ thuật trên cạn, tương đương TS30897,2m2
8Lát gạch con sâu (22,5x11,5x6)cm90,6m2
9Bê tông lót, M1009,06m3
10Vữa lót dày 3cm, M7590,6m2
11Bê tông bó vỉa, M2002,79m3
12SXLĐ cốt thép mặt đường, D ≤10mm4,699tấn
13Trải cấp phối đá dăm2.616,38m3
AU Khóa mái đầu, cuối kè
AV CHIẾU SÁNG PHẦN KÈ
1CCLĐ trụ đèn sơn tĩnh điện, L=3,2m (bao gồm bu lông)15cột
2CCLĐ đèn năng lượng mặt trời 500W15bộ
3CCLĐ khung móng cột trang trí M16x240x240x55015bộ
4CCLĐ cọc tiếp địa15cọc
5CCLĐ đề can cột15cái
AW Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu
1CCLĐ, phao thép Ø1200 (VL khấu hao)4quả
2CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao)8cột
3CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)18biển
4Duy tu, trục, thả phao các loại12lần/quả
5Di chuyển, chống bồi rùa, điều chỉnh phao các loại120lần/quả
AX PHẦN CÁC CÔNG TÁC TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC HAO PHÍ ĐỊNH MỨC TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
AY Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 1 (K0+000 - K4+800)
AZ Nạo vét kênh
1Đào nạo vét kênh bằng tàu hút bùn thổi vào bãi chứa, các lớp M, lớp Bùn, lớp B, lớp 1Mã hiệu HV.13010;226.790m3
2Đào nạo vét kênh bằng tàu hút bùn thổi vào bãi chứa, các lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5, lớp 6Mã hiệu HV.1303026.609m3
BA Gia cố các vị trí xung yếu
1CC đóng, nhổ cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8mMã hiệu HV.23020; HV.23020 (0,6)4.800m
BB Kè Hồng Ngự (Bờ bắc)
BC Bến tập kết vật liệu
1CC đóng, nhổ cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8mMã hiệu HV.23020; HV.23020 (0,6)304m
2CC đóng, nhổ cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,7mMã hiệu HV.21020; HV.21020 (0,6)2.373,5m
BD Đê quây
1CC đóng, nhổ cừ dừa Dgốc ≥ 35cm, L≥7mMã hiệu HV.23020; HV.23020 (0,6)4.830m
2CC đóng, nhổ cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5mMã hiệu HV.21020; HV.21020 (0,6)28.053m
BE Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật
1Đào đất (bao gồm đào để đắp; vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa)Mã hiệu HV.1101019.352,06m3
2Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS30), loại túi 0,5m3 trong nướcMã hiệu HV.32010.052.270túi
3Thả thảm đá (6×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm)Mã hiệu HV.31030.4556thảm
BF Tường cừ dự ứng lực
1Cung cấp và đóng cọc cừ bê tông DUL SW300A dưới nướcMã hiệu HV.33010.11.488m
BG Khóa mái đầu, cuối kè
1CC đóng cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8mMã hiệu HV.23020420m
BH Các chú
BI Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như trang số 55, 56, 57 của E-HSMT đính kèm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá8,58%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình từ cấp I(*) trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i) Hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút(**) ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 152.000m3; (ii). Hạng mục kè sông kiểu tường đứng bằng BTCT trên hệ cọc, chiều dài kè ≥ 580m; (iii). Hạng mục kè bản sàn (hoặc công trình cầu cảng hoặc bến cảng) có kết cấu kiểu bản sàn bằng BTCT trên hệ cọc, chiều dài ≥280m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 160,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp II (đáp ứng mục 1.2, 2) được xem là tương đương 01 công trình cấp I (**). Chiều sâu hút được tính bằng cao trình mực nước thi công trung bình thiết kế trừ đi cao trình đáy khối đào thiết kế (cao trình sâu nhất).Chú thích Trong trường hợp Nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như file scan E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Loại công trình (hợp đồng) về nạo vét: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp I trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 152.000m3. + Hoặc: Có 01 tổ hợp (Tổ hợp B1) có 02 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp I
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần nạo vét kênh 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công trình nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m.71
2 Chỉ huy trưởng công trường phần thi công kè 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè kiểu tường đứng bằng BTCT trên hệ cọc.71
3 Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
4 Cán bộ quản lý chất lượng 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
6 Cán bộ an toàn lao động và môi trường 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu hút bùn công suất 900CV ÷ 1100CV Hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt10
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt3
4 Sà lan ≥ 100 tấn Hoạt động tốt2
5 Sà lan ≥ 200 tấn Hoạt động tốt2
6 Thiết bị trải vải địa kỹ thuật Hoạt động tốt2
7 Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) Hoạt động tốt2
8 Tầu kéo, công suất ≥150 CV Hoạt động tốt2
9 Cần cẩu 25T + Xà lan 200T Hoạt động tốt3
10 Búa đóng cọc ≥ 2,5T Hoạt động tốt3
11 Búa đóng cọc ≥ 3,5T Hoạt động tốt3
12 Cần cẩu bánh hơi ≥ 30,0T Hoạt động tốt1
13 Máy đóng cọc tự hành búa 3,5T Hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->