Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km31+500 đến Km41+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931417-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km31+500 đến Km41+500
Số hiệu KHLCNT 20220919223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:35:00 đến ngày 2022-10-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,099,796,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9009E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 145.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành - lực rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
17-Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện ≥ 120 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
26-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
27-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km31+500 đến Km41+500
Dự án thành phần 2: Đường từ xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đến ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng thuộc dự án Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
900 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ và Công ty Cổ phần Xây dựng Đông Nam Bộ • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, có địa chỉ tại số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; • Thành viên liên danh: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ, có địa chỉ tại đường Nguyễn Văn Nhu, phường Mỹ Bình, thành phố Phan rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận • Thành viên liên danh: Công ty Cổ phần Xây dựng Đông Nam Bộ, có địa chỉ tại số 44/12/11 Đường số 8, Khu phố Ích Thạch, Phường Trường Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5, có địa chỉ tại số 229 Trường Chinh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; • Thành viên liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO, có địa chỉ tại số B1-2, Sài Gòn Sky, phường Đội Cung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; địa chỉ tại số 128/19/06 đường Trần Phú, Khu phố 06, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; số điện thoại: 02593.822683, fax: 02593. 822866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.383,5757100m2
2Đào tầng phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V707,2756100m3
3Đánh cấp, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,5435100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8.310,6365100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,0135100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V740,4767100m3
7Đào đá thông thường bằng máy công suất lớn (Máy đào 1,6m3)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V348,1773100m3
8Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V522,2659100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V522,2659100m3
10Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V204,6032100m3
11Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V766,9708100m3
12Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V77,9626100m3
13Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V957,1135100m3
14Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V707,2756100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7.390,0664100m3
16Vận chuyển đất sau khi tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,0135100m3
17Vận chuyển đất CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.088,654100m3
18Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V522,2659100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V209,5349100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V167,628100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V838,1398100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V838,1398100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V838,1398100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V838,1398100m2
C TƯỜNG CHẮN
1BTXM đá 1x2 M150 mũ tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V92,16m3
2BTXM đá 2x4 M150 móng tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.930,3m3
3BTXM đá 2x4 M150 thân tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.146,88m3
4Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,07m3
5Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.795,04m3
6Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.306,6591m3
7Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V460,3029m3
8Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V982,1712m3
9BTXM đá 4x6 M150 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V353,25m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,4347100m
11Ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V140,4658100m2
12Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,7522100m2
13Bê tông tường đá 1x2 M.300(C25), H45cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.313,358m3
14Cốt thép tường ĐKYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,38tấn
15Cốt thép tường ĐK>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V106,7735tấn
16Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V298,625m3
17BTXM đá 4x6 M150 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V173,285m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8704100m
19Ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,4759100m2
20Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,598100m2
21Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V153,5644100m3
22Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,3608100m3
23Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8.554m3
24Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17.395,65m3
25Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8.235,6199m3
26Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng (Đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.608,75m3
27Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,1167100m3
28Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V763,75m3
29Bê tông móng đá 4x6 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V584,35m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,894100m
31Ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V380,6681100m2
32Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,3541100m2
33BTXM đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V201,4002m3
34Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,5051m3
35Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,4263100m2
36Đào đất cấp 3 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V133,2957100m3
37Đào đất cấp 4 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V343,0213100m3
38Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,5047100m3
39Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,5047100m3
40Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,5047100m3
41Đắp đất nền đường K90 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V116,3403100m3
D GIA CỐ LỀ
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,7767100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V431,8933m3
3Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V791,9415m3
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,5515100m2
E GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6619100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68,1567m3
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,6771100m2
4Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V169,0286m3
5Đắp đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2901100m3
6Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V83,4829100m2
7Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,0457tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V808,7404m3
9Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,0884m3
10Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V521,768m3
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65.2211ck
12Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,5875100m
13Làm lớp đá dăm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V90,75m3
F THOÁT NƯỚC DỌC
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.255,628m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V99,3088100m2
3BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V418,527m3
4Chèn khe vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,656m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,497100m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57.0741ck
G CỐNG NGANG
1Bê tông cống đá 1x2 M.300(C25)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V234,85m3
2Cốt thép cống DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,2488tấn
3Cốt thép cống DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,0475tấn
4Ván khuôn thép BTĐSYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,9473100m2
5Lắp đặt cống bê tông D1000 đúc sẵn, L=1mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2441 đoạn ống
6Lắp đặt cống bê tông D1500 đúc sẵn, L=1mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1831 đoạn ống
7Vữa xi măng mối nối M150 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V745,39m2
8Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101,1057m2
9Bao tải tẩm nhựa 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.315,081m2
10Quét nhựa đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.858,06m2
11Bê tông M150 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V294,76m3
12Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,39m3
13Ván khuôn móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5385100m2
14Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,46m3
15Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V76,51m3
16Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,19m3
17Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50,65m3
18Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,06m3
19Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,66m3
20Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3961100m2
21Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,4193100m2
22Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V108,41m3
23Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67m3
24Ván khuôn sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4432100m2
25Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75,3m3
26Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V463,5m3
27Bê tông M200 đá 1x2 hố thu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,6m3
28Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,96m3
29Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,33m3
30Ván khuôn thân hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,1015100m2
31Ván khuôn móng hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7696100m2
32Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V241,65m3
33Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,24m3
34Ván khuôn bậc nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0674100m2
35Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,88m3
36Làm và thả rọ đá KT (1x0,5x0,5)m trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32rọ
37Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V99,0512m3
38Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,18m3
39Cốt thép Ø ≤10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,9046tấn
40Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,4578100m2
41Vữa XM M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,2935m3
42Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,8225m3
43Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7.9881ck
44BTXM M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,4882m3
45Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9935m3
46Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V106,5002100m3
47Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,7257100m3
48Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,3599100m3
49Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80m3
50Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1619tấn
51Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,6854tấn
52Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,8288100m2
53Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V641 đoạn ống
54Bê tông M300 nắp thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V215,5m3
55Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5089tấn
56Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,1526tấn
57Cốt thép D ≥ 18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,1832tấn
58Ván khuôn bản nắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,0167100m2
59Bê tông M300 sườn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V322,71m3
60Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8299tấn
61Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42,2165tấn
62Cốt thép D ≥ 18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1057tấn
63Ván khuôn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,9911100m2
64Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V215,5m3
65Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5089tấn
66Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,1886tấn
67Cốt thép D ≥ 18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,1832tấn
68Ván khuôn bản đáyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,8926100m2
69Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.165m2
70Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V223m2
71Bao tải tẩm nhựa 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V157,842m2
72Bê tông M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,83m3
73Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V324m2
74Ván khuôn mối nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,8051100m2
75Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6.218,24m2
76Bê tông M200 đá 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V310,74m3
77Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V141,42m3
78Ván khuôn móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2052100m2
79Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101,79m3
80Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V304,66m3
81Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V237,8m3
82Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V203,18m3
83Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120,76m3
84Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V151,52m3
85Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V403,09m3
86Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V171,04m3
87Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,7154100m2
88Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,8571100m2
89Ván khuôn sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,2205100m2
90Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V245,19m3
91Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,74m3
92Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,86m3
93Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,18m3
94Ván khuôn bậc nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0376100m2
95Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,93m3
96Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V173,7984m3
97Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,61m3
98Cốt thép Ø ≤10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,6058tấn
99Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,5949100m2
100Vữa XM M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67,1937m3
101Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V111,9895m3
102Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14.0161ck
103BTXM M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,6606m3
104Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,078m3
105Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V262,4341100m3
106Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,7876100m3
107Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,8378100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.885,2145m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,4m2
3Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,9948m3
4Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6893100m2
5Cốt thép cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
6Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,312m3
7Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,8896100m2
8Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V221,56m2
9Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,368m2
10Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,896m3
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7641ck
12Cột tròn D114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.940,4m
13Tấm giữa 3,32mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.747tấm
14Tấm đầu rào tôn sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61tấm
15Bu lông D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.625cái
16Bu lông D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16.250cái
17Bản đệm 700x300x5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.625cái
18Tiêu phản quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.625cái
19Lắp đặt tào tôn sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.875md
20Đóng cọc ống thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,8485100m
21Bê tông cọc đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,654m3
22Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
23Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,53m3
24Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0632100m2
25Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,74m2
26Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,87m2
27Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,98m3
28Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101ck
29Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9m3
30Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
31Cốt thép cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2668tấn
32Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1m3
33Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
34Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44m2
35Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13m2
36Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,4m3
37Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1001ck
38Cung cấp biển báo tam giác A90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55cái
39Cung cấp biển báo hình tròn D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
40Biển báo hình chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,88m2
41Trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V206,1m
42Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55cái
43Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
44Thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,42Kg
45Cung cấp bu lông + đai ốc M8Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V184bộ
46Cung cấp bu lông + đai ốc M10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V118bộ
47Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,375m3
48Cung cấp gương cầu lồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21cái
49Biển báo hình chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,45m2
50Trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V129m
51Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43cái
52Thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,09Kg
53Cung cấp bu lông + đai ốc M8Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86bộ
54Cung cấp bu lông + đai ốc M10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86bộ
55Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,38m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,69%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9009E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 145.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
5 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
7 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
8 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
9 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt4
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 1,20 m3 Còn sử dụng tốt6
3 Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực10
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
5 Máy san tự hành - công suất ≥110 CV Còn sử dụng tốt2
6 Máy lu rung tự hành - lực rung ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt3
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3 Còn sử dụng tốt2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV Còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn Còn sử dụng tốt1
12 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt1
13 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt1
15 Trạm trộn bê tông xi măng Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực5
17 Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
18 Máy phát điện ≥ 120 Kw Còn sử dụng tốt3
19 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt2
20 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Còn sử dụng tốt4
21 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt4
22 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt2
23 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Còn sử dụng tốt5
24 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
25 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt4
26 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt5
27 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
28 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt1
29 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
30 Máy nén khí Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->