Gói thầu: Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934284-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang
Số hiệu KHLCNT 20220916893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:03:00 đến ngày 2022-10-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 314,312,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,200,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 3,3km; (ii). Công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 420m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m; 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 170,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông).3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: + Có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài kè ≥ 3,3km. + Hoặc: Có 01 tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) gồm có 02 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè bằng tường BTCT trên hệ cọc, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên5
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
6-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
7-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tầu kéo, công suất ≥150 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
9-Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu 45T + Xà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xà Lan 200T (vận chuyển cọc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang
Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam; địa chỉ: số 658, Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, TP Hồ Chí Minh. - Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang; địa chỉ: số 2-3, Lê Hồng Phong, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; địa chỉ: số B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Thủy lợi và Môi trường: địa chỉ số 2, Trường Sa, P. 17, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng Công trình; địa chỉ số 135, Pasteur, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành.1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
B Hạng mục 2: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang
C Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Kiên Giang
1SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông6,973tấn
2Xà lan 600T chứa vật liệu360ca
3Cung cấp, lắp dựng thép tấm (mạ kẽm)0,719tấn
4Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm)0,953tấn
D Hạng mục 3: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Tiền Giang
E Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Tiền
1Phát quang tạo mặt bằng bằng7.000m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá6m3
3Phá dỡ kết cấu BTCT30m3
4Chặt và đào cây Dgốc ≤40cm100cây
5Đắp bao tải cát50m3
6Cung cấp, làm lớp phên tre251m2
7Cung cấp trải vải bạt125m2
8CCLD thép neo D14mm0,075tấn
9Đắp cát203m3
10Trải đá 0x445m3
11Đào phá bến vật liệu248m3
12San đầm đất mặt bằng180m3
13Đắp cát công trình, K≥0,90180m3
14Bê tông bãi đúc cọc, M15090m3
15Láng nền bãi đúc cọc, dày 2cm, vữa M75900m2
16Bê tông cọc, M3001.348,29m3
17SXLD cốt thép cọc, đường kính D ≤10mm29,192tấn
18SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm.12,138tấn
19SXLD cốt thép cọc, đường kính D >18mm291,409tấn
20SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc9,014tấn
21Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm90m
22Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)432m
23Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)22tấn
24Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm5.799m
25Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm5.436m
26SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm1,124tấn
27Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc12mối nối
28Đập đầu cọc46m3
29Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)311,984tấn
30Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)3.467m
31Bê tông lót móng, M150261,64m3
32Bê tông bản đáy, M3001.047,91m3
33Bê tông tường, M300770,1m3
34SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.56,736tấn
35SXLD cốt thép tường, D≤10mm42,174tấn
36SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.25,66tấn
37Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65)1.156m2
38Làm tầng lọc bằng đá 1x294,2m3
39CCLD ống nhựa PVC d34mm1.951m
40CCLD khớp nối PVC177m
41Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước6.487m2
42Bê tông móng, M150319,28m3
43Đắp cát công trình, K≥0,90319m3
44Cung cấp, lát gạch terrazzo3.193m2
45Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 753.193m2
46Bê tông lót, M15057,15m3
47Bê tông tường, M300171,46m3
48SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.14,002tấn
49SXLD lan can bằng thép SUS30421,3tấn
50Đắp cát công trình, K≥0,9010.021m3
51Đắp đất công trình, K≥0,85 (tận dụng đất đào để đắp)1.648m3
52Đắp bao tải cát trên cạn1.436m3
53Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65)11.841m2
54Bê tông dầm bậc thang, M30016,16m3
55SXLD cốt thép dầm, D≤10mm0,274tấn
56SXLD cốt thép dầm, 10 <D≤18mm.0,98tấn
57Bê tông bậc thang, M30019,96m3
58SXLD cốt thép cầu thang, 10 <D≤18mm.1,915tấn
59CCLD ống cống BTCT, D800mm92m
60CCLD gối cống, D800mm32cái
61Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm16mối nối
62Đắp cát công trình, K≥0,90360m3
63Bê tông lót móng, M1508,4m3
64Bê tông nền, M15018,33m3
65Bê tông lót móng, M1500,45m3
66Bê tông nền, M3009,36m3
67SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.0,743tấn
68SXLD cửa van bằng thép1,775tấn
69CCLD cao su cửa van 1 chiều3,1m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ26m2
71Cát đắp đê quây4.200m3
72SXLD thép neo, D8mm1,267tấn
73Cung cấp, trải vải bạt4.200m2
74Đào xúc cát đê quây4.200m3
75CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao)8cột
76CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại16biển
77CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao6bộ
78Duy tu, trục, thả phao các loại6lần/bộ
79Di chuyển, điều chỉnh phao các loại6lần/bộ
80Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5)45Công
81Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5)180Công
82Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động)19Ca
83Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực)71Ca
84Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động)13Ca
85Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực)77Ca
F Kè, phòng chống sạt lở bờ Kênh 28
1Phát quang tạo mặt bằng2.118m2
2San ủi mặt bằng96m3
3Chặt và đào gốc cây Dgốc ≤30cm212cây
4Phá dỡ kết cấu BTCT và vận chuyển vào bãi thải160,8m3
5Đắp bao tải cát106m3
6Bê tông lót, M10048m3
7Láng nền, dày 3cm, vữa M75480m2
8CCLD phên tre230m2
9Trải vải bạt169m2
10CCLD thép buộc D≤10mm0,064tấn
11Đắp cát134m3
12Trải đá 0x424m3
13Đào phá bến vật liệu142m3
14Bê tông cọc, M3001.488,89m3
15SXLD cốt thép cọc, D≤10mm38,778tấn
16SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm.212,569tấn
17SXLD cốt thép cọc, D>18mm1,322tấn
18SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc17,221tấn
19SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm49,834tấn
20Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc685mối nối
21Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm108m
22Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)504m
23Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)24,072tấn
24Đập đầu cọc0,4m3
25Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm11.358m
26Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)4.452m
27Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)377,774tấn
28Đập đầu cọc38,6m3
29Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm864m
30Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)504m
31Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)63,953tấn
32Đập đầu cọc2,9m3
33Đắp đất bờ bao (tận dụng đất đào để đắp)785m3
34Đắp cát công trình320m3
35Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạn6.268m2
36Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước19.956m2
37CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn45thảm
38CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn313thảm
39Bê tông sàn kè, M300529,57m3
40Bê tông dầm, dầm mũ, M300677,61m3
41Bê tông trụ lan can, M30092,24m3
42CCLD ống nhựa, D42mm123m
43SXLD cốt thép sàn, D≤10mm20,479tấn
44SXLD cốt thép sàn, 10 <D≤18mm.33,299tấn
45SXLD cốt thép dầm mũ, D≤10mm10,1tấn
46SXLD cốt thép dầm mũ, 10 <D≤18mm.52,719tấn
47SXLD cốt thép trụ lan can, D≤10mm11,244tấn
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa89m2
49Thép hình để lại công trình1,98tấn
50Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)140,07tấn
51Bê tông tường, M300138,38m3
52SXLD cốt thép tường, D≤10mm6,913tấn
53Cốt thép tường, 10 <D≤18mm.13,204tấn
54Cung cấp, lát gạch Terrazzo1.228m2
55Láng nền, dày 2cm, vữa M751.228m2
56Đắp cát công trình209m3
57Bê tông gờ chắn, M30024,85m3
58SXLD cốt thép gờ chắn, D≤10mm2,82tấn
59Bê tông mặt đường, M25046,5m3
60Láng nền dày 3cm, vữa M75310m2
61SXLD cốt thép mặt đường, D≤10mm1,286tấn
62Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa19m2
63SXLD lan can bằng thép các loại (mạ kẽm nhúng nóng)12,784tấn
64Bê tông sàn, M3003,68m3
65Bê tông dầm mũ cọc, M30014,52m3
66Bê tông cầu thang bến lên xuống, M30023,44m3
67Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa7m2
68SXLD cốt thép sàn, D≤10mm0,431tấn
69SXLD cốt thép dầm, dầm mũ cọc, D≤10mm0,558tấn
70SXLD cốt thép dầm, dầm mũ cọc, 10 <D≤18mm.1,741tấn
71SXLD cốt thép cầu thang, D≤10mm2,316tấn
72SXLD lan can bằng thép các loại (mạ kẽm nhúng nóng)0,634tấn
73Đào đất móng trụ1m3
74Bê tông móng, M2001,28m3
75Bê tông móng, M2500,3m3
76CCLD biển báo (phản quang), hình tròn D70cm4cái
77CCLD cột biển báo (sơn phản quang trắng, đỏ), D76mm, dày 1,4mm9m
78CCLD biển báo (phản quang), hình vuông, KT (1,2x1,2)m, tôn dày 1,2mm6cái
79CCLD trụ đỡ mạ kẽm, ống D120mm, dày 1,8mm34m
80CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao)8cột
81CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại16biển
82CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao6bộ
83Duy tu, trục, thả phao các loại6lần/bộ
84Di chuyển, điều chỉnh phao các loại6lần/bộ
85Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5)135Công
86Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5)540Công
87Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động)58Ca
88Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực)212Ca
89Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động)39Ca
90Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực)231Ca
G Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công
H Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Kiên Giang
1Đào đất tạo luồng thi côngMã hiệu CL.1201049.140m3
2Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình trên biển (VL khấu hao)Mã hiệu CL.47010 và CL.480102.426,369tấn
3Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, trên biển (VL khấu hao)Mã hiệu CL.24010 và CL.24010.120.960m
4Cung cấp, đóng cọc ống bê tông ly tâm, D300mmMã hiệu CL.23010202.512m
5Bê tông dầm, M300 (xi măng bền sunfat)Mã hiệu CL.31010 và CL.330104.335,86m3
6SXLD cốt thép dầm D≤10mmMã hiệu CL.3201040,943tấn
7SXLD cốt thép dầm, 10 <D≤18mmMã hiệu CL.32020333,911tấn
8Cung cấp, xếp, thả đá hộc thân kèMã hiệu CL.4401053.765m3
9Cung cấp, làm và thả bè bằng cừ tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=4,5mMã hiệu CL.42010 và CL.43010640.807m
10Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40)Mã hiệu CL.4101046.628m2
I Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Tiền Giang
J Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Tiền
1Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥15cm, L=7mMã hiệu CL.212201.565m
2Đóng cọc tràm Dgốc (8-10)cm, L=4,7m, dưới nướcMã hiệu CL.21120451.215m
3Nhổ cọc bạch đànMã hiệu CL.21220.185.512m
4Nhổ cọc tràmMã hiệu CL.21120.12.143m
5CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45030473thảm
6Đào bạt mái kè và vận chuyển đổ thảiMã hiệu CL.110103.669m3
7Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3 dưới nướcMã hiệu CL.460102.153túi
8Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥15cm, L=7m (vật liệu khấu hao), dưới nướcMã hiệu CL.21220.284.000m
K Kè phòng, chống sạt lở bờ Kênh 28
1Đào đất tạo mái và vận chuyển vào bãi chứaMã hiệu CL.110103.007m3
2Đóng cừ bạch đàn Dgốc ≥15cm, L = 7mMã hiệu CL.212203.729m
3Nhổ cừ bạch đànMã hiệu CL.21220.12.718m
4Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm, L=4,7mMã hiệu CL.2112071.421m
5Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, trên cạnMã hiệu CL.46010.3768túi
6Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, dưới nướcMã hiệu CL.46010255túi
7Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3, dưới nướcMã hiệu CL.46010.2613túi
8CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.450301.327thảm
9CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45010.239thảm
L Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như E-HSMT đính kèm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,46%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 3,3km; (ii). Công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 420m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m; 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 170,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông).3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: + Có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài kè ≥ 3,3km. + Hoặc: Có 01 tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) gồm có 02 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc.71
2 Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè bằng tường BTCT trên hệ cọc, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m.71
3 Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
4 Cán bộ quản lý chất lượng 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên531
6 Cán bộ an toàn lao động và môi trường 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt4
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt8
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt4
4 Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) Hoạt động tốt3
5 Sà lan ≥ 100 tấn Hoạt động tốt8
6 Sà lan ≥ 200 tấn Hoạt động tốt8
7 Thiết bị trải vải địa kỹ thuật Hoạt động tốt3
8 Tầu kéo, công suất ≥150 CV Hoạt động tốt8
9 Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt2
10 Cần cẩu 45T + Xà lan 200T Hoạt động tốt4
11 Búa đóng cọc ≥ 1,8T Hoạt động tốt4
12 Xà Lan 200T (vận chuyển cọc) Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->