Gói thầu: Gói XL01: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh An Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932530-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Gói XL01: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh An Giang
Số hiệu KHLCNT 20220916893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:51:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,539,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có công trình kè gia cố mái sông trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên với chiều dài ≥ 1,3km, có kết cấu tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 116,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm:(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Có tối đa 02 hợp đồng xây dựng công trình kè gia cố mái sông trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên, có kết cấu tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m, trong đó có 01 hợp đồng có chiều dài kè ≥ 0,9 km.3.2.2.2. Về quy mô, giá trị: Tổng giá trị của các hợp đồng (đáp ứng đầy đủ quy định về bản chất và độ phức tạp nêu tại điểm 3.2.2.1.a, 3.2.2.1.b trên) ≥ 116 tỷ đồng. Mỗi thành viên trong liên danh được cộng không quá một hợp đồng trong mỗi tổ hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 116.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè gia cố mái sông (trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên) có kết cấu: tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cần cẩu 45T + Xà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Gói XL01: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh An Giang
Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam; địa chỉ: số 658, Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, TP Hồ Chí Minh. - Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang; địa chỉ: số 2-3, Lê Hồng Phong, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; địa chỉ: số B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Thủy lợi và Môi trường: địa chỉ số 2, Trường Sa, P. 17, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng Công trình; địa chỉ số 135, Pasteur, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành.1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
B Hạng mục 2: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh An Giang
1Phát quang mặt bằng7.878m2
2Chặt và đào gốc cây, Dgốc ≤30cm95cây
3Đắp đất công trình, K ≥ 0,90 (tận dụng đất đào)5.790m3
4Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạn40.382m2
5Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước199.780m2
6CCLĐ rọ đá (1x5x0,5)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn487rọ
7CCLĐ rọ đá (1x5x0,5)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước488rọ
8CCLĐ thảm đá (10x3x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn846thảm
9Xà lan 200T chứa vật liệu540ca
10Bê tông cột, M3000,08m3
11Đóng cọc tràm, Dngọn (4÷4,4)cm, L=4,7m85m
12Sản xuất thép tấm, thép SUS 3040,006tấn
13Bê tông cột, M2000,25m3
14CCLĐ mốc sứ2cái
15CCLD thép tròn, D≤10mm0,008tấn
16Đắp cát2m3
17Đắp đất96m3
18Cung cấp, trải đá 0-45m3
19Đào phá bến vật liệu103m3
20Phá dỡ bê tông và vận chuyển đổ thải25m3
21CCLD ống HDPE, D110mm374m
22Bê tông cọc, M300269,3m3
23SXLD cốt thép cọc, D≤10mm6,384tấn
24SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm.47,442tấn
25SXLD cốt thép cọc, D>18mm2,983tấn
26SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,815tấn
27SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm7,616tấn
28Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc123mối nối
29Đóng cọc (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(30x30)cm2.891m
30Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)1.634m
31Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)33,635tấn
32Đập đầu cọc3,3m3
33Bê tông dầm, M25016,6m3
34SXLD thép dầm, D≤10mm3,572tấn
35SXLD thép dầm, 10 <D≤18mm.1,106tấn
36Bê tông móng, M2006,98m3
37CCLD ống thép D114mm, dày 2mm, L=6,2m, sơn màu phản quang (trắng, đỏ)12cái
38Đóng cọc tràm, Dngọn (4÷4,4)cm, L=4,7m451m
39CCLD biển báo, KT (1,2x1,2)m6cái
40Bê tông sàn, M2003,43m3
41Bê tông dầm, M2002,65m3
42SXLD cốt thép sàn, D≤10mm0,566tấn
43SXLD cốt thép dầm, D≤10mm0,109tấn
44SXLD cốt thép dầm, 10 <D≤18mm.0,269tấn
45Bê tông cọc, M30019,04m3
46SXLD cốt thép cọc, D≤10mm0,906tấn
47SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm.2,454tấn
48SXLD cốt thép cọc, D>18mm0,473tấn
49SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,041tấn
50Đóng cọc (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(25x25)cm312m
51Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)520m
52Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)10,44tấn
53Đập đầu cọc0,8m3
54Bê tông bậc thang, M2008,47m3
55SXLD cốt thép bậc thang, D≤10mm0,632tấn
56Bê tông lót, M15075m3
57Láng vữa xi măng M75, dày 3cm750m2
58Bê tông cọc, M300130,38m3
59SXLD cốt thép cọc, D≤10mm3,457tấn
60SXLD cốt thép cọc, D>18mm18,572tấn
61SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,689tấn
62Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)7,34tấn
63Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)140m
64Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc38mối nối
65SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm2,415tấn
66Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm893m
67Đập đầu cọc1,6m3
68Bê tông mặt cầu, M3003,43m3
69SXLD cốt thép, D≤10mm0,485tấn
70Bê tông xà dầm, M3008,1m3
71SXLD cốt thép xà, dầm, giằng, D≤10mm0,15tấn
72SXLD cốt thép xà, dầm, giằng, 10 <D≤18mm.0,778tấn
73CCLĐ ống nhựa, D27mm3m
74Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa M756m2
75Xây móng bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, vữa M751,48m3
76SXLD lan can bằng thép ống D60mm, dày 2mm (mạ kẽm nhúng nóng)110,7m
77SXLD lan can bằng thép tấm (mạ kẽm nhúng nóng)0,373tấn
78CCLD vỏ xe ô tô (vỏ cũ)29vỏ
79Bê tông sàn, M30012,69m3
80Bê tông dầm, M30019,65m3
81SXLĐ cốt thép sàn, D≤10mm1,124tấn
82SXLĐ cốt thép gờ chắn, D≤10mm0,054tấn
83SXLĐ cốt thép dầm, D≤10mm0,444tấn
84SXLĐ cốt thép dầm, 10 <D≤18mm.1,299tấn
85SXLĐ cốt thép bậc thang, D≤10mm0,201tấn
86SXLĐ cốt thép cột, D≤10mm0,042tấn
87SXLĐ cốt thép cột, 10 <D≤18mm.0,163tấn
88CCLD bích neo tàu8bộ
89CCLĐ phao thép D2000mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao6bộ
90Di chuyển, điều chỉnh phao các loại108lần/bộ
91Duy tu, trục, thả phao các loại12lần/bộ
92CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,0m (vật liệu khấu hao)12cột
93CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại22biển
94Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5)1.080Công
95Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5)540Công
96Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động)51Ca
97Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực)489Ca
98Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động)51Ca
99Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực)489Ca
C Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công
1Đào móng công trình bằng máy đào và vận chuyển vào bãi chứaMã hiệu CL.1101058.262m3
2Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, dưới nướcMã hiệu CL.46010.167.680túi
3Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3, dưới nướcMã hiệu CL.4601036.522túi
4Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, trên cạnMã hiệu CL.46010.38.372túi
5CCLĐ thảm đá (10x3x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45020.b5.207thảm
6Đóng cọc bạch đàn, L=7mMã hiệu CL.212201.944m
7Nhổ bạch đànMã hiệu CL.21220.a1.944m
H Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như E-HSMT kèm theo
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,46%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có công trình kè gia cố mái sông trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên với chiều dài ≥ 1,3km, có kết cấu tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 116,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm:(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Có tối đa 02 hợp đồng xây dựng công trình kè gia cố mái sông trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên, có kết cấu tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m, trong đó có 01 hợp đồng có chiều dài kè ≥ 0,9 km.3.2.2.2. Về quy mô, giá trị: Tổng giá trị của các hợp đồng (đáp ứng đầy đủ quy định về bản chất và độ phức tạp nêu tại điểm 3.2.2.1.a, 3.2.2.1.b trên) ≥ 116 tỷ đồng. Mỗi thành viên trong liên danh được cộng không quá một hợp đồng trong mỗi tổ hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 116.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu) 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè gia cố mái sông (trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên) có kết cấu: tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận.71
2 Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công 3 - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
3 Cán bộ quản lý chất lượng 3 - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt4
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt4
3 Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) Hoạt động tốt4
4 Sà lan ≥ 100 tấn Hoạt động tốt4
5 Sà lan ≥ 200 tấn Hoạt động tốt4
6 Thiết bị trải vải địa kỹ thuật Hoạt động tốt4
7 Cần cẩu 45T + Xà lan 200T Hoạt động tốt1
8 Búa đóng cọc ≥ 1,8T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->