Gói thầu: Gói XL01: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh An Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932530-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Tên gói thầu | Gói XL01: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh An Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:51:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,539,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có công trình kè gia cố mái sông trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên với chiều dài ≥ 1,3km, có kết cấu tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 116,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm:(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Có tối đa 02 hợp đồng xây dựng công trình kè gia cố mái sông trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên, có kết cấu tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m, trong đó có 01 hợp đồng có chiều dài kè ≥ 0,9 km.3.2.2.2. Về quy mô, giá trị: Tổng giá trị của các hợp đồng (đáp ứng đầy đủ quy định về bản chất và độ phức tạp nêu tại điểm 3.2.2.1.a, 3.2.2.1.b trên) ≥ 116 tỷ đồng. Mỗi thành viên trong liên danh được cộng không quá một hợp đồng trong mỗi tổ hợp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 116.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè gia cố mái sông (trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên) có kết cấu: tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sà lan ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Sà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần cẩu 45T + Xà lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL01: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh An Giang Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong) | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh An Giang | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 7.878 | m2 | |
| 2 | Chặt và đào gốc cây, Dgốc ≤30cm | 95 | cây | |
| 3 | Đắp đất công trình, K ≥ 0,90 (tận dụng đất đào) | 5.790 | m3 | |
| 4 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạn | 40.382 | m2 | |
| 5 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước | 199.780 | m2 | |
| 6 | CCLĐ rọ đá (1x5x0,5)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn | 487 | rọ | |
| 7 | CCLĐ rọ đá (1x5x0,5)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước | 488 | rọ | |
| 8 | CCLĐ thảm đá (10x3x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn | 846 | thảm | |
| 9 | Xà lan 200T chứa vật liệu | 540 | ca | |
| 10 | Bê tông cột, M300 | 0,08 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tràm, Dngọn (4÷4,4)cm, L=4,7m | 85 | m | |
| 12 | Sản xuất thép tấm, thép SUS 304 | 0,006 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột, M200 | 0,25 | m3 | |
| 14 | CCLĐ mốc sứ | 2 | cái | |
| 15 | CCLD thép tròn, D≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 16 | Đắp cát | 2 | m3 | |
| 17 | Đắp đất | 96 | m3 | |
| 18 | Cung cấp, trải đá 0-4 | 5 | m3 | |
| 19 | Đào phá bến vật liệu | 103 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ bê tông và vận chuyển đổ thải | 25 | m3 | |
| 21 | CCLD ống HDPE, D110mm | 374 | m | |
| 22 | Bê tông cọc, M300 | 269,3 | m3 | |
| 23 | SXLD cốt thép cọc, D≤10mm | 6,384 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm | . | 47,442 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cọc, D>18mm | 2,983 | tấn | |
| 26 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,815 | tấn | |
| 27 | SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 7,616 | tấn | |
| 28 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 123 | mối nối | |
| 29 | Đóng cọc (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(30x30)cm | 2.891 | m | |
| 30 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 1.634 | m | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 33,635 | tấn | |
| 32 | Đập đầu cọc | 3,3 | m3 | |
| 33 | Bê tông dầm, M250 | 16,6 | m3 | |
| 34 | SXLD thép dầm, D≤10mm | 3,572 | tấn | |
| 35 | SXLD thép dầm, 10 <D≤18mm | . | 1,106 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, M200 | 6,98 | m3 | |
| 37 | CCLD ống thép D114mm, dày 2mm, L=6,2m, sơn màu phản quang (trắng, đỏ) | 12 | cái | |
| 38 | Đóng cọc tràm, Dngọn (4÷4,4)cm, L=4,7m | 451 | m | |
| 39 | CCLD biển báo, KT (1,2x1,2)m | 6 | cái | |
| 40 | Bê tông sàn, M200 | 3,43 | m3 | |
| 41 | Bê tông dầm, M200 | 2,65 | m3 | |
| 42 | SXLD cốt thép sàn, D≤10mm | 0,566 | tấn | |
| 43 | SXLD cốt thép dầm, D≤10mm | 0,109 | tấn | |
| 44 | SXLD cốt thép dầm, 10 <D≤18mm | . | 0,269 | tấn |
| 45 | Bê tông cọc, M300 | 19,04 | m3 | |
| 46 | SXLD cốt thép cọc, D≤10mm | 0,906 | tấn | |
| 47 | SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm | . | 2,454 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép cọc, D>18mm | 0,473 | tấn | |
| 49 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,041 | tấn | |
| 50 | Đóng cọc (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(25x25)cm | 312 | m | |
| 51 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 520 | m | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 10,44 | tấn | |
| 53 | Đập đầu cọc | 0,8 | m3 | |
| 54 | Bê tông bậc thang, M200 | 8,47 | m3 | |
| 55 | SXLD cốt thép bậc thang, D≤10mm | 0,632 | tấn | |
| 56 | Bê tông lót, M150 | 75 | m3 | |
| 57 | Láng vữa xi măng M75, dày 3cm | 750 | m2 | |
| 58 | Bê tông cọc, M300 | 130,38 | m3 | |
| 59 | SXLD cốt thép cọc, D≤10mm | 3,457 | tấn | |
| 60 | SXLD cốt thép cọc, D>18mm | 18,572 | tấn | |
| 61 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,689 | tấn | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 7,34 | tấn | |
| 63 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 140 | m | |
| 64 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 38 | mối nối | |
| 65 | SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 2,415 | tấn | |
| 66 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 893 | m | |
| 67 | Đập đầu cọc | 1,6 | m3 | |
| 68 | Bê tông mặt cầu, M300 | 3,43 | m3 | |
| 69 | SXLD cốt thép, D≤10mm | 0,485 | tấn | |
| 70 | Bê tông xà dầm, M300 | 8,1 | m3 | |
| 71 | SXLD cốt thép xà, dầm, giằng, D≤10mm | 0,15 | tấn | |
| 72 | SXLD cốt thép xà, dầm, giằng, 10 <D≤18mm | . | 0,778 | tấn |
| 73 | CCLĐ ống nhựa, D27mm | 3 | m | |
| 74 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa M75 | 6 | m2 | |
| 75 | Xây móng bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, vữa M75 | 1,48 | m3 | |
| 76 | SXLD lan can bằng thép ống D60mm, dày 2mm (mạ kẽm nhúng nóng) | 110,7 | m | |
| 77 | SXLD lan can bằng thép tấm (mạ kẽm nhúng nóng) | 0,373 | tấn | |
| 78 | CCLD vỏ xe ô tô (vỏ cũ) | 29 | vỏ | |
| 79 | Bê tông sàn, M300 | 12,69 | m3 | |
| 80 | Bê tông dầm, M300 | 19,65 | m3 | |
| 81 | SXLĐ cốt thép sàn, D≤10mm | 1,124 | tấn | |
| 82 | SXLĐ cốt thép gờ chắn, D≤10mm | 0,054 | tấn | |
| 83 | SXLĐ cốt thép dầm, D≤10mm | 0,444 | tấn | |
| 84 | SXLĐ cốt thép dầm, 10 <D≤18mm | . | 1,299 | tấn |
| 85 | SXLĐ cốt thép bậc thang, D≤10mm | 0,201 | tấn | |
| 86 | SXLĐ cốt thép cột, D≤10mm | 0,042 | tấn | |
| 87 | SXLĐ cốt thép cột, 10 <D≤18mm | . | 0,163 | tấn |
| 88 | CCLD bích neo tàu | 8 | bộ | |
| 89 | CCLĐ phao thép D2000mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao | 6 | bộ | |
| 90 | Di chuyển, điều chỉnh phao các loại | 108 | lần/bộ | |
| 91 | Duy tu, trục, thả phao các loại | 12 | lần/bộ | |
| 92 | CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,0m (vật liệu khấu hao) | 12 | cột | |
| 93 | CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại | 22 | biển | |
| 94 | Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5) | 1.080 | Công | |
| 95 | Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5) | 540 | Công | |
| 96 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động) | 51 | Ca | |
| 97 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực) | 489 | Ca | |
| 98 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động) | 51 | Ca | |
| 99 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực) | 489 | Ca | |
| C | Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào và vận chuyển vào bãi chứa | Mã hiệu CL.11010 | 58.262 | m3 |
| 2 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, dưới nước | Mã hiệu CL.46010.1 | 67.680 | túi |
| 3 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3, dưới nước | Mã hiệu CL.46010 | 36.522 | túi |
| 4 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, trên cạn | Mã hiệu CL.46010.3 | 8.372 | túi |
| 5 | CCLĐ thảm đá (10x3x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước | Mã hiệu CL.45020.b | 5.207 | thảm |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn, L=7m | Mã hiệu CL.21220 | 1.944 | m |
| 7 | Nhổ bạch đàn | Mã hiệu CL.21220.a | 1.944 | m |
| H | Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như E-HSMT kèm theo | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,46% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có công trình kè gia cố mái sông trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên với chiều dài ≥ 1,3km, có kết cấu tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 116,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm:(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Có tối đa 02 hợp đồng xây dựng công trình kè gia cố mái sông trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên, có kết cấu tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m, trong đó có 01 hợp đồng có chiều dài kè ≥ 0,9 km.3.2.2.2. Về quy mô, giá trị: Tổng giá trị của các hợp đồng (đáp ứng đầy đủ quy định về bản chất và độ phức tạp nêu tại điểm 3.2.2.1.a, 3.2.2.1.b trên) ≥ 116 tỷ đồng. Mỗi thành viên trong liên danh được cộng không quá một hợp đồng trong mỗi tổ hợp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 116.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu) | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè gia cố mái sông (trên tuyến sông có cấp đường thủy từ cấp II trở lên) có kết cấu: tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 12m.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận. | 7 | 1 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công | 3 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 3 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Sà lan ≥ 100 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Sà lan ≥ 200 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Thiết bị trải vải địa kỹ thuật | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Cần cẩu 45T + Xà lan 200T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi