Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Nguyễn Tấn Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937434-03
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Nguyễn Tấn Thành
Số hiệu KHLCNT 20220937339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:44:00 đến ngày 2022-10-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 466,366,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình cống từ cấp II trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó: (i). Phần thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 31m, trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 24,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép (diện tích một khung vây ≥ 300m2); (ii). Phần cơ khí, thiết bị trong đó: (a). Phần cơ khí là chế tạo, lắp đặt ít nhất 01 cửa van phẳng kéo đứng bằng thép có chiều rộng B ≥ 24,0m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van ≥ 190m2 và trọng lượng 01 cửa ≥ 120 tấn); (b). Phần thiết bị là cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực có hành trình xi lanh ≥ 9m, lực kéo 01 xi lanh ≥ 150T. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 250 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III (đáp ứng mục 1.1, 1.2) được xem là tương đương 01 công trình cấp II Chú thích trường hợp nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như trong bản scan E-HSMT kèm theo(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau:3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6). 3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Công trình trong các hợp đồng là các công trình cống (hoặc công trình thủy lợi) từ cấp II trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về thủy công cống: 01 hợp đồng xây dựng có phần thủy công là cống kết hợp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thủy công là cống kết hợp âu thuyền đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 31m, có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 24,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Búa đóng cọc ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đóng cọc có búa ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
14-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa rung ≥ 40kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
16-Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Xáng cạp dung tích gầu ≥0,65m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Thiết bị xói, hút bùn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy phát điện công suất ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Nhà xưởng chế tạo cửa van:- Có diện tích từ 1000m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 40 tấn.+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cắt cho phép tối thiểu 6mm.+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Tàu kéo ≥ 1200 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Nguyễn Tấn Thành
Dự án thành phần số 1: Công trình kiểm soát nguồn nước kênh Nguyễn Tấn Thành thuộc Dự án Công trình kiểm soát nguồn nước kênh Nguyễn Tấn Thành và bờ hữu sông Vàm Cỏ Tây
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam; địa chỉ: số 658, Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, TP Hồ Chí Minh. - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II: địa chỉ số 169, Trần Quốc Thảo, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; địa chỉ: số B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng Công trình; địa chỉ số 135, Pasteur, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành.1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp cống âu Nguyễn Tấn Thành
C Mặt bằng công trường
1Phát quang mặt bằng17.496m2
2Đào gốc cây360gốc
3Đắp đất bờ bao K≥0,85236,3m3
4Trải đá 0x4614m3
5Bê tông lót M150214,3m3
6Bơm cát mặt bằng K ≥ 0,99.437m3
D Đường thi công
1Bóc đất hữu cơ435m3
2Đắp đất bờ bao K≥0,9478,5m3
3Bơm cát mặt bằng391,5m3
4Trải đá 0x4195,8m3
E Đường tránh phục vụ dân sinh
1Bóc đất hữu cơ182,4m3
2Đắp đất bờ bao K≥0,9250,8m3
3Bơm cát mặt bằng136,8m3
4Trải đá 0x468,4m3
5Bê tông mặt đường M2002,6m3
6Trải bạt nilon1.761m2
F Bến bốc dỡ vật liệu số 1,2,3:
1Sản xuất, lắp dựng kết cấu khung giằng bằng thép (VL khấu hao)14,649tấn
2CCLĐ tăng đơ D26mm15bộ
3CCLĐ cáp thép neo D26mm (VL khấu hao)0,241tấn
4Quét nhựa bitum6,7m2
5Cung cấp, đóng cọc Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)2.700m
6Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)360m
7Nhổ cọc thép hình dưới nước360m
8Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước2.700m
9Tháo dỡ kết cấu thép dưới nước14,649tấn
10Trải đá 0x429,1m3
11Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật (tương đương TS40)296,1m2
12Bơm cát mặt bằng K≥ 0,9330,5m3
G Hàng rào công trường
1Bê tông chân cột M15012,5m3
2SXLĐ kết cấu thép hình (VL khấu hao)2,648tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hình (VL khấu hao)2,648tấn
4Cung cấp, lắp đặt tôn bao quanh công trình (VL khấu hao)3,831tấn
5CCLĐ ống nhựa PVC D600133m
6Đất đào5,5m3
7Đất đắp K ≥ 0,95,1m3
H Biển báo phân luồng giao thông
1CCLĐ cột D120, L=3,5m và biển báo phản quang6bộ
2Đèn cảnh báo giao thông (chớp nháy)7bộ
3CCLĐ dây điện PVC-VC-1.5-600V200m
4Bê tông chân cột M1500,4m3
I Cầu dẫn thi công
1Cung cấp, đóng cọc thép hình H350 (VL khấu hao)640m
2Nhổ cọc thép hình H350 dưới nước640m
3SXLD khung dàn cầu dẫn, cầu thang, lan can dưới nước (VL khấu hao)57,246tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép cầu dẫn, cầu thang, lan can (VL khấu hao)57,246tấn
5BT tấm đan M30012,7m3
6SXLĐ cốt thép D≤10mm1,83tấn
7SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.0,24tấn
8SXLĐ thép tấm, thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan0,16tấn
9Lắp đặt tấm đan bê tông làm mặt cầu34cái
10Tháp dỡ tấm đan bê tông làm mặt cầu34cái
J Xử lý nền thân cống: Trụ pin T2; dầm van
1Bê tông cọc M300526,1m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm12,302tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm .2,185tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm130,293tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc2,034tấn
6Cung cấp hộp nối cọc bằng thép13,845tấn
7Nối cọc BTCT bằng hộp nối134mối
8Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm87,5m
9Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm3.246,5m
10Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước688m
11Đập đầu cọc12,4m3
12SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)88,479tấn
13Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)1.248m
14Nhổ cọc thép hình dưới nước1.248m
15Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)88,479tấn
16Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)33,814tấn
K Xử lý nền hạng mục: Âu thuyền + trụ Pin T1
1Bê tông cọc M3001.275,6m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm29,929tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.4,286tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm298,562tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc6,249tấn
6Cung cấp hộp nối cọc bằng thép14,465tấn
7Nối cọc BTCT bằng hộp nối140mối
8Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm221,5m
9Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm7.896,5m
10Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước2.176m
11Đập đầu cọc21,1m3
12SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)269,02tấn
13Cung cấp, đóng cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)2.409m
14Nhổ cọc thép hình dưới nước2.409m
15Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)269,02tấn
16Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)76,52tấn
L Xử lý nền kè (cọc BTCT-Sàn công tác)
1Bê tông cọc M3002.140,8m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm65,786tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.296,363tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm19,36tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc19,198tấn
6Cung cấp hộp nối cọc bằng thép90,997tấn
7Nối cọc BTCT bằng hộp nối1.019mối
8Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm280m
9Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm17.388m
10Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước573m
11Đập đầu cọc30,3m3
12SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)570,33tấn
13Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)6.210m
14Nhổ cọc thép hình dưới nước6.210m
15Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)570,33tấn
16Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)27,15tấn
M Khung vây thi công cống, âu thuyền
N Thi công khung vây dầm van kết hợp đập ngăn mặn
1Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)928m
2Cung cấp, đóng cọc xiên thép hình dưới nước (VL khấu hao)440m
3Thép hình (vật liệu nằm lại công trình)6,075tấn
4Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)1.302,7m
O Cừ Larsen vây
1Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)2.664m
2Nhổ cừ larsen dưới nước2.664m
3Cắt thép dưới nước840m
P Khung giằng chống ngang
1SXLD cầu thang (VL khấu hao)1,602tấn
2SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)201,795tấn
3Tháo dỡ hệ khung giằng, cầu thang thép hình dưới nước (VL khấu hao)208,083tấn
4Đắp bao tải cát dưới nước39,6m3
5Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT)582,9m3
6Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h2ca
7SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao)4,94tấn
Q Khung vây thi công trụ T2
1Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)444m
2Thép hinh (vật liệu nằm lại công trình)4,05tấn
3Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)400,4m
R Cừ Larsen vây
1Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)4.302m
2Nhổ cừ larsen dưới nước4.302m
3Cắt thép dưới nước560m
S Khung giằng chống ngang
1SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)172,654tấn
2SXLD cầu thang thép (VL khấu hao)0,692tấn
3Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình, cầu thang dưới nước (VL khấu hao)175,05tấn
4Đắp bao tải cát dưới nước829,4m3
5Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT)704,7m3
6Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h4ca
7SXLĐ tháo dỡ thùng chụp dưới nước0,713tấn
8SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao)5,561tấn
T Chi tiết kín nước
1SXLD gỗ chèn chân cừ1,9m3
2SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)29,347tấn
3Quét nhựa bitum và dán bao tải 4 lớp chèn chân cừ3,7m2
4Bê tông chèn chân cừ M3001,5m3
5SXLĐ cốt thép D≤10mm0,012tấn
6SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.0,051tấn
7Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)29,347tấn
8Tháo dỡ kết cấu gỗ1,9m3
U Khung vây thi công trụ T1
1Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)2.016m
2Thép hình (vật liệu nằm lại công trình)47,52tấn
3Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)1.592,1m
V Cừ Larsen vây
1Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)18.288m
2Nhổ cừ larsen dưới nước18.288m
W Khung giằng chống ngang
1SXLD, tháo dỡ cầu thang thép (VL khấu hao)1,861tấn
2SXLD, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)898,66tấn
3Đắp bao tải cát dưới nước1.423,4m3
4SXLD, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao)19,48tấn
5Cắt thép dưới nước61,6m
6Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h19ca
7Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT)4.632,1m3
8SXLĐ tháo dỡ thùng chụp dưới nước0,71tấn
9SXLD gỗ chèn chân cừ6,5m3
10SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)29,347tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải 4 lớp chèn chân cừ3,7m2
12Bê tông chèn chân cừ M3001,5m3
13SXLĐ cốt thép D≤10mm0,012tấn
14SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.0,051tấn
15Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)29,347tấn
16Tháo dỡ kết cấu gỗ6,5m3
X Hố móng
1Nạo vét hố móng bằng xáng cạp trong khung vây, vận chuyển, trung chuyển , san ủi vào bãi chứa7.551,3m3
2Xói hút đất hố móng trong khung vây, vận chuyển, trung chuyển , san ủi vào bãi chứa7.894,4m3
Y Cừ chống thấm và BPTC cừ chống thấm
1Cung cấp, đóng cọc cừ Larsen IV (cừ mới 100%) phần nằm lại công trình2.442m
2Cung cấp, đóng, tháo gỡ cừ Larsen IV dưới nước (phần không nằm lại công trình - VL khấu hao)1.600m
3Cắt cừ Larsen IV trong khung vây121m
4SXLD, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)27,985tấn
5Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)672m
6Cung cấp, đóng cọc ống thép D1000mm dày 10mm (cọc mới 100%) dưới nước248m
7Xói hút bùn trong cọc ống45m3
8Bơm cát lấp vào thân cọc ống thép33m3
9Bơm bê tông vào cọc ống thép M20015,4m3
10Rót vữa xi măng M600 vào me cừ12,1m3
Z Dầm mũ cọc ống thép
1Bê tông dầm mũ M30021,1m3
2SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.0,92tấn
AA Thân cống
AB Dầm đáy
1Bê tông lót móng, M15062,7m3
2Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC10m
3Trải bao tải nhựa đường44,8m2
AC Trụ pin T1,T2
1Bê tông lót móng, M150216,77m3
AD Cầu công tác
1Bê tông mũ, trụ cầu M300101,2m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm0,01tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.1,558tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm3,284tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M3001,2m3
6Lắp đặt tấm đan bê tông17cái
7SXLĐ cốt thép tấm đan D≤10mm0,141tấn
8Bê tông dầm ngang M3000,4m3
9SXLĐ cốt thép dầm ngang 10mm < D ≤ 18mm.0,064tấn
10SXLĐ cốt thép dầm ngang D>18mm0,066tấn
11Bê tông mặt cầu M30041,4m3
12SXLĐ cốt thép mặt cầu D0,234tấn
13SXLĐ cốt thép mặt cầu 10mm < D ≤ 18mm.5,095tấn
14CCLĐ dầm cầu BTCT DƯL (super T) L=38,2m dưới nước1dầm
15CCLĐ dầm cầu BTCT DƯL, dầm chữ I L=15m trên cạn3dầm
16CCLĐ gối cầu cho nhịp L=38,2 m2cái
17CCLĐ gối cầu kích thước (25x20x7,4) cm cho nhịp L=15m6cái
18Phun lớp phòng nước Radcon 7154,3m2
19Vữa lót M75 dày 3cm154,3m2
20Lát gạch Terrazo (40x40cm)154,3m2
21SXLD cầu thang, lan can cầu (thép nhúng kẽm nóng)10,356tấn
AE Tháp van
1Quét separol quét ván khuôn (42m2/ lít)731,8m2
AF Cầu thang, lan can tháp van
1Xây gạch thẻ 4x8x19 vữa M754,1m3
2Trát cầu thang, bề dày 1 cm M7580m2
3SXLD lan can cầu thang (thép mạ kẽm nhúng nóng)7,258tấn
AG Biện pháp thi công tháp van.
1SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)192,771tấn
2Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)192,771tấn
AH Nhà chứa thùng dầu
1Bê tông tường M30016,4m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M3002,6m3
3SXLĐ cốt thép D≤10mm0,804tấn
4SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.0,791tấn
5CCLĐ ống nhựa PVC D30mm16,4m
6CCLĐ cửa sổ nhôm kính Xingfa, vách kính 5lyNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương4m2
7CCLĐ Cửa cuốn + mô tơ điện+bình tích điện6m2
AI Âu thuyền:
1Bê tông bản đáy M3002.847,9m3
2Bê tông tường M3003.289,3m3
3Bê tông lót móng, M150382,2m3
4SXLĐ cốt thép D≤10mm3,889tấn
5SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.235,646tấn
6Bê tông sàn M30086,3m3
7SXLĐ cốt thép D>18mm7,941tấn
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC384m
9Thi công 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường318m2
AJ Nhà trạm nguồn âu thuyền
1Bê tông cột M3003,7m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn lanh tô M30085,6m3
3SXLĐ cốt thép D≤10mm2,57tấn
4SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.0,577tấn
5Xây gạch ống 8x8x19 vữa M7511,1m3
6Xây gạch thẻ 4x8x19 vữa M752,3m3
7Trát tường, trần, xà dầm, cột chiều dày 1,5cm, vữa M75327m2
8Bả bằng matít vào tường327m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ327m2
10CCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực, dày 5lyNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương8,9m2
11CCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực, dày 8lyNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương8,3m2
12CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm17,2m2
13Lát nền sàn gạch 40x40cm, M7566,5m2
14SXLĐ lan can (thép nhúng kẽm nóng)12,415tấn
AK Sàn âu thuyền
1Bê tông dầm mũ M300111,5m3
2SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.9,96tấn
3CCLĐ đệm tựa tàu Lambada101bộ
4CCLĐ bích neo loại 10T10cái
5SXLD thang bằng thép không gỉ6,141tấn
6CCLĐ nút bịt đầu ống thép tráng kẽm540cái
AL Cần vươn
1SXLD cần vươn bằng thép (mạ nhúng kẽm nóng)27,096tấn
AM Biển báo giao thông thủy
1CCLĐ trụ đỡ biển báo bằng sắt D120mm, H=5,7m sơn phản quang26cái
2Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m337,5m
3Bê tông chân biển báo M2007,3m3
4Đào đất7,4m3
5CCLĐ biển báo phản quang các loại54cái
6Sơn màu các loại15m2
AN Bến neo tàu thượng hạ lưu
1Bê tông cọc M300156,3m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm4,514tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.21,499tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm1,258tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc1,281tấn
6Cung cấp hộp nối cọc bằng thép6,072tấn
7Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc68mối
8Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm83m
9Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm1.200m
10Đập đầu cọc2m3
11SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)38,917tấn
12Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)1.408m
13Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)1.408m
14Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)38,917tấn
AO Trụ bến neo tàu
1Bê tông ụ neo, vòi voi M300266,5m3
2SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.6,739tấn
3CCLĐ đệm tựa tàu Lambada32bộ
4CCLĐ bích neo loại 10T20cái
AP Dẫn hướng âu thuyền
AQ Chế tạo cọc
1Bê tông cọc M30058,2m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm1,671tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.8,003tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm0,46tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,452tấn
6Cung cấp hộp nối cọc bằng thép2,143tấn
7Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc24mối
8Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm480m
9Đập đầu cọc0,7m3
10SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)11,905tấn
11Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)320m
12Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)320m
13Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)11,905tấn
14Bê tông dầm dẫn hướng M30057,5m3
15SXLĐ cốt thép dầm dẫn hướng , 10mm < D ≤ 18mm.1,711tấn
16Phun lớp phòng nước Radon 7 (1 lít/5m2)69,4m2
AR Mương cáp
1Bê tông mương cáp, rãnh nước M3008,6m3
2Vữa lót M75 dày 3cm36m2
3SXLĐ cốt thép D≤10mm0,493tấn
4CCLĐ thép tấm chữ Z bằng thép sus 3041,943tấn
5CCLĐ tấm grating nhúng kẽm nóng5,335tấn
6BT tấm đan M3001,473m3
7SXLĐ cốt thép D≤10mm0,2tấn
8Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn66cái
9CCLĐ ống nhựa PVC D32mm19,5m
10CCLĐ ống hdpe gân xoắn 130/10066,4m
11CCLĐ thang cáp 300x100x2,5mm115,7m
AS Kè & kênh dẫn thượng hạ lưu
1Nạo vét kênh dẫn bằng máy đào, xáng cạp và vận chuyển đổ, san ủi vào bãi chứa33.735,2m3
2Đắp cát K≥0,951.563,3m3
3Đắp đấtt K≥0,93.211,6m3
4Đắp bao tải đất110m3
AT Thi công cừ ván SW500B
1SXLD kết cấu thép hệ giằng sàn đạo dưới nước (VL khấu hao)258,103tấn
2Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)5.716,8m
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng sàn đạo dưới nước (VL khấu hao)258,103tấn
4Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)5.716,8m
AU Dầm mũ kè SW
1Bê tông dầm mũ M300666,823m3
2SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.52,611tấn
3SXLĐ cốt thép D>18mm.2,112tấn
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy59,969m2
AV Sàn mang cống
1Bê tông dầm mũ M30032,71m3
2Bê tông dầm đá M300966,11m3
3Bê tông tường M300990,22m3
4Bê tông lót móng M100150,92m3
5SXLĐ cốt thép D≤10mm40,384tấn
6SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.190,432tấn
7Bê tông tấm đan M250358,78m3
8Lắp dựng tấm BT đúc sẵn972cái
9CCLĐ ống nhựa HDPE D21mm120,5m
10CCLĐ vải địa kỹ thuật (tương đương TS30)604,1m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x250,4m3
12SXLĐ lan can thép (mạ nhúng kẽm nóng)26,39tấn
AW Rọ, thảm đá gia cố
1CCLĐ vải địa kỹ thuật dưới nước (tương đương TS30)23.873,7m2
2CCLĐ vải địa kỹ thuật Trên cạn (tương đương TS30)2.075,3m2
AX Cảnh quan
1Bê tông bó vỉa M250119m3
2Gạch Terrazzo (40x40x3)cm3.365,5m2
3Bê tông lót M1005,8m3
4Xây gạch thẻ (4x8x19)cm bồn hoa, M7524m3
5Lát đá granite84m2
6Nilon lót751,7m2
7Đất màu trồng cây238,4m3
8Trồng cỏ751,7m2
9Trồng cây bóng mát, Dgốc ≥10cm, cao ≥1m480cây
10SXLD khung giàn hoa, thép sơn tĩnh điện2,404tấn
11Sơn sắt thép các loại 2 nước giàn hoa leo129,98m2
AY Hệ thống tưới tự động
1CCLĐ ống nhựa pvc, đk=27x3mm483,2m
2CCLĐ ống nhựa pvc, đk=42x3mm49,6m
3CCLĐ ống nhựa pvc, đk=63x3mm246,1m
4CCLĐ ống nhựa pvc, đk=75x3.6mm16,7m
AZ Phụ kiện D75
1CCLĐ co nhựa pvc đk 75mm2cái
2CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 75x63mm2cái
3CCLĐ van khóa dk 75mm2cái
BA Phụ kiện D63
1CCLĐ co nhựa pvc đk 63mm1cái
2CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 63x42mm16cái
3CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 63x27mm6cái
4CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm4cái
BB Phụ kiện D42
1CCLĐ nối giảm nhựa pvc đk 42x27mm14cái
2CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm2cái
BC Phụ kiện D27
1CCLĐ co nhựa pvc đk 27mm2cái
2CCLĐ tê đều nhựa pvc đk27mm14cái
3CCLĐ nút bịt nhựa 27mm38cái
4CCLĐ ống nhựa PE đk=16mm104,5m
5CCLĐ đai khởi thủy d=60mm209cái
6CCLĐ co nhựa PE, D16x21mm209cái
7CCLĐ đầu tưới phun sương 360 độ có thể điều chỉnh30cái
8CCLĐ đầu tưới phun sương 180 độ có thể điều chỉnh179cái
9CCLĐ bình tưới phun sương209cái
10CCLĐ van điện tử D602cái
11CCLĐ máy bơm Q=18 m3/h, H=21m1cái
12CCLĐ máy bơm Q=15 m3/h, H=21m1cái
BD Hố van điện từ
1Bê tông lót M1500,3m3
2Xây gạch thẻ (4x8x19)cm, M750,4m3
3Láng nền phía trong dày 1cm, vữa M754,7m2
4Bê tông tấm nắp M2000,1m3
5SXLĐ cốt thép D≤10mm0,009tấn
6Lắp dựng tấm đan (nắp)2cái
BE Hàng rào bảo vệ công trình
1SXLD hàng rào thép (mạ kẽm nhúng nóng)2,957tấn
2Xây gạch thẻ (4x8x19) vữa M758,1m3
3Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa M75189,9m2
4Bả matít vào tường189,9m2
5Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ189,9m2
6SXLD cổng phụ thép (mạ kẽm nhúng nóng)0,359tấn
7Sơn sắt thép các loại 2 nước23,8m2
8CCLĐ bản lề cối d30mm3bộ
9CCLĐ khóa12cái
10CCLĐ hoa sắt cửa2m2
BF Cột rào + cổng + đà kiềng
1Đào móng166,2m3
2Đắp đất K≥ 0.9149,2m3
3Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m4.374m
4Bê tông lót M1004m3
5Bê tông móng, cột, đà kiềng M20019,8m3
6SXLĐ cốt thép D≤10mm0,465tấn
7SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.2,047tấn
8Bê tông cột M3006,3m3
9Trát trụ, cột,dày 1cm, M759,6m2
10Xây gạch thẻ (4x8x19)cm, M750,6m3
11Ốp đá chẻ vào cột9,2m2
BG Mốc quan trắc
1CCLĐ mốc chuyển vị ngang (Thép SUS 304 Ø4cm cao 5cm)8mốc
2Xác định vị trí đặt mốc (chuyền dẫn tọa độ khác nhau)8điểm
3Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV)8điểm
4Sơn sắt thép các loại 2 nước2,3m2
5CCLĐ thước đo nước bằng inox0,23tấn
BH Cống thoát nước
1Đào móng38,2m3
2Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m6.484,5m
3Bê tông bản đáy, tường cửa và, cửa ra M30041,5m3
4SXLĐ cốt thép 102,362tấn
5CCLĐ cửa van Clape3cái
6Đắp cát ≥ 0,99m3
7CCLĐ ống cống BT12,5m
8CCLĐ gioăng cao su10cái
9Bê tông lót M1502,1m3
10Xây gạch thẻ 8x8x19 tường hố ga0,6m3
11CCLĐ lưới chắn rác Inox0,032tấn
12CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,098tấn
13Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)200m
14SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)0,975tấn
15Vải bạt đắp đê quây28m2
BI Đường dân sinh
1Bê tông mặt đường M250265,2m3
2Vải bạt nilon lót1.768m2
3Trải đá 0x4265,2m3
4Đào bóc hữu cơ241,4m3
5Đắp đất K≥0,90121m3
6Bao tải nhựa đường 2 lớp132,6m2
7SXLĐ cốt thép D≤10mm11,443tấn
8CCLĐ khe co197m
9CCLĐ khe giãn15m
BJ Hạng mục 3: Cơ khí cửa van cống âu Nguyễn Tấn Thành
BK CỬA VAN CỐNG
BL Vận chuyển cánh cửa bằng thép:
1+ Thép S355JR236,447tấn
BM Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí
1+ Thép S355JR36,219tấn
2+ Thép SUS30410,883tấn
3+ Thép SS4000,365tấn
4+ Thép S45C0,723tấn
5+ Thép S322051,631tấn
6+ Bạc đồng0,072tấn
7+ Tấm trượt PE-UHMW 120x320x90004cái
8+ Cao su có bố lót các loại6,1m2
9+ SXLD tháo dỡ hệ khung giàn thép phụ vụ tổ hợp, lắp đặt cửa van (VL khấu hao)27,973tấn
10+ Siêu âm mối hàn nối cửa tại hiện trường200m
11+ Phun tẩy gỉ độ sạch tương đương SA33.096m2
12+ Sơn kết cấu thép 2 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 300mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường khí quyển C4)1.032m2
13+ Sơn kết cấu thép 3 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 600mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường mặn Im2, 01 lớp PU bảo vệ AS mặt trời)2.064m2
BN CỬA VAN ÂU THUYỀN
BO Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt cánh cửa bằng thép:
1+ Thép SUS30490,761tấn
BP Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí:
1+ Thép SUS30442,401tấn
2+ Thép S322059,197tấn
3+ Thép S45C1,649tấn
4+ Thép SS4005,726tấn
5+ Thép S355JR2,6349tấn
6+ Bạc đồng0,484tấn
7+ Cao su có bố lót các loại10m2
8+ Cao su các loại73m
9+ Bản lề cối4bộ
10+ Ổ khoá2bộ
BQ CỬA VAN CẤP NƯỚC
BR Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt cánh cửa bằng thép:
1+ Thép SUS3044,624tấn
BS Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí:
1+ Thép SUS3043,523tấn
2+ Thép S322051,66tấn
3+ Bạc đồng0,035tấn
4+ Thép S355JR2,635tấn
5+ Thép SS4002,035tấn
6+ Cao su có bố lót các loại5m2
7+ Cao su các loại22m
8+ Phun tẩy gỉ độ sạch tương đương SA320m2
9+ Sơn kết cấu thép 2 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 300mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường khí quyển C4)20m2
BT THIẾT BỊ THỦY LỰC
BU Cụm xi lanh cửa van cống gồm:
1Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lựcCó các thông số kỹ thuật:
- Đường kính xy lanh: 500mm;
- Đường kính cần xy lanh: 250mm
- Hành trình xi lanh: 14,7 m;
- Lực kéo 250 tấn; Lực đẩy 25 tấn;
- Xy lanh được tích hợp cảm biến đo hành trình trong xy lanh (có cảm biến dự phòng) với sai lệch hành trình của hai xi lanh ≤10 mm, truyền tín hiệu về tủ điều khiển nhằm đồng tốc 02 xy lanh và hiển thị độ mở cửa van
2cái
2Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lựcCó các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 80mm; - Đường kính cần xy lanh: 45mm - Hành trình xi lanh: 0,35m; - Lực kéo 1,5 tấn; Lực đẩy 1,5 tấn;2cái
3Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (Loại đơn điều khiển 01 xi lanh thủy lực và 01 xi lanh chốt cửa)Có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng (63÷71) cm3/ vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thước thùng dầu 2600x1600x800mm. Dầu thủy lực ≥ 4150 lít - 02 động cơ điện 45kW/ 01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ (1450÷1480)V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 3042trạm
4Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính và 1 xi lanh chốt cửa) bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200 x 100 x 50) cm, tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điểu khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC và màn hình cảm ứng; Có các cổng kết nối chờ sẵn để kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm, Scada.2tủ
5Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao và bảo hành, bảo trì thiết bị trong 1 năm (Bao gồm: 04 xi lanh thủy lực các loại + 02 trạm nguồn thủy lực + 02 tủ điện điều khiển + hệ thống ống dầu)1trọn gói
BV Cụm xi lanh cửa van Âu thuyền, gồm:
1Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực,Có các thông số kỹ thuật:
- Đường kính xy lanh: 250mm;
- Đường kính cần xy lanh: 160mm
- Hành trình xi lanh: 5,2m;
- Lực kéo 53,62 tấn; Lực đẩy 54,0 tấn;
2cái
2Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực,Có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 140mm; - Đường kính cần xy lanh: 90mm - Hành trình xi lanh: 1,65m; - Lực kéo 8,1 tấn; Lực đẩy 8,5 tấn;4cái
3Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực,Có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 100mm; - Đường kính cần xy lanh: 60mm - Hành trình xi lanh: 0,5m; - Lực kéo 6,4 tấn; Lực đẩy 6,4 tấn;2cái
4Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (điều khiển 01 xi lanh thủy lực chính + 01 xy lanh chốt cửa + 02 xi lanh cửa cấp nước)Có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng 28cm3/vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thùng dầu 1600x1000x650mm. Dầu thủy lực ≥ 1.000 lít - 02 động cơ điện 15kW /01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ 1480V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 3042trạm
5Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính + 1 xi lanh chốt cửa + 02 xy lanh cấp nước cho âu)Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x100x50) cm; tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điều khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC, màn hình cảm ứng, hệ thống dây kết nối2tủ
6Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao và bảo hành, bảo trì thiết bị trong 2 năm (Bao gồm: 02 xi lanh chính + 02 xy lanh chốt cửa + 04 xylanh cửa cấp nước + 02 trạm nguồn thủy lực + 02 tủ điện điều khiển + hệ thống ống dầu).1trọn gói
BW Hạng mục 4: Nhà quản lý trung tâm
BX Cọc BTCT
1Bê tông cọc M30039,7m3
2SXLD cốt thép cọc D≤10mm0,925tấn
3SXLD cốt thép cọc 10mm≤D≤18mm2,28tấn
4SXLD cấu kiện bằng thép đặt sẵn cọc0,679tấn
5Ép cọc đại trà (cọc đứng), cọc BTCT KT 35x35cm396m
6Nối cọc BTCT bằng hộp nối22mối
7Ép cọc thí nghiệm (cọc đứng), cọc BTCT KT 35x35cm18m
BY Phần móng
1Đào đất hố móng31,3m3
2Đắp đất hố móng14,7m3
3Đắp cát nền nhà K≥0,960,3m3
4Bê tông lót móng M1502,2m3
5Bê tông móng M25023,5m3
6SXLD cốt thép móng, 10mm < D ≤ 18mm.1,289tấn
BZ Dầm, sàn
1Bê tông M150 lót sàn trệt15,5m3
2Bê tông M25061,5m3
3SXLD cốt thép D≤10mm5,194tấn
4SXLD cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.2,133tấn
CA Tường, cột
1Bê tông cột M2506,1m3
2SXLD cốt thép cột, trụ D≤10mm0,474tấn
3SXLD cốt thép cột, trụ 10mm < D ≤ 18mm.1,105tấn
CB Cầu thang
1Bê tông cầu thang M2502m3
2SXLD cốt thép cầu thang, D≤10 mm0,26tấn
3SXLD cốt thép cầu thang, 10mm < D ≤ 18mm.0,542tấn
CC Lanh tô, mái hắt
1Bê tông M2005,6m3
2SXLD cốt thép D≤10mm0,159tấn
3SXLD cốt thép 10mm < D ≤ 18mm.0,683tấn
CD Xây, tô trát
1Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, M7570,7m3
2Xây gạch thẻ (4x8x19)cm, M752,4m3
3Trát tường, cột, dầm, trần dày 1,5 cm, vữa M751.169,8m2
4Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa XM mác 10070,7m2
5Quét Sika chống thấm sàn77,9m2
CE Lắp dựng
1SXLD xà gồ mái bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng3,2tấn
2CCLĐ mái ngói123,6m2
3Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao165m2
4CCLD Cửa đi bàn lề sàn 2 cánh mở, 2 cánh cố định khung nhôm, kính cường lực dày 10mmNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương9,6m2
5CCLD Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mmNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương23,6m2
6CCLD Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mmNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương59,1m2
7CCLD Cửa cuốn lá thép dày 0,8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện, mô tơ)7,8m2
CF Ốp lát và sơn
1Ốp đá granit vào cầu thang, tam cấp34,6m2
2CCLĐ lan can cầu thang9,2m2
3CCLĐ hoa sắt cửa59,1m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ136,6m2
5CCLĐ tay vịn gỗ D60 sơn PU9,2m
6CCLĐ tay vịn lan can sắt D60 sơn dầu hoàn thiện7,4m
7Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa M75206,5m2
8Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa M7513,5m2
9Lát tường bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa M7586,2m2
10Quét sika chống thấm tường nhà vệ sinh86,2m2
11Ốp gạch chân tường, gạch Ceramic 100x600mm16,5m2
12Bả bằng bột trét vào tường ngoài nhà316,6m2
13Bả bằng bột trét vào tường trong nhà571,5m2
14Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà76,9m2
15Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà204,8m2
16Sơn nước trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ776,4m2
17Sơn nước ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ (sơn chống thấm)393,4m2
18Đắp gờ chỉ, vữa M75104,4m
19Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng77,9m2
20CCLĐ Thang Inox lên mái1bộ
21CCLD Khung Inox lavabo 1500x600x200mm2bộ
22CCLD Khung Inox mặt đá bếp 2150x600x200mm1bộ
CG Cổng, hàng rào
1Đào móng3,3m3
2Đắp đất, K≥0,950,2m3
3Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m71m
4Đắp cát K=0,900,2m3
5Bê tông lót M1503,4m3
6Bê tông cột M2505,2m3
7SXLĐ cốt thép móng 10mm < D ≤ 18mm.2,561tấn
8Trải bạt nilon0,4m2
9Bê tông dầm, đà kiềng M2500,6m3
10SXLĐ cốt thép cột, trụ D≤10mm0,252tấn
11SXLĐ cốt thép cột, trụ 10mm < D ≤ 18mm.1,409tấn
12SXLĐ cốt thép dầm, đà kiềng D≤10mm0,704tấn
13SXLĐ cốt thép dầm, đà kiềng 10mm < D ≤ 18mm.0,352tấn
14Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, M7511m3
15Trát hàng rào chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75103,5m2
16CCLĐ Cửa đi khung sắt2,8m2
17CCLĐ Cửa cổng xếp bằng Inox9,6m2
18CCLĐ Gia công khung sắt hàng rào75,2m2
19Ốp đá granit bảng tên18,7m2
20CCLĐ bộ chữ bảng tên bằng Inox1bộ
CH Hệ thống điện
CI Vật tư, thiết bị điện:
1CCLĐ đèn led 1x20W gắn áp trần (bao gồm cả phụ kiện)Rạng đông hoặc tương đương9bộ
2CCLĐ đèn led 3x10W gắn âm trần máng xương cá (bao gồm cả phụ kiện)Rạng đông hoặc tương đương2bộ
3CCLĐ đèn downlight âm trần bóng led 11W (bao gồm cả phụ kiện)Rạng đông hoặc tương đương7bộ
4CCLĐ đèn áp trần bóng led 11W (bao gồm cả phụ kiện)Rạng đông hoặc tương đương6bộ
5CCLĐ đèn áp tường bóng led 7W (bao gồm cả phụ kiện)Rạng đông hoặc tương đương3bộ
6CCLĐ quạt treo tườngPanasonic hoặc tương đương6cái
7CCLĐ Box chờ nguồnSino hoặc tương đương2cái
8CCLĐ ổ cắm điện đôi 16A-220V-2P+ESino hoặc tương đương20cái
9CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt đơnSino hoặc tương đương4cái
10CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt đôiSino hoặc tương đương2cái
11CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt baSino hoặc tương đương5cái
12CCLĐ công tắc - 2 chiều mặt đơnSino hoặc tương đương2cái
CJ Tủ điện:
1CCLĐ MCCB 3P-125A-25kASino hoặc tương đương1cái
2CCLĐ MCCB 3P-100A-15kASino hoặc tương đương1cái
3CCLĐ MCB 3P-32A-6kASino hoặc tương đương1cái
4CCLĐ MCB 2P-32A-6kASino hoặc tương đương1cái
5CCLĐ MCB 1P-40A-6kASino hoặc tương đương1cái
6CCLĐ Đèn báo phaSino hoặc tương đương1cái
7CCLĐ Đồng hồ đo dòng điệnSino hoặc tương đương1cái
8CCLĐ Vỏ tủ điện lắp nổi 800x600x200mmSino hoặc tương đương1cái
9CCLĐ MCCB 3P-100A-15kASino hoặc tương đương1cái
10CCLĐ MCB 3P-63A-6kASino hoặc tương đương2cái
11CCLĐ MCB 3P-40A-6kASino hoặc tương đương1cái
12CCLĐ MCB 2P-16A-6kASino hoặc tương đương6cái
13CCLĐ MCB 1P-16A-4,5kASino hoặc tương đương10cái
14CCLĐ MCB 1P-10A-4,5kASino hoặc tương đương6cái
15CCLĐ RCBO 2P-20A-30mASino hoặc tương đương10cái
16CCLĐ Vỏ tủ điện lắp nổi 800x600x200mmSino hoặc tương đương1cái
17CCLĐ Vỏ tủ điện âm tường 24 ModuleSino hoặc tương đương1cái
CK Dây và cáp điện:
1CCLĐ Cáp điện CV/1C - 1,5mm²Cadivi hoặc tương đương150m
2CCLĐ Cáp điện CV/1C - 2,5mm²Cadivi hoặc tương đương125m
3CCLĐ Cáp điện CV/1C - 4,0mm²Cadivi hoặc tương đương125m
4CCLĐ Cáp điện CXV/3C - 4,0mm²Cadivi hoặc tương đương50m
5CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 6,0mm²Cadivi hoặc tương đương25m
6CCLĐ Cáp điện CV/1C - 16,0mm²Cadivi hoặc tương đương47,5m
7CCLĐ Cáp điện CV/1C - 25,0mm²Cadivi hoặc tương đương20m
8CCLĐ Cáp điện CVV/1C - 6,0mm²Cadivi hoặc tương đương50m
9CCLĐ Cáp điện CVV/1C - 16,0mm²Cadivi hoặc tương đương30m
10CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 25,0mm²Cadivi hoặc tương đương50m
11CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 35,0mm²Cadivi hoặc tương đương45m
12CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D20mm175m
13CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D25mm150m
14CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D42mm40m
15CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D90mm20m
16CCLĐ máng cáp 100x100mm12,5m
17Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m2cọc
18CCLĐ cáp đồng trần D50mm²Cadivi hoặc tương đương10m
CL Thiết bị thông tin liên lạc
1CCLĐ ổ cắm mạng máy tính RJ45Sino hoặc tương đương20cái
2CCLĐ ổ cắm điện thoại RJ11Sino hoặc tương đương18cái
3CCLĐ Switch 24 PortTP-Link TL-SG1024D  hoặc tương đương1cái
4CCLĐ hộp nối điện thoại MDF 30 NOS1hộp
5CCLĐ tổng đài nội bộ 6in/32 outPanasonic KX-NS300 hoặc tương đương1cái
6CCLĐ cáp CAT6Sino hoặc tương đương450m
7CCLĐ cáp điện thoại 2P x0.5mmSino hoặc tương đương400m
8CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Sino hoặc tương đương20m
9Máy lạnh 2 cục 1HP Inverter + phụ kiệnPanasonic hoặc tương đương1bộ
10Máy lạnh 2 cục 2HP Inverter + phụ kiệnPanasonic hoặc tương đương2bộ
CM Chống sét
1CCLĐ Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1-48m (bao gồm tất cả các phụ kiện chống sét)Kim NIMBUS 30 hoặc tương đương1cái
2CCLĐ cột thép D42, H=5m1cột
3CCLĐ Cáp đồng trần 70mm²Cadivi hoặc tương đương40m
4Cung cấp và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m4cọc
5CCLĐ ống nhựa uPVC D32mm20m
6CCLĐ hộp kiểm tra điện trở nối đất + lá đồng1hộp
7CCLĐ Bộ đếm sét1bộ
CN Cấp thoát nước
CO Bể tự hoại
1Đào đất hố móng bể tự hoại, cống thoát nước140,3m3
2Đắp đất K≥0,95106,3m3
3Cung cấp, đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,5m1.958,6m
4Bê tông lót móng bể tự hoại, cống thoát nước M1502,8m3
5Bê tông hố ga M2007m3
6SXLD cốt thép D≤10mm0,13tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp hố ga14cái
8Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa M756,2m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M7568,4m2
10Láng nền sàn, chiều dày 2 cm - Vữa M754,8m2
11CCLĐ ống đúc sẵn D300mm40m
12CCLĐ ống đúc sẵn D400mm20m
13Gối cống D30020cái
14Gối cống D40010cái
CP Ống thoát nước
CQ + Thoát nước mưa
1CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D168x6,6mmBình Minh hoặc tương đương30m
2CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,5mmBình Minh hoặc tương đương12m
3CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,5mmBình Minh hoặc tương đương12m
4CCLĐ Co 45° uPVC D168mmBình Minh hoặc tương đương10cái
5CCLĐ Co 45° uPVC D90mmBình Minh hoặc tương đương4cái
6CCLĐ Co 45° uPVC D60mmBình Minh hoặc tương đương36cái
7CCLĐ phễu thu nước mưa D100mmBình Minh hoặc tương đương10cái
CR + Thoát nước thải
1CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D220x5,6mmBình Minh hoặc tương đương35m
2CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,1mmBình Minh hoặc tương đương65m
3CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,6mmBình Minh hoặc tương đương60m
4CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D60x1,8mmBình Minh hoặc tương đương65m
5CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D42x1,9mmBình Minh hoặc tương đương35m
6CCLĐ Co 45° uPVC D114mmBình Minh hoặc tương đương28cái
7CCLĐ Co 45° uPVC D90mmBình Minh hoặc tương đương18cái
8CCLĐ Co 45° uPVC D60mmBình Minh hoặc tương đương26cái
9CCLĐ Y 45° uPVC D114mmBình Minh hoặc tương đương18cái
10CCLĐ Y 45° uPVC D90mmBình Minh hoặc tương đương24cái
11CCLĐ Y 45° uPVC D90/60mmBình Minh hoặc tương đương16cái
12CCLĐ Tê cong uPVC D114mmBình Minh hoặc tương đương10cái
13CCLĐ Tê cong uPVC D90mmBình Minh hoặc tương đương14cái
14CCLĐ Thông tắc Co uPVC D114mmBình Minh hoặc tương đương3cái
15CCLĐ Thông tắc Co uPVC D90mmBình Minh hoặc tương đương2cái
16CCLĐ phễu thu Inox, đường kính 100mmBình Minh hoặc tương đương6cái
17CCLĐ Đầu thông hơi uPVC D90mmBình Minh hoặc tương đương1cái
18CCLĐ Đầu thông hơi uPVC D60mmBình Minh hoặc tương đương2cái
CS Ống cấp nước
1CCLĐ ống nhựa PPR, D20x3,4mmBình Minh hoặc tương đương30m
2CCLĐ ống nhựa PPR, D25x4,2mmBình Minh hoặc tương đương45m
3CCLĐ ống nhựa PPR, D32x5,4mmBình Minh hoặc tương đương30m
4CCLĐ Co 90° PPR D32mmBình Minh hoặc tương đương16cái
5CCLĐ Co 90° PPR D25mmBình Minh hoặc tương đương30cái
6CCLĐ Co 90° PPR D20mmBình Minh hoặc tương đương24cái
7CCLĐ Co ren trong PPR D20mmBình Minh hoặc tương đương18cái
8CCLĐ Tê PPR D32mmBình Minh hoặc tương đương10cái
9CCLĐ Tê PPR D25mmBình Minh hoặc tương đương14cái
10CCLĐ Tê giảm PPR D32/25mmBình Minh hoặc tương đương4cái
11CCLĐ Tê giảm PPR D25/20mmBình Minh hoặc tương đương16cái
12CCLĐ van cổng đồng D32mmBình Minh hoặc tương đương2cái
13CCLĐ van cổng đồng D25mmBình Minh hoặc tương đương6cái
CT Thiết bị vệ sinh
1CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịtThiên Thanh hoặc tương đương5bộ
2CCLĐ Lavabo + vòi rửaThiên Thanh hoặc tương đương5bộ
3CCLĐ vòi rửaInax hoặc tương đương3bộ
4CCLĐ vòi tắm senThiên Thanh hoặc tương đương2bộ
5CCLĐ chậu bếp đôiInox Đại Thành hoặc tương đương1bộ
6CCLĐ bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (bao gồm giá đỡ bồn chứa)Inox Đại Thành hoặc tương đương2bể
7CCLĐ máy bơm, Q= 5m3/h, H=25mPanasonic hoặc tương đương1bộ
8CCLĐ đồng hồ nước DN25mm1cái
CU Nhà xe
1Đào đất hố móng12,4967m3
2Đắp đất K=0.94,4262m3
3Đắp cát0,648m3
4Bê tông lót móng M1006,148m3
5Bê tông móng M2501,2863m3
6Bê tông cột M2500,4688m3
7SXLD cốt thép móng, D≤10mm0,047tấn
8SXLD cốt thép cột, D≤10mm0,0117tấn
9SXLD cốt thép cột 10mm < D ≤ 18mm.0,0852tấn
10Bê tông nền M2505,5m3
11SXLD cột thép hình0,196tấn
12SXLD xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm)0,207tấn
13Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,9m2
14CCLD tôn lợp mái (tôn màu dày 0,5mm)54m2
CV Phòng điện
CW Móng, kết cấu
1Đào đất hố móng5,9m3
2Đắp đất hố móng3,1m3
3Bê tông lót móng M1502,6m3
4Bê tông móng M2502,4m3
5SXLD cốt thép móng, 10mm < D ≤ 18mm.0,25tấn
6Bê tông nền M2503,3m3
7Bê tông đà kiềng M2501,5m3
8Bê tông cột M2500,8m3
9SXLD cốt thép cột, trụ D≤10mm0,024tấn
10SXLD cốt thép cột, trụ 10mm < D ≤ 18mm.0,167tấn
11Bê tông sàn, dầm, giằng M2504,5m3
12SXLD cốt thép sàn, dầm, giằng D≤10mm0,946tấn
13SXLD cốt thép sàn, dầm, giằng 10mm < D ≤ 18mm.0,605tấn
CX Xây tô
1Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, M7512,9m3
2Trát tường, cột, dầm, trần dày 1,5 cm, vữa M75187,9m2
3Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa XM mác 10026m2
CY Lắp đặt và hoàn thiện
1CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mmNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương4,8m2
2CCLD song sắt bảo vệ4,8m2
3Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,5m2
4CCLD Cửa pano tole, khung sắt sơn hoàn thiện7,5m2
5Bả bằng bột trét vào tường ngoài nhà64,7m2
6Bả bằng bột trét vào tường trong nhà67,3m2
7Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà29,8m2
8Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà26m2
9Sơn nước trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ93,4m2
10Sơn nước ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ (sơn chống thấm)94,5m2
CZ Sân đường
1Đào đất1,5m3
2Bê tông lót M1500,8m3
3Bê tông sân đường, bồn hoa M25039m3
4Trải bạt nilon250m2
5SXLĐ cốt thép sân NQL D≤10mm1,654tấn
DA Cột cờ
1Đào đất hố móng1,9m3
2Cung cấp, đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,5m162m
3Đắp đất K=0,901,9m3
4Bê tông lót M1500,1m3
5Bê tông cột cờ M2501,9m3
6SXLD cốt thép cột cờ D≤10mm0,098tấn
7SXLD cốt thép cột cờ 10mm≤D≤18mm0,078tấn
8Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa M753,9m3
9Ốp đá granit bậc tam cấp17,2m2
10CCLĐ ống Inox D90x2,0mm3,6m
11CCLĐ ống Inox D76x2,0mm2,3m
12CCLĐ ống Inox D42x2,0mm2,2m
13Lá cờ2cái
DB Cây xanh
1Trồng cây56cây
2Đất màu trồng cây10m3
3Trồng cỏ85,4m2
DC Hệ thống pin năng lượng mặt trời nhà quản lý trung tâm
1CCLĐ tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện1Tủ
2CCLĐ Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Panasonic hoặc tương đương3Cái
3CCLĐ Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Panasonic hoặc tương đương1Cái
4CCLĐ Khoá chỉnh mạch vôn - 20A -7 vị tríPanasonic hoặc tương đương2Cái
5CCLĐ Am-pe kế 0-50 APanasonic hoặc tương đương1Cái
6CCLĐ khoá chỉnh mạch ampere - 20A -7 vị tríPanasonic hoặc tương đương2Cái
7CCLĐ máy biến dòng 50/5A_CL = 0,23Cái
8CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 22kAPanasonic hoặc tương đương2Cái
9CCLĐTấm Pin năng lượng mặt trời 455Wp (bao gồm hệ khung giá đỡ)Canadian Solar (Canada) hoặc tương đương26Tấm
10CCLĐ Inverter 3 pha _ 10kWp ONGRIDInverter Sungrow hoặc tương đương1Bộ
11Chống sét lan truyền AC 3P, cấp II, 40kA, 385Vac1Cái
12CCLĐ chống sét lan truyền DC 3P, cấp II, 40kA, 1000VDC1Cái
13CCLĐ thanh cái đồng M20x3x357 (Pha)3Cái
14Dây cáp điện solar 4mm2_1500Vdc252m
15Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10)Cadivi hoặc tương đương70m
16Dây điện đơn mềm lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCadivi hoặc tương đương30m
17Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) (Sọc Vàng Xanh)Cadivi hoặc tương đương20m
18Đầu cosse 16 mm²30đầu cốt
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 35/25mm155m
DD Hạng mục 5: Phần điện trung thế, hạ thế, chiếu sáng, chống sét
DE Mương cáp, trụ BTLT
1Đào đất mương cáp26,3m3
2Đắp cát mương cáp22,1m3
3Đào móng trụ2,4m3
4Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 M2003,2m3
5Đắp đất móng trụ0,4m3
6CCLĐ Trụ BTLT2cột
DF CCLĐ xà 2,4m đôi bulon M16x300
1Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm4cây
2Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm8cây
3Bulon 16x50 + rondell - nhúng kẽm8cái
4Bulon 16x300 + rondell - nhúng kẽm8cái
5Bulon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm8cái
DG CCLĐ xà 2,4m đôi bulon M16x500
1Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm4cây
2Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm8cây
3Bulon 16x50 + rondell - nhúng kẽm8cái
4Bulon 16x500 + rondell - nhúng kẽm4cái
5Bulon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm4cái
DH CCLĐ bộ sứ đứng 24kV
1Sứ đứng 24kV + ty (pin post)72cái
2Dây buộc đầu sứ đứng72sợi
DI CCLĐ bộ dây trung thế kết lưới
1Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2Tương đương Cadivi8m
2Kẹp ép WR 8156cái
DJ CCLĐ bộ dây cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm2Tương đương Cadivi50m
2Cáp đồng bọc CV50mm2Tương đương Cadivi50m
3Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời)2bộ
4Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế2bộ
5Ống HDPE - TFP 130/10060m
6Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT)12m
7Colier kẹp ống sắt D906cái
8Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên)400viên
9Băng cảnh báo cáp ngầm W15040m
10Móc báo hiệu cáp ngầm10cọc
11Kẹp ép WR 8152cái
12Silicon2chai
DK CCLĐ bộ tiếp đất đà lắp LBFCO
1Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cọc
2Cáp đồng trần C.25mm2Tương đương Cadivi0,2m
3Đầu cosse Cu 35mm22cái
4Bulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm2bộ
5Dây tiếp đất bọc TK35Tương đương Cadivi8m
6Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
7Kẹp ép WR 2791cái
DL CCLĐ bộ tiếp đất LA
1Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cọc
2Cáp đồng trần C.25mm2Tương đương Cadivi1m
3Đầu cosse Cu 35mm23cái
4Slip bolt connector Cu 2/02cái
5Bulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm1bộ
6Dây tiếp đất bọc TK35Tương đương Cadivi8m
7Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
8Kẹp ép WR 2791cái
DM CCLĐ bộ tiếp đất chờ trung thế
1Kẹp quay ép3cái
2Nắp chụp kẹp quay3cái
DN CCLĐ phụ kiện
1Compound2tuýp
2Băng keo điện hạ thế10cuộn
3Băng keo điện trung thế6cuộn
4Ống co nhiệt trung thế12m
5Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal)2cái
6Bảng báo cáp ngầm (mica)2cái
7Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO3cái
8Fuse link 10A3sợi
9Nắp chụp LBFCO3bộ
10Nắp chụp LA3cái
DO CCLĐ Thiết bị đường dây
1LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp3cái
2Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp3cái
DP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DQ CCLĐ bộ tiếp đất LA
1Cáp đồng trần 25mm2Tương đương Cadivi2m
2Dây tiếp đất bọc TK35Tương đương Cadivi8m
3Slip bolt connector Cu 2/02cái
4Đầu cos ép Cu 35mm23cái
5Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
6Bulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm1bộ
7Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cây
8Kẹp ép WR 2791cái
DR CCLĐ bộ tiếp đất trạm biến áp, đà FCO
1Cáp đồng trần 25mm2Tương đương Cadivi3m
2Dây tiếp đất bọc TK35Tương đương Cadivi8m
3Dây tiếp đất bọc TK35Tương đương Cadivi3m
4Slip bolt connector Cu 4/04cái
5Đầu cos ép Cu 35mm25cái
6Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
7Bulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm4bộ
8Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)3cây
9Kẹp ép WR 2791cái
DS CCLĐ bộ dây trung thế xuống máy biến áp
1Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2Tương đương Cadivi18m
2Đầu cos ép Cu 35mm23cái
3Bulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm3cái
DT CCLĐ bộ dây cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc 600V - 240mm2Tương đương Cadivi44m
2Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy)Tương đương Cadivi6m
3Đầu cos ép Cu 240mm23cái
4Kẹp ép WR 4192cái
5Ống PVC-D908m
6Co L D903cái
7Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
DU CCLĐ điện kế trạm biến áp
1Cáp đồng bọc CVV (3x4+1x2.5)mm2Tương đương Cadivi2m
2Đầu cosse Cu 4,0mm210cái
3Dây tiếp đất bọc TK35Tương đương Cadivi3m
4Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cây
5Dây CV 10mm23m
6Đầu cosse Cu 35mm21cái
7Bulon 12x25 - nhúng kẽm1cái
DV CCLĐ thùng tole, phụ kiện TBA
1Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB)1cái
2Ống khóa thùng tole1cái
3Colier ĐK 300 lắp thùng tole2bộ
4Bảng tên trạm1cái
5Băng keo điện3cuộn
6Nắp chụp LA3cái
7Nắp chụp MBA đầu trung thế3cái
8Nắp chụp MBA đầu hạ thế12cái
9Nắp chụp FCO3bộ
10Xà đỡ MBA 250kVA - nhúng kẽm1cái
11Bulon M16x300 + rondell - nhúng kẽm2cái
12Bulon M16x50 + rondell - nhúng kẽm6cái
13Fuse link 3A3sợi
14Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO3cái
DW Trạm biến áp
1CCLĐ máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA1máy
2CCLĐ Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp3cái
3CCLĐ FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp3cái
4CCLĐ MCCB 3P 690V - 400A1cái
5CCLĐ Tủ bù hạ thế 3P 100kVar1bộ
6CCLĐ Biến dòng điện hạ áp 400/5A3cái
7CCLĐ Điện kế 3 pha gián tiếp 220/380V - 3x5(6)A1cái
DX PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
DY Điện hạ thế
1CCLĐ máy phát điện diesel 250kVAHuyndai hoặc tương đương1cái
2CCLĐ tủ điện tổng MSB1tủ
3CCLĐ tủ điện ATS 400A1tủ
4CCLĐ tủ điện bù 100kVA1tủ
5CCLĐ cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 - 0,6/1kVTương đương Cadivi180m
6CCLĐ cáp điện CXV/DSTA - 4x50mm2 - 0,6/1kVTương đương Cadivi300m
7CCLĐ cáp điện CXV/DSTA - 4x240mm2 - 0,6/1kVTương đương Cadivi40m
8CCLĐ dây đồng trần C25mm2 tiếp địaTương đương Cadivi500m
9CCLĐ hệ thống tiếp địa an toàn1bộ
10CCLĐ ống nhựa xoắn D85/65160m
11CCLĐ ống nhựa xoắn D105/80280m
12CCLĐ ống nhựa xoắn D160/12535m
DZ Điện chiếu sáng
1CCLĐ cột chiếu sáng thép tròn côn cao 8m (bao gồm cả cột, cần)50cột
2CCLĐ đèn chiếu sáng Solar 18V 80W + PIN Lithium LifeP04 12.8V 43Ah50bộ
3Bê tông lót móng cột M150 đá 1x23,2m3
4Bê tông móng cột M200 đá 1x226,4m3
EA Chống sét và nối đất an toàn
1CCLĐ cột chống sét thép tròn côn cao 10m1cột
2CCLĐ Lắp đặt kim thu sétTương đương Infolat1cái
3CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở1bộ
4CCLĐ dây đồng trần C50mm2Tương đương Cadivi150m
5CCLĐ cọc chống sét D16x2400mm6bộ
6CCLĐ ống nhựa xoắn D32/2550m
7Đào đất tạo rãnh8,8m3
8Đắp cát K=0,908,8m3
EB Hạng mục 6: Hệ thống quan trắc, giám sát tự động Scada
EC Giai đoạn thi công
ED Trạm camera giám sát (Lắp đặt 04 trạm camera trong quá trình thi công)
1Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trờiPin mặt trời: 2x350W (bao gồm giá đỡ pin vật liệu SUS 304); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Điện áp vào tối đa 100VDC; - Bộ chuyển đổi nguồn Inverter: Công suất: 1000VA/800W; Điện áp ắc quy đầu vào: 24V
Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 150mm, đường kính đỉnh 60mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện kích thước 600x500x1200x1,5mm, có hệ thống lọc bụi
4bộ
2Thiết bị chống sétDòng cắt: 40KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC4bộ
3Aptomat 2P/16A8cái
4Cáp nguồn:Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm280m
5Camera giám sát:Camera IP quay quét zoom hồng ngoại; Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: ≥ 2.0 Megapixel, Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: ≥ 25x, Zoom số: ≥ 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: ≥ 100 mét; Cấp bảo vệ: ≥ IP67;4bộ
6Giá đỡ camera4cái
7Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ). Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station; giá đỡ bộ truyền dữ liệu wifi, vật liệu thép không gỉ SUS3044bộ
8Module cấp nguồn- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC4bộ
9Cáp mạng CAT-6ASino hoặc tương đương80m
10Ổ cắm chân gắn ray6bộ
11Thanh ren inox M18x33016thanh
12Hệ thống tiếp địa cho 04 trạm camera dưới đất và 01 trạm camera trên trụ giảm va5hệ thống
EE Trạm điều khiển, giám sát trung tâm tại ban chỉ huy công trường
1Bộ lưu trữ năng lượng- Vỏ tủ thiết bị, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 600x1700x575mm, có hệ thống quạt tản nhiệt, lưới lọc bụi, đèn chiếu sáng;
- Bộ lưu điện UPS. Công suất: 2kVA/1,8KW, Đầu vào: 100VAC-300VAC, 50/60Hz, Đầu ra: 220 VAC±10%, 1 pha, Sin chuẩn;
- Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 150mm đường kính đỉnh 60mm, dày 3mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng.
- Kim thu sét inox 304
1bộ
2Thiết bị chống sétDòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC1bộ
3Cáp nguồnCu/PVC/PVC-2x6mm2100m
4Máy tính giám sát (Cây + Màn hình):- CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core i7; Bộ nhớ RAM ≥ 8GB; Ổ HDD 1TB + 01 ổ cứng SSD ≥ 256GB- Card đồ họa: Intel® UHD Graphics 630; - Màn hình: Kích thước màn hình ≥ 21.5 inch; Độ phân giải ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD3. - Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ.1bộ
5Máy in- In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 38 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB1bộ
6Màn hình hiển thị videoMàn hình hiển thị video Kích cỡ màn hình:65 inch1cái
7Đầu ghi hình cameraIP 8 kênh; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080); Kèm theo 2 ổ cứng SATA dung lượng ≥ 6TB/ổ.1bộ
8Switch mạng công nghiệp- Cổng kết nối: 8x10/100/1000 Ports, 2 combo mini-GBIC Ports; Cổng / kết nối: (8) GbE RJ-45: (2) GbE RJ-45 / SFP kết hợp: (1) USB;- Giao thức mạng: Mạng Ethernet tốc độ cao; Giao thức quản lý từ xa: HTTP, HTTPS, RMON, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP32bộ
9Cáp mạng CAT6ASino hoặc tương đương100m
10Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz )- Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station; Giá đỡ bộ truyền dữ liệu wifi: vật liệu thép không gỉ SUS3044bộ
11Module cấp nguồn- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC4bộ
12Ổ cắm chân gắn ray2bộ
13Thanh ren inox M18x3304thanh
14Hệ thống tiếp địa1hệ thống
15Bộ bàn, ghế máy tính- Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm.- Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm.2bộ
EF Giai đoạn khai thác vận hành
EG Trạm camera ở 4 góc
1Tháo dỡ, vệ sinh, vận chuyển, lắp đặt các trạm camera về vị trí theo thiết kế vận hành1công việc
2Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trờiPin mặt trời: 2x350W (bao gồm giá đỡ pin vật liệu SUS 304); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Điện áp vào tối đa 100VDC; - Bộ chuyển đổi nguồn Inverter: Công suất: 1000VA/800W; Điện áp ắc quy đầu vào: 24V Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 150mm, đường kính đỉnh 60mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện kích thước 600x500x1200x1,5mm, có hệ thống lọc bụi4bộ
3Thiết bị chống sétDòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC4bộ
4Aptomat 2P/16A4cái
5Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Tương đương Cadivi80m
6Camera giám sát:Camera IP quay quét zoom hồng ngoại; Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: ≥ 2.0 Megapixel, Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: ≥ 25x, Zoom số: ≥ 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: ≥ 100 mét; Cấp bảo vệ: ≥ IP676bộ
7Giá đỡ camera6cái
8Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz )- Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station; Giá đỡ bộ truyền dữ liệu wifi, vật liệu thép không gỉ SUS3044bộ
9Module cấp nguồn- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC6bộ
10Cáp mạng CAT6ASino hoặc tương đương60m
11Hệ thống tiếp địa cho 04 trạm camera dưới đất4hệ thống
EH Trạm đo mực nước và độ mặn (phía kênh NTT và sông Tiền)
1Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời- Pin mặt trời: 240W (bao gồm giá đỡ pin vật liệu SUS 304); Dung lượng: 160AH-12V/200AH-12V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Dòng điện cực đại 20A/30A
Cột dựng trạm cao 3m, đường kính đáy 114mm, đường kính đỉnh 89mm, dày 3mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;
Kim thu sét inox 304;
Tủ thiết bị inox 304 kích thước 500x700x320x1,2mm, có hệ thống lọc bụi
2bộ
2Thiết bị chống sét tín hiệuDòng cắt bình thường (8/20 ms) 5kA; Điện áp làm việc 12VDC6bộ
3Thiết bị chống sét nguồnDòng cắt: 80KA (8/20µs) Điện áp làm việc 12VDC2bộ
4Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua internet 4G:- Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời- Nhiệt đới hóa- Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS/3G.- Hiển thị: LCD 16x2 ký tự- Tín hiệu vào:+ 08 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.2bộ
5Đầu đo mực nước- Kiểu đo: dạng áp lực, thả chìm trong nước- Tầm đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu ≥ 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: ≥ 20M.- Vật liệu: PPS2bộ
6Thiết bị đo độ mặnCảm biến: Loại cảm biến: 4 điện cực;Tầm đo: 1 mS/cm ÷ 500 mS/cm; Tích hợp đầu đo nhiệt độ Pt-1000; Tầm nhiệt độ:-5 ÷ 80 oCBộ kết nối: Cấu hình bằng nút bấm; Màn hình hiển thị: LCD 48 x 64 pixel; Ngõ ra: 2 x 0(4) ÷ 20mA/ RS-232; Nguồn cấp: 18 ÷ 26 VDC; Nhiệt độ:-10 ÷ 55 oC2bộ
7Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đoKích thước (WxHxD): 400 x 300 x 150mm- INOX 304 dày 1,2mm; bảo vệ bằng khoá; Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu2hộp
8Ống lọc bảo vệ đầu đo:INOX 304 DN80, dày 2 mm12m
9Bịt ống bảo vệINOX 304 DN802cái
10Bảo vệ cápỐng TTK DN15, dày 1.9mm20m
11Măng xông thép tráng kẽm DN156cái
12Đai giữ ốngINOX 304 DN8010bộ
13Đai giữ ống DN1520bộ
14Thanh ren inox M18x3308thanh
15Sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống2bộ
EI Trạm điều khiển tại các góc cống
1Tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trờiTủ thiết bị inox 304 ngoài trời, kích thước 500x600x300 mm dày 1,2mm.
- Đầy đủ thiết bị và phụ kiện phụ trợ (CB, Relay, domino, máng đi dây, thanh cài thiết bị, dây điều khiển, đầu cos...)
3tủ
2Bộ mở rộng truyền thôngI/O IM 155-6PN (S7-1500); Module mở rộng ngõ vào 2 AI; Module mở rộng ngõ vào/ra 8DI/8DO3bộ
3Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC/5ANguồn đầu ra 24 VDC. Nguồn đầu vào 120/230 VAC. Dòng điện đầu ra 5A. Cấp độ bảo vệ IP20.3bộ
4Aptomat 2P/16A6cái
5Đầu đo mực nước- Kiểu đo: dạng áp lực, thả chìm trong nước- Tầm đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu ≥ 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: ≥ 20M.- Vật liệu: PPS1bộ
6Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:Kích thước: 400 x 250 x 300mm, INOX 304 dày 1,2mm1hộp
7Ống bảo vệ đầu đoINOX 304 DN80, dày 2 mm6m
8Bịt ống bảo vệINOX 304 DN801cái
9Bảo vệ cápỐng TTK DN15, dày 1.9mm60m
10Măng xông thép tráng kẽm DN1515cái
11Đai giữ ốngINOX 304 DN804bộ
12Đai giữ ống DN1530bộ
13Thanh ren inox M18x3304thanh
EJ Trạm điều khiển, giám sát trung tâm nhà quản lý
EK Hệ thống âm thanh
1Loa nén- Công Suất ≥ 50W (100V/70V line);
- Cường độ âm thanh (1W,1m) 111dB;
- Đáp tuyến tần số: 200~6,000Hz
6bộ
2Amply- Công suất 240W- Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz- Độ méo tiếng Dưới 1%1bộ
3Micro cổ ngỗng- Micro điện dung- Cực thu: Cardioid; Trở kháng: 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa); Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz; Đầy đủ phụ kiện đi kèm: Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 11bộ
4Amply chia 5 vùng 360W- Nguồn điện : AC 230V 50/60Hz; Công Suất ra : 360W; Đáp tuyến tần số : 50Hz – 18,000Hz±3dB; Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 5 vùng (cho phép lựa chọn đồng thời tất các các vùng).1bộ
5Dây cáp tín hiệu cho loa nén 2x1,5mm500m
6Ống bảo vệ dâyÔng HDPE gân xoắn 32/25500m
EL Hệ thống camera tại trung tâm
1Camera giám sát:Camera IP AI Full Color báo động chủ động 2.0 Megapixel; Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch 2.0MP Sony Stavis™ CMOS. Độ phân giải: 25/30fps@1080P, Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: ≥ 25x, Zoom số: ≥ 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: ≥ 100 mét; Cấp bảo vệ: ≥ IP67; Công nghệ AI thông minh: SMD lọc báo động giả, bảo vệ chu vi (Hàng rào ảo, khu vực cấm), báo động chủ động bằng led xanh đỏ và còi hú (120dB); Tích hợp Mic và loa.2bộ
2Giá đỡ camera2cái
3Đầu ghi hình cameraIP 8 kênh; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080); Kèm theo 2 ổ cứng SATA dung lượng ≥ 6TB/ổ.2bộ
4Module cấp nguồn40/100Mbps PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port. Hỗ trợ chế độ mở rộng đường truyền lên đến 250m cho cáp cat6 (10 Mbps). Tổng công suất cho 4 cổng POE là 36W. Hỗ trợ chuẩn PoE: IEEE802.3at/IEEE802.3af. Chống sét: 6KV. Nguồn: AC100–AC240V2bộ
5Cáp mạng CAT6ASino hoặc tương đương40m
6Tủ rack 20UKích thước: 972 X 600 X 800(mm), dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 2mm. Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt tản nhiệt gắn nóc tủ1tủ
EM Hệ thống điều khiển tại trung tâm
1Tủ thiết bị- Tủ thiết bị inox 304, Kích thước 500x600x300mm
dày 1,2mm
- Đầy đủ thiết bị và phụ kiện phụ trợ (CB, Relay, domino, nút nhấn, đèn báo, máng đi dây,...)
1tủ
2Bộ lưu điện UPSCông suất: 1kVA, Đầu vào: 170VAC-250VAC, 50Hz ± 0.5; Đầu ra: 220 V±10%, 1 pha, Sin chuẩn1bộ
3Thiết bị chống sét nguồn:Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC1bộ
4Bộ chuyển đổi nguồnBộ chuyển đổi nguồn 24VDC/5A: Nguồn đầu vào 120/230 VAC. Nguồn đầu ra 24 VDC. Dòng điện đầu ra 5A.1bộ
5Đèn báo 24VDC, Φ2232cái
6Nút dừng khẩn cấp, Φ22+ dự phòng 10%2cái
7Chuyển mạch 2 vị trí, Φ222cái
8Nút ấn, Φ22 + Dự phòng 10%18cái
9Rơ le trung gian điện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O, + Dự phòng 10%30cái
10Thanh gá PLCDài 500 mm:1cái
11Bộ nguồn cấp cho PLC:Ngõ vào 170 - 264 VAC; Ngõ ra: 24 V/3 A; Công suất: 72 W; Kháng bụi, nước: IP201bộ
12Bộ điều khiển lập trình được PLC-2PN/DP CPU, 384 KB, 1 x Interface MPI/DP, 1 x Ethernet Profinet (2 port Switch) (MMC Required)1bộ
13Thẻ nhớ của PLC, MICRO MEMORY CARD 128 KBYTES1cái
14Modul mở rộng đầu vào số 16 Input dùng cho PLCSố đầu vào: 16; Dự phòng thêm 1 module1bộ
15Modul mở rộng đầu ra số 16 Output dùng cho PLCSố đầu ra: 16; Dòng ra: 0.5A, Cách ly quang. Công suất tiêu thụ: 5W; Dự phòng thêm 1 module1bộ
16Màn hình vận hành HMIMàn hình hiển thị ≥ 12 inch, touch (chạm), TFT LCD; - Độ phân giải: 1280 x 800 pixels; ≥ 2 khe thẻ nhớ SD card; Bộ nhớ ≥ 12MB dữ liệu; Truyền thông: Simatic S7, Modbus TCP/IP; OPC UA Client; OPC UA Server; Cổng giao tiếp: USB, USB mini, nối tiếp RS485, Ethernet; Kháng bụi, nước: IP20;1bộ
17Thẻ nhớ cho màn hình HMI, yêu cầu dung lượng > 100MB1cái
18Máy tính giám sát (Cây + Màn hình):- CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ.2bộ
19Màn hình máy tính- Kích thước: ≥ 27 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB.4bộ
20Màn hình hiển thị video- Kích thước: ≥ 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB.3bộ
21Máy in- In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 38 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB1bộ
22Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Tương đương Cadivi50m
23Aptomat 2P/16A4cái
24Bộ bàn, ghế máy tính- Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm.- Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm.2bộ
25Cáp mạng CAT6ASino hoặc tương đương50m
26Ổ cắm chân gắn ray3bộ
27Switch mạng công nghiệp- Cổng kết nối: 8x10/100/1000 Ports, 2 combo mini-GBIC Ports; Cổng / kết nối: (8) GbE RJ-45: (2) GbE RJ-45 / SFP kết hợp: (1) USB;- Giao thức mạng: Mạng Ethernet tốc độ cao; Giao thức quản lý từ xa: HTTP, HTTPS, RMON, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP31bộ
EN Thiết bị truyền thông từ trung tâm với các trạm camera, trạm điều khiển (bộ truyền dữ liệu wifi tích hợp tại trạm camera đặt tại nhà quản lý)
1Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ), Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station. Giá đỡ bộ truyền dữ liệu wifi vật liệu SUS 3048bộ
2Module cấp nguồn- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC8bộ
3Trụ gắn đèn chớp giao thông thủy tại 2 đầu âuTrụ F90, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 1 m2cột
4Đèn giao thông thủy.Một bộ có 2 đèn - 1 xanh, 1 đỏ8bộ
5Đèn chớp không còi, dùng năng lượng mặt trời, cảnh báo ban đêm giao thông thủy4bộ
6Trụ gắn đèn giao thông thủy, loa, còi hụ, đèn chớpTrụ F114, mạ kẽm nhúng nóng: cao 3m, gắn đèn giao thông thủy, loa, còi hụ, đèn chớp4cột
7Cáp điều khiển 8 x 1,25 mm, chống nhiễu300m
8Ống Nano Ø32 bảo vệ cáp300m
EO Xây dựng phần mềm giám sát, điều khiển kết nối đồng bộ các thiết bị đã lắp trong hệ thống
1Phần mềm quản lý giám sát, điều khiển hệ thống(i) Thiết kế khung cơ sở dữ liệu (bao gồm các kết quả về mực nước, chất lượng nước, … phục vụ công tác vận hành hệ thống); (ii) Thu thập, số hóa, biên tập bản đồ GIS; (iii) Rà soát, chuẩn hóa các lớp dữ liệu; (iv) Xây dựng cơ sở dữ liệu và cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống1phần mềm
2Phần mềm nhúng cho bộ điều khiển1phần mềm
3Chuyển giao công nghệ1công việc
EP Hạng mục 7: Điều tiết giao thông thuỷ trong quá trình thi công
EQ Điều tiết bằng hệ thống báo hiệu
1CCLĐ cột thép L=7,5m (VL khấu hao)- Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu cho suốt quá trình thi công;
- Duy trì hoạt động ổn định, liên tục trong suốt quá trình thi công; được Chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu.
12cột
2CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)30biển
3CCLĐ phao thép loại A1.2 Ø1400 (VL khấu hao)4quả
4CCLĐ phao thép loại A1.1 Ø1400 (VL khấu hao)4quả
5CCLĐ đèn báo hiệu dưới phao (VL khấu hao)32bộ
ER Điều tiết bằng báo hiệu kết hợp trạm điều tiết
1Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥ 5)- Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu kết hợp trạm cho một số thời gian thi công cao điểm cần có trạm điều tiết để đảm bảo an toàn cho phương tiện giao thông thủy qua khu vực công trình;
- Thực hiện đáp ứng theo yêu cầu, tiến độ thi công trên công trình; Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông thủy, được Chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu.
585công
2Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥ 3)2.340công
3Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian hoạt động)251ca
4Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian thường trực)919ca
5Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian hoạt động)167ca
6Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian thường trực)1.003ca
ES Các công tác khác
1Duy tu, trục, thả phao các loại (8 quả/lần)32lần
2Di chuyển, điều chỉnh phao các loại (8 quả/lần)152lần
ET HẠNG MỤC 8: PHẦN CÁC CÔNG TÁC TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC HAO PHÍ ĐỊNH MỨC
1Xảm kẽ me cừ larsen khung vâyMã hiệu NH.4101015.298m
2Bốc xúc đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy dào gầu dây 1,2m3Mã hiệu NH.1201041.286,5m3
EU Cừ SW
1Cung cấp và đóng cừ bê tông DUL SW500B dưới nướcMã hiệu NH.2402011.679m
EV Tháp van
1Bê tông tháp van M300Mã hiệu NH.31110; NH.33110422m3
EW Dầm đáy
1Bê tông dầm đáy M300Mã hiệu NH.31310; NH.33310738,9m3
EX SXLD cốt thép dầm đáy dưới nước
1SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mmMã hiệu NH.323205,67tấn
2SXLĐ cốt thép D>18mmMã hiệu NH.3233025,335tấn
EY Trụ pin T1, T2
1Bê tông bản đáy, dầm, sàn M300Mã hiệu NH.31210; NH.332102.627,02m3
2Bê tông trụ pin M300Mã hiệu NH.31210; NH.332102.770,791m3
EZ SXLD cốt thép tháp van dưới nước
1SXLĐ cốt thép D≤10mmMã hiệu NH.321100,409tấn
2SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mmMã hiệu NH.3212018,065tấn
3SXLĐ cốt thép D>18mmMã hiệu NH.3213019,115tấn
4SXLĐ cốt thép cầu thang D≤10mmMã hiệu NH.321102,291tấn
FA SXLD cốt thép trụ pin dưới nước
1SXLĐ cốt thép D≤10mmMã hiệu NH.322100,2464tấn
2SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mmMã hiệu NH.3222096,627tấn
3SXLĐ cốt thép D>18mmMã hiệu NH.32230158,856tấn
FB Lắp đặt thảm rọ đá trên cạn, dưới nước
1CCLĐ rọ đá (4x1x0,5)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)Mã hiệu NH.420001.056rọ
2CCLĐ rọ đá (4x1x1)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)Mã hiệu NH.42000585rọ
3CCLĐ thảm đá (2x6x0,3)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)Mã hiệu NH.420001.444rọ
FC Cơ khí cửa van cống
FD Chế tạo cánh cửa bằng thép:
1+ Thép S355JRMã hiệu NH.51010236,447tấn
FE Tổ hợp lắp đặt cánh cửa bằng thép:
1+ Thép S355JRMã hiệu NH.52010236,447tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,86%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình cống từ cấp II trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó: (i). Phần thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 31m, trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 24,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép (diện tích một khung vây ≥ 300m2); (ii). Phần cơ khí, thiết bị trong đó: (a). Phần cơ khí là chế tạo, lắp đặt ít nhất 01 cửa van phẳng kéo đứng bằng thép có chiều rộng B ≥ 24,0m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van ≥ 190m2 và trọng lượng 01 cửa ≥ 120 tấn); (b). Phần thiết bị là cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực có hành trình xi lanh ≥ 9m, lực kéo 01 xi lanh ≥ 150T. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 250 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III (đáp ứng mục 1.1, 1.2) được xem là tương đương 01 công trình cấp II Chú thích trường hợp nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như trong bản scan E-HSMT kèm theo(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau:3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6). 3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Công trình trong các hợp đồng là các công trình cống (hoặc công trình thủy lợi) từ cấp II trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về thủy công cống: 01 hợp đồng xây dựng có phần thủy công là cống kết hợp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu) 1 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thủy công là cống kết hợp âu thuyền đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 31m, có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 24,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận.71
2 Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công 5 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
3 Cán bộ quản lý chất lượng 6 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 12 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ Hoạt động tốt2
2 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ Hoạt động tốt4
3 Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ Hoạt động tốt4
4 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít Hoạt động tốt8
5 Máy đào ≥ 0,7m3 Hoạt động tốt6
6 Máy ủi ≥ 108CV Hoạt động tốt4
7 Máy đầm ≥ 9 tấn Hoạt động tốt4
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt5
9 Búa đóng cọc ≥ 4,5T Hoạt động tốt4
10 Búa đóng cọc ≥ 3,5T Hoạt động tốt2
11 Máy đóng cọc có búa ≥ 3,5T Hoạt động tốt3
12 Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T Hoạt động tốt4
13 Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T Hoạt động tốt6
14 Cần cẩu ≥ 16T Hoạt động tốt2
15 Búa rung ≥ 40kW Hoạt động tốt10
16 Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300 CV Hoạt động tốt4
17 Xáng cạp dung tích gầu ≥0,65m3 Hoạt động tốt4
18 Thiết bị xói, hút bùn Hoạt động tốt4
19 Máy phát điện công suất ≥ 100KW Hoạt động tốt2
20 Nhà xưởng chế tạo cửa van:- Có diện tích từ 1000m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 40 tấn.+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cắt cho phép tối thiểu 6mm.+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. Hoạt động tốt1
21 Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn Hoạt động tốt1
22 Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn Hoạt động tốt1
23 Tàu kéo ≥ 1200 CV Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->