Gói thầu: Gói XL03: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+00 ÷ K44+200); Kè Tân Hưng, Kè Vĩnh Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937979-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Gói XL03: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+00 ÷ K44+200); Kè Tân Hưng, Kè Vĩnh Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220917435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:04:00 đến ngày 2022-10-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 237,561,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình từ cấp I(*) trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút(**) ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 858.000m3; (ii). Hạng mục kè tường đứng bằng BTCT trên hệ cọc, chiều dài kè ≥ 730m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 126,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp II (đáp ứng mục 1.2, 2) được xem là tương đương 01 công trình cấp I (**). Chiều sâu hút được tính bằng cao trình mực nước thi công trung bình thiết kế trừ đi cao trình đáy khối đào thiết kế (cao trình sâu nhất).Chú thích Trong trường hợp Nhà thầu liên danh thì được quy định chi tiết như bản scan E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Loại công trình (hợp đồng) về nạo vét: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp I trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 858.000m3. + Hoặc: Có 01 tổ hợp (Tổ hợp B1) có 02 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp II trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hú
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 126.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần nạo vét kênh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần thi công kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè có hạng mục gia cố mái bằng thảm đá, rọ đá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu hút bùn công suất 900CV ÷ 1100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tầu kéo, công suất ≥150 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa rung ≥ 50kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Gói XL03: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+00 ÷ K44+200); Kè Tân Hưng, Kè Vĩnh Thạnh
Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Trung tâm Ứng phó Thiên tai và Biến đổi khí hậu; địa chỉ: 217/3 An Dương Vương, phường 3, quận 5, TP Hồ Chí Minh - Công Ty TNHH Tư vấn trường Đại học Thủy Lợi; địa chỉ: 191 Tô Hiến Thành, phường 13, quận 10, TP Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa: địa chỉ: số B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng Công trình; địa chỉ số 135, Pasteur, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
B Hạng mục 2: Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+000 - K44+200); Kè Tân Hưng, Kè Vĩnh Thạnh
C Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+000 - K44+200)
D Cầu thép vượt ống xả qua đường
1Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ cầu thép (VL khấu hao)25,417tấn
E Báo hiệu giao thông
1CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao)40cột
2CCLĐ, thu hồi biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)40biển
3CCLĐ Đèn cảnh báo và phụ kiện4cái
4Bê tông bệ cột0,08m3
F Bãi chứa
1Đắp đất bờ bao, K≥0,9129.306m3
2CC đóng cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5m5.400m
3CC cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5m làm giằng1.080m
4CCLĐ tấm PP544m2
5SXLD thép neo D≤10mm0,213tấn
G Gia cố các vị trí xung yếu
1CC cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8m làm giằng400m
2SXLD thép neo D≤10mm1,236tấn
H Nạo vét hoàn trả kênh
1Đào đất, vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa13.304,4m3
I Điều tiết giao thông thủy
J Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu
1CCLĐ, phao thép Ø1200 (VL khấu hao)4quả
2CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao)10cột
3CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)24biển
4Di chuyển, điều chỉnh biển, cột các loại8lần
5Duy tu, trục, thả phao các loại32lần/quả
6Di chuyển, chống bồi rùa, điều chỉnh phao các loại80lần/quả
K Điều tiết bằng báo hiệu kết hợp trạm điều tiết
1Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥ 5)888công
2Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥ 3)3.552công
3Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian hoạt động)127ca
4Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian thường trực)1.649ca
5Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian hoạt động)127ca
6Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian thường trực)1.649ca
L Kè Tân Hưng
M Mặt bằng công trình
1Phát quang mặt bằng21.040m2
2Chặt, đào gốc cây D30-40cm20cây
3Trải đá 0-455m3
4Bê tông lót M15070m3
5Láng vữa M75 dày 3cm550m2
N Bến tập kết vật liệu
1CC cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8m làm giằng88m
2Trải vải địa kỹ thuật trên cạn, tương đương TS20433,2m2
3Trải đá 0-486,4m3
4Đắp bao tải cát trên cạn (loại 24 bao/m3)55,2m3
5Bơm cát138,48m3
6SXLD thép neo D≤10mm0,164tấn
7CC Tăng đơ M824cái
8Tháo dỡ bến110,78m3
O Quan trắc lún, chuyển vị
1Bê tông cột M3000,08m3
2CC đóng cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,7m84,6m
3SXLD thép tấm không rỉ0,0058tấn
4Bê tông cột M2000,63m3
5CC mốc sứ5cái
P Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật
1San ủi37.158,81m3
2Đắp đất K≥0,85 (lấy đất tại chỗ)11.858,61m3
3Sà lan chờ 200T104ca
4Trải vải đia kỹ thuật dưới nước, tương đương TS3026.603,3m2
Q Hệ khung sàn đạo thi công cọc cừ SW dưới nước
1Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)5.808m
2Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)351,038tấn
R Tường kè
1Bê tông tường M30022,97m3
2Bê tông móng M30036m3
3SXLĐ cốt thép tường, 10mm 43,235tấn
4SXLĐ cốt thép móng, 10mm 1,179tấn
5CC vải địa kỹ thuật tương đương TS30 quấn đầu ống và tầng lọc ngược41,3m2
6Thả đá 1x2 làm tầng lọc ngược1,8m3
7Thả đá 4x6 làm tầng lọc ngược5,71m3
S Tường cừ dự ứng lực
1Bê tông dầm mũ, M300764,8m3
2SXLĐ cốt thép dầm mũ, 10 41,012tấn
3Quét nhựa bitum và dán bao tải (1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa)33,3m2
4Trải vải đia kỹ thuật trên cạn, tương đương TS65115.275,9m2
5Đắp cát bằng đầm cóc, K≥0,913.517,61m3
6Thả đá 1x2 làm tầng lọc ngược74,62m3
T Vỉa hè
1Đắp cát, K≥0,9446,59m3
2Lát gạch bê tông màu (30x30x5)cm4.465,9m2
U Lan can
1CCLD thép ống D76mm, nhúng kẽm nóng1.164,8m
2CCLD thép ống D60mm, nhúng kẽm nóng2.329,6m
3CCLD thép hình, thép tấm nhúng kẽm nóng10,454tấn
V Mương thu nước
1Bê tông lót, M10060m3
2Bê tông tường, M250149,69m3
3Bê tông móng, M25059,4m3
4SXLĐ cốt thép tường, D ≤10mm12,354tấn
5SXLĐ cốt thép móng, D ≤10mm1,764tấn
6Bê tông tấm nắp, M25023,76m3
7SXLĐ cốt tấm nắp, D ≤10mm2,812tấn
8Lắp dựng tấm nắp2.376cấu kiện
9Quét nhựa bitum và dán bao tải (1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa)721,7m2
W HỐ GA VÀ CỬA THOÁT NƯỚC
X Hố ga thu nước
1Bê tông hố ga, M25032,03m3
2SXLĐ cốt thép 10mm 2,46tấn
3SXLĐ cốt thép, D ≤10mm1,011tấn
4Bê tông lót, M1003,17m3
Y Đà hầm và bậc lên xuống trong hố ga
1Bê tông đà hầm, M2501,18m3
2SXLĐ cốt thép, D ≤10mm0,043tấn
3SXLĐ cốt thép, 10mm 0,209tấn
4SXLĐ thép hình0,218tấn
5Lắp đặt hố ga8cấu kiện
Z Nắp hố ga bằng BTCT
1Bê tông nắp hố ga, M2500,65m3
2SXLĐ cốt thép tấm nắp, D ≤10mm0,095tấn
3SXLĐ thép tấm0,174tấn
AA Cửa vào, ra
1Bê tông tường, M25045,25m3
2SXLĐ thép tường, 10mm 2,336tấn
AB Đào đắp và gia cố cửa vào
1Đào đất hố móng428,16m3
2Đắp đất K≥0,90 (lấy đất tại chỗ)273,04m3
AC Ống cống
1CCLĐ ống BTCT D1000mm (H10), L=4,0m (bao gồm gối cống, giăng nối).11đoạn
2SXLĐ thang INOX (bao gồm bu lông)0,829tấn
AD BẾN CẬP TÀU
AE Mặt bến
1Bê tông dầm, M3006,69m3
2Bê tông sàn, M3005,82m3
3SXLĐ cốt thép dầm, D ≤10mm0,408tấn
4SXLĐ thép dầm, 10mm 0,216tấn
5SXLĐ cốt thép sàn, D ≤10mm0,32tấn
6SXLĐ thép sàn, 10mm 3tấn
7CCLĐ Ống nhựa D49mm8m
AF Bậc cấp - cầu thang
1Bê tông dầm, M3007,83m3
2Bê tông sàn, M3007,69m3
3SXLĐ cốt thép dầm, D ≤10mm0,13tấn
4SXLĐ thép dầm, 10mm 0,404tấn
5SXLĐ cốt thép sàn, D ≤10mm0,228tấn
6SXLĐ thép sàn, 10mm 2,409tấn
7Đổ bê tông bậc thang, M2504,5m3
AG Cọc dưới bến cập tàu
AH Cọc vuông BTCT sản xuất tại hiện trường
1Bê tông cọc, M30019,5m3
2SXLĐ cốt thép cọc, D ≤10mm0,47tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, 10mm 0,284tấn
4SXLĐ cốt thép cọc, D >18mm2,859tấn
5SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,079tấn
AI Đóng cọc thử
1Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm40m
AJ Đóng cọc đại trà
1Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm80m
AK KHUNG SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC BẾN CẬP TÀU (kè Tân Hưng)
1Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)96m
2Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)4,6tấn
AL Hệ thống neo đậu
1CCLĐ bích neo 10T (bao gồm bu lông)8cái
2Bê tông lòng bích neo0,5m3
3CCLĐ đệm tựa tàu cao su D20cm, L=2,15m6bộ
4CCLĐ cột thép sơn phản quang, D165mm, L=6,0m (bao gồm bu lông)6cái
5CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại6cái
AM Đường kết nối bến cập tàu và đường giao thông hiện hữu
1Bê tông mặt đường, M25036,7m3
2Trãi ni lông lót195,9m2
3Trãi cấp phối đá dăm39,18m3
4Đắp đất, K≥0,9 (lấy đất tại chỗ)89,44m3
AN Cống dưới đường bến cập tàu
1Bê tông lót, M1000,96m3
2Bê tông móng, M2501,92m3
3Bê tông tường, M2501,92m3
4Bê tông sàn, M2501,92m3
5SXLĐ cốt thép, D ≤10mm0,246tấn
AO Khóa mái đầu, cuối kè
1CCLĐ Rọ đá (2x1x0,5)m trên cạn (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)62rọ
AP CHIẾU SÁNG PHẦN KÈ
1CCLĐ trụ đèn sơn tĩnh điện, L=3,2m (bao gồm bu lông)51cột
2CCLĐ đèn năng lượng mặt trời 500W51bộ
3CCLĐ khung móng cột trang trí M16x240x240x55051bộ
4CCLĐ cọc tiếp địa51cọc
5CCLĐ đề can cột51cái
AQ Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu
1CCLĐ, phao thép Ø1200 (VL khấu hao)4quả
2CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao)8cột
3CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)18biển
4Duy tu, trục, thả phao các loại12lần/quả
5Di chuyển, chống bồi rùa, điều chỉnh phao các loại96lần/quả
AR Kè Vĩnh Thạnh
AS Mặt bằng công trình
1Phát quang mặt bằng474,6m2
AT Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật
1San ủi5.028,3m3
2Bơm cát367,35m3
3Đắp đất K≥0,85 (lấy đất tại chỗ)2.599,22m3
4Sà lan chờ 200T69,8ca
5Trải vải đia kỹ thuật dưới nước, tương đương TS306.105m2
AU Hệ thống neo đậu
1CCLĐ cột thép sơn phản quang, D165mm, L=6,0m (bao gồm bu lông)6cái
2CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại6cái
AV Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu
1CCLĐ, phao thép Ø1200 (VL khấu hao)3quả
2CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao)8cột
3CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)18biển
4Duy tu, trục, thả phao các loại3lần/quả
5Di chuyển, chống bồi rùa, điều chỉnh phao các loại36lần/quả
AW PHẦN CÁC CÔNG TÁC TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC HAO PHÍ ĐỊNH MỨC TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
AX Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+000 - K44+200)
AY Nạo vét kênh
1Đào nạo vét kênh bằng tàu hút bùn thổi vào bãi chứa, các lớp M, lớp Bùn, lớp B, lớp 1Mã hiệu HV.13010;904.714m3
2Đào nạo vét kênh bằng tàu hút bùn thổi vào bãi chứa, các lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5, lớp 6Mã hiệu HV.13030524.664m3
AZ Gia cố các vị trí xung yếu
1CC đóng, nhổ cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8mMã hiệu HV.23020; HV.23020 (0,6)9.600m
BA Kè Tân Hưng
BB Bến tập kết vật liệu
1CC đóng, nhổ cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8mMã hiệu HV.23020; HV.23020 (0,6)272m
2CC đóng, nhổ cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,7mMã hiệu HV.21020; HV.21020 (0,6)2.373,5m
BC Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật
1Đào đất (bao gồm đào để đắp; vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa)Mã hiệu HV.1101050.203,28m3
2Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS30), loại túi 0,5m3 trong nướcMã hiệu HV.32010.052.070túi
3Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS30), loại túi 2m3 trong nướcMã hiệu HV.32010263túi
4Thả thảm đá (6×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm)Mã hiệu HV.31030.41.991thảm
5Thả thảm đá (4×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm)Mã hiệu HV.31030.521thảm
6CC đóng cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5mMã hiệu HV.21020100.494m
BD Tường cừ dự ứng lực
1Cung cấp và đóng cọc cừ bê tông DUL SW400B dưới nướcMã hiệu HV.3301014.340m
BE KHOÁ MÁI ĐẦU CUỐI KÈ
1Thả Rọ đá (2x1x0,5)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)Mã hiệu HV.3103023rọ
BF Kè Vĩnh Thạnh
BG Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật
1Đào đất (bao gồm đào để đắp; vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa)Mã hiệu HV.110107.887,44m3
2Thả thảm đá (6×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm)Mã hiệu HV.31030.4254thảm
3Thả thảm đá (4×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm)Mã hiệu HV.31030.5217thảm
4Thả Rọ đá (2x1x0,5)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)Mã hiệu HV.31030879rọ
BH Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như trang số 53, 54, 55, 56 của E-HSMT kèm theo
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá8,58%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình từ cấp I(*) trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút(**) ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 858.000m3; (ii). Hạng mục kè tường đứng bằng BTCT trên hệ cọc, chiều dài kè ≥ 730m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 126,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp II (đáp ứng mục 1.2, 2) được xem là tương đương 01 công trình cấp I (**). Chiều sâu hút được tính bằng cao trình mực nước thi công trung bình thiết kế trừ đi cao trình đáy khối đào thiết kế (cao trình sâu nhất).Chú thích Trong trường hợp Nhà thầu liên danh thì được quy định chi tiết như bản scan E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Loại công trình (hợp đồng) về nạo vét: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp I trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 858.000m3. + Hoặc: Có 01 tổ hợp (Tổ hợp B1) có 02 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp II trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hú
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 126.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần nạo vét kênh 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m71
2 Chỉ huy trưởng công trường phần thi công kè 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè có hạng mục gia cố mái bằng thảm đá, rọ đá.71
3 Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
4 Cán bộ quản lý chất lượng 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
6 Cán bộ an toàn lao động và môi trường 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu hút bùn công suất 900CV ÷ 1100CV Hoạt động tốt5
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt10
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt4
4 Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) Hoạt động tốt2
5 Sà lan ≥ 100 tấn Hoạt động tốt2
6 Sà lan ≥ 200 tấn Hoạt động tốt2
7 Thiết bị trải vải địa kỹ thuật Hoạt động tốt2
8 Tầu kéo, công suất ≥150 CV Hoạt động tốt2
9 Búa rung ≥ 50kW Hoạt động tốt5
10 Búa đóng cọc ≥ 3,5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->