Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:44:00 đến ngày 2022-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,803,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, công trình giao thông cấp III trở lên và công trình công nghiệp cấp IV trở lên. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Nền, mặt đường và công trình) có giá trị tối thiểu là 65,293 tỷ VND; hệ thống cấp nước (công trình cấp IV), có giá trị tối thiểu là 1,178 tỷ VND; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng (công trình cấp IV), có giá trị tối thiểu là 3,396 tỷ VND.(Lưu ý: + Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng riêng biệt;+ Có thi công hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.868.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hệ thống cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình công nghiệp cấp IV (có các hạng mục đường dây, TBA và hệ thống điện chiếu sáng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san công suất ≥ 110,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe thang chiều cao nâng 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 12 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Bảo lãnh dự thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
Địa chỉ: 101 – Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Điện thoại: 0235.3838027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường và tổ chức giao thông | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, vét hữu cơ, đánh cấp, đào đất yếu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 25.945,6822 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất yếu không tận dụng để san nền ( phần vét đất hữu cơ) đổ đi nơi khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19.043,71 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 75.096,437 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8.598,564 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt thô K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34.963,575 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8.056,16 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9.140,967 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8.056,16 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8.056,16 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17.197,127 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.735,4632 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.826,727 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 50,994 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21,84 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,184 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 2 (nút + tuyến) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.488,54 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất K90 (nút + tuyến) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.042,648 | m3 |
| 18 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 112,5 | m2 |
| 19 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 586,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo vuông 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Cái |
| 22 | Bê tông M150 đá 1x2 móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,02 | m3 |
| 23 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0435 | Tấn |
| 24 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,08 | m3 |
| 25 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20,16 | m3 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây, hoa viên | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.737 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 300,945 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 328,372 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 59,73 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 785 | Cái |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 86,449 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 47,154 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,29 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18.261.501 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vỉa hè M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.826,15 | m3 |
| 11 | Trồng cây Lộc Vừng + bảo dưỡng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 170 | Cây |
| 12 | Trồng cây Sưa + bảo dưỡng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 170 | Cây |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.360 | CK |
| 14 | Vữa xi măng lót dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 299,2 | m2 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn + bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 358,435 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 502,4 | m3 |
| 17 | Lát đá granite hoa cà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 512,675 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 596 | CK |
| 19 | Vữa xi măng lót dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 131,12 | m2 |
| 20 | Trồng cây Lộc Vừng + bảo dưỡng, duy trì bóng mát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 75 | Cây |
| 21 | Trồng cây Sưa + bảo dưỡng, duy trì bóng mát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 74 | Cây |
| C | Kè gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 594,045 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27,288 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 35,44 | m3 |
| 4 | Vữa lót M75 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,86 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 78,138 | m3 |
| 6 | Vữa lót M75 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,163 | m3 |
| 7 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,82 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,716 | Tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 354 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 35,4 | m3 |
| 11 | Trụ thép mạ kẽm D90 dày 3mm, cao 1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 439,2 | m |
| 12 | Dây xích d=12mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 942,76 | m |
| 13 | Sơn phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 93,136 | m2 |
| 14 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,442 | Tấn |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,146 | m3 |
| 16 | Cốt thép d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,504 | Tấn |
| 17 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,858 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 333,75 | m |
| 19 | Đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,25 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật ART12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 311,5 | m2 |
| D | Thoát nước dọc và thoát nước thải | |||
| 1 | Thép góc niềng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,292 | Tấn |
| 2 | Thép góc niềng đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,227 | Tấn |
| 3 | Sơn thép niềng hố ga và tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 274,136 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20,955 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,777 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,739 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 43,88 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,998 | Tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 227,102 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân hố ga d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,265 | Tấn |
| 11 | Cốt thép thân hố ga d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,665 | Tấn |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 85,184 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 42,592 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 328 | CK |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,355 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,496 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 177 | Cái |
| 18 | Ống HDPE D160x6,2mm thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 83,2 | m |
| 19 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 177 | CK |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.548,954 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 340,818 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 956,718 | m3 |
| 23 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 478,359 | m3 |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 364,925 | m3 |
| 25 | Cốt thép đan mương d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16,381 | Tấn |
| 26 | Cốt thép đan mương d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,337 | Tấn |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,725 | m3 |
| 28 | Cốt thép đan mương d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,049 | Tấn |
| 29 | Cốt thép đan mương d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,075 | Tấn |
| 30 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,27 | m3 |
| 31 | Bê tông M150 đá 2x4 thân, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,796 | m3 |
| 32 | Bê tông M150 đá 2x4 móng, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,108 | m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,14 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 44 | CK |
| 35 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,972 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,117 | Tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,362 | Tấn |
| 38 | Thép góc niềng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,876 | Tấn |
| 39 | Thép góc niềng đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,421 | Tấn |
| 40 | Sơn thép niềng hố ga và tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 133,562 | m2 |
| 41 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,856 | m3 |
| 42 | Cốt thép xà mũ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,521 | Tấn |
| 43 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27,694 | m3 |
| 44 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,6 | m3 |
| 45 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,8 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | CK |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa đá granite nhân tạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | Cái |
| 48 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 33,444 | m3 |
| 49 | Cốt thép đan cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,319 | Tấn |
| 50 | Cốt thép đan cống d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,522 | Tấn |
| 51 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27,798 | m3 |
| 52 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 65,616 | m3 |
| 53 | Cốt thép xà mũ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,467 | Tấn |
| 54 | Cốt thép xà mũ d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,364 | Tấn |
| 55 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 87,96 | m3 |
| 56 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 23,25 | m3 |
| 57 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 60 | m3 |
| 58 | Cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,882 | Tấn |
| 59 | Cốt thép d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,97 | Tấn |
| 60 | Cấp phối đá dăm dày 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 105,825 | m3 |
| 61 | Ống nhựa HDPE D315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 26,2 | m |
| 62 | Ống nhựa HDPE D250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 482,4 | m |
| 63 | Co nối ống nhựa HDPE D250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | Cái |
| 64 | Bê tông ụ neo M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,74 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ụ neo đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 170 | CK |
| 66 | Đeo neo ống bằng inox d300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 182 | CK |
| 67 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 747,662 | m3 |
| 68 | Đắp cát K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 289,902 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan, G | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 38 | CK |
| 70 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,094 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,141 | Tấn |
| 72 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 59,944 | m3 |
| 73 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 119,888 | m3 |
| 74 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 173,129 | m3 |
| 75 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 30,686 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan, G | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.250 | CK |
| 77 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 33,75 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,173 | Tấn |
| 79 | Ống nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 45 | m |
| 80 | Nút bịt D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 150 | Cái |
| 81 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 860,081 | m3 |
| 82 | Đắp trả đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 333,739 | m3 |
| 83 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,312 | m3 |
| 84 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,28 | m3 |
| 85 | Bê tông thân + mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,258 | m3 |
| 86 | Thép góc niềng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,504 | Tấn |
| 87 | Thép góc niềng đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,145 | Tấn |
| 88 | Sơn thép niềng hố ga và tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 87,216 | m2 |
| 89 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13,8 | m3 |
| 90 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,234 | Tấn |
| 91 | Cốt thép xà mũ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,092 | Tấn |
| 92 | Trát vữa trong lòng hố ga dày 2.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 69,92 | m2 |
| 93 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 82,08 | m2 |
| 94 | Láng vữa tạo dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,766 | m3 |
| 95 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 46 | CK |
| 96 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 61,298 | m3 |
| 97 | Đắp trả đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,146 | m3 |
| E | Cống hộp 4x(2.5x2.5)m | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 256,114 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 402,392 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,293 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 25,316 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,071 | Tấn |
| 6 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 26,302 | m3 |
| 7 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 232,96 | m3 |
| 8 | Đắp cát K95 thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 171,747 | m3 |
| 9 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,073 | Tấn |
| 10 | Thép hình, thép tấm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,36 | Tấn |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,236 | m2 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,76 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,5 | m3 |
| 14 | Cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,015 | Tấn |
| 15 | Cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,107 | Tấn |
| 16 | Cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,035 | Tấn |
| 17 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,76 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,28 | m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm móng tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,52 | m3 |
| 20 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | m3 |
| 21 | Đắp trả đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,72 | m3 |
| 22 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,96 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,9 | m3 |
| 24 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 42,76 | m3 |
| 25 | Dăm sạn đệm móng tường cánh, sân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,58 | m3 |
| 26 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 119,7 | m3 |
| 27 | Đắp trả đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,94 | m3 |
| 28 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 30,52 | m3 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,5 | m3 |
| 30 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10,18 | m3 |
| 31 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 165,74 | m3 |
| 32 | Đắp trả đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,55 | m3 |
| 33 | Bê tông M300 đá 1x2 gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,349 | m3 |
| 34 | Quét vôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,608 | m2 |
| 35 | Cốt thép d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,009 | Tấn |
| 36 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,051 | Tấn |
| 37 | Ống thép mạ kẽm D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,32 | m |
| 38 | Nắp chụp D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 56 | Cái |
| F | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 32 | CK |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,005 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,075 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,263 | Tấn |
| 5 | Thép góc niềng đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,665 | Tấn |
| 6 | Thép góc niềng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,375 | Tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 31,869 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,192 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,096 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,243 | m3 |
| 11 | Gạch xây vữa M75 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Ống |
| 13 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 37 | Ống |
| 14 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 26,668 | m3 |
| 15 | Làm mối nối ống BTLT D60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 30 | Mối nối |
| 16 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,979 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,66 | m3 |
| G | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85 (mua và vận chuyển từ nơi khác về) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 124.000,652 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch xây + vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 500 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 89 | m3 |
| 4 | San nền đất tận dụng, độ chặt K=0.85 (đất tận dụng từ các hạng mục khác) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4.615,32 | m3 |
| H | Hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 120 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 162 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(240)-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 144 | mét |
| 4 | Tủ điệnTĐ-630V-400KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ điệnTĐ-400V-250KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Tủ |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO-24 (kèm dây chảy 12K) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng hạ thế 0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24 | Cái |
| 8 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Pine post) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng AG-35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 54 | Bộ |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ GB-SĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | Bộ |
| 11 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 12 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 13 | Kẹp nối đất KNĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 54 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng CG-240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 36 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | mét |
| 16 | Ống thép tráng kẽm FE-fi27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | mét |
| 17 | Đai thép buộc cáp 20x0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24 | Cái |
| 18 | Khoá đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24 | bộ |
| 19 | Bảng cấm trèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cái |
| 21 | Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | bộ |
| 22 | Giá thao tác cầu chì tự rơi GTT-FCO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây MBA XĐD-MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm TĐTBA-32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | hệ thống |
| 25 | Nền trạm biến áp 2 cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | nền |
| 26 | Dây nhôm bọc ASXV-(1x95)-12,7/24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.121,67 | mét |
| 27 | Kẹp đấu rẽ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | cái |
| 28 | Cụm đấu rẽ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cái |
| 29 | Sứ đứng 22kV PinPost + ty + vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 43 | Bộ |
| 30 | Giáp buộc cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 43 | Cái |
| 31 | Chuỗi néo cách điện 22kV kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 36 | Chuỗi |
| 32 | Khóa néo ép dây bọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 42 | Cái |
| 33 | Cầu chì tự rơi 24 KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Bộ |
| 34 | Cột BTLT NPCI-14-6.5 và biển cấm số thứ tự cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Cột |
| 35 | Cột BTLT NPCI-14-11 và biển cấm số thứ tự cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13 | Cột |
| 36 | Xà đỡ kép cột bê tông li tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Bộ |
| 37 | Xà rẽ nhánh + cầu chì cột li tâm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Bộ |
| 39 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo hảm nhánh cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 41 | Giá thao tác FCO cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Bộ |
| 42 | Xà cầu chì cột BTLT đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 43 | Móng khối cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7 | móng |
| 44 | Móng khối cột đôi BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | móng |
| 45 | Bộ nối đất cọc tia hổn hợp RC-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7 | bộ |
| 46 | Bộ nối đất cọc tia hổn hợp RC-10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | bộ |
| 47 | Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1 trung áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13 | bộ |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC-LV A(4x120) - 600V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.271,94 | mét |
| 49 | Bulông móc cột bê tông li tâm (BLM-250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 29 | cái |
| 50 | Giá móc cột ly tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 53 | cái |
| 51 | Đai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 158 | cái |
| 52 | Khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 158 | bộ |
| 53 | Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 32 | cái |
| 54 | Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | cái |
| 55 | Kẹp răng xuyên cách điện EMN-cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | cái |
| 56 | Nắp bịt đầu cáp 120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 56 | cái |
| 57 | Đầu cốt ép mạ kẽm 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24 | cái |
| 58 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | mét |
| 59 | Cột BTLT NPCI-8.4-3 và biển cấm số thứ tự cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27 | Cột |
| 60 | Cột BTLT NPCI-8.4-5 và biển cấm số thứ tự cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 33 | Cột |
| 61 | Móng cột lytâm MT-1H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27 | móng |
| 62 | Móng cột lytâm MT-2H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | móng |
| 63 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | bộ |
| 64 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp đi kết hợp trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | bộ |
| 65 | Tiếp địa di động hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | bộ |
| 66 | Tủ điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Tủ |
| 67 | Cáp vặn xoắn ABC-LV A(5x16) - 600V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.352,52 | mét |
| 68 | Móng khối cột đôi BTLT MTĐ-1H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15 | móng |
| 69 | Cáp đồng bọc M(3x16+1x10)/PVC/PVC-0,6KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10 | mét |
| 70 | Cáp đồng bọc M(3x2,5)/PVC/PVC-400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 240 | mét |
| 71 | Bulông móc cột bê tông li tâm (BLM-250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19 | cái |
| 72 | Giá móc cột ly tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 45 | cái |
| 73 | Đai thép + khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 90 | cái |
| 74 | Cầu chì cá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | cái |
| 75 | Đèn đường Led 100W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | cái |
| 76 | Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn ABC(5x16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27 | cái |
| 77 | Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(5x16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 37 | cái |
| 78 | Chụp cần đèn cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34 | cái |
| 79 | Cần đèn cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | cái |
| 80 | Cần đèn + Xà kẹp cần đèn đơn cột li tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | Bộ |
| 81 | Xà tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Bộ |
| 82 | Kẹp răng xuyên cách điện EMN-KR-16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 120 | cái |
| 83 | Đầu cốt đồng nhôm 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 84 | Ống nhựa xoắn fi 40/50 luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 32 | mét |
| 85 | Chi tiết tiếp địa ngọn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7 | bộ |
| 86 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV (bao gồm chi phí thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | máy |
| 87 | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kV (bao gồm chi phí thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | máy |
| 88 | Chống sét van (bao gồm chi phí thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | Bộ |
| I | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,761 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,908 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,141 | m3 |
| 6 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,8 | 10 mối |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cặp bích |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,135 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,045 | 100m |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 15 | Miệng khóa nước gang D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 16 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 985,844 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 146,575 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 135,934 | m3 |
| 19 | Đắp đất K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,403 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,169 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,085 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,085 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,224 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13,64 | m3 |
| 25 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,38 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,392 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,036 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,053 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,029 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,125 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng khung hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 124,82 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Cấu kiện |
| 33 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 36 | 1lỗ |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | cặp bích |
| 35 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | bộ |
| 36 | Chụp đậy van xả khí bằng Inox D300, D350-gia công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | cái |
| 38 | Lắp cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút Inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính ống 100/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt líp Inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | cái |
| 43 | Miệng khóa nước bằng gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 63 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm-BE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê gang 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê gang 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,315 | 100m |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,94 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21,05 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13 | 100m |
| 62 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,05 | 100m |
| 63 | Điều độ đóng/ mở nước thủy cục để đấu nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Lần |
| 64 | Nước thử áp: thử 3 lần, nén 8 lần; xả 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 344,066 | m3 |
| 65 | Nước súc xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 57,344 | m3 |
| 66 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,615 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,33 | m3 |
| 68 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,7 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,134 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,22 | tấn |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,306 | tấn |
| 72 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 130,58 | kg |
| 73 | Nắp hố thăm bàng Inox gia công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | cặp bích |
| 75 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Mối nối mềm D100-BE (Có ngàm chống trượt, nong ống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van Y lọc mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 79 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt líp Inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.006E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, công trình giao thông cấp III trở lên và công trình công nghiệp cấp IV trở lên. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Nền, mặt đường và công trình) có giá trị tối thiểu là 65,293 tỷ VND; hệ thống cấp nước (công trình cấp IV), có giá trị tối thiểu là 1,178 tỷ VND; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng (công trình cấp IV), có giá trị tối thiểu là 3,396 tỷ VND.(Lưu ý: + Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng riêng biệt;+ Có thi công hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.868.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có các hạng mục công việc: mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hệ thống cấp nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình công nghiệp cấp IV (có các hạng mục đường dây, TBA và hệ thống điện chiếu sáng) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy san công suất ≥ 110,0kW | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa đường | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 11 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Xe thang chiều cao nâng 14m | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy gia nhiệt | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi