Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị, PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897219-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220825056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:40:00 đến ngày 2022-10-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,015,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị, PCCC
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại điểm KH-04, thôn Hoàng Xá, xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh , địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh- Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh- Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và ĐTXD hạ tầng Việt Nam – Công ty cổ phần đầu tư M.E. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Nhất Tín. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59 Đường Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh , địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh- Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh- Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Đối với năng lực nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: đường dây và trạm biến áp, còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy. * Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hợp đồng hoàn thành 80% (hoàn thành phần lớn) cung cấp bản chụp hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng giá trị. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh- Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh- Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V29,9244100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V29,9244100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V29,9244100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V9,8859100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V179,2368100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V47,4952100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V44,6051100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V44,6051100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V514,17100m
5Rải vải địa kỹ thuật T=12 KN/mMô tả kỹ thuật tại chương V11,7557100m2
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,9174100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V139,247100m3
8Cắt đường cũ để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6631100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V25,36m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2536100m3
11Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2536100m3/1km
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,0262100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3231100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật tại chương V17,5331100m3
15Rải vải địa kỹ thuật T=12 KN/mMô tả kỹ thuật tại chương V88,3012100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V11,2946100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V8,8688100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V64,3339100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật tại chương V64,3339100m2
20Rải lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật tại chương V334,35m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V66,87m3
22Rải lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật tại chương V7.030,25m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V703,03m3
24Lát Gạch TerazzoMô tả kỹ thuật tại chương V7.030,25m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V4,8743100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V53,62m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V120,64m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V1,5662100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V48,55m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V564m2
31Viên vỉa 26x23x100 BTXM M300 đúc sẵn (trong đoạn thẳng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.154viên
32Viên vỉa 26x23x25 BTXM M300 đúc sẵn (trong đoạn cong)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.650viên
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V2.8041 cấu kiện
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,047100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,46m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V10,5m2
37Viên vỉa 18x22x100 BTXM M300 đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V20viên
38Viên vỉa 18x22x25 BTXM M300 đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V20viên
39Viên vỉa vuốt nối BTXM M300 đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V40viên
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V801 cấu kiện
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V2,5145100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V69,79m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V556,5m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V3,097100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V29,034m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V3.2261 cấu kiện
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V1,4463100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V19,53m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V22,27m3
50Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V45,11m3
51Cây sao đen có chiều cao từ 4-6m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 10 đến 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V179cây
52Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật tại chương V179cây/lần
53Lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật tại chương V1.366,96m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V273,39m3
55Sơn vạch phân chia ô đỗ xeMô tả kỹ thuật tại chương V34,35m2
56Đắp đất hữu cơ tận dụngMô tả kỹ thuật tại chương V2,439100m3
57Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật tại chương V780,46m2/tháng
58Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật tại chương V52cây/lần
59Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V20,23m2/tháng
60Cau cảnh (5 cây/khóm, chiều cao từ 1,5-2m, đường kính thân từ 6-12cm, đường kính tán khóm 3-4m, hoa màu vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Khóm
61Ngâu xén tròn (3 cây/khóm, chiều cao từ 1,2-1,5m, đường kính thân >1cm, đường kính tán khóm 1-1,5m, hoa màu vàng chanh)Mô tả kỹ thuật tại chương V8Khóm
62Dứa mỹ (chiều cao 0,5-0,8m, đường kính tán khóm 0,5-0,8m)Mô tả kỹ thuật tại chương V27Cây
63Móng bò (Chiều cao >=3m, đường kính thân 6-10cm, đường kính tán khóm 2-3m, hoa màu tím)Mô tả kỹ thuật tại chương V7Cây
64Hoa giấy (Chiều cao 0,4-0,6m, đường kính thân >2cm, đường kính tán khóm 0,35-0,5m)Mô tả kỹ thuật tại chương V9Cây
65Thảm mắt nhung (25 cây/m2, chiều cao 0,25-0,3m; đường kính tán khóm >=0.15m, màu tím hồng)Mô tả kỹ thuật tại chương V20,23m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,4356100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,97m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V22,04m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0911tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0952100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,28m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,28m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1994100m3
75Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V176,832100m
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V50,43m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V294,29m3
78Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V276,85m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V7,16m3
80Sợi đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại chương V72,8m
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V1,302100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,996tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V26,04m3
84Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0087100m3
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0608100m3
86Thi công tầng lọc bằng cát vàngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1649100m3
87Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1736100m2
88Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,478100m
89Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V124,89m2
90Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V45,38m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,112100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4m3
94Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
95Chân cột biển báoMô tả kỹ thuật tại chương V24,5m
96Bu lông D10Mô tả kỹ thuật tại chương V28chiếc
97Thép hộp 40x20x1Mô tả kỹ thuật tại chương V3,15kg
98Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5075100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,341100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3292100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,6585100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3189tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16,81m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V55,7m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V182,3m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,7361100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,5284tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,6345tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V7,48m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V791 cấu kiện
15Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN)Mô tả kỹ thuật tại chương V79bộ
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4077100m3
17Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật tại chương V0,0864100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1,63m3
19Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0163100m3
20Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0163100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,358100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3988100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16,88m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,7975100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7881tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V33,76m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V92,02m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V189,11m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,9953100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7282tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,95m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,8185100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V1,2691tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V2,5108tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V22,94m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V591 cấu kiện
37Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=400kNMô tả kỹ thuật tại chương V50bộ
38Bộ song chắn rác composite (dưới đường, chịu tải trọng 250KN)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
39Lắp dựng thép thang gaMô tả kỹ thuật tại chương V0,7191tấn
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,0042100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
42Mua ống cống D300 - HL93Mô tả kỹ thuật tại chương V187,69m
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V75đoạn ống
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V226cái
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V74mối nối
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V93,96m3
47Cống hộp BxH=600x600, L = 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V939,55m
48Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V627đoạn cống
49Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V626mối nối
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V8,32m3
51Cống hộp BxH=800x800Mô tả kỹ thuật tại chương V69,35m
52Lắp đặt cống hộp đơn lòng đường, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmMô tả kỹ thuật tại chương V47đoạn cống
53Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmMô tả kỹ thuật tại chương V46mối nối
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0801100m3
55Cắt mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m
56Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V2,02m3
57Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0202100m3
58Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0202100m3/1km
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0397100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,0086100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V1,15m3
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V5,75m3
63Cống hộp BxH=1000x1000Mô tả kỹ thuật tại chương V39,9m
64Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V27đoạn cống
65Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V26mối nối
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1225100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0678100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1438100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,46m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2877100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,92m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,93m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V72,85m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6194100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,778tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,25m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,2241100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,6002tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,96m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V291 cấu kiện
16BTXM M100 chèn nắp gaMô tả kỹ thuật tại chương V1,41m3
17Nắp ga composite, tải trọng >=125KNMô tả kỹ thuật tại chương V29cái
18Mua ống cống D300Mô tả kỹ thuật tại chương V527,7m
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V634cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật tại chương V211đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V210mối nối
22Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2715100m
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,3741100m2
2Lắp đặt khung móng M16x240x240x600Mô tả kỹ thuật tại chương V47bộ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V26,82m3
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mMô tả kỹ thuật tại chương V41cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột sân vườn, bao gồm đèn, bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V6cột
6Lắp đặt các loại đèn chùmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
7Lắp đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật tại chương V41bộ
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cọc L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V49bộ
9Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V97,5323m
10Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
11Cáp Cu/PVC 1x10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
12Đàu cốt đồng SC 10Mô tả kỹ thuật tại chương V5đầu cáp
13Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V27,3387m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dâu CU/PVC 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V4,17100m
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V41bảng
16Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V6bảng
17Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật tại chương V98đầu cáp
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V98đầu cáp
19Cầu đấu dây 4P-60AMô tả kỹ thuật tại chương V47cái
20Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,710 cột
21Bulong ecu M6Mô tả kỹ thuật tại chương V188cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A-250vMô tả kỹ thuật tại chương V47cái
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D65/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V12,678100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D105/80mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,49100m
25Đàu cốt đồng SC 6Mô tả kỹ thuật tại chương V60đầu cáp
26Đàu cốt đồng SC 10Mô tả kỹ thuật tại chương V410đầu cáp
27Đàu cốt đồng SC 16Mô tả kỹ thuật tại chương V10đầu cáp
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V13m
29Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.237m
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V225m
31Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật tại chương V914,8224kg
32Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V29,5052100m
33Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42m2
34Lắp đặt khung móng tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,9516m
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat100A-25kA/sMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Công tơ điện tủ 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Hộp đặt công tơ, Aptomat 100A (KT 400x150x300mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1374100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,851100m3
43Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V491 vị trí
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V48sợi
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6835100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3841100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0026100m3
4Cắt mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V2,82100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V11,28m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1128100m3
7Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1128100m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,0846100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V11,28m3
10Đường ống HDPE DN110-PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V11,43100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,54100m
12Tê gang BBB D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Tê gang BBB D200x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
15Bích thép rỗng DN200Mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
16Đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Cút nối hàn nhiệt HDPE DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
20Tê hàn HDPE DN110/110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
21Nút bịt HDPE DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Van gang BB DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
23Đai khởi thủy D110/2Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
24Ống PVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m
25Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
26Mối nối mềm INOX DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
27Van chặn ty chìm DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
28Ống HDPE DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m
29Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
30Tê HDPE DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
31Bích HDPE DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
32Bu lông M16Mô tả kỹ thuật tại chương V192cái
33Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2784100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V8,32m3
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật tại chương V11,43100m
39Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V11,43100m
40Đường ống HDPE DN50-PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V7,01100m
41Lắp đặt ống HDPE D25 PN8Mô tả kỹ thuật tại chương V0,595100m
42Cút HDPE DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
43Nút bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
44Van ren DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
45Kép đồng DN2''Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
46Măng sông ren ngoài DN50/2Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
47Cút HDPE DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
48Chụp mũ vanMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
49Ống PVC D80Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
50Đai khởi thủy DN50x3/4''Mô tả kỹ thuật tại chương V119cái
51Măng sông ren ngoài DN25x3/4''Mô tả kỹ thuật tại chương V119cái
52Cút ren trong DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật tại chương V119cái
53Nút bịt kẽm DN20Mô tả kỹ thuật tại chương V119cái
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,01100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,59100m
56Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống dMô tả kỹ thuật tại chương V7,6100m
57Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
58Van một chiều D100- Mặt bích 6 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Khớp nối mêm BE D100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Giăng cao su D140Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
61Bu lông M16-80Mô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
62BU nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Bích thép rỗng D110 - 6 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
64Van hai chiều D110-Mặt bích 6 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
65Đoạn ống thép D110 dài 30cmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0814100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0546100m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0076100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,302m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0092100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,356m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,941m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,42m2
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0244tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,189m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0119100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,0309tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0058tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,083m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
82Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
83Tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
86Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m
88Mũ chụp bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
89Ván khuôn gỗi đỡ chụp van và đỡ vanMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06m3
91Ván khuôn gỗi đỡMô tả kỹ thuật tại chương V0,5116100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V7,94m3
94Đai thép 50x6Mô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
95Bulong M16, L=250Mô tả kỹ thuật tại chương V72cái
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2153tấn
G PHẦN VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV
1Cột bê tông ly tâm 14m loại 13.0Mô tả kỹ thuật tại chương V6cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật tại chương V61 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật tại chương V6cột
4Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van (39.53 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V39,53kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60.68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V60,68kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Xà néo đơn sứ chuỗi (88.79 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V88,79kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
10Xà néo đúp dọc sứ chuỗi (119.48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V358,44kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
12Xà lệch 3 pha sứ đứng (21.31 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,31kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
14Xà phụ 3 pha lệch (34.37 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V137,48kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
16Xà phụ 3 pha (34.58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V69,16kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
18Xà đỡ cầu dao phụ tải (50,50 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V50,5kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
20Giá đỡ cáp trung thế lên cột (18.93 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V18,93kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
22Giá bắt tay thao tác cầu dao (10kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V10kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
24Ghế thao tác cầu dao (83.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V83,16kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
26Thang sắt 2,5m (31.71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V31,71kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
28Gông cột ly tâm (36.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V72,32kg
29Sứ đứng 22kV + tyMô tả kỹ thuật tại chương V32quả
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật tại chương V3,210 sứ
31Sứ chuỗi néo thủy tinh 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V24quả
32Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V241 chuỗi sứ
33Dây nhôm bọc lõi thép ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật tại chương V615m
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6151km/1 dây
35Ghíp nhôm bọc 120Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
36Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V91 mối
37Đầu cốt đồng nhôm 120Mô tả kỹ thuật tại chương V18đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,810 đầu cốt
39Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
40Đầu cốt đồng 35Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
41Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V0,011km/1 dây
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,710 đầu cốt
43Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật tại chương V6m
44Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiMô tả kỹ thuật tại chương V61 bộ
45Đai thép không riMô tả kỹ thuật tại chương V9m
46Khóa đai thépMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
47Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
48Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V61 bộ
49Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V104m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,04100m
51Ống nhựa HDPE xoắn 130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V90m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,9100m
53Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
54Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
55Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
56Mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
57Gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V15viên
58Đầu cáp khô 24kV-3x95mm2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
59Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,310 đầu cốt
61Đầu cáp Tplug- 24kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
62Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,310 đầu cốt
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,082100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,027100m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,024tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,028tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,432m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,386m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V4,994m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,164100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,055100m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,027tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,039tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,864m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,938m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,218100m2
79Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
80Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V47,28kg
81Đai thépMô tả kỹ thuật tại chương V24m
82Khoá đai thépMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
83Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m3
85Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,810 cọc
86Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V8,410 m
87Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,344100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,103100m3
89Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V24,08m3
90Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V86m
91Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật tại chương V774viên
92Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V24,08m3
93Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,172100m2
94Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,7741000v
H THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật tại chương V32cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật tại chương V24bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V41 vị trí
I PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) ElbowMô tả kỹ thuật tại chương V2đầu
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,610 đầu cốt
4Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSMô tả kỹ thuật tại chương V21m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V55m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V551 m
8Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V101 m
10Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
11Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V301 m
12Đầu cốt đồng dây 240 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V2,210 đầu cốt
14Đầu cốt đồng dây 95 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
16Đầu cốt đồng dây 35 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V210 đầu cốt
18Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
19Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V41 bộ
20Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật tại chương V15cuộn
22Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
23Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V37,7kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,610 cọc
25Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V2,510 m
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,046100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,031100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,103m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,019tấn
34Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V2,9m2
J THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V11sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V3sợi
K PHẦN VẬT LIỆU HẠ THẾ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V604m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V6,04100m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V241m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V2,41100m
5ống nhựa HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V783m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,83100m
7Hộp đầu cáp hạ thế 4x95Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V121 đầu cáp (3 pha)
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V4,810 đầu cốt
10Hộp đầu cáp hạ thế 4x120Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V141 đầu cáp (3 pha)
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V5,610 đầu cốt
13Mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V53cái
14Gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V53viên
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,881100m3
17Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V81,92m3
18Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V512m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V81,92m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V1,024100m2
21Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m3
22Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V2,16m3
23Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V18m
24Gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V162viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,1621000v
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V2,16m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m2
28Khung móng tủMô tả kỹ thuật tại chương V399,49kg
29Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật tại chương V0,399tấn
30Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V26cọc
31Dây nối đất 25x4Mô tả kỹ thuật tại chương V66,3kg
32Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật tại chương V13m
33Đầu cos M35Mô tả kỹ thuật tại chương V52cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,074100m3
35Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,144100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,69m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,202100m3
38Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,593m3
39Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V2,925m2
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,610 cọc
41Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V8,4510 m
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V5,210 đầu cốt
43Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
44Thép tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V30,92kg
45Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
46Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,032100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,032100m3
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,410 cọc
49Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V1,810 m
50Ống nhựa HDPE xoắn 50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.247m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V12,47100m
52Đầu bịt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V238cái
53Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,738100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,738100m3
L THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V171 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V13sợi
M PHẦN DI CHUYỂN: VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV
1Cột bê tông ly tâm 16m loại 13.0Mô tả kỹ thuật tại chương V4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật tại chương V41 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật tại chương V4cột
4Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van (39.53 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V79,06kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
6Xà néo đúp dọc sứ chuỗi (119.48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V238,96kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
8Xà phụ 3 pha (34,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V138,32kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
10Xà đỡ cầu dao phụ tải (50,50 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V101kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
12Giá đỡ cáp trung thế lên cột ( 18.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V37,86kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
14Giá bắt tay thao tác cầu dao (10kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V20kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
16Ghế thao tác cầu dao (83.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V166,32kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
18Thang sắt 2,5m (31.71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V63,42kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
20Gông cột ly tâm (36.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V72,32kg
21Sứ đứng 22kV + tyMô tả kỹ thuật tại chương V20quả
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật tại chương V210 sứ
23Sứ chuỗi néo thủy tinh 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V6quả
24Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V61 chuỗi sứ
25Tháo ra và lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3481km / 1dây
26Ghíp nhôm bọc 120Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
27Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V91 mối
28Đầu cốt đồng nhôm 120Mô tả kỹ thuật tại chương V30đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V310 đầu cốt
30Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
31Đầu cốt đồng 35Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V0,011km/1 dây
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,710 đầu cốt
34Thanh cái đồng 50x5Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
35Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiMô tả kỹ thuật tại chương V121 bộ
36Đai thép không riMô tả kỹ thuật tại chương V4m
37Khóa đai thépMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
38Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
39Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V51 bộ
40Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V170m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7100m
42Ống nhựa HDPE xoắn 130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V154m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,54100m
44Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
45Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
46Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
47Mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
48Gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V26viên
49Đầu cáp khô 24kV-3x120mm2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
50Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,610 đầu cốt
52Đầu cáp Tplug- 24kV-3x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
53Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,610 đầu cốt
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,197100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,066100m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,031tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,045tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,936m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V12,516m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,264100m2
62Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
63Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V25,98kg
64Đai thépMô tả kỹ thuật tại chương V12m
65Khoá đai thépMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
66Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,032100m3
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,410 cọc
69Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V4,210 m
70Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V126md
71Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V8,82m3
72Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,353100m3
73Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V27,342m3
74Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V126m
75Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật tại chương V1.134viên
76Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V27,342m3
77Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m2
78Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V1,1341000v
79Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V44,1m2
80Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V44,1m2
81Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V44,1m2
82Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,126100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,038100m3
84Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V8,82m3
85Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V36m
86Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật tại chương V324viên
87Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V8,82m3
88Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m2
89Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,3241000v
90Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V106md
91Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V5,3m3
92Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,212100m3
93Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V16,43m3
94Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V53m
95Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật tại chương V477viên
96Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V16,43m3
97Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,106100m2
98Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,4771000v
99Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V26,5m2
100Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V26,5m2
101Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V26,5m2
102Thu hồi cột BTLT16mMô tả kỹ thuật tại chương V21 cột
103Thu hồi cột BTLT12mMô tả kỹ thuật tại chương V11 cột
104Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3271km / 1dây
105Thu hồi xàMô tả kỹ thuật tại chương V31 bộ
106Thu hồi cách điện đứng 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V1,310 cách điện
107Thu hồi cách điện chuỗi 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V61 chuỗi cách điện
N PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật tại chương V6bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V21 vị trí
O PHẦN DI CHUYỂN: VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP PHẦN DI CHUYỂN
1Tụ bù hạ áp 2x20kVarMô tả kỹ thuật tại chương V2bình
2Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật tại chương V21 hệ thống
3Sứ Plug in 250AMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ 3 pha
4Xử lý Sứ Plug in 250AMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ 3 pha
5Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) ElbowMô tả kỹ thuật tại chương V2đầu
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,610 đầu cốt
8Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSMô tả kỹ thuật tại chương V21m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V55m
11Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V551 m
12Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V101 m
14Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V301 m
16Đầu cốt đồng dây 120 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V2,210 đầu cốt
18Đầu cốt đồng dây 95 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
20Đầu cốt đồng dây 35 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V210 đầu cốt
22Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V41 bộ
24Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật tại chương V15cuộn
26Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
27Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V37,7kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,610 cọc
29Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V2,510 m
30Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,046100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,031100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,103m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,019tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08tấn
38ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V2,9m2
39Thu hồi tủ hạ thế tổng 630AMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
40Thu hồi tụ bù hạ áp 4x10kVARMô tả kỹ thuật tại chương V11 hệ thống
41Thu hồi cáp hạ thế mặt máy 1x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
42Thu hồi Chống sét vanMô tả kỹ thuật tại chương V13 pha
43Thu hồi cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
44Thu hồi cách điện đứng 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V1,210 cách điện
45Thu hồi cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật tại chương V21 cột
46Thu hồi xà các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V41 bộ
P PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật tại chương V2tụ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V11sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V3sợi
Q PHẦN DI CHUYỂN: VẬT LIỆU HẠ THẾ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V404m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V4,04100m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V101m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V1001m
7ống nhựa HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V362m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,62100m
9Hộp đầu cáp hạ thế 4x120Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V81 đầu cáp (3 pha)
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V3,210 đầu cốt
12Mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
13Gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V31viên
14Xà lánh cáp hạ thế trên cột đúp (30,09kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V60,18kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
16Giá đỡ 04 cáp hạ thế lên cột đúp (34.07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V34,07kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Gía đỡ dây sau công tơ (3.7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,1kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
20Cột bê tông ly tâm 8,5m loại 5.0Mô tả kỹ thuật tại chương V4cột
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật tại chương V4cột
22Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,610 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
26Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V8,8md
27Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,24m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,026100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V2,854m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,154m3
32Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V5md
33Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,154m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,154m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V1,69m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11m3
38Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V14md
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại chương V0,84m3
40Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,038100m3
41Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V3,024m3
42Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V14m
43Gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V126viên
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,1261000v
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V3,024m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m2
47Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V4,2m2
48Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V4,2m2
49Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V4,2m2
50Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V1cọc
51Thép tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V7,73kg
52Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,110 cọc
56Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V0,4510 m
57Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1481km/ 1dây (4 sợi)
58Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1491km/ 1dây (4 sợi)
59Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0061km/ 1dây (4 sợi)
60Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC2x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,031km/ 1dây (4 sợi)
61Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật tại chương V51 hộp
62Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha trực tiếpMô tả kỹ thuật tại chương V11 hộp
63Tháo ra và lắp lại hộp phân dâyMô tả kỹ thuật tại chương V11 hộp
64Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0881km/ 1dây (4 sợi)
65Thu hồi cột BTLTMô tả kỹ thuật tại chương V41 cột
R PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V4sợi
S PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24KV
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KVMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van 24KVMô tả kỹ thuật tại chương V13 pha
3Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KVMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
T PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
4Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1phân đoạn
U PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1tấn
V PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1phân đoạn
6Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật tại chương V3tụ
7Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250AMô tả kỹ thuật tại chương V131 tủ
W PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THẾ
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
X PHẦN DI CHUYỂN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật tại chương V23 pha
3Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KVMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
Y PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
4Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1phân đoạn
Z PHẦN DI CHUYỂN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo ra và lắp lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1tấn
AA PHẦN DI CHUYỂN: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V4phân đoạn
AB CHI PHÍ MUA SẮM PHẦN THIẾT BỊ TRUNG THẾ
1Cầu dao phụ tải 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Chống sét ôxit kim loại 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ 3 pha
3Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
AC CHI PHÍ MUA SẮM PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, sử dụng sứ Elbow, có bình dầu phụMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 4 ngăn), bao gồm:Mô tả kỹ thuật tại chương V1trụ
AD CHI PHÍ MUA SẮM PHẦN THIẾT BỊ HẠ ÁP
1Tủ hạ thế Pillar 250AMô tả kỹ thuật tại chương V13tủ
AE CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao phụ tải 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
2Chống sét ôxit kim loại 22kVMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ 3 pha
3Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
AF CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 4 ngăn), bao gồm:Mô tả kỹ thuật tại chương V1Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông, san nền 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cho ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
5 Kỹ sư phụ trách hạng mục cấp điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cho ít nhất 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp. (kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
7 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
3 Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo2
4 Máy rải bê tông nhựa Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
5 Máy lu bánh thép ≥ 16T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo2
8 Máy ủi ≥ 110 CV Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
9 Ô tô tự đổ ≥ 12T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->