Gói thầu: Gói thầu xây lắp + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200100773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200100696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2019 - 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-02 10:38:00 đến ngày 2020-01-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,028,615,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC : CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3881 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6672 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,961 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,32 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,66 | m |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | m2 |
| 18 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7617 | m2 |
| 19 | SXLD cổng đẩy bằng gang đúc + mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 20 | SXLD mô tơ đẩy cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | SXLD cổng phụ bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 22 | SXLD bảng chữ inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 23 | SXLD cột cờ phướn cao 1.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | SXLD cột cờ phướn cao 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC : ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1054 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2969 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can bậc cấp tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | md |
| 4 | Tháo dỡ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6667 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 8 | Mua đất sỏi đỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8142 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,183 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7142 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4254 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | tấn |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6486 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4324 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4508 | m3 |
| 23 | Đóng lưới, trát, đánh bóng bê tông đá mài dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4683 | m2 |
| 24 | Lăn hóa chất chống thấm cao cấp RoxSeal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m2 |
| 25 | SXLD trụ lan can giằng trên giằng dưới bằng đá hoa cương nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,97 | md |
| 26 | Ốp đá rối, sơn bóng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,47 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,661 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,06 | m2 |
| 29 | Thay chữ tổ quốc ghi công bằng chữ inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 30 | SXLD quốc huy bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh cây tạo hình (cây chà là) bầu 70x70cm cao >5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 6 | Cung cấp phân DAP trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 7 | Cung cấp phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 8 | Trồng cây hàng rào (mai chiếu thủy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4287 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3963 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,475 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG NỘI BỘ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.953 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,53 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,53 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0112 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0112 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,4496 | 100tấn |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 (sỏi đỏ) để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1572 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8536 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,82 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,63 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9543 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5448 | m3 |
| 22 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0545 | 100m2 |
| 23 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8805 | m3 bùn |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 30 | SXLD tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,27 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,27 | m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m2 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9313 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6249 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8359 | m2 |
| 47 | SXLD cột cờ, chân đỡ cột cờ, lá cờ, dây kéo.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,545 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,545 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4735 | m3 |
| 59 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.254,4 | viên |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 63 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| F | HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 cột |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bảng |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đầu cáp |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cần |
| 9 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chóa |
| 10 | Lắp đặt domino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 12 | Trụ đèn 04 bóng TG08-H14: Đế trụ gang, khung đúc TG08, Thân nhôm trang trí 03 đoạn, chùm 4 bóng, đèn trang trí kiểu cầu nhựa trong PEMA, chiều cao 4,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC : TRẠM BIẾN ÁP 25KVA | |||
| 1 | MCCB- 3P-600V-225A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Chì 22KV - 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Biến dòng lõi xuyến 600V-250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Điện kế 1P -2D 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tủ tụ bù 25kVAR, 1 cấp nền, 2 cấp ứng động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm MBA 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | MCCB 600V 3pha-225A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tủ tụ bù 25kVAR, 1 cấp nền, 2 cấp ứng động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Đà sắt L6x75x75x810, 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 15 | Thanh chống sắt dẹt 6x60x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| 16 | Bass L, I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 21 | Bulon 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Bulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Long đền tròn phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 31 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 32 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2 (Dây P+N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 35 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | Kg |
| 36 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Hotline clamp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 41 | Tủ điện trọn bộ (sơn tĩnh điện, xem bảng vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Cổ dê bắt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Ống nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 44 | Co PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Bảng tên trạm bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 50 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 51 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 52 | Đầu coss cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 53 | Cáp CV 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 54 | Xi măng láng chân trụ trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Kg |
| 55 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 56 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 57 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,82 | Lít |
| 58 | Ván cốt pha dày 17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 60 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 61 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | Kg |
| 62 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 63 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 65 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | Sợi |
| 66 | Bù lon M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 69 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 70 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 71 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 74 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 75 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1mét |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 01 mét |
| 77 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | kg |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 79 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | Kg |
| 80 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 83 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 84 | Bù lon M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 85 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 87 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 88 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 89 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 91 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 92 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 93 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mét |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 01 mét |
| 95 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | kg |
| 96 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| H | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 5 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Tê 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Tê 90 độ PVC D34 - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cái |
| 8 | Đầu nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 9 | Đầu phun xương 4 cửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 10 | Van đồng 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi