Gói thầu: Gói thầu xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200100773-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200100696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2019 - 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-02 10:38:00 đến ngày 2020-01-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,028,615,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC : CỔNG CHÍNH
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3881 100m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6672 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=350 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,961 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m2
8 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,862 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 tấn
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,32 m2
16 Đắp phào kép vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,66 m
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,25 m2
18 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7617 m2
19 SXLD cổng đẩy bằng gang đúc + mô tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
20 SXLD mô tơ đẩy cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 SXLD cổng phụ bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
22 SXLD bảng chữ inox màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
23 SXLD cột cờ phướn cao 1.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 SXLD cột cờ phướn cao 1.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC : ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1054 100m2
2 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2969 m3
3 Tháo dỡ lan can bậc cấp tượng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 md
4 Tháo dỡ bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6667 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
8 Mua đất sỏi đỏ về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8142 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,183 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7142 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6898 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4254 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5356 tấn
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6486 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4324 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729 m3
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4508 m3
23 Đóng lưới, trát, đánh bóng bê tông đá mài dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,4683 m2
24 Lăn hóa chất chống thấm cao cấp RoxSeal Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m2
25 SXLD trụ lan can giằng trên giằng dưới bằng đá hoa cương nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,97 md
26 Ốp đá rối, sơn bóng đá rối Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,47 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,661 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,06 m2
29 Thay chữ tổ quốc ghi công bằng chữ inox vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
30 SXLD quốc huy bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC : CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m3
3 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cây
4 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
5 Trồng cây cảnh cây tạo hình (cây chà là) bầu 70x70cm cao >5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cây
6 Cung cấp phân DAP trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 kg
7 Cung cấp phân vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 kg
8 Trồng cây hàng rào (mai chiếu thủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4287 100m2
9 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3963 100m2
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cây
11 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,475 100m2
E HẠNG MỤC : ĐƯỜNG NỘI BỘ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.953 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,53 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,53 100m2
4 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0112 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0112 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,4496 100tấn
7 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 100m3
9 Mua đất cấp 3 (sỏi đỏ) để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8796 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8796 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1572 100m3
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,398 100m2
13 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7463 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7463 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8536 100tấn
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,398 100m2
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,398 100m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,82 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,63 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9543 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5448 m3
22 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0545 100m2
23 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8805 m3 bùn
24 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cấu kiện
25 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cấu kiện
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
30 SXLD tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,27 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,27 m2
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m2
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9313 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6249 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8359 m2
47 SXLD cột cờ, chân đỡ cột cờ, lá cờ, dây kéo.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,545 m3
49 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,545 m3
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 100m
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
58 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4735 m3
59 Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.254,4 viên
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m2
63 Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
F HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 10 cột
2 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 bảng
3 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 đầu cáp
4 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 1 bộ
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m
6 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 100m
7 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cột
8 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cần
9 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 chóa
10 Lắp đặt domino đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
12 Trụ đèn 04 bóng TG08-H14: Đế trụ gang, khung đúc TG08, Thân nhôm trang trí 03 đoạn, chùm 4 bóng, đèn trang trí kiểu cầu nhựa trong PEMA, chiều cao 4,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Trụ
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HẠNG MỤC : TRẠM BIẾN ÁP 25KVA
1 MCCB- 3P-600V-225A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Chì 22KV - 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
4 Biến dòng lõi xuyến 600V-250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Điện kế 1P -2D 220V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Tủ tụ bù 25kVAR, 1 cấp nền, 2 cấp ứng động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
7 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Thí nghiệm MBA 50KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 MCCB 600V 3pha-225A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Tủ tụ bù 25kVAR, 1 cấp nền, 2 cấp ứng động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
14 Đà sắt L6x75x75x810, 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
15 Thanh chống sắt dẹt 6x60x60x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thanh
16 Bass L, I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Nắp chụp bảo vệ FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Nắp chụp bảo vệ LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Bulon 6x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
21 Bulon 12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
22 Bulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Bulon 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Bulon 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Bulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Vis 4x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
29 Long đền tròn phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
30 Long đền tròn phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
31 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
32 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2 (Dây P+N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
33 Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
34 Cáp CEV 24KV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
35 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 Kg
36 Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
37 Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Hotline clamp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Ốc siết cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Kẹp ép nhôm WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
41 Tủ điện trọn bộ (sơn tĩnh điện, xem bảng vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Cổ dê bắt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
43 Ống nhựa phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
44 Co PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
45 Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
46 Bảng tên trạm bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Biển báo an toàn + biển báo tên TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
48 Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
49 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
50 Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
51 Đầu cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
52 Đầu coss cu 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
53 Cáp CV 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M
54 Xi măng láng chân trụ trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Kg
55 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
56 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
57 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,82 Lít
58 Ván cốt pha dày 17mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
59 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
60 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
61 Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 Kg
62 Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
63 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
64 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
65 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 Sợi
66 Bù lon M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
67 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
68 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cây
69 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
70 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Kg
71 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
72 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
73 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,625 m3
74 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,625 m3
75 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1mét
76 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 01 mét
77 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 kg
78 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
79 Cáp đồng trần C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 Kg
80 Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
81 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
82 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
83 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
84 Bù lon M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
85 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
86 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
87 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
88 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Kg
89 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
90 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
91 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m3
92 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m3
93 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1mét
94 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 01 mét
95 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 kg
96 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
H HẠNG MỤC : HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
5 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Tê 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Tê 90 độ PVC D34 - D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Cái
8 Đầu nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
9 Đầu phun xương 4 cửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
10 Van đồng 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->