Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200100520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191272057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-02 11:12:00 đến ngày 2020-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng (Vật tư A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn AC 95/16mm2 | Theo bản vẽ TK | 3.210 | m |
| 2 | Dây bọc AC95/16- XLPE 4,3/HDPE | Theo bản vẽ TK | 1.548 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV | Theo bản vẽ TK | 64 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (Giáp níu dây bọc AC95/16- XLPE 4,3/HDPE) | Theo bản vẽ TK | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo bản vẽ TK | 33 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép Polymer 35kV (giáp níu dây bọc AC 95/16-XLPE4,3/HDPE) | Theo bản vẽ TK | 48 | Chuỗi |
| 7 | Cách điện đứng VHĐ -35KV | Theo bản vẽ TK | 35 | Quả |
| B | Phần ĐZ 35 KV xây dựng mới (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MT - 6 | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột ghép đúp: MTĐ- 4 LT20 | Theo bản vẽ TK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTĐ - 20 | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 4 | Móng néo: MN 15 - 5 | Theo bản vẽ TK | 6 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cột : RC - 4 | Theo bản vẽ TK | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cột : RC - 6 (có bột Gem) | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 7 | Hoàn trả rãnh thoát nước sinh hoạt trên mặt móng cột | Theo bản vẽ TK | 2 | VT |
| 8 | Cột BTLT: PC.I.20.190.9,2 | Theo bản vẽ TK | 6 | Cột |
| 9 | Cột BTLT: PC.I.20.230.18,0 | Theo bản vẽ TK | 4 | Cột |
| 10 | Xà néo lệch 2 mạch: XNL 35-1L | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp 2 mạch: XNLK 35-2L | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo II: XN II 35-3A | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo II: XN II 35-3B | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo II: XN II 35-3C | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo II: XN II 35-3D | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 16 | Gông cột đúp: GC -20 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 17 | Gông đầu cột:GĐC 20/230 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 18 | Gông cột đúp: GC -20/230 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo thẳng: CDNT- 98 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo góc: CDG - 118 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 21 | Dây néo : DN 20-16 | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 22 | Dây néo : DN 20-20 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 23 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 35 kV | Theo bản vẽ TK | 6 | Cái |
| 24 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm AM 120 (2 lỗ) | Theo bản vẽ TK | 36 | Cái |
| C | Phần ĐZ 35 KV cải tạo (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MT 5 | Theo bản vẽ TK | 1 | Móng |
| 2 | Móng néo: MN 15 - 5 | Theo bản vẽ TK | 12 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột : RC - 6 (có bột Gem) | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT: PC.I.14.190.9,2 | Theo bản vẽ TK | 1 | Cột |
| 5 | Xà đỡ thẳng: XĐT - 35 - 2L | Theo bản vẽ TK | 5 | Bộ |
| 6 | Xà néo bằng: XNB 35- 1L. | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo : XN 35 -1L | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây : CDN - 2 | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo góc: CDG - 105 | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo góc: CDNG- 98 | Theo bản vẽ TK | 6 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo thẳng: CDT - 105 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 12 | Dây néo DN16-12 | Theo bản vẽ TK | 14 | Bộ |
| 13 | Dây néo : DN 20-18. | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm AM 120 (2 lỗ) | Theo bản vẽ TK | 24 | Cái |
| 15 | Ghíp nối dây A 95 | Theo bản vẽ TK | 78 | Cái |
| D | Phần Tháo dỡ lắp đặt lại ĐZ 35 kV | |||
| 1 | Tháo, lắp lại dây AC 95/16 | Theo bản vẽ TK | 10.757 | m |
| 2 | Tháo, lắp lại dây néo các loại | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| E | Phần Tháo dỡ thu hồi ĐZ 35 kV | |||
| 1 | Tháo dây AC 50/8 | Theo bản vẽ TK | 188 | m |
| 2 | Tháo dây AC 95/16 | Theo bản vẽ TK | 4.485 | m |
| 3 | Hạ cột bê tông LT 12 cắt gốc | Theo bản vẽ TK | 4 | Cột |
| 4 | Hạ cột bê tông LT 14 cắt gốc | Theo bản vẽ TK | 2 | Cột |
| 5 | Hạ cột bê tông LT 20 cắt gốc | Theo bản vẽ TK | 2 | Cột |
| 6 | Hạ cột bê tông H 10 cắt gốc | Theo bản vẽ TK | 2 | Cột |
| 7 | Hạ cột sắt 7m | Theo bản vẽ TK | 2 | Cột |
| 8 | Tháo xà đỡ 35 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo xà đỡ 35-1 | Theo bản vẽ TK | 7 | Bộ |
| 10 | Tháo xà đỡ 35-2 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo xà néo K 35 -1 | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo xà phụ | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo xà rẽ nhánh | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo xà néo II 35 -3 | Theo bản vẽ TK | 5 | Bộ |
| 15 | Tháo chụp cột vuông 2,5m | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo cổ dề các loại | Theo bản vẽ TK | 17 | Bộ |
| 17 | Tháo dây néo các loại | Theo bản vẽ TK | 30 | Bộ |
| 18 | Tháo chuỗi néo sứ đơn | Theo bản vẽ TK | 94 | chuỗi |
| 19 | Tháo chuỗi đỡ | Theo bản vẽ TK | 21 | chuỗi |
| 20 | Tháo sứ cách điện VHD 35kV | Theo bản vẽ TK | 18 | quả |
| F | Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 6 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 35 | Quả | |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi | 229 | Chuỗi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi