Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200102457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200101814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-02 15:56:00 đến ngày 2020-01-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,083,268,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nền, hè đường giao thông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m³ |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0591 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9169 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7191 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7191 | 100m³ |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8267 | 100m² |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8267 | 100m² |
| 9 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3736 | 100m³ |
| 10 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9497 | 100m² |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <=25cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,32 | m³ |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7656 | 100m² |
| 13 | Bù vênh bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | 100m² |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm (các vị trí vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m² |
| 15 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9656 | 100m² |
| 16 | Đắp cát hè đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | 100m³ |
| 17 | Lát gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,57 | m² |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | 100m² |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa đan rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m³ |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè 18x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,19 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | 100m² |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2929 | m³ |
| 23 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,857 | m² |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,691 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | m³ |
| 4 | Đào bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7974 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7974 | 100m³ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,022 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6762 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1687 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Mua song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Mua nắp ga gang Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp ga gang Kt 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Ván khuôn bê tông đổ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | 100m² |
| 16 | Bê tông móng M200 (phần bê tông đổ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,349 | m³ |
| 17 | Đào rãnh xây mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4275 | 100m³ |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,493 | m³ |
| 19 | Đắp cát đệm đáy móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | 100m³ |
| 20 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4377 | 100m² |
| 21 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,202 | m³ |
| 22 | Xây hố ga vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,267 | m³ |
| 23 | Xây rãnh thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,742 | m³ |
| 24 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,198 | m² |
| 25 | Láng đáy ránh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7 | m² |
| 26 | Ván khuôn gỗ ván khuôn giằng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9473 | 100m² |
| 27 | Bê tông giằng rãnh thoát nước M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,889 | m³ |
| 28 | Cắt khe khe bê tông làm tấm thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 10m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 30 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7437 | 100m³ |
| 31 | Đào móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m³ |
| 32 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 100m |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m² |
| 34 | Bê tông lót móng móng tường kè M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m³ |
| 35 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m³ |
| 36 | Xây tường kè bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m³ |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m³ |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm lát M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6729 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 41 | Lát tấm bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m² |
| 42 | Bê tông M200 bê tông dầm, khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m³ |
| 43 | Ván khuôn bê tông dầm, khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 46 | Rải vải đại kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m² |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 48 | Mua đất đắp mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,1381 | m³ |
| 49 | Đắp đất mái kè độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6016 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi