Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200103960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Sơn Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191275113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 11:13:00 đến ngày 2020-01-10 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,89 | m3 |
| 2 | Đào khuôn hè đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn hè đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,532 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,83 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,426 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,678 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,636 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,52 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,229 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,229 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,48 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,53 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,964 | m3 |
| 2 | Đào khuôn rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,891 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,345 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,62 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,91 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249,6 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,998 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,88 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,62 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568 | cái |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thân rãnh, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 24 | Bộ ghi gang chắn rác bằng gang 160kg (nắp ghi gang+khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ nắp ghi gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải nhà dân, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi