Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200101845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191272417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-02 14:48:00 đến ngày 2020-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 35(22)/0,4kV kiểu bịt kín, cách điện cao thế Plugin | Theo BVTK | 2 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 40.5kV (2 ngăn dao cắt tải và 1 cầu chì bảo vệ MBA) | Theo BVTK | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 40,5kV (3 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV (Hợp bộ tủ hạ áp 600A 3 lộ ra 250A trong thân trụ; bao gồm cả chụp cực, máng đỡ cáp cao hạ thế) | Theo BVTK | 2 | Trạm |
| 5 | Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (35kV) | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 6 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (35kV) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van ZnO-45 kV | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | Theo BVTK | 344 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV-3x50mm2 | Theo BVTK | 18 | m |
| 11 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV-3x240mm2 | Theo BVTK | 2.013 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Theo BVTK | 65 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV - 4x95mm2 | Theo BVTK | 49,3 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120mm2 | Theo BVTK | 118 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV - 4x240mm2 | Theo BVTK | 71 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x150mm2 | Theo BVTK | 42 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2 | Theo BVTK | 285 | m |
| 18 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 20 | Đầu cáp 3 pha T-plug 35kV-3x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp 3 pha T-plug 35kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp 1 pha T-plug 35kV-1x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 23 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 5 | Hộp |
| 24 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 25 | Cách điện đứng VHĐ-35kV | Theo BVTK | 22 | Quả |
| B | Phần xây dựng cáp ngầm 35kV (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đơn qua đường ApPhan: HC-1ĐN-35 | Theo BVTK | 15 | m |
| 2 | Hào cáp 35kV đơn qua đường bê tông: HC-1ĐBT-35 | Theo BVTK | 28 | m |
| 3 | Hào cáp 35kV đôi qua đường bê tông: HC-2ĐBT-35 | Theo BVTK | 6 | m |
| 4 | Hào cáp 35kV đơn qua cổng bê tông: HC-1CBT-35 | Theo BVTK | 16 | m |
| 5 | Hào cáp 35kV đơn dọc dưới mép đường bê tông: HC-1MĐBT-35 | Theo BVTK | 366 | m |
| 6 | Hào cáp 35kV đơn dưới nền đất: HC-1NĐ-35 | Theo BVTK | 200 | m |
| 7 | Hào cáp 35kV đơn dưới nền gạch Block: HC-1NBL-35 | Theo BVTK | 929 | m |
| 8 | Hào cáp 35kV đôi dưới nền gạch Block: HC-2NBL-35 | Theo BVTK | 40 | m |
| 9 | Hào cáp 35kV đôi dọc mép đường bê tông: HC-2MĐBT-35 | Theo BVTK | 28 | m |
| 10 | Hào 02 cáp 35kV và 03 cáp 0,4kV dọc mép đường bê tông: HC-5MĐBT-35-0,4 | Theo BVTK | 29 | m |
| 11 | Hào cáp đơn dưới nền đá: HC-1NĐTN-35 | Theo BVTK | 83 | m |
| 12 | Hoàn trả bê tông đặt cáp qua bờ kè | Theo BVTK | 2 | Vị trí |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 87 | Mốc |
| 14 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 5 | Mốc |
| 15 | Móng cột: MTĐ-12 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 16 | Tiếp địa: RC-4 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Cột BTLT : PC.I-12-190-7.2 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp bằng : XNĐB-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ CD: XĐCD35-1L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện: GCĐ-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Thang trèo đôi 4,1m: TT-4,1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 23 | Tấm bắt chuỗi cách điện | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 24 | Giằng bắt sứ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ đầu cáp: GĐĐC - 1 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ 2 đầu cáp: GĐĐC-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ đầu cáp & CSV: GĐĐC &CSV 35kV | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp lên cột LT 12: GĐC-12 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp lên cột LT 20: GĐC-20 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Giá treo cáp dọc bờ kè: GTCDK | Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 31 | Dây tiếp địa dọc cột LT20: DTĐ-20 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Dây đồng mềm PVC/M70 | Theo BVTK | 15 | m |
| 33 | Đầu cốt M70 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 34 | Đầu cốt AM95 | Theo BVTK | 30 | Cái |
| 35 | Kẹp cáp 3 bu lông A70 | Theo BVTK | 60 | Bộ |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | Theo BVTK | 30 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | Theo BVTK | 466 | m |
| 38 | Ống thép mạ kẽm F168,3 (độ dày 3,4mm) | Theo BVTK | 84 | m |
| 39 | Măng xông nối ống thép MS | Theo BVTK | 9 | Cái |
| 40 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 41 | Biển báo tên CD | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 42 | Tháo, lắp xà đón dây đầu trạm | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, kéo dải lại dây AC50 | Theo BVTK | 60 | m |
| C | Phần xây dựng Trạm biến áp (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Móng trạm biến áp trụ thép | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 2 | Móng tủ RMU 40,5kV (3 ngăn) | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 3 | Móng tủ RMU 40,5kV (4 ngăn) | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ | Theo BVTK | 2 | HT |
| 5 | Dây đồng mềm PVC/M70 | Theo BVTK | 28 | m |
| 6 | Đầu cốt M70 | Theo BVTK | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M150 | Theo BVTK | 28 | Cái |
| 8 | Ống nhựa siêu bền HDPE F160/125 | Theo BVTK | 6 | m |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 10 | Biển báo tên trạm BA, trạm cắt | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| D | Phần xây dựng 0,4kV (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Hào 03 cáp 0,4kV qua đường nhựa apphan: HC-3ĐN-0,4 | Theo BVTK | 9 | m |
| 2 | Hào 03 cáp 0,4kV trên nền đá tự nhiên: HC-3NĐTN-0,4 | Theo BVTK | 10 | m |
| 3 | Hào 03 cáp 0,4kV trên nền đất: HC-3NĐ-0,4 | Theo BVTK | 7,2 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 3 | Mốc |
| 5 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 1 | Mốc |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột đơn | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột đôi | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo cáp: CD-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo đúp CDNĐ-2A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nối đồng mạ hợp kim M95 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 11 | Ống nối đồng mạ hợp kim M120 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 12 | Ống nối đồng mạ hợp kim M240 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M95 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 14 | Đầu cốt M120 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 4x95mm | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 19 | Hộp nối cáp hạ thế 4x95mm (cáp đồng) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE F110/90 | Theo BVTK | 167 | m |
| 21 | Tấm ốp: F16 | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 22 | Đai thép + Khóa đai (cột đơn) | Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 23 | Đai thép + Khóa đai (cột đôi) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 24 | Khóa treo cáp: KT 4x(120 mm2 | Theo BVTK | 39 | Bộ |
| 25 | Khóa néo cáp: KN4x120 mm2 | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 26 | Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) | Theo BVTK | 16 | Cái |
| 27 | Ghíp nối dây GN 2 | Theo BVTK | 32 | Bộ |
| 28 | Móc treo chữ U | Theo BVTK | 39 | Bộ |
| 29 | Tăng đơ mạ kẽm 22 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 30 | Lót cáp thép | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Theo BVTK | 83 | m |
| 32 | Khóa cáp thép D10 | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Lào Cai: | |||
| 1 | Tháo cầu dao cách ly 35kV - 630A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo cầu dao cách ly 35kV + cầu chì | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ sứ trung gian | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo cáp đồng 35kV - 3x50mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 5 | Tháo bát sứ IIC 70 | Theo BVTK | 3 | chuỗi |
| 6 | Tháo cách điện đứng Polyme 35kV | Theo BVTK | 3 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi