Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200102468-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191242741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 10:26:00 đến ngày 2020-01-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,873,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ TRẠM, NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN
1 Phá dỡ nền gạch 31,36 M2
2 Phá dỡ nền bê tông 3,136 M3
3 Đào móng rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 24,43 M3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,96 M3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 0,163 100M3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, BT mác 200 0,648 M3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, BT mác 200 1,536 M3
8 Bê tông cổ gối đỡ tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,512 M3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,077 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ?16m 0,102 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,104 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,163 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,118 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,574 Tấn
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,982 100M3
16 Bê tông nền đá 4x6, BT mác 150 36,642 M3
17 Bê tông ram dốc đá 1x2, BT mác 200 0,788 M3
18 Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm (màu sậm) 379,001 M2
19 Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 250x250mm nhám 14,545 M2
20 Lát tam cấp gạch 300x500mm (có khía mũi bậc) 44,01 M2
21 Công tác ốp gạch men 250x400mm vào tường (màu trắng) 42,17 M2
22 Công tác ốp đá chẻ vào tường 6,233 M2
23 Phá dỡ tường đã hư hỏng 35,202 M3
24 Tháo dỡ gạch ốp tường 58,16 M2
25 Tạo nhám bề mặt để ốp gạch 297,357 M2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn tường ngoài, vệ sinh sạch 158,915 M2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong, vệ sinh sạch 98,575 M2
28 Xây tường (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 4,772 M3
29 Xây tường (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 14,866 M3
30 Xây tường (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 27,575 M3
31 Xây tường (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ?10cm h?4m M75 5,422 M3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp (gạch thẻ 40x80x180) h<=4m, vữa XM mác 75 4,768 M3
33 Xây tường tủ bếp (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ?10cm h?4m M75 0,806 M3
34 Xây tường (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ?10cm h?4m M75 9,82 M3
35 Công tác ốp gạch men 250x400mm vào tường (màu trắng) 969,215 M2
36 Phá dỡ cột bê tông cốt thép bằng thủ công 2,768 M3
37 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 25,796 M3
38 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép 19,697 M3
39 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 4,806 M3
40 Bê tông đà máiø đá 1x2, BT mác 200 17,997 M3
41 Bê tông sê nô đá 1x2, BT mác 200 13,522 M3
42 Bê tông lanh tô, giằng, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 10,492 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ?16m 0,962 100M2
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m 2,412 100M2
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ?16m 2,047 100M2
46 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, tấm đan, ô văng,… 1,409 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,403 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 1,687 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,707 Tấn
50 SXLD cốt thép sê nô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,535 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,158 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,212 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,264 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,289 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,121 Tấn
56 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan ? <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm 136 Lỗ
57 Phụ gia liên kết bê tông và thép Ramset (hoặc tương đương) 0,911 Lít
58 Vệ sinh sạch lỗ khoan bê tông 136 Lỗ
59 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 77,76 M2
60 Trát sê nô vữa XM mác 75 200,824 M2
61 Trát lam đứng, lanh tô, ô văng, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 111,192 M2
62 Trát tường không bả sơn chiều dày trát 1,5cm vữa M75 483,828 M2
63 Trát tường xây mới chiều dày trát 1,5cm vữa M75 346,245 M2
64 Trát thành hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 189,82 M2
65 Láng sàn tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm) 108,036 M2
66 Láng sàn tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 8,96 M2
67 Quét 2 lớp chống thấm 108,036 M2
68 Quét nước xi măng 108,036 M2
69 Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 157,488 Mét
70 Trát gờ chỉâ, vữa XM mác 75 157,05 Mét
71 Bả bằng ma tít vào (tường ngoài) 551,92 M2
72 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần bên trong 111,192 M2
73 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần bên ngoài 200,824 M2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót +2 nước phủ 111,192 M2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót +2 nước phủ 752,743 M2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 4,772 100M2
77 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m 399,755 M2
78 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45ly 4,893 100M2
79 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm 2,875 Tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 2,875 Tấn
81 Tháo dỡ trần cũ hư hỏng 309,506 M2
82 Làm trần nhựa khung nhôm KT 600x600 dày 8mm 382,926 M2
83 Tháo dỡ lan can 9,324 M2
84 Sản xuất lan can thép hộp 80x40x2mm 0,044 Tấn
85 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 2,064 M2
86 Lắp dựng lan can sắt thép hộp 80x40x2mm 0,897 M2
87 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ 113,64 M2
88 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 ((kính dày 5ly ) (1,2 cánh mở) có khung bảo vệ và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) 14,49 M2
89 SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (1 cánh mở) kính mờ dày 5 ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) 8,4 M2
90 SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (2 cánh lùa) kính dày 5 ly và tất cả phụ kiện kèm theo 12 M2
91 SXLD Lam BTCT đúc sãn ( KT: 2600x500mm) 15 Khung
92 SX cửa tủ bếp khung nhôm kính mờ 2 cánh mở 6,48 M2
93 Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm bị hư hỏng (tương đương khóa nắm tròn Việt Tiệp 04206 -TPV39) 12 Bộ
94 Lắp dựng cửa khung nhôm 100,98 M2
95 SXLD ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 1,017 100M
96 SXLD cầu chắn rác D100 19 Cái
97 SXLD phiểu thu nước mưa D100 19 Cái
98 SXLD co thoát nước mưa PVC D90 19 Cái
99 Tháo dỡ chậu rửa 11 Cái
100 Tháo dỡ bệ xí 6 Cái
101 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm 1 Hộp
102 Lắp đặt công tắc đơn 7 Cái
103 Lắp đặt công tắc đôi 17 Cái
104 Lắp đặt dimer quạt đơn 25 Cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi 61 Cái
106 Lắp đặt quạt đảo trần 16 Cái
107 Lắp đặt đèn Led áp trần tròn D397x97mm 14W 10 Bộ
108 Lắp đặt đèn led huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng, loại 1 bóng, sử dụng bóng 18W 32 Bộ
109 Lắp đặt đèn led bulb 7W 6 Bộ
110 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ 1 Cọc
111 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 1.237 Mét
112 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 850 Mét
113 Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 45 Mét
114 Lắp đặt cáp điện CV 14mm2 90 Mét
115 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 120 Mét
116 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 4 module 16 Hộp
117 Lắp đặt MCCB 1pha 75A 1 Cái
118 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép) 16 Cái
119 Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm 650 Mét
120 Lắp đặt ống nhựa dẹt 30x10mm 192 Mét
121 Lắp đặt ống nhựa dẹt 50x35mm 45 Mét
122 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ 3 Bộ
123 Lắp đặt bộ bình PCCC 4 Bộ
124 Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM, hộp nối) 1 Bộ
125 Lắp đặt lavabo 1 vòi rửa 6 Bộ
126 Lắp đặt Chậu rửa inox 6 Bộ
127 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen 5 Bộ
128 Lắp đặt chậu xí bệt 6 Bộ
129 Lắp đặt vòi rửa xí 6 Cái
130 Lắp đặt gương soi 6 Cái
131 Lắp đặt kệ kính 6 Cái
132 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 Bộ
133 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm 6 Cái
134 Xiphon ngăn mùi d90 6 Bộ
135 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm 0,376 100M
136 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm 0,121 100M
137 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm 0,11 100M
138 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm 0,345 100M
139 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm 0,241 100M
140 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm 0,137 100M
141 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm 0,401 100M
142 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T 12 Cái
143 Cút PVC d=21 RN 22 Cái
144 Cút PVC d=21 36 Cái
145 Cút PVC d=27x21 6 Cái
146 Cút PVC d=27 12 Cái
147 Cút PVC d=34 11 Cái
148 Cút PVC d=42 8 Cái
149 Cút PVC d=60x34 9 Cái
150 Cút PVC d=60 22 Cái
151 Cút PVC d=90 19 Cái
152 Cút PVC d=114 12 Cái
153 Cút PVC d=114x45 3 Cái
154 Cút PVC d=168x60 1 Cái
155 Tê PVC d=21RN 11 Cái
156 Tê PVC d=27x21 6 Cái
157 Tê PVC d=42x21 10 Cái
158 Tê PVC d=42x27 6 Cái
159 Tê PVC d=42 5 Cái
160 Tê PVC d=90 1 Cái
161 Tê PVC d=168x60 7 Cái
162 Tê PVC d=168x90 3 Cái
163 Van PVC d=21mm 10 Cái
164 Van thau d=27mm 6 Cái
165 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I 0,539 100M3
166 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,359 100M3
167 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,19 M3
168 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 2,16 M3
169 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,812 M3
170 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga 0,038 100M2
171 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga 0,059 100M2
172 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm 0,32 Tấn
173 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 7,722 M3
174 Xây tường gạch 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 0,968 M3
175 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) 110 M2
176 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 14 M2
177 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 10 Cái
178 Than củi 0,004 100M3
179 Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại 0,003 100M3
180 Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại 0,003 100M3
181 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm 0,1 100M
182 Phá dỡ bê tông cột 0,94 M3
183 Phá dỡ nền đan bê tông 0,182 M2
184 Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, tru 64,562 M2
185 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 0,451 100M2
186 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 0,498 100M2
187 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 2,256 M3
188 Bê tông bản đỡ, giằng tường 1x2, vữa BT mác 200 2,521 M3
189 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,078 Tấn
190 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,267 Tấn
191 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,056 Tấn
192 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,119 Tấn
193 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan ? <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm 356 Lỗ
194 Vệ sinh lỗ khoan 356 Lỗ
195 Phụ gia liên kết bê tông và thép, phụ gia Ramset (hoặc tương đương) 2,146 Lít
196 Xây bó nền tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 4,048 M3
197 Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 3,149 M3
198 Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 7,624 M3
199 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 101,2 M2
200 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 177,931 M2
201 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 58,362 M2
202 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,88 M2
203 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 34,4 Mét
204 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 369,741 M2
205 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 369,74 M2
206 Tháo dỡ cửa cổng 11,411 M2
207 Tháo dỡ song sắt hàng rào 122,663 M2
208 Tháo dỡ chông sắt hàng rào 23,354 M2
209 SX cửa đi cổng khung thép V40x40x4mm, thanh thép tròn đặc Þ16, đầu chông sắt và toàn bộ phụ kiện kèm theo (đã bao gồm bản lề, khung bao, khóa, chốt gài..) (đã sơn 3 lớp) 9,604 M2
210 SX song sắt khung thép V40x40x4mm, thanh thép tròn đặc Þ16 và toàn bộ phụ kiện kèm theo (đã sơn 3 lớp) 134,965 M2
211 SX hàng rào lưới B40 khung thép V40x40x4mm, lưới B40 và toàn bộ phụ kiện kèm theo (đã sơn 3 lớp) 86,326 M2
212 SX chông sắt thép tròn đặc Þ16 vót nhọn đầu, thép la 12x0,8mm uốn cong và toàn bộ phụ kiện kèm theo (đã sơn 3 lớp) 22,494 M2
213 Lắp dựng cửa cổng, song sắt, chông sắt, khung lưới B40 167,062 M2
214 Tháo dỡ bảng tên: 3,6 M2
215 Lắp dựng bảng tên 3,6 M2
216 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 1,9941 100M3
217 Đào xây bó 5,86 M3
218 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 2,344 M3
219 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 0,1568 100M3
220 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 32,522 M3
221 Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 4,8839 M3
222 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,265 M2
223 Bê tông đan đường đá 1x2, vữa BT mác 200 12,5813 M3
224 Láng sân đường dày 3cm, vữa XM mác 100 102,9 M2
225 Lát gạch xi măng tự chèn terazo 400x400x30 313,5 M2
226 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 0,2444 100M2
227 Quét vôi 3 nước bó vỉa 33,605 M2
228 Đào đất đắp vào bồn hoa công trình 0,0117 100M3
229 Trồng đặm cỏ đậu phọng 2,6 M2
230 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước giếng khoan, bơm điện 2,34 100M2/th
231 Đào móng cột cờ, đất cấp I 0,136 M3
232 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,036 M3
233 Bê tông móng, trụ đỡ đá 1x2, vữa BT mác 200 0,264 M3
234 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,68 M2
235 SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) 1 Bộ
236 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I 44,16 M3
237 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 44,16 M3
238 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm 0,044 100M
239 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm 0,626 100M
240 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm 0,103 100M
241 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm 1,214 100M
242 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T 4 Cái
243 Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T 4 Cái
244 Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T 6 Cái
245 Cút PVC d=21 4 Cái
246 Cút PVC d=27 10 Cái
247 Cút PVC d=34 2 Cái
248 Cút PVC d=42 11 Cái
249 Tê PVC d=34 1 Cái
250 Tê PVC d=42x21 2 Cái
251 Tê PVC d=42x34 1 Cái
252 Van PVC d=21mm 2 Cái
253 SXLĐ van thau D27 (1 chiều) 1 Cái
254 SXLĐ van thau D27 (2 chiều) 1 Cái
255 Van thau d=34mm 2 Cái
256 Van thau d=42mm 3 Cái
257 Van phao điện 1 Cái
258 Lắp đặt Bồn inox dung tích 1,5m3 đứng 1 Cái
259 Lắp đặt Bồn inox dung tích 2m3 nằm 1 Cái
260 Lắp đặt máy bơm nước 1HP, H>25m + máy bơm dự phòng 2 Bộ
261 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=25mm có 2 đuôi 1 Cái
262 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=114x27mm 1 Cái
263 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 Mét
264 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm 40 Mét
265 Lắp đặt MCB 20A 1 Cái
266 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (chọn bộ) 1 Hộp
267 Lắp đặt vòi tưới cây D21mm 2 Bộ
268 Cuộn dây mềm tưới cây d=21mm, L=25m 1 Bộ
269 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I 1,327 100M3
270 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,885 100M3
271 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 3,998 M3
272 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 3,955 M3
273 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 2,122 M3
274 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,062 100M2
275 Sản xuất, lắp dựng tháo dỗ ván khuôn tấm đan 0,22 100M2
276 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dal hố ga đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,288 Tấn
277 Sx lắp đặt thép V40x40x4 302,16 Kg
278 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 8,237 M3
279 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài) 91,522 M2
280 Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 100 4,68 M2
281 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg 63 Cái
282 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H10 0,81 100M
283 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm H10 0,19 100M
284 Gối cống BTCT đúc sẵn D300 41 Cái
285 Gối cống BTCT đúc sẵn D400 9 Cái
286 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm 0,094 100M
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ XE, THÁP NƯỚC
1 Tháo dỡ kết cấu thép hiện hữu 0,272 Tấn
2 Tháo dỡ mái tôn hiện hữu 31,268 M2
3 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,09 100M3
4 Đắp đất công trình 0,072 100M3
5 Đắp cát nền móng công trình 0,42 M3
6 Bê tông lót rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 1,224 M3
7 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 1,749 M3
8 Bê tông móng, đá 1x2 M200 0,635 M3
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2 M200 0,243 M3
10 Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 3,238 M3
11 SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ cột 0,093 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,109 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,025 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,023 Tấn
15 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C30x60x12x1.5 0,071 Tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C30x60x12x1.5 0,071 Tấn
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ sắt thép, chàm nhám làm vệ sinh 2,03 M2
18 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 2,03 M2
19 Sản xuất vì kèo thép hình 0,117 Tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép 0,165 Tấn
21 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm 0,273 100M2
22 Xây gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m bằng vữa XM cát vàng M75 1,085 M3
23 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,06 M2
24 SXLD bu lông đường kính =18 mm, L = 500 12 Cái
25 Phá dỡ bê tông chân cột 0,04 M3
26 SXLD tháo dở ván khuôn chân cột 0,002 100M2
27 Bê tông chân cột đá 1x2, vữa BT mác 200 0,175 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,004 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,013 Tấn
30 Sản xuất bản mã thép 0,02 Tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép 0,02 Tấn
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ tháp nước thép 35,862 M2
33 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 35,862 M2
34 Tháo dỡ bồn nước, nâng tháp tháp nước thép 1 Bộ
35 SXLD bu lông đường kính =18 mm, L = 500 16 Cái
36 Lắp đặt công tắc đôi 1 Cái
37 Lắp đặt đèn led 1.2m 36W máng siêu mỏng 2 Bộ
38 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 20 Mét
39 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 15 Mét
40 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy 15 Mét
C HẠNG MỤC : XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,212 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 0,141 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,128 M3
4 Bê tông dal dáy hố ga đá 1x2, mác 200 0,077 M3
5 Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200 0,03 M3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan đáy hố ga 0,001 100M2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan nắp hố ga 0,002 100M2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm 0,004 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm 0,004 Tấn
10 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 0,256 M3
11 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) 6,4 M2
12 Láng nền đáy hố ga, miệng xả không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 0,72 M2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 2 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm dày 7,3mm 0,5 100M
15 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,127 100M3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,085 100M3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vư?a BT mác 100 1,226 M3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vư?a BT mác 200 1,614 M3
19 Sản xuất cấu kiện tấm đan bê tông đá 1x2 Mc 200 0,494 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,14 Tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm 0,037 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm 0,026 Tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn 0,034 100M2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan 0,015 100M2
25 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 1,929 M3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,76 M2
27 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vư?a XM mác 75 12,16 M2
28 Láng bể nước dày 2cm, vư?a XM mác 75 4 M2
29 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 9,32 M2
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ bàn và ghế ngồi làm việc 1 Bộ
2 Máy tính để bàn + UPS 1 Bộ
3 Bơm nước chìm 2 Bộ
4 Đầu dò mực nước 2 Bộ
5 Lưới tách rác thô 1 Bộ
6 Máy thổi khí 1 Bộ
7 Đĩa thổi khí bọt mịn 1 Hệ thống
8 Bơm bùn dư 1 Bộ
9 Máy khuấy ngăn Anoxic 1 Hệ thống
10 Giá thể sinh học 1 Hệ thống
11 Bồn sinh học AAO TK02 1 Cái
12 Bồn lọc áp lực TK03 1 Cái
13 Hệ thống khử trùng bằng ozon 1 Hệ thống
14 Bơm lọc áp lực 1 Bộ
15 Bồn chứa bùn TK04 1 Cái
16 Bơm bùn dư 1 Bộ
17 Vật liệu lọc 1 Bộ
18 Hệ thống điện 1 Hệ thống
19 Hệ thống đường ống van kỹ thuật 1 Hệ thống
20 Bùn vi sinh + men 1 Hệ thống
21 Chi phí phân tích mẫu nghiệm thu 1 Hệ thống
22 Chi phí vận chuyển và lắp đặt hệ thống 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->