Gói thầu: Gói thầu số XD-08: Hệ thống đường ống sau bể; nhà trạm bơm và cải tạo các bể chứa nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200103273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân sự Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-08: Hệ thống đường ống sau bể; nhà trạm bơm và cải tạo các bể chứa nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20190651514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 07:30:00 đến ngày 2020-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,819,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| B | Hạng mục 2: Đường ống cấp nước lên 07 bể 150m3 và 200m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,9093 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công, VXM M50, PC30 | Chương V của E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4546 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6829 | m3 |
| 6 | Sản xuất tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | Tấn |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0084 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,7866 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 17 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,995 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,6223 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 20 | Đá dăm lướp trên dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,4357 | m3 |
| 24 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 396 | Viên |
| 25 | Trồng trả lại cỏ | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 26 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,5429 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 29 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 110,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 109,1 | m3 |
| 31 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 4.140 | Viên |
| 32 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4717 | m3 |
| 35 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 90 | Viên |
| 36 | Ống hút tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT Hãng Vinapipe hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 37 | Ống hút tráng kẽm DN80 | Chương V của E-HSMT Hãng Vinapipe hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 38 | Cút thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Tê thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Côn thép DN80x40 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Kép thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Rắc co thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Carephin thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Van 1 chiều DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Van khóa DN20 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Van khóa DN80 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Van phao cơ DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Máy bơm nước CM40-200B-5.5kW | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 49 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D32 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 0,33 | 100m |
| 50 | Ống nhựa HDPE PN12,5-D90 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 6,3 | 100 m |
| 51 | Nối góc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Nối góc HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Đai khởi thủy D90x1" | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Ba chạc HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Nối thẳng HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 56 | Đầu nối ren trong HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Đầu nối ren trong HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,1419 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0473 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công, VXM M50, PC30 | Chương V của E-HSMT | 1,4638 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0245 | Tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,1642 | m3 |
| 8 | Đắp đất tôn nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,2237 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,9988 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1517 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1255 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0008 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | Tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,7948 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,2369 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,7276 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 28 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,212 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,1104 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 38,7276 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 42,812 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 34 | Cửa đi bằng thép | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Đèn LED Bulb 9W+ đui xiên gắn tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 38 | Tủ điện nổi KT 570x400x200 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1 | Hộp |
| 39 | MCB 1 pha 250V-16A | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 40 | MCB 3 pha 400V-25A | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 41 | MCB 3 pha 400V-40A | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 42 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hãng Cadivi hoặc tương đương | 5 | m |
| 43 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hãng Cadivi hoặc tương đương | 1 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 4*6mm2 | Chương V của E-HSMT Hãng Cadivi hoặc tương đương | 6 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | Chương V của E-HSMT Hãng Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 46 | Rơ le điều khiển mực nước cho máy bơm (báo cạn nước) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Đồng hồ đo Ampe giới hạn đo 500A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Vôn kế + chuyển mạch vôn kế 500V | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Đèn tín hiệu màu đỏ 3W-220V (bơm chạy) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Đèn tín hiệu màu xanh 3W-220V (bơm dừng) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Đèn tín hiệu màu vàng 3W-220V (bơm sự cố) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Khởi động từ 3 pha GMC - 9 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Nút bấm 1 nút màu đỏ 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Nút bấm 1 nút màuxanh 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Đường ống cấp nước Tiểu đoàn 1 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 59,686 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 2.250 | Viên |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 29,8116 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 1.350 | Viên |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT Hãng Prime hoặc tương đương | 18 | m2 |
| 9 | Van khóa DN20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Van phao cơ DN20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Kép đồng DN20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D32 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1,9 | 100m |
| 13 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D40 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1,5 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D50 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 0,78 | 100m |
| 15 | Nối góc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Nối góc HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D50x32 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Nối thẳng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Nối thẳng HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Đầu nối ren trong HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Đầu nối ren trong HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Máy bơm nước 0,2kW | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Đường ống cấp nước Tiểu đoàn 2, 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,9093 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công, VXM M50, PC30 | Chương V của E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4546 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6829 | m3 |
| 6 | Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | Tấn |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0084 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 11 | Lắp các loại tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,7866 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 15 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,3398 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 18 | Đá dăm lướp trên dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 19 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 189,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 188,6078 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 7.110 | Viên |
| 23 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 39,7488 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 26 | Gạch chỉ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 1.800 | Viên |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 28 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,7974 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT Hãng Prime hoặc tương đương | 109 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT Hãng Prime hoặc tương đương | 106 | m2 |
| 33 | Ống hút tráng kẽm DN80 | Chương V của E-HSMT Hãng Vinapipe hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 34 | Van 1 chiều PN 20 DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Van khóa DN20 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Van khóa DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Van phao cơ DN20 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 38 | Van phao cơ DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Kép đồng DN20 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 40 | Kép đồng DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D32 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 3 | 100m |
| 42 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D40 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1,35 | 100m |
| 43 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D50 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 0,7 | 100m |
| 44 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D63 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 5,78 | 100m |
| 45 | Nối góc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 46 | Nối góc HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Nối góc HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Nối góc HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 49 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D40x32 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 50 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D63x32 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 52 | Ba chạc HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Nối thẳng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Nối thẳng HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Nối thẳng HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Nối thẳng HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 57 | Đầu nối ren trong HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 58 | Đầu nối ren trong HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Đường ống cấp nước Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 47,7488 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 1.800 | Viên |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 29,8116 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 1.350 | Viên |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT Hãng Prime hoặc tương đương | 106 | m2 |
| 9 | Van khóa DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Van phao cơ DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Kép đồng DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D32 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1,1 | 100m |
| 13 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D40 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 0,52 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D50 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 2 | 100m |
| 15 | Nối góc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Nối góc HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Nối góc HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ba chạc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Nối thẳng HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Nối thẳng HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Đầu nối ren trong HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Đầu nối ren trong HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Đường ống cấp nước Tiểu đoàn 5 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 47,7488 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 1.800 | Viên |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 11,9246 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 540 | Viên |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT Hãng Prime hoặc tương đương | 72 | m2 |
| 9 | Van 1 chiều PN 20 DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Van khóa DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Van khóa DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Van phao cơ DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Kép đồng DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Kép đồng DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D32 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 1,4 | 100m |
| 16 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D40 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 0,7 | 100m |
| 17 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D50 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 0,62 | 100m |
| 18 | Nối góc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Nối góc HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Nối góc HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Ba chạc HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Nối thẳng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Nối thẳng HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Đầu nối ren trong HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Đầu nối ren trong HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Máy bơm nước 0,2kW | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| H | Hạng mục 8: Đường ống cấp nước cơ quan, đội xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,5135 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Đá dăm lướp trên dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 13,8472 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 522 | Viên |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 35,7739 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 13 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 1.620 | Viên |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 15 | Đào rãnh chôn ống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,7125 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 15,8625 | m3 |
| 17 | Gạch chỉ 2 lỗ chặn ống | Chương V của E-HSMT | 675 | Viên |
| 18 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long 300x300 | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT Hãng Prime hoặc tương đương | 50 | m2 |
| 21 | Ống thép tráng kẽm (lồng ) DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Van khóa DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Van phao cơ DN20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Kép đồng DN20 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D32 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 2,15 | 100m |
| 26 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D40 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 0,48 | 100m |
| 27 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN12,5 D50 | Chương V của E-HSMT Hãng Sino hoặc tương đương | 0,66 | 100m |
| 28 | Nối góc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Nối góc HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Nối góc HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Ba chạc HDPE chuyển bậc D50x32 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Nối thẳng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Nối thẳng HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Nối thẳng HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Đầu nối ren trong HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 37 | Đầu nối ren trong HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo bể nước nhà chỉ huy Tiểu đoàn 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 10,7616 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,6196 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0709 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 3,2996 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,952 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,952 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước | Chương V của E-HSMT | 9,2516 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo bể nước các đại đội Tiểu đoàn 1 (05 bể) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 134,788 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,452 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,7825 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,673 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2965 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 38,688 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,26 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,26 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 116,948 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 60,2 | m |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo bể nước nhà ăn Tiểu đoàn 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 38,3376 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,3464 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,2166 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3803 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 12,4696 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,66 | m2 |
| 13 | Trát tường lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,66 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 34,1296 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo bể nước nhà ăn Tiểu đoàn 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 30,3936 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,2066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2684 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 5,9616 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,664 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,664 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 26,6256 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 9,84 | m |
| M | Hạng mục 13: Cải tạo bể nước nhà ở và làm việc Tiểu đoàn 2 | |||
| 1 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT<br/>Sika không độc hại | 16,2864 | m2 |
| 2 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,2194 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1643 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 5,1744 | m2 |
| 11 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,568 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,568 | m2 |
| 13 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 13,7424 | m2 |
| 14 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 9,52 | m |
| N | Hạng mục 14: Cải tạo bể nước c5 Tiểu đoàn 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 22,9456 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,9183 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0627 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,2623 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2437 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 4,9136 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,484 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9136 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 31,3976 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m |
| O | Hạng mục 15: Cải tạo bể tắm nhà vệ sinh cấp III, c4 (02 bể) Tiểu đoàn 2 | |||
| 1 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 17,8432 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột, kích thước 200x250mm | Chương V của E-HSMT Gạch Ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương | 82,5632 | m2 |
| P | Hạng mục 16: Cải tạo bể nước nhà ăn Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 31,2976 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,9484 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2791 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 6,6096 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 27,4896 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m |
| Q | Hạng mục 17: Cải tạo bể tắm nhà vệ sinh c6, c7, c8 Tiểu đoàn 3 (03 bể) | |||
| 1 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 26,7648 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột, kích thước 200x250mm | Chương V của E-HSMT Gạch Ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương | 123,8448 | m2 |
| R | Hạng mục 18: Cải tạo bể nước nhà ăn Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 31,5136 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,082 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,1987 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2878 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 7,4736 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,232 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,232 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 27,7056 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m |
| S | Hạng mục 19: Cải tạo bể nước ngầm Tiểu đoàn 4 (02 bể) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 23,8592 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,142 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2346 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 5,6032 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 19,2832 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m |
| T | Hạng mục 20: Cải tạo bể nước nổi tắm ngoài trời Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 14,7896 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,838 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột, kích thước 200x250mm | Chương V của E-HSMT Gạch Ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương | 43,4036 | m2 |
| U | Hạng mục 21: Cải tạo bể nước chính Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT<br/>Sika không độc hại | 42,2496 | m2 |
| 2 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,5652 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,2406 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,2076 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4044 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 13,7776 | m2 |
| 11 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,064 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,064 | m2 |
| 13 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 37,8416 | m2 |
| 14 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 15,04 | m |
| V | Hạng mục 22: Cải tạo bể nước chứa chung Tiểu đoàn 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 49,8956 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,7972 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,2995 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,2271 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4549 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 15,0556 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 45,0076 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m |
| W | Hạng mục 23: Cải tạo bể nước nhà chỉ huy Tiểu đoàn 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 19,0464 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,3228 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1674 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 3,9176 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,256 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,256 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 15,1736 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 8,04 | m |
| X | Hạng mục 24: Cải tạo bể nước nhà ăn Tiểu đoàn 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 37,7716 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,4788 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3141 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 5,8916 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,552 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,552 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 33,4436 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 9,84 | m |
| Y | Hạng mục 25: Cải tạo bể nước c11, c12 và c13 Tiểu đoàn 5 (03 bể) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 78,7488 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,8768 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,4461 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7836 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 23,7888 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,616 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,616 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 68,4048 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m |
| Z | Hạng mục 26: Cải tạo bể nước nhà ăn cơ quan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 2 | Quét nhựa Sika Top Seal 107, quét 2 lớp trước khi đổ bê tông mới | Chương V của E-HSMT Sika không độc hại | 30,3124 | m2 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,8596 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V của E-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3442 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 8,1796 | m2 |
| 12 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,312 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lần 2, dày 1cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,312 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 34,4916 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O25 | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m |
| AA | Hạng mục 27: Cải tạo bể nước đội xe | |||
| 1 | Láng bể nước, dày 2cm, VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 3,1464 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,248 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột, kích thước 200x250mm | Chương V của E-HSMT Gạch Ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương | 15,3344 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi