Gói thầu: Gói số 02-XL Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200103324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói số 02-XL Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200103299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 08:15:00 đến ngày 2020-01-13 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,894,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy, vận chuyển đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 14,279 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, bằng máy, vận chuyển đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,543 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 22,433 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 6,738 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 2,085 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 14,045 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 14,045 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 110,582 | m3 |
| 10 | Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.105,82 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 0,4x0,4, chiều dày 5,0 cm | Mô tả KT theo chương V | 1.105,82 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 5,616 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,36 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 46,8 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 14,69 | m3 |
| 16 | Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 146,895 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 20,619 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 2,733 | 100m2 |
| 19 | Lắp bó vỉa loại dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 334 | m |
| 20 | Lắp dựng bó vỉa loại dài 0,3m | Mô tả KT theo chương V | 349 | m |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,822 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa thu nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,043 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,837 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa thu nước | Mô tả KT theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 0,411 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 12,591 | m3 |
| 29 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 125,91 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,581 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 839 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Mô tả KT theo chương V | 24,185 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, vận chuyển đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,3244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,099 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 56,429 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 188,526 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 52,798 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 11,092 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 5,467 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 679 | cái |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Mô tả KT theo chương V | 19,804 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 2,749 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 17,65 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,211 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 18,454 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,468 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,006 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả KT theo chương V | 1,417 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả KT theo chương V | 10,861 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 5,799 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 9,522 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,742 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,705 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,276 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 2,002 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 51 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp cống hộp, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Mô tả KT theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 8,16 | m3 |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 44,28 | m3 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả KT theo chương V | 20,096 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 34,302 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 4,802 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả KT theo chương V | 1,837 | 100m2 |
| 43 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 40,943 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 113,76 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 222,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả KT theo chương V | 55,756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,604 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt, thử áp lực ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt, thử áp lực ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4,83 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<=100mm | Mô tả KT theo chương V | 8,43 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 110x90 mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, đường kính 110 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, đường kính 110 mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 dộ HDPE, đường kính 90 mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 110 mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 90 mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,233 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,411 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,265 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Khâu nối D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,132 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,378 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,376 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,606 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,752 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,179 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lá chắn thép DN100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn cao 2m CD-04 vươn 1,5m (TC06-78 + CD-04), chiều cao cột 8m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Di dời cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn Star 8194 công suất 100W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 5 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột (cột đèn pha) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 9 | cột |
| 10 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Mô tả KT theo chương V | 9 | móng |
| 12 | Móng cột đèn pha MC-2: M24*1375*8 | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6-0,6/1kV cáp nguồn | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x6+1x4-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 260,855 | m |
| 16 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 260,855 | m |
| 17 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Bộ tiếp địa lặp lại RC-4 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa RT-3 (dùng cho tủ điều khiển) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vỉa hè (HC-1VH) | Mô tả KT theo chương V | 193 | m |
| 21 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa (HC-1ĐN) | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 22 | Nối cáp ngần hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 23 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vỉa hè (HC-1VH) | Mô tả KT theo chương V | 193 | m |
| 24 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa (HC-1ĐN) | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 25 | Nối cáp ngần hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 196,78 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp cấp nguồn | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M4 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M6- 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 117,74 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 65,975 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 97,525 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 136,355 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế M50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả KT theo chương V | 6 | biển |
| 7 | Biển tên tủ công tơ | Mô tả KT theo chương V | 6 | biển |
| 8 | Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa ĐC-50 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Tủ công tơ hạ áp (trọn bộ) TCT-8 | Mô tả KT theo chương V | 6 | tủ |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (nền bê tông, vỉa hè, đường) | Mô tả KT theo chương V | 37 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp OT-90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE -D80/65 | Mô tả KT theo chương V | 233,88 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE -D105/80 | Mô tả KT theo chương V | 183,715 | m |
| 14 | Ống thép bảo vệ cáp OT-D90 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 15 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Đầu |
| 16 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Đầu |
| 17 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Đầu |
| 18 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x35 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Đầu |
| 19 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 117,74 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 65,975 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 97,525 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 136,355 | m |
| 23 | Ép Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa ĐC-50 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 10Cái |
| 24 | Lắp đặt Tủ công tơ hạ áp (trọn bộ) TCT-8 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Hộp |
| 25 | Tiếp địa vị trí đặt tủ công tơ hạ áp RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 6 | Vị trí |
| 26 | Hào cáp đơn nền đất HC1-NĐ - Phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 365 | m |
| 27 | Lắp đặt Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Đầu |
| 28 | Lắp đặt Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Đầu |
| 29 | Lắp đặt Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Đầu |
| 30 | Lắp đặt Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x35 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Đầu |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE -D80/65 | Mô tả KT theo chương V | 233,88 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE -D105/80 | Mô tả KT theo chương V | 183,715 | m |
| 33 | Móng tủ công tơ hạ áp | Mô tả KT theo chương V | 6 | Móng |
| 34 | Tiếp địa vị trí đặt tủ công tơ hạ áp RC-4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Vị trí |
| 35 | Hào cáp đơn nền đất HC1-NĐ - Phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 365 | m |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả KT theo chương V | 6 | Vị trí |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Mô tả KT theo chương V | 4 | sợi |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi