Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (trích từ nguồn đấu giá QSD đất tại khu vực xây dựng công trình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-03 15:41:00 đến ngày 2020-01-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,228,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG (A=1+2) | |||
| 1 | Chi phí lán trại, kho bãi, nhà tạm, nhà điều hành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được từ dự toán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 86,0703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4577 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71,1868 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71,1868 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71,1868 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71,1868 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71,1868 | 100m3 |
| D | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,967 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường+đánh cấp + đào khuôn đường , máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9816 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,4685 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,5935 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,2812 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,6651 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 63,895 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 63,895 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 63,895 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 63,895 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 63,895 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,1259 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,1898 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 387,32 | m3 |
| 15 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 441 | m |
| 16 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35 | m |
| 17 | Nhựa đường khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 123,2 | 0.0 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0966 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0966 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,9967 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 549 | m |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 549 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,3445 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,439 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,73 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 73,27 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 358,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,512 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5606 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đk <10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9395 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 219 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4576 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,2718 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,3362 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 99 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 245 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 49 | mối nối |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71,5449 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 118 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,5 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 120 | mối nối |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 284,484 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17 | mối nối |
| 16 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50,9779 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,9868 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,4244 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,705 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7976 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,25 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4736 | tấn |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6104 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6104 | tấn |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40,03 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 143,78 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3922 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,5248 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2806 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,49 | m2 |
| 38 | Láng đáy máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75, ML>2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0576 | tấn |
| 42 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1126 | tấn |
| 43 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1126 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Song chắn rác, KT 355x570x40mm (tải trọng 12.5tấn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,5961 | 100m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,52 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3016 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,03 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 63,85 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 289,536 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3016 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,54 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6462 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 107,5 | 100m3 |
| 57 | Nạo vét cống qua đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi