Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200107530-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20191265300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-05 17:45:00 đến ngày 2020-01-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,803,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B CẢI TẠO SỬA CHỮA KHOA TRUYỀN NHIỄM
C CẢI TẠO SƠN LẠI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 464,4848 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5,7676 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi dầm trong nhà 37,5596 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 552,2578 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 464,4848 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,7676 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 470,2524 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 589,8174 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 16,9434 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 27,4216 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm 16,9434 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,4216 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,0705 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,0705 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,0705 100m3
D ỐP, LÁT
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 78,152 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong 768,323 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ 100,232 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 254,276 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát cũ 470,2212 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 470,2212 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 1.257,169 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,3594 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,3594 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,3594 100m3
11 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 52,113 tấn
E CẢI TẠO CỬA
1 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 188,8 m
2 Tháo dỡ cửa 132,428 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa 1,1049 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 7,788 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước 7,788 m2
6 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 51,84 m2
7 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 6,16 m2
8 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 26,88 m2
9 Cung cấp và lắp dưng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly 1,92 m2
10 Cung cấp và lắp dựng vách kính, kính dày 6.38ly 4,8 m2
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,4864 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa 22,4 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước 17,705 m2
F CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 164,964 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 120 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát cũ 34,2938 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm 34,2938 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 228,388 m2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 34,8436 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 4 bộ
10 Xi phong chậu rửa 4 bộ
11 Lắp đặt gương soi 4 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo 4 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp IV 0,1278 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,1278 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,1278 100m3
18 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 18,531 tấn
G CẢI TẠO CẦU THANG
1 Vệ sinh thang cũ 10 công
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bản thang 15,6501 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,6501 m2
H CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 290,2438 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,6898 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 16,7821 m3
4 Vệ sinh mái 5 công
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 36,8876 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 355,2744 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,276 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,633 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2394 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0043 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0943 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép 2,2531 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 2,2531 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước 191,3472 m2
15 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly 3,7089 100m2
16 Phụ kiện úp nóc rộng 600 57,558 m
17 Cung cấp và lắp đặt máng xối nước inox 304 KT 150x200x150x1 273,972 kg
18 Sản xuất thanh thép đỡ máng 0,0717 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,6094 m2
20 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 41,8656 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 41,8656 m2
22 Rọ chắc rác mái D90mm 14 cái
23 Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm 16 cái
24 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm, ống thoát nước mái 0,6496 100m
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,1036 100m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,1678 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,1678 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,1678 100m3
29 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 24,331 tấn
I Cải tạo tường rào cách ly
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép 2,9809 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,2694 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 18,2133 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,3976 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,0194 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1775 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0426 tấn
8 Đắp cát nền móng công trình 0,8756 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,9927 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,721 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,907 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,055 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0903 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,5694 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,1191 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1191 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1191 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 2,3232 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,3355 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0539 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1777 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7359 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0446 100m2
J Phần hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,0984 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 7,1776 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,3312 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 59,6739 m2
5 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 101,93 m
6 Đắp trụ cổng 5 công
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,93 m2
8 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng inox 0,1458 tấn
9 Sản xuất hàng rào inox 0,4474 tấn
10 Bản lề cối 6 cái
11 Bánh xe cổng 3 cái
12 Khóa cổng 2 bộ
13 Lắp dựng cửa cổng inox 8,4 m2
14 Lắp dựng hàng rào 26,604 m2
K ĐIỆN KHOA TRUYỀN NHIỄM
1 Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện cũ 10 CT
2 Tủ điện 600x400x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-63A-10KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-40A-10KA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-10A-6KA 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
9 Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) 3 cái
10 Lắp đặt cầu chì 220V/2A 3 cái
11 Thanh cái đồng 30x5mm 2 kg
12 Lắp đặt tủ điện loại lắp 4MBC, chìm tường 16 tủ
13 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-20A-6KA 16 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA 32 cái
15 Lắp đặt Đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng Compact 22V-22W 33 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
17 Móc treo quạt trần 16 cái
18 Lắp ổ cắm điện đôi 16A 64 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 9 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 17 cái
21 Hộp âm tường kim loại cho ổ cắm, công tắc 90 cái
22 Hộp nối 150x150 20 cái
23 Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 100 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x16mm2 50 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 90 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 80 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 100 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 50 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 1.000 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 500 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 1.100 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 80 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 133,3333 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 266,6667 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 133,3333 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 266,6667 m
L NHÀ KHOA DINH DƯỠNG 2 TẦNG
M CẢI TẠO SƠN LẠI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 554,1502 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,3764 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 388,7246 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 554,1502 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,5004 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 554,1502 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 401,225 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,0862 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,0862 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,0862 100m3
11 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 12,47 tấn
N ỐP, LÁT TOÀN BỘ NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch lát cũ 379,1104 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 87,156 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 895,8486 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 60,9596 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 379,1104 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 1.051,8402 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,2834 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,2834 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,2834 100m3
10 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 41,093 tấn
O CẢI TẠO CỬA
1 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 223,2 m
2 Tháo dỡ cửa 86,7 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 46,553 m2
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 29,78 m2
5 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 37,8 m2
6 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 13,86 m2
7 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 30,24 m2
8 Cung cấp và lắp dưng cửa sổ mở hất, cửa chớp kính lật kính dày 6.38ly 4,8 m2
9 Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 6.38ly 46,553 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,6411 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,3 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước 23,3319 m2
P CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch lát cũ 34,6038 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 168,636 m2
3 Phá lớp vữa trát tường tại vị trí không ốp 26,068 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 34,6038 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 192,436 m2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 33,6798 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 8 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 8 bộ
10 Xi phong chậu rửa 8 bộ
11 Lắp đặt gương soi 8 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo 8 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
15 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
17 Xi phông tiểu nam 4 bộ
18 Van xả tiểu 4 bộ
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,161 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,161 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,161 100m3
22 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 23,345 tấn
Q CẢI TẠO MÁI
1 Vệ sinh mái 5 công
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 174,2034 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,3765 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 23,1369 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 37,4986 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 69,246 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 262,2562 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,246 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,259 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2054 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0411 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,2234 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép 1,634 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 1,634 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước 138,768 m2
16 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly 2,6243 100m2
17 Phụ kiện úp nóc rộng 600 50,58 m
18 Cung cấp và lắp đặt máng xối nước inox 304 KT 150x200x150x1 252,7767 kg
19 Sản xuất sắt vuông đỡ máng 14x14mm 0,0657 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,392 m2
21 Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước mái 3 công
22 Rọ chắc rác mái D110mm 10 cái
23 Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm 10 cái
24 Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm 0,875 100m
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,5844 100m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,2814 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,2814 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,2814 100m3
30 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 40,803 tấn
R CẢI TẠO CẦU THANG
1 Vệ sinh thang 10 công
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 15,9488 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,9488 m2
S ĐIỆN KHOA DINH DƯỠNG
1 Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện cũ 10 Công
2 Tủ điện 600x400x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-50A-10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-50A-10KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-30A-10KA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-10A-6KA 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
9 Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) 3 cái
10 Lắp đặt cầu chì 220V/2A 3 cái
11 Thanh cái đồng 30x5mm 2 kg
12 Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tường 2 hộp
13 Lắp đặt tủ điện loại lắp 4MBC, chìm tường 6 hộp
14 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-40A-6KA 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-20A-6KA 6 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA 24 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn huỳnh quang đôi, 2x40w; nắp nổi 24 bộ
18 Lắp đặt Đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng Compact 22V-22W 26 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
20 Móc treo quạt trần 12 cái
21 Lắp ổ cắm điện đôi 16A 40 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 9 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 7 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
25 Hộp âm tường kim loại cho ổ cắm, công tắc 58 cái
26 Hộp nối 150x150 12 cái
27 Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 100 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 40 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 40 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 40 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 20 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 160 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 80 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 900 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 450 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 850 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 45 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 133 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 267 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 116 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 234 m
T CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 5 TẦNG
U XÂY MỚI THANG THOÁT HIỂM
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 11,3689 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 22,9878 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 3,4482 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép 19,013 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp II 76,946 m3
6 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=20cm 12 1 lỗ khoan
7 Bơm keo vào lỗ khoan d=20 mm 12 Lỗ khoan
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,2163 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 16,7967 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,6771 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1332 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,4555 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2963 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,0565 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,8815 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5139 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,256 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (6 km tiếp theo) 0,256 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (8km cuối) 0,256 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,2246 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,2246 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,2246 100m3
23 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 69,687 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 5,3434 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m 0,9715 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m 0,196 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m 0,7704 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m 0,3184 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,2821 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m 1,8653 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m 0,6082 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m 1,9878 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 12,6236 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,0857 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m 1,041 tấn
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 75 5,9114 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 128,3388 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 186,53 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 205,72 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 502,4608 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 111,2961 m2
42 Láng Granito cầu thang 111,2961 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 111,32 m
44 Sản xuất lan can inox 0,4565 tấn
45 Lắp dựng lan can 31,2309 m2
46 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 33,0326 m2
47 Lát gạch thông tâm chống nóng 18,2685 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT 300x300 18,2685 m2
49 Đắp cát nền móng công trình 10,8628 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,414 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 24,1395 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,1995 m3
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,3848 m3
54 Lát đá xẻ bậc tam cấp 3,2625 m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m 4,5276 100m2
V CẢI TẠO TẦNG 5
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 5,907 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 51,348 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 105,312 m2
4 Phá dỡ nền gạch cũ 54,1504 m2
5 Tháo dỡ cửa 24,64 m2
6 Tháo dỡ bồn tắm 14 cái
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 1,1088 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 118,356 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,7075 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 54,1504 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,5064 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,1569 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,1569 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,1569 100m3
15 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 22,7505 tấn
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 18,0003 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 8,6476 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 3,2709 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 949,2525 m2
20 Phá dỡ nền gạch lát cũ 353,441 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 949,2525 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 90,4 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 353,441 m2
24 Đánh bóng bề mặt nền có phụ gia tăng cứng (định mức 4kg/m2 cho nền chịu tải trọng thông thường, đã bao gồm vật liệu và nhân công, máy để hoàn thiện bề mặt nền, sàn theo tiêu chuẩn trước khi sơn ) 353,441 m2
25 Sơn nền, sàn bê tông , 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ, sơn tự san phằng dày 2mm 353,441 m2
26 Làm trần nhôm KT 600x600 dày 0.7ly 296,2768 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 26,74 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung(6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 3,2802 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 0,7904 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 26,7645 m2
31 Đắp cát nền móng công trình 1,6276 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,3564 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 13,5636 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 40,465 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,7645 m2
36 Làm trần trần nhôm KT 600x600 dày 0.7ly 13,5636 m2
37 Cung câp và lắp dựng vách ngăn composite dày 12ly 15,6 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 0,2363 m3
39 Đắp cát nền móng công trình 0,8824 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,6018 m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 6,8059 m2
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,4284 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,4284 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km tiếp theo) 0,4284 100m3
45 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 62,118 tấn
W CẢI TẠO CỬA, VÁCH KÍNH KHU TẦNG 5
1 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 19,035 m2
2 Tháo dỡ cửa 40,68 m2
3 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 35,64 m2
4 Cung cấp lắp dựng của tự động phòng mổ (bao gồm nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện) Loại cửa : mở trượt 1 cánh 6 bộ
5 Cung cấp và lắp dựng cửa đi thủy lực bằng kính cường lực an toàn, độ dày 12mm (bao gồm nhân công lắp dựng và phụ kiện) 12,915 m2
6 Cung cấp cà lắp dựng vách kính dày 12ly (bao gồm phụ kiện hoàn thiện ) 108,8675 m2
7 Sập nhôm bao quanh 270,8 md
8 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 17,16 m2
9 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly 4,025 m2
10 Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38ly 104,095 m2
X CẢI TẠO MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 4,2204 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 38,368 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,732 m2
4 Sản xuất cột bằng thép hình 0,1916 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép 0,8442 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,8958 tấn
7 Lắp dựng cột thép 0,1916 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,8442 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,8958 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 190,8995 m2
11 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly 3,9227 100m2
12 Cung cấp và lắp dựng cửa tôn chớp lật (đã bao gồm phụ kiện) 11,2 m2
13 Phụ kiện úp nóc rộng 600 25,7 m
Y CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG CÁC TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 30 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 50 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam 40 bộ
4 Tháo dỡ sen tắm 42 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 30 bộ
6 Xi phong chậu rửa Lavabo 30 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 30 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt 50 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 50 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 28 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam 40 bộ
12 Xi phông tiểu nam 40 bộ
13 Van xả tiểu nam 40 bộ
Z ĐIỆN PHÒNG MỔ
1 Tháo dỡ thiết bị điện 15 công
2 Lắp đặt tủ điện loại lắp 6MBC, chìm tường 3 hộp
3 Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MBC, chìm tường 2 hộp
4 Lắp đặt Automat MCB 2P 30A, ICU = 10KA 3 cái
5 Lắp đặt Automat MCB 2P 25A, ICU = 6KA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KA 3 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KA 2 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KA 8 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA 5 cái
10 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600 -220V/1x42W 68 bộ
11 Lắp đặt đèn Downlight bóng đèn Led D90-220V/1x11W, lắp chìm 7 bộ
12 Lắp đặt Đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W 4 bộ
13 Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 16A 4 cái
14 Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 16A 2 cái
15 Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 16A 4 cái
16 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A, loại 3 cực 22 cái
17 Hộp âm tường kim loại cho ổ cắm, công tắc 32 cái
18 Hộp nối 150x150 7 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 200 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC1x6mm2 100 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 80 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 40 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 360 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 180 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 1.100 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 66 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 134 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 300 m
AA NƯỚC PHÒNG MỔ
1 Lắp đặt Lavabo 1 bộ
2 Xi phong chậu rửa Lavabo 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
4 Lắp đặt gương soi 1 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt 3 cái
7 Lắp đặt chậu rửa inox đôi 1 bộ
8 Xi phong chậu rửa 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 1 bộ
10 Khung inox bàn chậu rửa đôi 17,5 kg
11 Lát đá mặt bệ các loại 2,92 m2
12 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 1 cái
13 Lắp đặt Tê PPR D25/20mm 1 cái
14 Lắp đặt tê ren trong PPR, D20/20mm 1 cái
15 Lắp đặt tê ren trong PPR, D25/20mm 4 cái
16 Lắp đặt cút PPR, D20mm 6 cái
17 Lắp đặt cút PPR, D25mm 4 cái
18 Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mm 2 cái
19 Lắp đặt côn PPR, D25x20mm 1 cái
20 Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm 7 cái
21 Rắc co PPR, D25mm 1 cái
22 Thép kẹp D15mm 7 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR, D20mm 1 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR, D25mm 2 cái
25 Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D20mm 0,04 100m
26 Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D25mm 0,12 100m
27 Lắp đặt phễu thu sàn D 60mm 1 cái
28 Rọ chắn rác Inox D60mm 1 cái
29 Xi phông tai thỏ D60mm 1 cái
30 Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D60/60mm 1 cái
31 Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm 2 cái
32 Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm 5 cái
33 Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm 11 cái
34 Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm 2 cái
35 Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm 2 cái
36 Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm 2 cái
37 Lắp đặt côn U.PVC, D60/34mm 1 cái
38 Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm 1 cái
39 Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm 0,02 100m
41 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm 0,18 100m
42 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm 0,24 100m
AB BỐC XẾP VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ 75 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 4,3 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả 0,133 tấn
4 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại 12,233 1000v
5 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại 168,55 10m2
6 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại 0,31 10m2
7 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 7,4839 100m2
8 Bốc xếp, vận chuyển ximăng 23,959 tấn
9 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 33,2 10m2
10 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà 2 tấn
11 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà 2 tấn
12 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại 5 tấn
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 58,4 m3
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m 10,5336 100m2
AC BỔ SUNG LẮP ĐẶT PCCC
1 Lắp đặt giá để bình chữa cháy 12 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg 12 bình
3 Lắp đặt bình chứa cháy 3 bình bột MFZ8 (8kg) 36 bình
4 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC 12 bộ
AD CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẠ TẦNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa 20,158 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 20,158 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm 20,158 100m2
4 Bê tông nhựa hạt thô 327,639 tấn
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 20,158 100m2
6 Bê tông nhựa hạt mịn 246,0315 tấn
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,7772 m3
AE THOÁT NƯỚC
1 Tháo nắp đan rãnh cũ 1.240 cấu kiện
2 Nạo vét rãnh 74,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,1562 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,1562 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (8km cuối) 0,1562 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,758 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,758 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,758 100m3
9 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày 22,649 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,905 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh 0,6302 100m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 63,02 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 15,624 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,997 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 3,5929 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg 1.240 cái
17 Tháo dỡ nắp ga 7 cấu kiện
18 Nạo vét đáy ga 1,1 m3
19 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 0,83 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0513 100m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,44 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,2016 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0129 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0462 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
26 Nắp ga Composite KT khung 850x850. nắp tròn 3 cái
27 Khung song chắn rác bằng gang đúc KT43x86 2 cái
28 Lắp dựng Nắp ga 5 cái
AF CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->